Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154875-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210154838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng năm 2020 của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 23:27:00 đến ngày 2021-02-07 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,867,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466877E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu tham gia.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Phó chỉ huy trưởng công trình- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công trình- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần điện công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động thi công công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ thanh quyết toán thi công công trình- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình. - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Trạm trộn bêtông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn;
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe bồn vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt3,2044100m3
2Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt35,60461m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt154,1275100m
4Đá 4x6 chèn đầu cọcTheo HSTK được duyệt28,1616m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt31,4094m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,4282100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt103,9448m3
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,4765100m2
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt4,3996m3
10Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,4699100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,0251tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,4943tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt3,6441tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0966tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,2651tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt103,3576m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,7468100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2454tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,819tấn
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt51,4916m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,1867100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,3734100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,3734100m3/1km
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt3,9972100m3
25Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt42,3984m3
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt16,4108m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt58,8644m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,2468100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,5449100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,6168100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,248tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt4,194tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4389tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,4633tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,7811tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,2112tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt62,6588m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt7,8052m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt21,3665m3
40Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,1415m3
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt208,008m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt208,008m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo HSTK được duyệt472,7972m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt261,6826m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1.022,6796m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt446,083m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt183,5768m2
48Đắp nổi hình các môn thể thaoTheo HSTK được duyệt6cái
49Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK được duyệt202,409m2
50Miết mạch tường đá loại lồiTheo HSTK được duyệt33,95m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt629,66m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.284,363m2
53Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, PCB30Theo HSTK được duyệt54,8398m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt59,7448m2
55Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt0,3102tấn
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,3121tấn
57Gia công lan canTheo HSTK được duyệt0,0727tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt1,8489tấn
59Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,5657tấn
60Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt0,6575tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt26,70851m2
62Sơn lan can hành lang, hoa sắt cửa, bằng sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt36,5376m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt377,20051m2
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,3102tấn
65Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt4,068m2
66Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt1,7679tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,5657tấn
68Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK được duyệt0,6575tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt4,2172100m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt383,053m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt0,864100m
72Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt12Cái
73Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quayTheo HSTK được duyệt32,72m2
74Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quayTheo HSTK được duyệt78,832m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt141,552m2
76Đèn lốp ốp trần 1x25WTheo HSTK được duyệt5bộ
77Hộp đèn Neon phản quang 3x36W-220V-1.2mTheo HSTK được duyệt38bộ
78Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt27cái
79Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt12cái
80Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt7cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt13cái
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt10hộp
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt18bảng
84Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt16cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt4cái
86Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo HSTK được duyệt4cái
87Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HSTK được duyệt2cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt122m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt282m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt70m
91Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 +1x6mm2Theo HSTK được duyệt120m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo HSTK được duyệt122m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo HSTK được duyệt382m
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo HSTK được duyệt2hộp
95Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt4chiếc
96Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4:Theo HSTK được duyệt12bình
97Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3:Theo HSTK được duyệt12bình
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,5209100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt28,1875100m
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt5,4483m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt14,635m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,3053100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2058tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,0475tấn
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,5445m3
9Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,066100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0173tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1678tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,7832m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,6962m3
14Ván khuôn thép giằng móngTheo HSTK được duyệt0,2525100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0683tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3535tấn
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,2509100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1182100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,2204100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,2204100m3/1km
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,4934m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt5,9652m3
23Đổ bê tông thủ công cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt1,3068m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2376100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0346tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2052tấn
27Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt16,8086m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,5514m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,2326m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3104100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0384tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4679tấn
33Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt8,4356m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,7872100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5847tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt3,5584m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,4432m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,1014m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0201100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0022tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0155tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,078m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,14100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0155tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1083tấn
46Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2335tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2335tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,703100m2
49Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4mTheo HSTK được duyệt23,74md
50Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt421,8cái
51Mua + lắp dựng vòi tràn D30Theo HSTK được duyệt4cái
52Mua + lắp dựng rọ chắn rác D90Theo HSTK được duyệt4cái
53Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt0,144100m
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt12cái
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt25,8512m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt78,7m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt20,146m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt115,4464m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo HSTK được duyệt225,1528m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt12,26m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt76,96m
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,3021m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,052100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0244tấn
65Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo HSTK được duyệt5,2077m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo HSTK được duyệt63,0704m2
67Mua cửa đi mở quay Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện0Theo HSTK được duyệt17,52m2
68Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt5,07m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt176,3464m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt50,2276m2
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt14bộ
72Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt30m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt50m
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt4cái
76Băng dính PVCTheo HSTK được duyệt3cái
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt60m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,45100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
80Lắp đặt van gạt, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt1cái
81Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt1cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt2cái
83Mua lắp đặt van phao D25Theo HSTK được duyệt2bộ
84Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt20cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt10cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt30cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25Theo HSTK được duyệt2cái
88Lắp đặt Zacco ren trong D25mmTheo HSTK được duyệt2cái
89Lắp đặt Zacco ren trong D32mmTheo HSTK được duyệt3cái
90Mua + lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK được duyệt1cái
91Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 160mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
92Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
94Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt10cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt6cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo HSTK được duyệt6cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo HSTK được duyệt20cái
100Lắp đặt cônnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160-110mmTheo HSTK được duyệt2cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo HSTK được duyệt4cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK được duyệt6cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mmTheo HSTK được duyệt6cái
104Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110Theo HSTK được duyệt2cái
105Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt4cái
106Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt10bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt10cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt10bộ
109Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt10cái
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt10bộ
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt2bể
112Mua và lắp đặt chốp hơiTheo HSTK được duyệt2cái
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,8969m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,1704100m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt2,0337m3
116Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,159100m3
117Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,159100m3
118Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt0,4077100m
119Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt0,8154m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0371100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1644tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0522tấn
123Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,1635m3
124Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,5848m3
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,2658m2
126Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,8m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,042tấn
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0988100m2
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,644m3
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt7cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,1403100m3
2Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt3,5081m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt9,966100m
4Đá 4x6 chèn đầu cọcTheo HSTK được duyệt1,5946m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,5946m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,929m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt3,5734m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1234100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0521100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0521100m3/1km
11Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0232100m3
12Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,5885m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,7906m3
14Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,036m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,1965m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2054100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2847100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0313100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1107tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,307tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2404tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0049tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0251tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt9,6219m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,3493m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,1184m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt84,4968m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt56,76m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt28,5m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt14,52m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt13,248m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt58m
33Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600Theo HSTK được duyệt13,2796m2
34Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0798tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0798tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt10,21031m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,2653100m2
38Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt0hộp
39Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay (gia công + lắp đặt, đầy đủ phụ kiện)Theo HSTK được duyệt4,86m2
40Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quayTheo HSTK được duyệt7,56m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt12,42m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,1224tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt7,56m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt7,561m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt96,953m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt85,26m2
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt2bộ
48Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt2cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
50Lắp đặt Ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt4cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được duyệt2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo HSTK được duyệt30m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt15m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt10m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt55m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,168100m
57Giọ chắn rác thoát nước máiTheo HSTK được duyệt4Cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt8cái
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY RÃNH NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt36,1m3
2Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt7,2210m
3Đổ bê tông thủ công chiều rộng Theo HSTK được duyệt5,9238m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt16,2906m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt111,072m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt111,072m2
7Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo HSTK được duyệt26,8424m2
8Mua + đổ đất trồng cây (0.5 m3 bồn)Theo HSTK được duyệt12m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt13,6069m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt11,5566100m3
11Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt18,6572m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,1912m3
13Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt27,9972m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt231,42m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt89,06m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt14,0548m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,9067100m2
18Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt12,0054100kg
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt368cái
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,4306100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,8612100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,8612100m3/1km
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt410m
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được duyệt5,94m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3721100m3
26Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,6m3
27Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,4m3
28Mua + lắp dựng ống cống D75Theo HSTK được duyệt20m
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1324100m3
30Đắp lớp cấp phối đá dăm đệm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0549100m3
31Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt4,26m3
E HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt5,6321m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,408m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt5,544m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,176100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt1,8773m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,2176m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt19,14m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt8,91m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt10,08m2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,5935tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,2907tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,6104tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,5935tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,2907tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,6104tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt84,87521m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt1,2606100m2
18Mua bu lông D18Theo HSTK được duyệt88cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt3,0721m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,768m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,024m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,096100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt1,024m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,3266m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt10,44m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt4,455m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,03m2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,3237tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,1586tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,3052tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,3237tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,1586tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,3052tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt43,93921m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,6618100m2
18Mua bu lông D18Theo HSTK được duyệt48cái
G HẠNG MỤC: CỔNG VÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt19,8721m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0662100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,104m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,3785m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0364100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0721tấn
7Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,728m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,2304100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0381tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1853tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,4455m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0297100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0167tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0518tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,2775m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0462100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0047tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0274tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,443m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,2924100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1286tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0144tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,0645m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,376m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,772m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt43,68m2
27Đắp trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt12công
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt29,24m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt7,4m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt80,32m2
31Làm biển trường học 2 mặtTheo HSTK được duyệt1cái
32Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt0,3621tấn
33Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt14,8m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt28,881m2
35Mua bản lề thép:Theo HSTK được duyệt24cái
36Mua bánh xe thépTheo HSTK được duyệt4cái
37Mua khoá cổng chính + phụ:Theo HSTK được duyệt3cái
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( Hệ số mở mái 1.2)Theo HSTK được duyệt1,1627100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt12,9191m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt67,65100m
4Đá 4x6 chèn đầu cọcTheo HSTK được duyệt10,824m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt10,824m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt25,128m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt28,618m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt6,7518m3
9Ván khuôn thép giằng móngTheo HSTK được duyệt0,4092100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1112tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,5116tấn
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,6412100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,3631m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2557100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0454tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2808tấn
17Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt40,476m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt8,8369m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt483,065m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt102,102m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt293m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt585,167m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt267,908m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt267,908m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được duyệt81,3958m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt81,39581m2
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,5131100m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm trarộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt12,82811m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,741m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt8,6347m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,4006100m2
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0338tấn
7Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,074tấn
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt8,0256m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt67,6m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt11,9638m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,3847100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3847100m3/1km
13Nắp bể bằng tônTheo HSTK được duyệt1cái
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt5,04m2
2Tháo dỡ mái tônTheo HSTK được duyệt245,7785m2
3Tháo dỡ kết cấu mái bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt5Công
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt67,8437m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,6784100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,6784100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,6784100m3/1km
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt10,695m2
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt36,1m2
10Tháo dỡ kết cấu mái bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt5Công
11Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt26,6131m3
12Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt1,5324m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,2814100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,2814100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,2814100m3/1km
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt4,32m2
17Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt12,0265m3
18Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt2,3822m3
19Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,1441100m3
20Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,1441100m3
21Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,1441100m3 đất nguyên thổ/1km
22Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo HSTK được duyệt14,96m2
23Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK được duyệt5,426m3
24Tháo dỡ biển hiệuTheo HSTK được duyệt1công
25Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt48,5494m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,4855100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,4855100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466877E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu tham gia.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Phó chỉ huy trưởng công trình- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công trình- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần điện công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT..33
5 Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động thi công công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ thanh quyết toán thi công công trình- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
8 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình. - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 4,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)3
3 Đầm bàn 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
4 Máy đầm dùi 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
5 Máy đầm cóc 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
6 Máy trộn 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)4
7 Máy ủi 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Vận thăng 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
12 Máy hàn ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
13 Máy khoan ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
14 Máy mài ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
15 Trạm trộn bêtông thương phẩm Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn;1
16 Xe bồn vận chuyển ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)1
17 Máy ép cọc ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->