Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của xã giai đoạn 2020-2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 18:48:00 đến ngày 2021-02-07 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,789,249,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157849831E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng….Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Phó chỉ huy trưởng công trình- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần điện công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động thi công công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc. .- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác trắc đạc công trình.- Đã làm cán bộ trắc đạc công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ thanh quyết toán thi công công trình- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bêtông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe bồn vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 6,2893 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 16,7871 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3019 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 3,6291 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 3,6291 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 12,416 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 153,935 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 3,7838 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 25,092 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt | 204 | mối nối |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 167,616 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,2673 | 100m3 |
| 13 | Phá đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 6,375 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,8603 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 34,5143 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,8487 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,9593 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 7,5943 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,8877 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,9517 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 116,8545 | m3 |
| 22 | Bê tông M250 đá 1x2, độ sụt 12+-2 xi măng PCB40 cát vàng | Theo HSTK được duyệt | 116,8545 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2141 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,4338 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,9404 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 7,6972 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 102,3966 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,6631 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4786 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4754 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2353 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 24,8515 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 4,891 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 1,8363 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 41,6284 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6294 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,9502 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9908 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0298 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,8594 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,521 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 14,3276 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 13,0571 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 6,7531 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0449 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,1014 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,3792 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1784 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,2066 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,2489 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 49,9489 | m3 |
| 52 | bê tông M200 đá 1x2, độ sụt 12+-2 xi măng PCB40 cát vàng | Theo HSTK được duyệt | 49,9489 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,3552 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1706 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3343 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,181 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4027 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,3154 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,2899 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3964 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,112 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,3961 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 10,1446 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 16,7973 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 137,366 | m3 |
| 67 | bê tông M200 đá 1x2, độ sụt 12+-2 xi măng PCB40 cát vàng | Theo HSTK được duyệt | 137,366 | m3 |
| 68 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo HSTK được duyệt | 122,6634 | m2 |
| 69 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 190,903 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 190,903 | m2 |
| 71 | Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 26,34 | m2 |
| 72 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 5,0173 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 4,7919 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0929 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,6494 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 97,4924 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 94,7057 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 27,3719 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 51,762 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 14,1893 | m3 |
| 83 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 11,5868 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 11,5883 | m3 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1.040,8 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 595,7954 | m2 |
| 87 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 118,5745 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 50,11 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 334,584 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 751,7372 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 506,1814 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.597,5212 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 250,62 | m |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 125,18 | m |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 40,848 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,348 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,5012 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 834,3863 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 55,6188 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 142,6142 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 481,6548 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 3.329,9731 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.021,6148 | m2 |
| 104 | Trần thả silicate chống ẩm kích thước tấm 60x60 | Theo HSTK được duyệt | 72,828 | m2 |
| 105 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 816,8501 | kg |
| 106 | Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo HSTK được duyệt | 2,1781 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 79,2736 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 112,08 | m2 |
| 110 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 146,4 | m2 |
| 111 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 112,08 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 258,48 | m2 |
| 113 | Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly) | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 114 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 115 | Tấm tôn che cửa thang lên mái: | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 116 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,621 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,621 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 222,592 | m2 |
| 120 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 6,1687 | 100m2 |
| 121 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 50,65 | md |
| 122 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 10,42 | md |
| 123 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 2.775,915 | cái |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,6638 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 4,822 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | Theo HSTK được duyệt | 54 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 34 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt | 6 | máy |
| 130 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 132 | Vật tư hệ thống ống đồng (quang treo, cùm, bu lông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm mút) | Theo HSTK được duyệt | 2 | lô |
| 133 | Thử kín ống đồng | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 134 | Lắp đặt ống nước ngưng UPVC, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 135 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 136 | Thử kín ống ngưng | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính D21 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính D21 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 650 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 700 | m |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 153 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 154 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 130 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 2.000 | m |
| 156 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 50 | cuộn |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 65 | hộp |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm mạng + truyền hình cáp | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Mua lắp đặt dây mạng | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 161 | Mua lắp đặt dây cáp tivi | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 163 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 164 | Bộ chia truyền hình cáp | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Switch mạng 8 cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 25 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 49 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 172 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 31 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 177 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 178 | Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 187 | cút ren trong D25 : | Theo HSTK được duyệt | 85 | cái |
| 188 | cút ren trong D32 : | Theo HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42-32mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-42mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 2,5 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 65 | cái |
| 213 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 221 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 222 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 180 | cái |
| 223 | Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 70m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,3337 | 100m3 |
| 225 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 7,77 | 100m |
| 226 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt | 1,4345 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,554 | m3 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1098 | tấn |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0843 | 100m2 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,1211 | m3 |
| 232 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,4337 | m3 |
| 233 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo HSTK được duyệt | 38,976 | m2 |
| 234 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 35,84 | m2 |
| 235 | Lấp đất tường bể bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt | 0,1094 | 100m3 |
| 236 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo HSTK được duyệt | 38,976 | m2 |
| 237 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 9,318 | m2 |
| 238 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,1237 | tấn |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,2064 | 100m2 |
| 240 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,8933 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 87,85 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 12,7043 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,2507 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 16,5442 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4475 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,0042 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,6885 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,6517 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 45,0981 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0671 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1758 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,434 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,4277 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 3,5283 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,2925 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 43,6946 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1742 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6691 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,523 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,085 | m3 |
| 22 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,9644 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,2065 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,7224 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,2156 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 21,4865 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1048 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2288 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,565 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6969 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 3,8333 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,5443 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4604 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,5384 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7177 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 9,2281 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,0422 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,2523 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,082 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0946 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,5667 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,1231 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,5202 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,4915 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3122 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0304 | tấn |
| 49 | Đổ bê sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 26,8426 | m3 |
| 50 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo HSTK được duyệt | 34,8096 | m2 |
| 51 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 56,4936 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 64,2106 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 41,5457 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,2176 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,4528 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 9,0375 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,646 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,1979 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 139,4172 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 256,867 | m2 |
| 61 | Trát hèm má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 27,6595 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 26,136 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 144,9848 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 266,6132 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 144,2645 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 90,27 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 73,88 | m |
| 68 | Đắp đấu trụ cột hiên trục A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Đắp chân trụ cột hiên trục A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 21,7275 | m2 |
| 71 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 30,2288 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 196,3176 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 43,7448 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 217,134 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 18,3178 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 568,2082 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 233,846 | m2 |
| 78 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép (kính dày 6,38 ly đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | m2 |
| 79 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (kính dày 6,38 ly đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 24,84 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt | 50,04 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4486 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 23,67 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 16,3296 | m2 |
| 84 | Mua + lắp dựng ống hút mùi bằng INOX | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0938 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0938 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,2438 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,2438 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,178 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,78 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 114,2542 | m2 |
| 92 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 3,0632 | 100m2 |
| 93 | Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 53,86 | m |
| 94 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 1.378,44 | cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,936 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 50x80mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 109 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 110 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 113 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 10 | cuộn |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 117 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 145 | Keo gián | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 1,815 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,486 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,488 | m3 |
| 151 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0061 | 100m3 |
| 152 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,7332 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0991 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,6354 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,655 | m3 |
| 156 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,4877 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,915 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 14,7804 | m2 |
| 159 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,18 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 24,8754 | m2 |
| 161 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,1855 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,1855 | tấn |
| 163 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1718 | tấn |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1718 | tấn |
| 165 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1033 | tấn |
| 166 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1033 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 26,4964 | m2 |
| 168 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2802 | 100m2 |
| 169 | Tôn úp sườn, úp nóc, khổ rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 7,615 | m |
| 170 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 126,09 | cái |
| 171 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 149,0856 | kg |
| C | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit chỉ hướng lối thoát nạn 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 5 | chiếc |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt | 12 | chiếc |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt | 5 | chiếc |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt đầu báo cháy khói, nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 18 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 3 | chiếc |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 3 | chiếc |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 3 | chiếc |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt | 48 | lô |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 - Việt Nam | Theo HSTK được duyệt | 1.982 | m |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20- SP | Theo HSTK được duyệt | 1.982 | chiếc |
| 13 | Cáp nguồn tín hiêu 12x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen D20- SP | Theo HSTK được duyệt | 400 | chiếc |
| 15 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 54m3/h | Theo HSTK được duyệt | 1 | Chiếc |
| 16 | Máy bơm ly tâm chữa cháy điện Q=54 m3/h | Theo HSTK được duyệt | 1 | Chiếc |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt ống thép d100 | Theo HSTK được duyệt | 66 | m |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt ống thép d80 | Theo HSTK được duyệt | 18 | m |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt ống thép d50 | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65-VN | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt trụ chữa cháy D100, 2 cửa D65-VN | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 22 | Cung cấp Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50-20m- TQ | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cuộn |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lăng phun D65+Khớp nối | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cuộn |
| 24 | Cung cấp lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài trời | Theo HSTK được duyệt | 1 | Chiếc |
| 25 | Cung cấp lắp đặt vòi D65 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cuộn |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt lăng phun + Khớp nối d50- TQ | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 27 | Cung cấp Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường | Theo HSTK được duyệt | 3 | Hộp |
| 28 | Rọ hút D80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| 29 | Van 1 chiều D80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt bình bột cứu hỏa MFZL4-ABC | Theo HSTK được duyệt | 9 | Bình |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt van góc d50 | Theo HSTK được duyệt | 3 | Chiếc |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt van chặn d80 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Chiếc |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d65 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| 34 | Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Y Lọc rác 80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Chiếc |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt bích thép d65 | Theo HSTK được duyệt | 4 | Chiếc |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt bích thép d80 | Theo HSTK được duyệt | 6 | Chiếc |
| 38 | Cung cấp Lắp đặt gioăng cao su d65,d80 | Theo HSTK được duyệt | 20 | Chiếc |
| 39 | Cung cấp lắp đặt cút thép hàn D80 | Theo HSTK được duyệt | 16 | Chiếc |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cút thép hàn 100 | Theo HSTK được duyệt | 8 | Chiếc |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt cút, tê thép hàn d50 | Theo HSTK được duyệt | 12 | Chiếc |
| 42 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 43 | Cung cấp Lắp đặt thùng nước mồi 100l- VN | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bình |
| 44 | Cung cấp Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy -VN | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 45 | Cung cấp Lắp đặt dây nguồn 3x8+1x6 mm2 cho bơm chính -VN dự tính | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 46 | Cung cấp Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh -VN | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 47 | Cung cấp Sơn chống gỉ -VN | Theo HSTK được duyệt | 30 | m2 |
| 48 | Cung cấp Sơn đỏ + sơn chống rỉ ,sơn 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 30 | m2 |
| 49 | Cung cấp Que hàn 2,5mm -VN | Theo HSTK được duyệt | 15 | KG |
| 50 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo HSTK được duyệt | 1 | Lô |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 12.000BTU | Theo HSTK được duyệt | 6 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157849831E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng….Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Phó chỉ huy trưởng công trình- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần điện công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động thi công công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc. .- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác trắc đạc công trình.- Đã làm cán bộ trắc đạc công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ thanh quyết toán thi công công trình- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 4 |
| 3 | Đầm bàn | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 4 | Đầm bàn | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 6 | Máy trộn | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 4 |
| 7 | Máy ủi | 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Vận thăng | 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy khoan | ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 14 | Máy mài | ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 15 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 16 | Trạm trộn bêtông thương phẩm | Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn; | 1 |
| 17 | Xe bồn vận chuyển | ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo) | 3 |
| 18 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi