Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn | Chủ đầu tư | UBND xã Hương Sơn, Địa Chỉ: Xã Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 60% còn lại ngân sách xã và huy động từ các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 08:43:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,970,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện; - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân được đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH THOÁT B400 XÂY GẠCH | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 207,87 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông vận chuyển ra bãi đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 233,838 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh -đất cấp II, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 936,256 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 115,6311 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 173,4467 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 394,2 | m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 231,2622 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.051,192 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 114,3171 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.603,07 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, BTCT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.797 | cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 820,83 | m2 |
| B | RÃNH B800 ĐỔ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 124 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông -đất cấp IV, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,4 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 120,287 | m3 |
| 4 | Đắp đất, đất c3 độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,68 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,44 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 272,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,568 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 54,56 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 62 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,68 | m3 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp I vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 163,855 | m3 |
| 2 | Đào nền đường -đất cấp II vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 421,7332 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 218,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.429 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 238,02 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 158,68 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11.813,42 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10.150,6 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10.150,6 | m2 |
| 10 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.241,63 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11.813,42 | m2 |
| 12 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.194,15 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,947 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52,5 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,5978 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 163,4022 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 112,54 | m2 |
| D | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 956,589 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7.320 | m |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,4732 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.412,2 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 143,3124 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá hộc- vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 201,8316 | m3 |
| 7 | Lỗ thoát nước tường kè bằng ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 85,305 | m |
| 8 | Đất đắp trả kè k95, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 356,0312 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 260,39 | m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 238,83 | m3 |
| E | GỜ CHẮN BÁNH XE | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 81,36 | m2 |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 103,96 | 1m2 |
| F | Điện chiếu sáng: Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 467,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 108,615 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 359,26 | m3 |
| G | Điện chiếu sáng: Đào rãnh qua đường bê tông | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 528 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,84 | m3 |
| 3 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,84 | m3 |
| H | Điện chiếu sáng: Móng cột hạ thế và cột thép | |||
| 1 | Đào móng cột - đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 236,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,76 | m3 |
| I | Điện chiếu sáng: Lắp đặt vật tư, thiết bị chiếu sáng, thí nghiệm tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 62 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.893 | m |
| 3 | Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.955 | m |
| 4 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.955 | m |
| 5 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 59 | bộ |
| 7 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.064 | m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 59 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 38 | cần đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 97 | bộ |
| 12 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 3*25mm2+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.203 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 4*25mm2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 38 | m |
| 14 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | m |
| 15 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.162 | m |
| 16 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 635 | m |
| 17 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 71 | cột |
| 18 | Lắp đặt Tay bắt cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 38 | bộ |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | tủ |
| 21 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 59 | bảng |
| 23 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 59 | cửa |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 59 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng 25-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 472 | cái |
| 26 | Ghíp cho dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 76 | cái |
| 27 | Bịt đầu cáp SRE4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | cái |
| 28 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 76 | bộ |
| 29 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 76 | bộ |
| 30 | Móc giữ cáp MGC-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 76 | bộ |
| 31 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 76 | bộ |
| 32 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 59 | bộ |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,44 | m2 |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ kỹ sư trở lên, trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện; - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | công nhân được đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu ≥ 16T | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Lu ≥ 10T | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy rải 130-140CV | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô 5-10T | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy xúc đào | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi