Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng năm 2020 của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 23:27:00 đến ngày 2021-02-07 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,867,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466877E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu tham gia.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Phó chỉ huy trưởng công trình- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công trình- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần điện công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động thi công công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ thanh quyết toán thi công công trình- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình. - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Trạm trộn bêtông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe bồn vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 3,2044 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 35,6046 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 154,1275 | 100m |
| 4 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 28,1616 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 31,4094 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,4282 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 103,9448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,4765 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,3996 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,4699 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,0251 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,4943 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,6441 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0966 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,2651 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 103,3576 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7468 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2454 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,819 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 51,4916 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,1867 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,3734 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,3734 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,9972 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 42,3984 | m3 |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 16,4108 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 58,8644 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,2468 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,5449 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,6168 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,248 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 4,194 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4389 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,4633 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7811 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,2112 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 62,6588 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,8052 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 21,3665 | m3 |
| 40 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,1415 | m3 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 208,008 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 208,008 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 472,7972 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 261,6826 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.022,6796 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 446,083 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 183,5768 | m2 |
| 48 | Đắp nổi hình các môn thể thao | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK được duyệt | 202,409 | m2 |
| 50 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo HSTK được duyệt | 33,95 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 629,66 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.284,363 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 54,8398 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 59,7448 | m2 |
| 55 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,3102 | tấn |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,3121 | tấn |
| 57 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,0727 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 1,8489 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,5657 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6575 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 26,7085 | 1m2 |
| 62 | Sơn lan can hành lang, hoa sắt cửa, bằng sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 36,5376 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 377,2005 | 1m2 |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,3102 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 4,068 | m2 |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 1,7679 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,5657 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt | 0,6575 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 4,2172 | 100m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 383,053 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt | 0,864 | 100m |
| 72 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 73 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay | Theo HSTK được duyệt | 32,72 | m2 |
| 74 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay | Theo HSTK được duyệt | 78,832 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 141,552 | m2 |
| 76 | Đèn lốp ốp trần 1x25W | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 77 | Hộp đèn Neon phản quang 3x36W-220V-1.2m | Theo HSTK được duyệt | 38 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 18 | bảng |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 122 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 282 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 +1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 122 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 382 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 95 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt | 4 | chiếc |
| 96 | Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4: | Theo HSTK được duyệt | 12 | bình |
| 97 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3: | Theo HSTK được duyệt | 12 | bình |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,5209 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 28,1875 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,4483 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,635 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,3053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2058 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,0475 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5445 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1678 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,7832 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,6962 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,2525 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0683 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3535 | tấn |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2509 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1182 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,2204 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,2204 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,4934 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,9652 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,3068 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2052 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 16,8086 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,5514 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,2326 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3104 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4679 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,4356 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7872 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5847 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,5584 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,4432 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,1014 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0201 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,078 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1083 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2335 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2335 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,703 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 23,74 | md |
| 50 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 421,8 | cái |
| 51 | Mua + lắp dựng vòi tràn D30 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Mua + lắp dựng rọ chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 25,8512 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 78,7 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 20,146 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 115,4464 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 225,1528 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,26 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 76,96 | m |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,3021 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0244 | tấn |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,2077 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 63,0704 | m2 |
| 67 | Mua cửa đi mở quay Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện0 | Theo HSTK được duyệt | 17,52 | m2 |
| 68 | Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt | 5,07 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 176,3464 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 50,2276 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Mua lắp đặt van phao D25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Zacco ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Zacco ren trong D32mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 160mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt cônnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160-110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 104 | Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 112 | Mua và lắp đặt chốp hơi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,8969 | m3 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1704 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,0337 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 118 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,4077 | 100m |
| 119 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,8154 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0371 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1644 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,1635 | m3 |
| 124 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,5848 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,2658 | m2 |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0988 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,644 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 7 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,1403 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 3,508 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 9,966 | 100m |
| 4 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,5946 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,5946 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,929 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,5734 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1234 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0521 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0521 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,5885 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,7906 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,036 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,1965 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2054 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2847 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0313 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1107 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,307 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2404 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,6219 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3493 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,1184 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 84,4968 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 56,76 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 28,5 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,52 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,248 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 58 | m |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 13,2796 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0798 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0798 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 10,2103 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,2653 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt | 0 | hộp |
| 39 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay (gia công + lắp đặt, đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 40 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay | Theo HSTK được duyệt | 7,56 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 12,42 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,1224 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 7,56 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 7,56 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 96,953 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 85,26 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 55 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | 100m |
| 57 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 36,1 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt | 7,22 | 10m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 5,9238 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 16,2906 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 111,072 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 111,072 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 26,8424 | m2 |
| 8 | Mua + đổ đất trồng cây (0.5 m3 bồn) | Theo HSTK được duyệt | 12 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 13,6069 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 11,5566 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 18,6572 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,1912 | m3 |
| 13 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,9972 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 231,42 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 89,06 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 14,0548 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,9067 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 12,0054 | 100kg |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 368 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,4306 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,8612 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,8612 | 100m3/1km |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 4 | 10m |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,94 | m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3721 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 28 | Mua + lắp dựng ống cống D75 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1324 | 100m3 |
| 30 | Đắp lớp cấp phối đá dăm đệm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0549 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,26 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 5,632 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,408 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 1,8773 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,2176 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 19,14 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,91 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,5935 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,2907 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6104 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,5935 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,2907 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6104 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 84,8752 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 1,2606 | 100m2 |
| 18 | Mua bu lông D18 | Theo HSTK được duyệt | 88 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 3,072 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 1,024 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,3266 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 10,44 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,455 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,03 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,3237 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,1586 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3052 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,3237 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,1586 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3052 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 43,9392 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,6618 | 100m2 |
| 18 | Mua bu lông D18 | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 19,872 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0662 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,104 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,3785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0721 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0381 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1853 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,4455 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,2775 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0274 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,443 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,2924 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1286 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,0645 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,376 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,772 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 43,68 | m2 |
| 27 | Đắp trang trí trụ cổng | Theo HSTK được duyệt | 12 | công |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 29,24 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,4 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 80,32 | m2 |
| 31 | Làm biển trường học 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,3621 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 14,8 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 28,88 | 1m2 |
| 35 | Mua bản lề thép: | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 36 | Mua bánh xe thép | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Mua khoá cổng chính + phụ: | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( Hệ số mở mái 1.2) | Theo HSTK được duyệt | 1,1627 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 12,919 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 67,65 | 100m |
| 4 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 10,824 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,824 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 25,128 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 28,618 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,7518 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,4092 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1112 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5116 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,6412 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3631 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2557 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0454 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2808 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 40,476 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,8369 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 483,065 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 102,102 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 293 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 585,167 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 267,908 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 267,908 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt | 81,3958 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 81,3958 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,5131 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm trarộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 12,8281 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,741 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,6347 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,4006 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,074 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,0256 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 67,6 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 11,9638 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,3847 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,3847 | 100m3/1km |
| 13 | Nắp bể bằng tôn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt | 245,7785 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu mái bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 5 | Công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 67,8437 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,6784 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,6784 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,6784 | 100m3/1km |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 10,695 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 36,1 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu mái bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 5 | Công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 26,6131 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,5324 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,2814 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,2814 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,2814 | 100m3/1km |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 12,0265 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,3822 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,1441 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,1441 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,1441 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo HSTK được duyệt | 14,96 | m2 |
| 23 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 5,426 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ biển hiệu | Theo HSTK được duyệt | 1 | công |
| 25 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 48,5494 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,4855 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,4855 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466877E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu tham gia.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Phó chỉ huy trưởng công trình- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công trình- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần điện công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động thi công công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ thanh quyết toán thi công công trình- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình. - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 3 | Đầm bàn | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 6 | Máy trộn | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 4 |
| 7 | Máy ủi | 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Vận thăng | 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 13 | Máy khoan | ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 14 | Máy mài | ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 15 | Trạm trộn bêtông thương phẩm | Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn; | 1 |
| 16 | Xe bồn vận chuyển | ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi