Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133713-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG
Chủ đầu tư Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng. địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. điện thoại: 02433.886326
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210132167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 15:49:00 đến ngày 2021-02-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,505,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.758821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.108.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu- đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu:Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương khác); sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu - đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Có bản sao chứng thực tài liệu:Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương khác); sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1.0kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.5 tấn. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.5T. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị 7T (máy phun nhựa đường) . Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, vỉa hè
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,441100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,441100m2
3Đào phá vỉa hè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,868m3
4Đào phá vỉa hè bằng máyMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,958100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,287100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,287100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,287100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,328100m3
9Lớp lút nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.534,15m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt353,415m3
11Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.534,15m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,336100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,78m3
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.605,87m
15Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,569100m2
16Bê tông đan rãnh bằng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,083m3
17Lắp dựng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.211cái
B Bồn cây (SL:46 bồn)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,808m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,808m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,808m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,808m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,412100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,763m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,09m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,285m2
9Ốp gạch thẻ 60x240 vào tườngMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,285m2
10Đổ đất trồng cõyMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,288m3
11Trồng và chăm sóc cây sấu ĐK gốc >=12cm, cao >3mMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt127cõy
C Cải tạo rãnh B400 tuyến 2.3.4.5.7 (L=889m)
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,24m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,422100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,422100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,422100m3
5Phá dỡ tấm đan rãnh máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,273m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,851m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,124m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,124m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,124m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,112100m2
11Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,896m3
12Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,934tấn
13Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,809100m2
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,019tấn
15Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,451m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt889cấu kiện
D Rãnh thoát nước B400 tuyến 2 (L=75m)
1Đào móng rãnh bằng thủ công , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,749m3
2Đào móng rãnh bằng máy , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,967100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,506100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,569100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,569100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,569100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,246100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,45m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,5m2
11Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m2
12Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
13Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,248tấn
14Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,237100m2
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,508tấn
16Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,425m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt75cấu kiện
E Cải tạo hố ga B400 trên hè (SL: 42 hố)
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,91m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,675m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,675m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,675m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,675m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,733100m2
10Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,166m3
11Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,429tấn
12Vỏn khuụn tấm đan rónhMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151100m2
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,456tấn
14Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,402m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt42cấu kiện
F Cải tạo rãnh B1200 tuyến1, 5 (L=240m)
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt244,8m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,448100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,448100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,448100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,12m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,6m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,72m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,72m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,72m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88100m2
11Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,76m3
12Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,371tấn
13Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,501100m2
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,167tấn
15Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,4m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt240cấu kiện
G Cải tạo rãnh B1400 tuyến 1 (L=111m)
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,09m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,321100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,321100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,321100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,76m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,652m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,412m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,412m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,412m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,332100m2
11Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,989m3
12Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,634tấn
13Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,281100m2
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,373tấn
15Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,532m3
16Lắp đặt cấu kiện bờ tụng đỳc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt222cấu kiện
H Rãnh dẫn B300 (L=30.825m)
1Đào móng rãnh bằng thủ công , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,063m3
2Đào móng rãnh bằng máy , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,884m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,425m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,403m2
11Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,247100m2
12Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,983m3
13Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069tấn
14Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105100m2
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117tấn
16Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,496m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cấu kiện
I Ga thu rãnh B400 trên hè (SL: 2 cái)
1Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99210m
2Đào móng bằng thủ công , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,039m3
3Đào móng bằng máy , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,462m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,367m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,08m2
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
13Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,246m3
14Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
15Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
16Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
17Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
J Ga thu rãnh B400 (SL: 50 cái)
1Đào móng bằng thủ công , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,252m3
2Đào móng bằng máy , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,833100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,341100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,584100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,584100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,584100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,298m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,447m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,936m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,6m2
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,59100m2
13Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,043m3
14Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,594tấn
15Tấm ghi chắn rác composite KT khung 530x960, nắp 430x860Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt50tấm
K Tường rào, cây xanh nhà văn hóa
1Đào móng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,699m3
2Đào móng bằng máy , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,783100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,586100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,479100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,479100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,479100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,243100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,083m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,089m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,241m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,487100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,015m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,95m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,899m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,304100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,81m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt137,434m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,59m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt207,091m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,44m2
23Đắp cột tường rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt46cột
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt345,344m2
25Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,047tấn
26Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,489m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,174m2
L Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II-thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,631m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,963m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,557m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,348m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,482m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,93m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,93m2
18Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,173tấn
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,985m2
20Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
21Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
22Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
M Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt323,545m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.758821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.108.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu- đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu:Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương khác); sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.52
2 Phó chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu - đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Có bản sao chứng thực tài liệu:Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương khác); sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.52
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW. Sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW. Sử dụng tốt1
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW. Sử dụng tốt1
4 Máy đầm cầm tay ≥ 70 kg. Sử dụng tốt1
5 Đầm bàn ≥1.0kW. Sử dụng tốt1
6 Khoan bê tông ≥1.5kW. Sử dụng tốt2
7 Máy hàn ≥ 14kW. Sử dụng tốt2
8 Cẩu ≥ 2.5 tấn. Sử dụng tốt1
9 Máy đào ≥ 0.4 m3. Sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt1
11 Máy lu bánh lốp ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt1
12 Máy nén khí 360m3/h. Sử dụng tốt1
13 Máy rải 130-140CV. Sử dụng tốt1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Sử dụng tốt2
15 Máy trộn vữa ≥ 80L. Sử dụng tốt1
16 Ô tô vận chuyển ≥ 2.5T. Sử dụng tốt2
17 Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường) . Sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình. Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->