Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154698-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210154674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng năm 2020 của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 20:41:00 đến ngày 2021-02-07 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,576,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2017(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64402125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng….Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Phó chỉ huy trưởng công trình- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công trình- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần điện công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động thi công công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ thanh quyết toán thi công công trình- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Trạm trộn bêtông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn;
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe bồn vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt85,725m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt7,1609100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt3,5064tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt8,74tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,1312tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt3,3528tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt3,3528tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt13,6100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo HSTK được duyệt1601 mối nối
10Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,7185100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt9,4961m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt2m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,02100m3
14Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt11,389m3
15Ván khuôn thép bê tông lótTheo HSTK được duyệt0,3977100m2
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt54,2438m3
17Ván khuôn thép đài móngTheo HSTK được duyệt0,8391100m2
18Ván khuôn thép dầm móngTheo HSTK được duyệt1,4172100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,7275tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,3705tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt2,763tấn
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,0294m3
23Ván khuôn thép móng cổ cộtTheo HSTK được duyệt0,2246100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0404tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5947tấn
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt11,0245m3
27Ván khuôn thép giằng móngTheo HSTK được duyệt0,6984100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3858tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7819tấn
30Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt23,8788m3
31Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt4,0265100m3
32Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,7494100m3
33Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,786100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,786100m3/1km
35Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt24,9046m3
36Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,4288m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,5128m3
38Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK được duyệt11,6646m2
39Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt16,3891m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,4614100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,645tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,9612tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt51,1826m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt4,6245100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,6792tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,6947tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,5211tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt94,3536m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt7,8628100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt11,7111tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt4,5198m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,4598100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2687tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,7498tấn
55Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt7,2533m3
56Ván khuôn thép cầu thangTheo HSTK được duyệt0,6205100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5419tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5607tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt126,5704m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,524m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt11,3729m3
62Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cộtTheo HSTK được duyệt28cái
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,5985m3
64Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo HSTK được duyệt52,941m2
65Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt4,5792m3
66Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,544m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,858m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt12,357m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,9354m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1701100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0308tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2037tấn
73Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt1,665tấn
74Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt1,665tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt3,2581100m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt96,8072m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt47,5832m2
78Gia công lan can InoxTheo HSTK được duyệt1,2125tấn
79Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt98,6612m2
80Sản xuất tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt19,5m
81Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt1cái
82Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt0,0159tấn
83Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm:Theo HSTK được duyệt1cái
84Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái):Theo HSTK được duyệt1cái
85Gia công sen hoa inox cửaTheo HSTK được duyệt0,7585tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt131,4m2
87Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện)Theo HSTK được duyệt132,12m2
88Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện)Theo HSTK được duyệt82,8m2
89Mua rèm mành cửaTheo HSTK được duyệt113,4m
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt214,92m2
91SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện)Theo HSTK được duyệt15,12m2
92Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt15,12m2
93Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo HSTK được duyệt749,9488m2
94Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mmTheo HSTK được duyệt39,504m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo HSTK được duyệt7,4824m2
96Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo HSTK được duyệt19,47m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt950,9041m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt296,9824m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt805,3968m2
100Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt751,7752m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt185,9944m2
102Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt685,24m
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt43,8m
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.730,8388m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.371,3354m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,5593100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt15bộ
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo HSTK được duyệt54bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt36cái
5Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt36cái
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt46cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt7cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt18cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt76cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mmTheo HSTK được duyệt80m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo HSTK được duyệt30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mmTheo HSTK được duyệt245m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmTheo HSTK được duyệt750m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo HSTK được duyệt1.250m
16Lắp đặt ống ghen mềm ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt500m
17Lắp đặt ống ghen mềm ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt850m
18Dây đồng nối đất 1x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
19Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
20Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện:Theo HSTK được duyệt2cái
21Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện:Theo HSTK được duyệt10cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được duyệt3cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt10cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt22cái
26Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt50cuộn
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt14hộp
28Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt18cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo HSTK được duyệt120m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmTheo HSTK được duyệt270m
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt18máy
32Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTUTheo HSTK được duyệt18Bộ
C HẠNG MỤC: PHẦN MẠNG INTERNET
1Tủ SWITCH 18 tổng HP Tp - Link mạng internetTheo HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt ổ jack mạng, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo HSTK được duyệt10bảng
3Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạngTheo HSTK được duyệt350m
4Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5eTheo HSTK được duyệt400m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt400m
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt5cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt5cái
3Sứ ốp chân kim thu sétTheo HSTK được duyệt5cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt50m
5Cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt3cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt10m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt2,16m3
8Thép dẹt, phụ kiện định vị dâyTheo HSTK được duyệt50cái
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt2cái
3Lắp đặt vòi xịt rửaTheo HSTK được duyệt2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
5Lắp đặt gương soi ( loại to )Theo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
9Lắp đặt máy bơm 1,5 KWTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt van điện, đường kính van 400mmTheo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt2cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt12cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt5cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt1cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt6cái
19Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt6cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt15cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt5cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo HSTK được duyệt6cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt3cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt6cái
26Rắc co D32Theo HSTK được duyệt2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
30Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mmTheo HSTK được duyệt10cái
31Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt6cái
32Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mmTheo HSTK được duyệt10cái
33Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt6cái
34Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt5cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt8cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt3cái
37Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt1cái
38Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo HSTK được duyệt3cái
39Nút bịt thông tẳc d110Theo HSTK được duyệt8cái
40Nút bịt thông tẳc d60Theo HSTK được duyệt5cái
41Măng sông nhựa d60Theo HSTK được duyệt3cái
42Măng sông nhựa d90Theo HSTK được duyệt25cái
43Măng sông nhựa d110Theo HSTK được duyệt10cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,912100m
45Giọ chắn rác thoát nước máiTheo HSTK được duyệt8cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt16cái
F HẠNG MỤC: BỂ PHỐT:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,558m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,684m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,029100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1158tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,4634m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt0,0525tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0314100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt8cái
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,4284m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt13,95m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,7915m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,4672m2
G HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Mua bảng chống lóa bảng học:Theo HSTK được duyệt4cái
2Mua khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt, ảnh bác , khẩu hiệu 5 điều bác hồ dạy:Theo HSTK được duyệt4cái
3Mua bàn + ghế học sinh 04 phòng họcTheo HSTK được duyệt72cái
4Mua bàn + ghế ngồi giáo viên 4 phòng họcTheo HSTK được duyệt4m2
5Bàn họp: Kích thước, quy cách: chiều dài 2.2m, chiều rộng 88cm, chiều cao 81cm.Theo HSTK được duyệt30
6Bục tượng Bác: Kích thước, quy cách: chiều cao 160cm, chiều rộng 90cm, chiều sâu 60cm (có đục hoa văn).Theo HSTK được duyệt1m2
7Bục nói chuyện: Kích thước, quy cách: chiều cao 160cm, chiều rộng 90cm, chiều sâu 60cm (có đục hoa văn).Theo HSTK được duyệt1
8Ghế họp:Kích thước, quy cách: mặt ghế 43cm x 44cm, khung tựa 44cm x 110cm, chiều cao đến mặt ghế 43cm.Theo HSTK được duyệt120cái
9Ghế da ngồi làm việc phó hiệu trưởng + hiệu trưởngTheo HSTK được duyệt2bộ
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo HSTK được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2017(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64402125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng….Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Phó chỉ huy trưởng công trình- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công trình- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần điện công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT..33
5 Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động thi công công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ thanh quyết toán thi công công trình- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
8 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)3
3 Đầm bàn 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy đầm cóc 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy trộn 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)4
7 Máy ủi 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Vận thăng 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
12 Máy hàn ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy khoan ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
14 Máy mài ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
15 Trạm trộn bêtông thương phẩm Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn;1
16 Xe bồn vận chuyển ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)1
17 Máy ép cọc ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->