Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đăng Lộc Vượng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Ninh. (Địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành Phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình ) Bên mời thầu là: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Đăng Lộc Vượng. Địa chỉ: Thôn La Hà Nam, xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình ) |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và Ngân sách xã Lộc Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 16:24:00 đến ngày 2021-02-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,165,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60836E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc: * Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Thủy lợi có ít nhất 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình* Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc: * Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Đại học chuyên ngành giao thông; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc: * Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp như: vận hành máy xây dựng, nề xây dựng, mộc, sắt hàn…vv.Scan bản gốc đính kèm bao gồm: * Văn bằng chứng chỉ phù hợp. * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 tấn( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ D2 (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe rung bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Kèm theo giấy kiểm định máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Kèm theo giấy kiểm định máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6426 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền K95 bằng máy tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,2488 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,1756 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,1876 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,7312 | m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1652 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1652 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,579 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,579 | m3 |
| B | Mặt đường + nút giao | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,9007 | m3 |
| 2 | Lót 2 lớp bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.299,4486 | m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,9173 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,377 | m2 |
| C | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,54 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m3 |
| D | Gia cố rãnh tuyến hồ Bàu Ninh | |||
| 1 | Đá hộc xây rãnh dọc vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9165 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7775 | m2 |
| 3 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Đào cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,175 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,76 | m2 |
| 6 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15X0,15x1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| F | Cống bản | |||
| 1 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5183 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5446 | Tấn |
| 4 | Bê tông cống bản M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7558 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,121 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6328 | m3 |
| 7 | Bê tông thành cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6964 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4599 | m3 |
| 9 | Cốt thép thành cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | Tấn |
| 10 | Cốt thép thành cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thành cống (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9588 | m2 |
| 12 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,398 | m3 |
| 13 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9194 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,0391 | m3 |
| 15 | Đá dăm trộn cát đá 40%, cát 60% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4389 | m3 |
| 16 | Đập phá bê tông cống cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 19 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 20 | Lót 2 lớp bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 21 | Làm móng CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 22 | Lu tăng cường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m3 |
| 23 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3778 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.113,736 | m |
| 27 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 28 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 29 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 30 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,676 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9925 | m2 |
| 32 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4888 | m2 |
| 33 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2973 | Tấn |
| 34 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,33 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60836E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc: * Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Thủy lợi có ít nhất 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình* Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc: * Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Đại học chuyên ngành giao thông; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc: * Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng thi công | 4 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp như: vận hành máy xây dựng, nề xây dựng, mộc, sắt hàn…vv.Scan bản gốc đính kèm bao gồm: * Văn bằng chứng chỉ phù hợp. * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | ≥ 07 tấn( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ D2 (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Xe rung bánh lốp | ≥ 8,5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Xe tĩnh bánh thép | ≥ 8,5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy thuỷ bình | ( Kèm theo giấy kiểm định máy) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 11 | Máy phát điện | ≥15 KW | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | 5,0CV | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | 80kg | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện từ | ( Kèm theo giấy kiểm định máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi