Gói thầu: 01.XL: Xây dựng tuyến đường gom Quốc lộ 1A đoạn qua xã Phù Việt theo đúng bản vẽ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151981-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà Địa chi: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng tuyến đường gom Quốc lộ 1A đoạn qua xã Phù Việt theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210151882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 13:56:00 đến ngày 2021-02-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công suất >110kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >50kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 10-15T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp hoặc lu rung
- Đặc điểm thiết bị trong lượng 20-25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 6-8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn han kiểm định, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kinh vĩ, hoặc máy toàn đạc điện tử tương đương
- Đặc điểm thiết bị Còn han kiểm định, đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị loai > 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào hữu cơ, bằng máyTheo thiết kế6,6103100m3
2Đánh cấp, đất cấp 2, bằng máyTheo thiết kế14,2293100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%*KL)Theo thiết kế1,7829100m3
4Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%*KL)Theo thiết kế33,8746100m3
5Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏTheo thiết kế45,934100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 16,3Km-đất cấp IIITheo thiết kế45,934100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo thiết kế6,6103100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế14,2293100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế11,9565m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo thiết kế2,2059100m3
11Rải 01 lớp bạt xác rắnTheo thiết kế14,706100m2
12Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo thiết kế294,119m3
13Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo thiết kế0,9409100m2
14Làm khe co, mặt đường bê tôngTheo thiết kế226,4089m
15Làm khe giãn, mặt đường bê tôngTheo thiết kế32,3441m
16Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo thiết kế1cái
17Biển tam giác cạnh 70cmTheo thiết kế1cái
18Thay thế biển báoTheo thiết kế21 cái
19Thay thế cột biển báoTheo thiết kế21 cột
20Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp 2, (5%*KL)Theo thiết kế8,81091m3
21Đào móng cống bằng máy, đất cấp 2, (95%*KL)Theo thiết kế1,6741100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế1,7622100m3
23Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,5874100m3
24Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏTheo thiết kế0,7567100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 16,3Km-đất cấp IIITheo thiết kế0,7567100m3
26Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế11,6453m3
27Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo thiết kế58,0633m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế46,2368m2
29Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo thiết kế23,6638m3
30Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế2,941m3
31Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế8,81m3
32Cốt thép tấm bản, đường kính Theo thiết kế0,798tấn
33Cốt thép mũ mố, đường kính Theo thiết kế0,0422tấn
34Cốt thép neo, đường kính Theo thiết kế0,0115tấn
35Ván khuôn mũ mốTheo thiết kế0,5631100m2
36Ván khuôn tấm bảnTheo thiết kế1,5074100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máyTheo thiết kế32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.53
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất >110kW2
2 Máy ủi công suất >50kW1
3 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng 10-15T1
4 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng 6-8T1
5 Máy lu bánh lốp hoặc lu rung trong lượng 20-25 tấn1
6 Xe ô tô tự đổ tải trọng 6-8 tấn2
7 Máy thuỷ bình Còn han kiểm định, đảm bảo hoạt động tốt1
8 Kinh vĩ, hoặc máy toàn đạc điện tử tương đương Còn han kiểm định, đảm bảo hoạt động tốt1
9 Máy trộn BT loai > 250lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->