Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154617-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210154597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của xã giai đoạn 2020-2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 18:48:00 đến ngày 2021-02-07 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,789,249,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157849831E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng….Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Phó chỉ huy trưởng công trình- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần điện công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động thi công công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc. .- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác trắc đạc công trình.- Đã làm cán bộ trắc đạc công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ thanh quyết toán thi công công trình- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bêtông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn;
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe bồn vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt6,2893tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt16,7871tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt0,3019tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt3,6291tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt3,6291tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt12,416100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt153,935m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt3,7838100m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt25,092100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt204mối nối
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo HSTK được duyệt167,616m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,2673100m3
13Phá đầu cọcTheo HSTK được duyệt6,375m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,8603100m2
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt34,5143m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,8487tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,9593tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt7,5943tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt1,8877100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt2,9517100m2
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt116,8545m3
22Bê tông M250 đá 1x2, độ sụt 12+-2 xi măng PCB40 cát vàngTheo HSTK được duyệt116,8545m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2141tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,4338tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,9404100m2
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt7,6972m3
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt102,3966m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,6631100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4786tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,4754tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2353tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt24,8515m3
33Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt4,891100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt1,8363100m3
35Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt41,6284m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6294tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,9502tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9908tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,0298tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,8594tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,521100m2
42Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt14,3276m3
43Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt13,0571m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt6,7531100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,0449tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,1014tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,3792tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,1784tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,2066tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,2489tấn
51Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt49,9489m3
52bê tông M200 đá 1x2, độ sụt 12+-2 xi măng PCB40 cát vàngTheo HSTK được duyệt49,9489m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,3552100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1706tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3343tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,181tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,4027tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt8,3154m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,2899100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3964tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,112tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,3961m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt10,1446100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt16,7973tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0528tấn
66Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt137,366m3
67bê tông M200 đá 1x2, độ sụt 12+-2 xi măng PCB40 cát vàngTheo HSTK được duyệt137,366m3
68Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3)Theo HSTK được duyệt122,6634m2
69Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300Theo HSTK được duyệt190,903m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt190,903m2
71Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt26,34m2
72Bê tông xỉ nhẹ tôn nềnTheo HSTK được duyệt5,0173m3
73Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt4,7919m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0208tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0208tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0929100m2
77Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,6494m3
78Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt97,4924m3
79Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt94,7057m3
80Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt27,3719m3
81Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt51,762m3
82Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt14,1893m3
83Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt11,5868m3
84Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt11,5883m3
85Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt1.040,8m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt595,7954m2
87Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt118,5745m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo HSTK được duyệt50,11m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo HSTK được duyệt334,584m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt751,7372m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt506,1814m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.597,5212m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt250,62m
94Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt125,18m
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt40,848m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt27,348m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt9,5012m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt834,3863m2
99Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt55,6188m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt142,6142m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt481,6548m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt3.329,9731m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.021,6148m2
104Trần thả silicate chống ẩm kích thước tấm 60x60Theo HSTK được duyệt72,828m2
105Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK được duyệt816,8501kg
106Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304Theo HSTK được duyệt1cái
107Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo HSTK được duyệt2,1781tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt79,2736m2
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt112,08m2
110Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt146,4m2
111Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt112,08m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt258,48m2
113Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly)Theo HSTK được duyệt9m2
114Lắp đặt vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt9m2
115Tấm tôn che cửa thang lên mái:Theo HSTK được duyệt1Cái
116Mua khoá cửa thang lên máiTheo HSTK được duyệt1cái
117Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,621tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,621tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt222,592m2
120Lợp mái tôn LD dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt6,1687100m2
121Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4mTheo HSTK được duyệt50,65md
122Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6mTheo HSTK được duyệt10,42md
123Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt2.775,915cái
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,6638100m2
125Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt4,822100m2
126Lắp đặt các loại đèn led đơn 36WTheo HSTK được duyệt54bộ
127Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt34bộ
128Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt48cái
129Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt6máy
130Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
131Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
132Vật tư hệ thống ống đồng (quang treo, cùm, bu lông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm mút)Theo HSTK được duyệt2
133Thử kín ống đồngTheo HSTK được duyệt1
134Lắp đặt ống nước ngưng UPVC, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
135Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
136Thử kín ống ngưngTheo HSTK được duyệt1
137Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21Theo HSTK được duyệt15cái
138Lắp đặt chếch nhựa, đường kính D21Theo HSTK được duyệt10cái
139Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính D21Theo HSTK được duyệt10cái
140Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt34cái
141Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt19cái
142Lắp đặt công tắc baTheo HSTK được duyệt6cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt48cái
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt100m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt120m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt400m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt650m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt700m
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt18cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt12cái
153Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK được duyệt48cái
154Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt130cái
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt2.000m
156Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo HSTK được duyệt2cái
157Băng dính PVCTheo HSTK được duyệt50cuộn
158Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt65hộp
159Lắp đặt ổ cắm mạng + truyền hình cápTheo HSTK được duyệt6cái
160Mua lắp đặt dây mạngTheo HSTK được duyệt500m
161Mua lắp đặt dây cáp tiviTheo HSTK được duyệt500m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt500m
163Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt6cái
164Bộ chia truyền hình cápTheo HSTK được duyệt2cái
165Switch mạng 8 cổngTheo HSTK được duyệt2cái
166Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt25bộ
167Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt18bộ
168Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt18bộ
169Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt49cái
170Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt25cái
171Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt13cái
172Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt13cái
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt1bộ
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt31bộ
175Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt6bộ
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
177Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt43cái
178Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m)Theo HSTK được duyệt1cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt1,1100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
183Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt25cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt60cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt10cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt5cái
187cút ren trong D25 :Theo HSTK được duyệt85cái
188cút ren trong D32 :Theo HSTK được duyệt70cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt60cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt15cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt10cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt6cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mmTheo HSTK được duyệt15cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42-32mmTheo HSTK được duyệt15cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-42mmTheo HSTK được duyệt8cái
196Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt15cái
197Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt20cái
198Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt12cái
199Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt8cái
200Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt3cái
201Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo HSTK được duyệt12cái
202Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt2cái
203Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt2,5100m
204Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt1,5100m
205Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
206Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt50cái
207Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt35cái
208Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt10cái
209Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt50cái
210Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt55cái
211Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt2cái
212Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt65cái
213Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt50cái
214Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt45cái
215Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt30cái
216Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt6cái
217Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt1,5100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
219Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt36cái
220Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt36cái
221Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt18cái
222Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt180cái
223Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 70m)Theo HSTK được duyệt1bộ
224Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,3337100m3
225Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt7,77100m
226Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK được duyệt1,4345m3
227Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,554m3
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1476tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1098tấn
230Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0843100m2
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,1211m3
232Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,4337m3
233Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo HSTK được duyệt38,976m2
234Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt35,84m2
235Lấp đất tường bể bằng đầm cócTheo HSTK được duyệt0,1094100m3
236Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo HSTK được duyệt38,976m2
237Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt9,318m2
238Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,1237tấn
239Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,2064100m2
240Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,44m3
241Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt12cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ DINH DƯỠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt2,8933100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt87,85100m
3Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK được duyệt12,7043m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,2507100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt16,5442m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4475tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,0042tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt1,6885tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,6517100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt45,0981m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0671tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1758tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,434tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,4277100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt3,5283m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,2925m3
17Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt43,6946m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1742tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6691tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,523100m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt8,085m3
22Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,9644100m3
23Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt1,2065100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,7224100m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,2156m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt21,4865m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1048tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2288tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,565tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6969100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt3,8333m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,5443100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4604tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,5384tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,7177tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt9,2281m3
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,0422m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,2523100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,082tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0946tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,5667m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0632100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,1231tấn
44Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,5202m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt18cấu kiện
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,4915100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,3122tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0304tấn
49Đổ bê sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt26,8426m3
50Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3)Theo HSTK được duyệt34,8096m2
51Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300Theo HSTK được duyệt56,4936m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt64,2106m2
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt41,5457m3
54Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt5,2176m3
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt4,4528m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt9,0375m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,646m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,1979m3
59Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt139,4172m2
60Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt256,867m2
61Trát hèm má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt27,6595m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt26,136m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt144,9848m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt266,6132m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt144,2645m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt90,27m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt73,88m
68Đắp đấu trụ cột hiên trục ATheo HSTK được duyệt6cái
69Đắp chân trụ cột hiên trục ATheo HSTK được duyệt6cái
70Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt21,7275m2
71Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt30,2288m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt196,3176m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt43,7448m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt217,134m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt18,3178m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt568,2082m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt233,846m2
78Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép (kính dày 6,38 ly đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt25,2m2
79Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (kính dày 6,38 ly đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt24,84m2
80Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt50,04m2
81Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo HSTK được duyệt0,4486tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt23,67m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt16,3296m2
84Mua + lắp dựng ống hút mùi bằng INOXTheo HSTK được duyệt1bộ
85Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,0938tấn
86Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0938tấn
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,2438tấn
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,2438tấn
89Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,178tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,78tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt114,2542m2
92Lợp mái tôn LD dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt3,0632100m2
93Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6mTheo HSTK được duyệt53,86m
94Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt1.378,44cái
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,936100m2
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt13bộ
97Lắp đặt đèn Led ốp trần D300Theo HSTK được duyệt3bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo HSTK được duyệt3bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt5cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt50m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt150m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt150m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt120m
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt4cái
105Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt6cái
106Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt6cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt18cái
108Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 50x80mmTheo HSTK được duyệt5hộp
109Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK được duyệt5cái
110Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt30cái
111Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo HSTK được duyệt1cái
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt500m
113Băng dính PVCTheo HSTK được duyệt10cuộn
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt5bộ
115Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt2cái
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
117Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35mTheo HSTK được duyệt1cái
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt0,7100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
121Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt10cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt5cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
126Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt5cái
127Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
128Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
129Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
130Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
131Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt1cái
132Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
133Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt1cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
135Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt2cái
136Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt5cái
137Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt2cái
138Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt15cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt8cái
142Lắp đặt măng sông D90Theo HSTK được duyệt4cái
143Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt4cái
144Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt12cái
145Keo giánTheo HSTK được duyệt2hộp
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt1,815m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0216100m2
148Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,486m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1056100m2
150Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,488m3
151Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,0061100m3
152Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,7332m3
153Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0991100m3
154Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,6354100m3
155Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,655m3
156Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,4877m3
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,915m2
158Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt14,7804m2
159Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,18m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt24,8754m2
161Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,1855tấn
162Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,1855tấn
163Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1718tấn
164Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1718tấn
165Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1033tấn
166Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1033tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt26,4964m2
168Lợp mái tôn LD dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt0,2802100m2
169Tôn úp sườn, úp nóc, khổ rộng 0,4mTheo HSTK được duyệt7,615m
170Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt126,09cái
171Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK được duyệt149,0856kg
C THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt đèn exit chỉ hướng lối thoát nạn 2 mặtTheo HSTK được duyệt5chiếc
2Cung cấp lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt12chiếc
3Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt5chiếc
4Cung cấp Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSTK được duyệt1chiếc
5Cung cấp Lắp đặt đầu báo cháy khói, nhiệtTheo HSTK được duyệt18chiếc
6Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo HSTK được duyệt3hộp
7Cung cấp Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo HSTK được duyệt3chiếc
8Cung cấp Lắp đặt đèn hiển thị báo cháyTheo HSTK được duyệt3chiếc
9Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt3chiếc
10Cung cấp Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt48
11Cung cấp Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 - Việt NamTheo HSTK được duyệt1.982m
12Cung cấp Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20- SPTheo HSTK được duyệt1.982chiếc
13Cáp nguồn tín hiêu 12x1.5mm2Theo HSTK được duyệt50m
14Cung cấp Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen D20- SPTheo HSTK được duyệt400chiếc
15Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 54m3/hTheo HSTK được duyệt1Chiếc
16Máy bơm ly tâm chữa cháy điện Q=54 m3/hTheo HSTK được duyệt1Chiếc
17Cung cấp Lắp đặt ống thép d100Theo HSTK được duyệt66m
18Cung cấp Lắp đặt ống thép d80Theo HSTK được duyệt18m
19Cung cấp Lắp đặt ống thép d50Theo HSTK được duyệt24m
20Cung cấp Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65-VNTheo HSTK được duyệt1Trụ
21Cung cấp Lắp đặt trụ chữa cháy D100, 2 cửa D65-VNTheo HSTK được duyệt1Trụ
22Cung cấp Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50-20m- TQTheo HSTK được duyệt3Cuộn
23Cung cấp lắp đặt lăng phun D65+Khớp nốiTheo HSTK được duyệt1Cuộn
24Cung cấp lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài trờiTheo HSTK được duyệt1Chiếc
25Cung cấp lắp đặt vòi D65Theo HSTK được duyệt1Cuộn
26Cung cấp Lắp đặt lăng phun + Khớp nối d50- TQTheo HSTK được duyệt3Cái
27Cung cấp Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tườngTheo HSTK được duyệt3Hộp
28Rọ hút D80Theo HSTK được duyệt2Chiếc
29Van 1 chiều D80Theo HSTK được duyệt2Chiếc
30Cung cấp Lắp đặt bình bột cứu hỏa MFZL4-ABCTheo HSTK được duyệt9Bình
31Cung cấp Lắp đặt van góc d50Theo HSTK được duyệt3Chiếc
32Cung cấp Lắp đặt van chặn d80Theo HSTK được duyệt1Chiếc
33Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d65Theo HSTK được duyệt2Chiếc
34Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d80Theo HSTK được duyệt2Chiếc
35Cung cấp lắp đặt Y Lọc rác 80Theo HSTK được duyệt2Chiếc
36Cung cấp Lắp đặt bích thép d65Theo HSTK được duyệt4Chiếc
37Cung cấp Lắp đặt bích thép d80Theo HSTK được duyệt6Chiếc
38Cung cấp Lắp đặt gioăng cao su d65,d80Theo HSTK được duyệt20Chiếc
39Cung cấp lắp đặt cút thép hàn D80Theo HSTK được duyệt16Chiếc
40Cung cấp lắp đặt cút thép hàn 100Theo HSTK được duyệt8Chiếc
41Cung cấp Lắp đặt cút, tê thép hàn d50Theo HSTK được duyệt12Chiếc
42Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt1Cái
43Cung cấp Lắp đặt thùng nước mồi 100l- VNTheo HSTK được duyệt1Bình
44Cung cấp Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy -VNTheo HSTK được duyệt1Cái
45Cung cấp Lắp đặt dây nguồn 3x8+1x6 mm2 cho bơm chính -VN dự tínhTheo HSTK được duyệt10m
46Cung cấp Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh -VNTheo HSTK được duyệt4Bộ
47Cung cấp Sơn chống gỉ -VNTheo HSTK được duyệt30m2
48Cung cấp Sơn đỏ + sơn chống rỉ ,sơn 2 lớpTheo HSTK được duyệt30m2
49Cung cấp Que hàn 2,5mm -VNTheo HSTK được duyệt15KG
50Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngTheo HSTK được duyệt1
D THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Điều hòa 2 chiều 12.000BTUTheo HSTK được duyệt6chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157849831E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học, trụ sở, nhà đa năng, công trình dân dụng….Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 2 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ Phó chỉ huy trưởng công trình- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 02 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần điện công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT..33
5 Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần nước công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ an toàn lao động thi công công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
7 Cán bộ trắc đạc 1 - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc. .- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác trắc đạc công trình.- Đã làm cán bộ trắc đạc công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
8 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ thanh quyết toán thi công công trình- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
9 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo kê khai kinh nghiệm của nhân sự; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu tính từ ngày được giao nhiệm vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, các hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 7,5 tỷ đồng có tài liệu chứng minh.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)4
3 Đầm bàn 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
4 Đầm bàn 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
5 Máy đầm cóc 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
6 Máy trộn 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)4
7 Máy ủi 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Vận thăng 3 tấn (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
12 Máy hàn ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy khoan ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
14 Máy mài ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
15 Máy nén khí ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
16 Trạm trộn bêtông thương phẩm Công xuất trạm 60-80m3/h; Đăng ký, đăng kiểm của trạm trộn; Giấy phép hoạt động của trạm trộn;1
17 Xe bồn vận chuyển ≥ 6m3. (Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo)3
18 Máy ép cọc ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->