Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153746-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đăng Lộc Vượng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Ninh. (Địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành Phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình ) Bên mời thầu là: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Đăng Lộc Vượng. Địa chỉ: Thôn La Hà Nam, xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình )
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210153469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và Ngân sách xã Lộc Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 16:24:00 đến ngày 2021-02-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,165,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60836E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc: * Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Thủy lợi có ít nhất 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình* Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc: * Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Đại học chuyên ngành giao thông; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc: * Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp như: vận hành máy xây dựng, nề xây dựng, mộc, sắt hàn…vv.Scan bản gốc đính kèm bao gồm: * Văn bằng chứng chỉ phù hợp. * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 07 tấn( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3 (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ D2 (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe rung bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo giấy kiểm định máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥15 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 5,0CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện từ
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm theo giấy kiểm định máy)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất nền K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V211,6426m3
2Đắp đất nền K95 bằng máy tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V365,2488m3
3Đắp đất nền K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V578,1756m3
4Lu tăng cường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V582,1876m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V412,7312m3
6Đào đất không thích hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V187,1652m3
7Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 3KmMô tả kỹ thuật theo chương V187,1652m3
8Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V806,579m3
9Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3KmMô tả kỹ thuật theo chương V806,579m3
B Mặt đường + nút giao
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V773,9007m3
2Lót 2 lớp bạt sọcMô tả kỹ thuật theo chương V4.299,4486m2
3Làm móng CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V644,9173m3
4Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V397,377m2
C Đường công vụ
1Đắp đất nền K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V287,54m3
2Đào đất không thích hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V73,08m3
3Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 3KmMô tả kỹ thuật theo chương V73,08m3
D Gia cố rãnh tuyến hồ Bàu Ninh
1Đá hộc xây rãnh dọc vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V95,9165m3
2Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V39,7775m2
3Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V30,05m3
4Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 3KmMô tả kỹ thuật theo chương V30,05m3
E An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Đào cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
4Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,175m3
5Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V197,76m2
6Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15X0,15x1,1)mMô tả kỹ thuật theo chương V230cái
7Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,65m3
F Cống bản
1Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3588Tấn
2Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5183Tấn
3Cốt thép thành cống d >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5446Tấn
4Bê tông cống bản M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7558m3
5Ván khuôn cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V53,121m2
6Bê tông xà mũ M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6328m3
7Bê tông thành cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6964m3
8Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4599m3
9Cốt thép thành cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,322Tấn
10Cốt thép thành cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857Tấn
11Ván khuôn thành cống (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,9588m2
12Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V216,398m3
13Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo chương V64,9194m3
14Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 3KmMô tả kỹ thuật theo chương V143,0391m3
15Đá dăm trộn cát đá 40%, cát 60%Mô tả kỹ thuật theo chương V123,4389m3
16Đập phá bê tông cống cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
17Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 3KmMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
18Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6md
19Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
20Lót 2 lớp bạt sọcMô tả kỹ thuật theo chương V28,05m2
21Làm móng CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,366m3
22Lu tăng cường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8,415m3
23Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
24Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 3KmMô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
25Đá hộc xây sân gia cố vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3778m3
26Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V2.113,736m
27Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
28Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
29Bê tông sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
30Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,676m3
31Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9925m2
32Ván khuôn tường (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4888m2
33Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2973Tấn
34Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V297,33kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60836E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc: * Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Thủy lợi có ít nhất 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình* Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.33
3 Kỹ thuật KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc: * Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Đại học chuyên ngành giao thông; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc: * Văn bằng chứng chỉ * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.33
5 Tổ trưởng thi công 4 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp như: vận hành máy xây dựng, nề xây dựng, mộc, sắt hàn…vv.Scan bản gốc đính kèm bao gồm: * Văn bằng chứng chỉ phù hợp. * Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. * Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ ≥ 07 tấn( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 (Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)2
3 Máy ủi ≥ D2 (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)2
4 Xe rung bánh lốp ≥ 8,5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)1
5 Xe tĩnh bánh thép ≥ 8,5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)1
6 Máy thuỷ bình ( Kèm theo giấy kiểm định máy)1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
8 Máy đầm dùi 1,5kW2
9 Máy đầm bàn 1kW2
10 Máy hàn điện 23kW1
11 Máy phát điện ≥15 KW1
12 Máy bơm nước 5,0CV1
13 Máy cắt uốn thép 5kW1
14 Máy đầm đất cầm tay 80kg1
15 Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện từ ( Kèm theo giấy kiểm định máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->