Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 18:16:00 đến ngày 2021-02-06 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,572,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có hạng mục an toàn giao thông (biển báo giao thông, sơn kẻ vạch) và thi công hệ thống tín hiệu giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đạiTốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ, cầu đường bộ).Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có hạng mục an toàn giao thông (sơn kẻ vạch, biển báo giao thông) hoặc lắp đặt hệ thống tín hiệu giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa và sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ, cầu đường bộ).Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục an toàn giao thông (sơn kẻ vạch, biển báo giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công lắp đặt hệ thống tín hiệu giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục an toàn giao thông (sơn kẻ vạch, biển báo giao thông) hoặc lắp đặt hệ thống tín hiệu giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc dung tích gầu 0,25 ÷ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải (có tải trọng ≥ 5T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sơn kẻ vạch | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 182,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 468 | m2 |
| 3 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 1.492,5 | m2 |
| B | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 32 | cái |
| 2 | Cột biển báo đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 453,9 | m |
| 3 | Biển báo tròn phản quang, đường kính 70cm | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tròn phản quang, đường kính 90cm | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 28 | cái |
| 5 | Biển báo phụ kích thước 62,5x100cm | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 28 | cái |
| 6 | Biển báo địa phận huyện, xã kích thước 1,5mx1,8m | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 38 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 21,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 21,6 | m3 |
| C | Cột biển báo công son | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 3,572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 2,326 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 124,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 4,255 | tấn |
| 5 | Bulong M30x732 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 304 | cái |
| 6 | Lắp đặt bulong móng | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 1,235 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 3,268 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 49,025 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm cột hoặc sơn tĩnh điện | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 49.025 | kg |
| 10 | Vận chuyển, bốc xếp, lắp dựng cột thép biển báo | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 49,025 | tấn |
| 11 | Bulong M20x50 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 880 | cái |
| 12 | Biển báo phản quang phân làn, loại biển chữ nhật (KT 1,8x3,24m) | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 13 | cái |
| 13 | Biển báo phản quang phân làn, loại biển chữ nhật (KT 1,8*2,16m) | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 34 | cái |
| 14 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (KT 2x3,2m) | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 8 | cái |
| D | Giá long môn | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 2,237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 1,255 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép H) trên cạn, chiều dài cọc 5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 1,6 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 5,76 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 92,48 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 5,515 | tấn |
| 7 | Bulong M24, L=800 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 128 | cái |
| 8 | Lắp đặt bulong móng | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 0,394 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 1,325 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 19,691 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm cột hoặc sơn tĩnh điện | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 19.691 | kg |
| 12 | Vận chuyển, bốc xếp, lắp dựng giá long môn | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 19,691 | tấn |
| 13 | Bulong các loại | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 192 | cái |
| 14 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (KT 2x3,2m) | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 12 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (KT 1,2x1,8m) | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 16 | cái |
| 16 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (KT 1,2x0,8m) | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 16 | cái |
| 17 | Coolie treo biển báo | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 432 | bộ |
| E | Đóng nút giao bằng dải phân cách | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt 12 cm | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 3,2 | 100m |
| 2 | Đào móng dải phân cách, đất cấp IV | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 11,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 3,2 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 32 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 15,264 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 2,289 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 160 | m |
| 8 | Đắp đất dải phân cách | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 122,8 | m3 |
| F | Rãnh cáp trên hè | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 19,558 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 1 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 0,08 | 100m3 |
| G | Xây lắp đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 15,84 | m3 |
| 2 | Khung móng cột cao 3,7m và 4,4m | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Khung móng cột cao 6,2m vươn đơn 7m | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn tín hiệu | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 0,373 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 21,024 | m3 |
| H | Tháo dỡ đèn tín hiệu | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn TH cũ | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 7 | cột |
| 2 | Tháo dỡ đèn tín hiệu cũ | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 22 | bộ |
| 3 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 1 | ca |
| I | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn tận dụng | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt lại đèn tín hiệu | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 30 | bộ |
| 3 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 60 | 10 lỗ |
| 4 | Lắp đặt cột đèn cao 4,4m | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 8 | cột |
| 5 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 7m | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 6 | cột |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 9 | bộ |
| 7 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 1 | 100m |
| 8 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x2,5 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 1 | 100m |
| 9 | Luồn dây lên đèn (Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2) | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 8,37 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 32 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 1xD300 LED | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh 1xD300 | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tay bắt đèn ba màu trên cần vươn | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 14 | cần đèn |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 32 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 16 | bảng |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 2,719 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IV | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 0,112 | 100m3 |
| J | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công bậc 3/7 đảm bảo ATGT | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 352 | công |
| 2 | Còi đảm bảo giao thông | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 44 | Cái |
| 3 | Gậy chỉ huy | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 17,6 | Cái |
| 4 | Chóp nón phản quang | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 44 | Cái |
| 5 | Dây phản quang | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 6 | Biển báo công trường | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 17,6 | Cái |
| 7 | Biển báo đi chậm | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 17,6 | Cái |
| 8 | Hàng rào chắn barrie | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 8,8 | Cái |
| 9 | Đèn quay | Chương 5 E-HSMT + TKBVTC | 44 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có hạng mục an toàn giao thông (biển báo giao thông, sơn kẻ vạch) và thi công hệ thống tín hiệu giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đạiTốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ, cầu đường bộ).Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có hạng mục an toàn giao thông (sơn kẻ vạch, biển báo giao thông) hoặc lắp đặt hệ thống tín hiệu giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa và sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành giao thông đường bộ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (đường bộ, cầu đường bộ).Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục an toàn giao thông (sơn kẻ vạch, biển báo giao thông). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công lắp đặt hệ thống tín hiệu giao thông. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục an toàn giao thông (sơn kẻ vạch, biển báo giao thông) hoặc lắp đặt hệ thống tín hiệu giao thông. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang ≥ 9m | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Cần trục ≥ 10T | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23KW | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Đầm cóc ≥ 70 kg | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy xúc dung tích gầu 0,25 ÷ 0,8m3 | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tải (có tải trọng ≥ 5T) | sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi