Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153019-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hương Sơn
Chủ đầu tư UBND xã Hương Sơn, Địa Chỉ: Xã Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210152855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 60% còn lại ngân sách xã và huy động từ các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 08:43:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,970,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện; - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn công nhân được đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT B400 XÂY GẠCH
1Cắt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo207,87m
2Phá dỡ kết cấu bê tông vận chuyển ra bãi đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo233,838m3
3Đào móng rãnh -đất cấp II, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo936,256m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo115,6311m3
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo173,4467m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo394,2m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo231,2622m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.051,192m2
9Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo114,3171m3
10Ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.603,07m2
11Lắp đặt tấm đan, BTCT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.797cấu kiện
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo820,83m2
B RÃNH B800 ĐỔ BÊ TÔNG
1Cắt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo124m
2Phá dỡ kết cấu bê tông -đất cấp IV, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12,4m3
3Đào rãnh thoát nước -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo120,287m3
4Đắp đất, đất c3 độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo39,68m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,44m3
6Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo34,72m3
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo272,8m2
8Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,568tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo14,88m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo54,56m2
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo62cấu kiện
12Bê tông nền, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,68m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường -đất cấp I vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo163,855m3
2Đào nền đường -đất cấp II vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo421,7332m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo218,58m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.429m3
5Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo238,02m3
6Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo158,68m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11.813,42m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10.150,6m2
9Rải thảm mặt đường BTNC12.5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10.150,6m2
10Rải lưới cốt sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.241,63m2
11Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11.813,42m2
12Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.194,15m2
13Bê tông nền M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo25,947m3
14Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo52,5m3
15Bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo25,5978m3
16Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo163,4022m3
17Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo112,54m2
D KÈ ĐÁ
1Đào móng -đất cấp II vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo956,589m3
2Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7.320m
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo20,4732m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3.412,2m2
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo143,3124m3
6Xây tường bằng đá hộc- vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo201,8316m3
7Lỗ thoát nước tường kè bằng ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo85,305m
8Đất đắp trả kè k95, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo356,0312m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo260,39m3
10Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo238,83m3
E GỜ CHẮN BÁNH XE
1Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,78m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo81,36m2
3Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo103,961m2
F Điện chiếu sáng: Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất
1Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo467,88m3
2Đắp cát móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo108,615m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo359,26m3
G Điện chiếu sáng: Đào rãnh qua đường bê tông
1Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo528m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15,84m3
3Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo58,08m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo58,08m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15,84m3
H Điện chiếu sáng: Móng cột hạ thế và cột thép
1Đào móng cột - đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo49,76m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo236,8m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo49,76m3
I Điện chiếu sáng: Lắp đặt vật tư, thiết bị chiếu sáng, thí nghiệm tiếp địa
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo62m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.893m
3Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.955m
4Lưới nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.955m
5Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13bộ
6Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo59bộ
7Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.064m
8Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo59cột
9Lắp dựng cột đèn, cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12cột
10Lắp cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo38cần đèn
11Lắp đặt đèn Led 80WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo97bộ
12Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 3*25mm2+1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.203m
13Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 4*25mm2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo38m
14Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo29m
15Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.162m
16Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo635m
17Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo71cột
18Lắp đặt Tay bắt cầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo38bộ
19Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3tủ
21Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo59bảng
23Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo59cửa
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo59cái
25Đầu cốt đồng 25-50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo472cái
26Ghíp cho dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo76cái
27Bịt đầu cáp SRE4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo28cái
28Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo76bộ
29Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo76bộ
30Móc giữ cáp MGC-25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo76bộ
31Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo76bộ
32Khung móng cột đèn 4 bu lông M16x240x240x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo59bộ
33Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9,44m2
34Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ kỹ sư trở lên, trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện; - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật 5 công nhân được đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu ≥ 16T Còn tốt và sẵn sàng huy động1
2 Lu ≥ 10T Còn tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy nén khí Còn tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy phun nhựa đường Còn tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy rải 130-140CV Còn tốt và sẵn sàng huy động1
6 Ô tô 5-10T Còn tốt và sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn bê tông Còn tốt và sẵn sàng huy động2
8 Máy xúc đào Còn tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->