Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng năm 2020 của xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 20:41:00 đến ngày 2021-02-07 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,576,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2017(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64402125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng….Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Phó chỉ huy trưởng công trình- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công trình- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần điện công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động thi công công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ thanh quyết toán thi công công trình- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Trạm trộn bêtông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe bồn vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 85,725 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 7,1609 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,5064 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 8,74 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1312 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 3,3528 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 3,3528 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 13,6 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK được duyệt | 160 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 4,7185 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 9,496 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,389 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép bê tông lót | Theo HSTK được duyệt | 0,3977 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 54,2438 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đài móng | Theo HSTK được duyệt | 0,8391 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép dầm móng | Theo HSTK được duyệt | 1,4172 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7275 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,3705 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,763 | tấn |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,0294 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng cổ cột | Theo HSTK được duyệt | 0,2246 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0404 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5947 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,0245 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,6984 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3858 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7819 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 23,8788 | m3 |
| 31 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 4,0265 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,7494 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,786 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 24,9046 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,4288 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,5128 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,6646 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 16,3891 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,4614 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,645 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,9612 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 51,1826 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 4,6245 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,6792 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,6947 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,5211 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 94,3536 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 7,8628 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 11,7111 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,5198 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,4598 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2687 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7498 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,2533 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 0,6205 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5419 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5607 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 126,5704 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,524 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,3729 | m3 |
| 62 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,5985 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 52,941 | m2 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 4,5792 | m3 |
| 66 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,544 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,858 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,357 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,9354 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1701 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2037 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1,665 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1,665 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 3,2581 | 100m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 96,8072 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 47,5832 | m2 |
| 78 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 1,2125 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 98,6612 | m2 |
| 80 | Sản xuất tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt | 19,5 | m |
| 81 | Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 83 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Gia công sen hoa inox cửa | Theo HSTK được duyệt | 0,7585 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 131,4 | m2 |
| 87 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 132,12 | m2 |
| 88 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 82,8 | m2 |
| 89 | Mua rèm mành cửa | Theo HSTK được duyệt | 113,4 | m |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 214,92 | m2 |
| 91 | SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 15,12 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt | 15,12 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo HSTK được duyệt | 749,9488 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Theo HSTK được duyệt | 39,504 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo HSTK được duyệt | 7,4824 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo HSTK được duyệt | 19,47 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 950,9041 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 296,9824 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 805,3968 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 751,7752 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 185,9944 | m2 |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 685,24 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 43,8 | m |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.730,8388 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.371,3354 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,5593 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK được duyệt | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 76 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Theo HSTK được duyệt | 245 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo HSTK được duyệt | 750 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo HSTK được duyệt | 1.250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen mềm ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen mềm ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 850 | m |
| 18 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 19 | Tủ điện 800x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 26 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt | 50 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 14 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo HSTK được duyệt | 270 | m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt | 18 | máy |
| 32 | Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTU | Theo HSTK được duyệt | 18 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Tủ SWITCH 18 tổng HP Tp - Link mạng internet | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ jack mạng, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK được duyệt | 10 | bảng |
| 3 | Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạng | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5e | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 8 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi ( loại to ) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Rắc co D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Nút bịt thông tẳc d110 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Nút bịt thông tẳc d60 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa d60 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Măng sông nhựa d90 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa d110 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,912 | 100m |
| 45 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,558 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,684 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1158 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,4634 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0525 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0314 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,4284 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,95 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,7915 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,4672 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua bảng chống lóa bảng học: | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Mua khẩu hiệu thi đua dạy tốt học tốt, ảnh bác , khẩu hiệu 5 điều bác hồ dạy: | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Mua bàn + ghế học sinh 04 phòng học | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 4 | Mua bàn + ghế ngồi giáo viên 4 phòng học | Theo HSTK được duyệt | 4 | m2 |
| 5 | Bàn họp: Kích thước, quy cách: chiều dài 2.2m, chiều rộng 88cm, chiều cao 81cm. | Theo HSTK được duyệt | 30 | |
| 6 | Bục tượng Bác: Kích thước, quy cách: chiều cao 160cm, chiều rộng 90cm, chiều sâu 60cm (có đục hoa văn). | Theo HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 7 | Bục nói chuyện: Kích thước, quy cách: chiều cao 160cm, chiều rộng 90cm, chiều sâu 60cm (có đục hoa văn). | Theo HSTK được duyệt | 1 | |
| 8 | Ghế họp:Kích thước, quy cách: mặt ghế 43cm x 44cm, khung tựa 44cm x 110cm, chiều cao đến mặt ghế 43cm. | Theo HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 9 | Ghế da ngồi làm việc phó hiệu trưởng + hiệu trưởng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2017(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64402125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng….Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Phó chỉ huy trưởng công trình- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công trình- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần điện công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động thi công công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ thanh quyết toán thi công công trình- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 3 | Đầm bàn | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy trộn | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 4 |
| 7 | Máy ủi | 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Vận thăng | 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy khoan | ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 14 | Máy mài | ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 15 | Trạm trộn bêtông thương phẩm | Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn; | 1 |
| 16 | Xe bồn vận chuyển | ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi