Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh | Chủ đầu tư | UBND xã Phú Lâm, huyện Tiên Du Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện, xã ( từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 09:17:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,588,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc cải tạo, xây mới, phòng mối công trình dân dụng.+ Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 4.700.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, bảy trăm triệu đồng)/ 01 hợp đồng. (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng nề |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | .+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực nề (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng sắt thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | .+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực sắt thép (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | .+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực điện (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng lái máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | .+ Có chứng chỉ hoặc bằng lái máy; (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,25m3Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lSẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80lSẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KwSẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KWSẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 KWSẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KWSẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KWSẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kWSẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kWSẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/hSẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/hSẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền, sân, bồn cây, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E- HSMT | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây , đường kính gốc | Chương V E- HSMT | 15 | gốc cây |
| 3 | Mua cây Ngọc Lan đường kính 16-18cm | Chương V E- HSMT | 5 | cây |
| 4 | Mua cây Bàng Đài Loan đường kính 16-18cm | Chương V E- HSMT | 3 | cây |
| 5 | Mua cây Xoài đường kính 16-18cm | Chương V E- HSMT | 6 | cây |
| 6 | Mua cây Sưa Đỏ đường kính 16-18cm | Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| 7 | Mua cây Lộc Vừng đường kính 16-18cm | Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| 8 | Mua cây mít đường kính 13-15cm | Chương V E- HSMT | 5 | cây |
| 9 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E- HSMT | 41,8308 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 2,905 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 12 | Giấy bóng nilon | Chương V E- HSMT | 2.645,54 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 396,831 | m3 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 . | Chương V E- HSMT | 402,7835 | m3 |
| 15 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Chương V E- HSMT | 2.645,54 | m2 |
| 16 | Cắt khe co giãn, sân bê tông | Chương V E- HSMT | 106,946 | 10m |
| 17 | Thi công khe co | Chương V E- HSMT | 887,9 | m |
| 18 | Thi công khe giãn | Chương V E- HSMT | 181,56 | m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E- HSMT | 0,2578 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng | Chương V E- HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lót móng bồn cây- Móng tròn | Chương V E- HSMT | 0,3004 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 12,3074 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E- HSMT | 33,373 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E- HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 25 | Ốp tường bồn cây, vườn cây bằng gạch thẻ 60x240 - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 123,3891 | m2 |
| 26 | Mua đất trồng cây | Chương V E- HSMT | 19,9882 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,42 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,15 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,0848 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Chương V E- HSMT | 0,2412 | m3 |
| 32 | Trát granitô, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 8,64 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V E- HSMT | 1,68 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê (T) nhựa PPR đường kính 40x40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê (T) nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa Ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E- HSMT | 1,448 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng | Chương V E- HSMT | 0,3776 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 18,5014 | m3 |
| 43 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 39,8724 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chương V E- HSMT | 1,6614 | 100m2 |
| 45 | Bê tông giằng miệng rãnh , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 13,7439 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 226,548 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh D=8 mm | Chương V E- HSMT | 0,5664 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh D=10 mm | Chương V E- HSMT | 0,5286 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp rãnh | Chương V E- HSMT | 0,589 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 10,5722 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V E- HSMT | 2,2655 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 189 | cấu kiện |
| 53 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,4531 | 100m3 |
| 54 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0417 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 1,5523 | m3 |
| 57 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 5,615 | m3 |
| 58 | Mua thép hình V60x60x5mm | Chương V E- HSMT | 144,648 | kg |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,1411 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,1411 | tấn |
| 61 | Ván khuôn giằng miệng hố ga - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1402 | 100m2 |
| 62 | Bê tông giằng miệng hố ga , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,0511 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 21,46 | m2 |
| 64 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 5,04 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp rãnh | Chương V E- HSMT | 0,0655 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnh D= 6, 8 mm | Chương V E- HSMT | 0,0322 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp rãnh D= 12 mm | Chương V E- HSMT | 0,1638 | tấn |
| 68 | Mua thép hình V40x40x5mm | Chương V E- HSMT | 108,3425 | kg |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,1057 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,1057 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,176 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 14 | cấu kiện |
| 73 | Đắp đất hoàn trả móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 74 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,8 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng cột cờ , ĐK =6mm | Chương V E- HSMT | 0,0068 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E- HSMT | 0,0222 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V E- HSMT | 0,0266 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,538 | m3 |
| 82 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 3,566 | m3 |
| 83 | Đắp đất hoàn trả móng , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E- HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 84 | Láng lót cột cờ, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 10,8 | m2 |
| 85 | Láng granitô cột cờ | Chương V E- HSMT | 10,8 | m2 |
| 86 | Bu lông phi 18 dài 0.85m | Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 87 | Cột cờ inox 304 | Chương V E- HSMT | 179,9965 | kg |
| 88 | Bánh xe inox tời dây cột cờ | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cáp bọc nhựa 3mm dây kéo cờ | Chương V E- HSMT | 36 | m |
| 90 | Lá cờ tổ quốc Việt Nam kích thước 900x1400mm + khung | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| B | Cải tạo nhà văn hóa phần phá dỡ, hoàn thiện | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng | Chương V E- HSMT | 9 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 4 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E- HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 31,8372 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E- HSMT | 96,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V E- HSMT | 8,9319 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 37,8468 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 0,9112 | m3 |
| 13 | Cắt khe bê tông | Chương V E- HSMT | 2,434 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 5,801 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 2,8728 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 1,6052 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 1,4957 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 4,9278 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E- HSMT | 540,1903 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E- HSMT | 1.012,4695 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E- HSMT | 461,4596 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V E- HSMT | 107,872 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E- HSMT | 18,1 | m2 |
| 24 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V E- HSMT | 420,8014 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E- HSMT | 192,3943 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 21,7227 | m3 |
| 27 | Phá lớp vữa trát granito bậc tam cấp | Chương V E- HSMT | 18,618 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E- HSMT | 7,889 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km | Chương V E- HSMT | 0,3888 | 100m3/1km |
| 31 | Cắt bê tông lót móng | Chương V E- HSMT | 0,556 | 10m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,1168 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V E- HSMT | 0,1835 | 1m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,089 | m3 |
| 35 | Khoan cấy thép dầm móng thép fi 18 sâu D10 bơm keo Ramset liên kết | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V E- HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V E- HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V E- HSMT | 0,0076 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V E- HSMT | 0,0391 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,0076 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,0293 | tấn |
| 42 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,1835 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,2125 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E- HSMT | 0,0985 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,1086 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,0044 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,0985 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,4788 | m3 |
| 49 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 16,7006 | m2 |
| 50 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 11,1876 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Chương V E- HSMT | 16,7006 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ mũi bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 31,08 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 11,1876 | m2 |
| 54 | Mua thép hộp25x50x1.8 mm làm lan can cầu thang | Chương V E- HSMT | 60,8723 | kg |
| 55 | Mua thép tấm dày 5 mm làm lan can cầu thang | Chương V E- HSMT | 97,4944 | kg |
| 56 | Gia công lan can sắt | Chương V E- HSMT | 0,1525 | tấn |
| 57 | Sơn lan can sắt bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 9,428 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 7,917 | m2 |
| 59 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 60 | Mua tay vịn lan can gỗ lim Nam Phi 80x60 | Chương V E- HSMT | 8,217 | m |
| 61 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x6cm | Chương V E- HSMT | 8,217 | m |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 2,3008 | m2 |
| 63 | Cắt bê tông lót móng | Chương V E- HSMT | 1,292 | 10m |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 0,2713 | m3 |
| 65 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,5894 | 1m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,1965 | m3 |
| 67 | Khoan cấy thép dầm móng thép fi 18 sâu d10 bơm keo Ramset liên kết | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V E- HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E- HSMT | 0,0167 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V E- HSMT | 0,0853 | tấn |
| 71 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,4118 | m3 |
| 72 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 2,4503 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,0042 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,0231 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V E- HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,2616 | m3 |
| 77 | Khoan cấy thép dầm móng thép fi 18 sâu d10 bơm keo Ramset liên kết | Chương V E- HSMT | 180 | cái |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E- HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,2484 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,1253 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 47,834 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 9,5319 | m2 |
| 83 | Ốp tường phòng vệ sinh gạch cẻamic KT 300x600 mm - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 36,36 | m2 |
| 84 | Lát nền phòng vệ sinh gach ceamic chống trơn kích thước gạch 300x300m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 9,7189 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 57,3659 | m2 |
| 86 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 3,1152 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 131,9 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 18,1 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 8,452 | m2 |
| 90 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 15,1475 | m2 |
| 91 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E- HSMT | 15,1475 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 32,96 | m |
| 93 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 21,7227 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 418,7706 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường gạch granite KT 120x600mm | Chương V E- HSMT | 24,2256 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 578,2303 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 984,3675 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 461,4596 | m2 |
| 99 | Cửa đi pa nô kính gỗ Lim Nam Phi kính trằng dày 6,38mm | Chương V E- HSMT | 10,482 | m2 |
| 100 | Cửa sồ pa nô kính gỗ Lim Nam Phi kính trằng dày 6,38mm | Chương V E- HSMT | 13,22 | m2 |
| 101 | Khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Chương V E- HSMT | 104,6 | m |
| 102 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 206,6652 | m2 |
| 103 | Mua kính trắng an toàn dày 6,38mm lắp ô thoáng trên cửa . | Chương V E- HSMT | 4,9612 | m2 |
| 104 | Nẹp gỗ giữ kính ô thoáng | Chương V E- HSMT | 26,216 | m |
| 105 | Nẹp phào khuôn KT 10x40mm gỗ lim Nam Phi | Chương V E- HSMT | 89,8 | m |
| 106 | Bản lề cửa đi loại 125 NO No1 | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 107 | Bản lề cửa sổ loại 100NO-No1 | Chương V E- HSMT | 32 | cái |
| 108 | Chốt xoay CH 1101 | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 109 | Chốt dọc cửa đi, cửa sổ, chốt trong | Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 110 | Móc gió cửa sổ | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 111 | Bộ then ngang, tay nắm cửa đi TC34K | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 112 | Khóa cửa đi- khóa tay bẻ Đài loan | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 113 | Chốt ngang cửa đi | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 114 | Khóa cửa đi Minh Khai MK-10U1 | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Tay nắm cửa sổ | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 116 | Lắp các loại phụ kiện của cửa chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V E- HSMT | 38 | bộ |
| 117 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E- HSMT | 104,6 | 1m |
| 118 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E- HSMT | 28,072 | 1m2 |
| 119 | Mua thép vuông đặc 14x14 mm làm hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 700,2387 | kg |
| 120 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V E- HSMT | 0,6832 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 35,5684 | m2 |
| 122 | Sơn hoa sắt bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 41,256 | 1m2 |
| 123 | Tấm compac nhà vệ sinh (bao gồm cả cánh và phụ kiện) . | Chương V E- HSMT | 1,86 | m2 |
| 124 | Trần Clip-in hệ khung nhôm, tấm nhôm tiêu âm . | Chương V E- HSMT | 130,7184 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E- HSMT | 0,49 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 129 | Đai giữ ống D90 | Chương V E- HSMT | 70 | cái |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E- HSMT | 4,9608 | 100m2 |
| C | Cải tạo nhà văn hóa phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E- HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Đèn led panel P08 60x60mm, 40W | Chương V E- HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 8 | Vệ sinh quạt trần (bôi dầu, lau) | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 9 | Vệ sinh quạt treo tường (bôi dầu, lau) | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1. là xoay chiều | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E- HSMT | 37 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V E- HSMT | 69 | hộp |
| 16 | Mua tủ điện tổng 400x300x200 mm sơn tĩnh điện | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 17 | Mua tủ điện tổng 300x200x150 mm sơn tĩnh điện | Chương V E- HSMT | 11 | cái |
| 18 | Mua tủ điện tổng 500x400x180 mm sơn tĩnh điện | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V E- HSMT | 14 | hộp |
| 20 | Đế âm nhựa chống cháy | Chương V E- HSMT | 69 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT | Chương V E- HSMT | 16 | hộp |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V E- HSMT | 130 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V E- HSMT | 22 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E- HSMT | 12 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E- HSMT | 58 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E- HSMT | 170 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E- HSMT | 570 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 820 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Chương V E- HSMT | 112 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V E- HSMT | 1.450 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 200Ampe | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =100A | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =32A | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng loại M50mm2 | Chương V E- HSMT | 10 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E- HSMT | 2 | cọc |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E- HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 39 | Gạch xi măng bảo vệ cáp | Chương V E- HSMT | 415,2381 | viên |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 0,4152 | 1000 viên |
| 41 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 42 | Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 43,6 | m |
| 43 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 44 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TPF D65/50 luồn cáp | Chương V E- HSMT | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V E- HSMT | 1,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 56 | Kép ren D21 | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V E- HSMT | 0,09 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 1,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút Ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x32mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x40mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút van ren, đường kính d=20mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E- HSMT | 0,22 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x42mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 84 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm | Chương V E- HSMT | 6 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V E- HSMT | 6 | hộp |
| 86 | Bình bột MFZ8 (BC) (8kg) | Chương V E- HSMT | 12 | bình |
| 87 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V E- HSMT | 53 | m |
| 89 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 90 | Cầu sứ chân kim thu | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 91 | Thí nghiệm đo điện trở đất | Chương V E- HSMT | 1 | lần |
| D | Mở rộng nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 1,3968 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng băng | Chương V E- HSMT | 0,1547 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 9,9781 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E- HSMT | 0,4369 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 0,6978 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E- HSMT | 1,2423 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Chương V E- HSMT | 0,6648 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,2606 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,1189 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,489 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng | Chương V E- HSMT | 35,654 | m³ |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2, | Chương V E- HSMT | 36,1888 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 32,678 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E- HSMT | 0,1835 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0249 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E- HSMT | 0,1409 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,6438 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,8555 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V E- HSMT | 0,5413 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 1,1529 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 12,8348 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,1321 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,4543 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 0,4242 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,6334 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao | Chương V E- HSMT | 0,3275 | 100m² |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,177 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,4547 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,1489 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E- HSMT | 1,1484 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,8468 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 8,6838 | m3 |
| 33 | Xây tường sê nô bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,1748 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E- HSMT | 32,307 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 26,7 | m |
| 36 | Quét dung dịch Sika chống thấm sê nô | Chương V E- HSMT | 18,156 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 18,156 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 61,1408 | m2 |
| 39 | Lát chống nóng mái gạch đất nung 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 61,1408 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 61,614 | m2 |
| 41 | Bu lông lắp đặt trong cột BTCT D20 dài 60cm | Chương V E- HSMT | 24 | bộ |
| 42 | Mua thép ống D50x2.0mm | Chương V E- HSMT | 896,6133 | kg |
| 43 | Mua thép hộp 50x100x2.0mm | Chương V E- HSMT | 500,2613 | kg |
| 44 | Mua thép tấm dày 8-10mm | Chương V E- HSMT | 89,2498 | kg |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E- HSMT | 0,964 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,4905 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,4905 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E- HSMT | 0,964 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 144,3402 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Chương V E- HSMT | 1,1953 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E- HSMT | 29,5694 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0045 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,024 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E- HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,308 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E- HSMT | 134,243 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E- HSMT | 175,688 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,704 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 117,7 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,6496 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường gạch granite KT 120x600mm | Chương V E- HSMT | 6,072 | m2 |
| 62 | Lắp đặt con tiện bê tông cao L=0.45m | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 146,708 | m2 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,82 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E- HSMT | 10,6295 | m3 |
| 67 | Láng lót bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 35,0878 | m2 |
| 68 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E- HSMT | 38,4958 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ mũi bạc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 83,34 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 297,7416 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 134,243 | m2 |
| 72 | Khuôn cửa đi, cửa sổ kích thước 60x135mm, gỗ Lim Nam Phi | Chương V E- HSMT | 78 | m |
| 73 | Nẹp cửa đi, cửa sổ gỗ Lim Nam Phi KT 10x40 mm | Chương V E- HSMT | 64 | m |
| 74 | Cửa đi pano kính, kính dán an toàn 6.38mm gỗ Lim Nam Phi | Chương V E- HSMT | 12,32 | m2 |
| 75 | Cửa sổ kính, kính dán an toàn 6.38mm gỗ Lim Nam Phi | Chương V E- HSMT | 7,755 | m2 |
| 76 | Mua kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V E- HSMT | 4,3313 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E- HSMT | 23,925 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E- HSMT | 78 | 1m |
| 79 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 60,84 | m2 |
| 80 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Chương V E- HSMT | 50 | bộ |
| 81 | Khóa cửa đi-Khóa tay bẻ | Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 82 | Chốt trong cửa sổ | Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 83 | Mua sắt vuông 14x14 mm làm hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 221,0925 | kg |
| 84 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 0,2157 | tấn |
| 85 | Sơn hoa sắt bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 7,8518 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 11,34 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E- HSMT | 4,0616 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn pha LED 150W | Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 94 | Móc treo quạt trần | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt đế âm cho công tắc , ổ cắm | Chương V E- HSMT | 9 | hộp |
| 100 | Mặt Automat 1 pha | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm | Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm | Chương V E- HSMT | 25 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm | Chương V E- HSMT | 75 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm | Chương V E- HSMT | 360 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm | Chương V E- HSMT | 150 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mm | Chương V E- HSMT | 585 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 80x80x50mm | Chương V E- HSMT | 6 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT =400x300x150mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT =350x220x150mm | Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 0,218 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác inox D150 | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 113 | Đai treo ống thóát nước mái | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 114 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x180x0.6mm | Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy 400x600x180x0.6mm | Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 116 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 117 | Bình chữa cháy BC MFZ4 | Chương V E- HSMT | 4 | bình |
| 118 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 119 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Bẳng cấm lửa | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 121 | Bẳng cấm hút thuốc | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt rìu | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt kìm cộng lực | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 124 | Búa tạ | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| E | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0884 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,8464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Chương V E- HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0416 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V E- HSMT | 0,0779 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mm | Chương V E- HSMT | 0,198 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 3,262 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,3365 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoán trả móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0247 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 20mm, chiều cao = 6m | Chương V E- HSMT | 0,738 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E- HSMT | 0,6723 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao | Chương V E- HSMT | 2,0616 | m3 |
| 18 | Quả cầu bê tông ĐK=0.3m | Chương V E- HSMT | 3 | quả |
| 19 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 21,8055 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 74,4 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 17,4 | m |
| 22 | Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 21,8055 | m2 |
| 23 | Bản lề gông cổng | Chương V E- HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Mua thép ống tròn D50x2.5mm làm cánh cổng chính+cổng bên | Chương V E- HSMT | 90,0069 | kg |
| 25 | Mua thép hộp 16x16x1.4mm làm cánh cổng chính+cổng bên | Chương V E- HSMT | 80,708 | kg |
| 26 | Mua thép lá 16x5mm làm cánh cổng chính+cổng bên | Chương V E- HSMT | 10,9067 | kg |
| 27 | Mua tôn dày 2 mm bịt cánh cổng | Chương V E- HSMT | 37,5629 | kg |
| 28 | Mua mũi mác gang | Chương V E- HSMT | 37 | cái |
| 29 | Cút thép 90 độ D50 | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 30 | Gia công cửa sắt, | Chương V E- HSMT | 0,2344 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 17,6921 | 1m2 |
| 32 | Tai bắt khóa cửa | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 33 | Bánh xe đẩy đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Khóa cửa đi | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 35 | Then cửa đi | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E- HSMT | 11,8275 | m2 |
| 37 | Mua thép V50x5 làm ray cổng | Chương V E- HSMT | 35,5675 | kg |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0347 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0347 | tấn |
| 40 | Làm biển nhà văn hóa bằng đồng ốp cột chữ đỏ KT= 50x50cm | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V E- HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,527 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng băng | Chương V E- HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0277 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V E- HSMT | 0,0487 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =20mm | Chương V E- HSMT | 0,1769 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 2,0489 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch xi ăng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,891 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,0191 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =20mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,492 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E- HSMT | 0,4482 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao | Chương V E- HSMT | 1,3744 | m3 |
| 58 | Quả cầu bê tông ĐK=0.3m | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 59 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 14,537 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 49,6 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 11,6 | m |
| 62 | Sơn cột ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 14,537 | m2 |
| 63 | Bản lề gông cổng | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Mua thép ống tròn D50x2.5mm làm cánh cổng phụ | Chương V E- HSMT | 52,3742 | kg |
| 65 | Mua thép hộp 16x16x1.4mm làm cánh cổng phụ | Chương V E- HSMT | 46,1647 | kg |
| 66 | Mua thép lá 16x5mm làm cánh cổng chính+cổng bên | Chương V E- HSMT | 6,1374 | kg |
| 67 | Mua tôn dày 2 mm bịt cánh cổng | Chương V E- HSMT | 9,2567 | kg |
| 68 | Mua mũi mác gang | Chương V E- HSMT | 22 | cái |
| 69 | Cút thép 90 độ D50 | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E- HSMT | 0,1239 | tấn |
| 71 | Sơn cổng sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 9,5995 | 1m2 |
| 72 | Tai bắt khóa cửa | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 73 | Bánh xe đẩy đường kính 90mm | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Khóa cửa đi | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 75 | Then cửa đi | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E- HSMT | 6,1686 | m2 |
| 77 | Mua thép V50x5 làm ray cổng phụ : | Chương V E- HSMT | 18,655 | kg |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0182 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0182 | tấn |
| 80 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,3748 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng | Chương V E- HSMT | 0,1145 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 5,0371 | m3 |
| 83 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 22,999 | m3 |
| 84 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 18,3225 | m3 |
| 85 | Ván khuôn giằng móng băng | Chương V E- HSMT | 0,1717 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK = 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0408 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V E- HSMT | 0,2858 | tấn |
| 88 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,889 | m3 |
| 89 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 1,6711 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,5067 | m3 |
| 91 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E- HSMT | 5,2034 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Chương V E- HSMT | 0,1145 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,0172 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,0723 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,2593 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 132,8316 | m2 |
| 97 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 58,541 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 230,2592 | m |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 42,4 | m |
| 100 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 191,3726 | m2 |
| 101 | Mua thép vuông đặc 14x14 mm làm hàng rào sắt | Chương V E- HSMT | 1.960,415 | kg |
| 102 | Mua mũi mác gang cửa | Chương V E- HSMT | 401 | cái |
| 103 | Gia công hàng rào sắt bằng sắt vuông 14x14 mm | Chương V E- HSMT | 2,1131 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V E- HSMT | 71,321 | m2 |
| 105 | Sơn hàng rào sắt bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 69,6106 | 1m2 |
| 106 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1382 | 100m3 |
| 107 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 2,1346 | 100m3 |
| 108 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 87,8515 | 100m |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V E- HSMT | 0,5054 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 22,2358 | m3 |
| 111 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 101,5268 | m3 |
| 112 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 91,425 | m3 |
| 113 | Ván khuôn giằng móng tường rào | Chương V E- HSMT | 0,758 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép giăng móng, ĐK =6mm | Chương V E- HSMT | 0,1796 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V E- HSMT | 1,2557 | tấn |
| 116 | Bê tông giằng móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 8,3384 | m3 |
| 117 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 7,3366 | m3 |
| 118 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 43,0412 | m3 |
| 119 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều cao | Chương V E- HSMT | 23,9358 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Chương V E- HSMT | 0,6892 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,0654 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tưởng rào, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,1894 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 5,559 | m3 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 1.151,0874 | m2 |
| 125 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 270,2878 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 1.037,0944 | m |
| 127 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 195,04 | m |
| 128 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 1.421,3752 | m2 |
| 129 | Đắp đất hoàn trả móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,897 | 100m3 |
| F | Cầu thang thoát hiểm | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,5992 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =14 mm | Chương V E- HSMT | 0,2579 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =20 mm | Chương V E- HSMT | 0,1208 | tấn |
| 6 | Bu long M18, L=650 chôn trong móng | Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 7 | Mua thép lập là 50x5mm | Chương V E- HSMT | 9,891 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0094 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,0094 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1845 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,5184 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V E- HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,059 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 0,2484 | m3 |
| 16 | Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 2,4114 | m2 |
| 17 | Láng granitô bậc | Chương V E- HSMT | 2,4114 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 2,88 | m |
| 19 | Mua thép tròn ống D141.3x6.55mm . | Chương V E- HSMT | 397,1778 | kg |
| 20 | Thép tấm dày 10 mm làm bản mã chân cột | Chương V E- HSMT | 9,891 | kg |
| 21 | Thép tấm dày 20 mm làm bản mã chân cột | Chương V E- HSMT | 96,6 | kg |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V E- HSMT | 0,4908 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E- HSMT | 0,4908 | tấn |
| 24 | Thép hình I 180x100x5.1x8.3mm | Chương V E- HSMT | 804,4917 | kg |
| 25 | Thép tấm dày 8-16 mm làm bản mã | Chương V E- HSMT | 204,8445 | kg |
| 26 | Sản xuất dầm thép | Chương V E- HSMT | 0,98 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dầm thép | Chương V E- HSMT | 0,98 | tấn |
| 28 | Mua thép tấm dày 6 mm bản mã làm bản đỡ bậc thang | Chương V E- HSMT | 79,6425 | kg |
| 29 | Mua thép tấm nhám dày 8 mm làm chiếu nghỉ, bậc thang, | Chương V E- HSMT | 967,0185 | kg |
| 30 | Sản xuất chiếu nghỉ, bậc thang | Chương V E- HSMT | 0,9968 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu chiếu nghỉ, bậc thang | Chương V E- HSMT | 0,9968 | tấn |
| 32 | Sơn thang sắt bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 66,0512 | 1m2 |
| 33 | Mua thép ống tròn D50x3mm làm trụ lan can . | Chương V E- HSMT | 98,9502 | kg |
| 34 | Mua thép hộp rỗng 30x30x1.5mm làm lan can;. | Chương V E- HSMT | 235,2222 | kg |
| 35 | Sản xuất lan can sắt | Chương V E- HSMT | 0,3276 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 23,7031 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 21,9924 | m2 |
| G | Bể nước ngầm PCCC | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 2,3083 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót nền móng bể | Chương V E- HSMT | 62,3025 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,2302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 1,8253 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V E- HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E- HSMT | 0,2532 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0149 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Chương V E- HSMT | 0,8977 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Chương V E- HSMT | 3,5956 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,0196 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,044 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 18,1988 | m3 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E- HSMT | 18,4718 | m3 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 26,6438 | m3 |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E- HSMT | 26,942 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 10,4737 | m3 |
| 18 | Băng cản nước V20 | Chương V E- HSMT | 28,1 | m |
| 19 | Đắp đất hoàn trả móng bể , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 20 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 186,343 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 45,33 | m2 |
| 22 | Tấm Nắp bể tôn dày 3mm KT=900x900 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Khóa Nắp bể | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| H | Hệ thống điện chiếu sáng sân | |||
| 1 | Đào móng cột điện, , rộng | Chương V E- HSMT | 2,2295 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột điện, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 2,8482 | m3 |
| 4 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 mm | Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC D75 Tiền phong | Chương V E- HSMT | 8,4 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E- HSMT | 0,3617 | 100m3 |
| 7 | Gạch xi măng bảo vệ cáp | Chương V E- HSMT | 1.654,6667 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 1,655 | 1000 viên |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,3617 | 100m3 |
| 10 | Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 173,74 | m |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 1,7374 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TPF D65/50 luồn cáp | Chương V E- HSMT | 215,1 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính = 65mm | Chương V E- HSMT | 2,151 | 100m |
| 14 | Mua tủ điện tổng chiếu sáng 600x400x180mm | Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Mua cột thép bát giác (Thân cột), tròn côn H= 8m-D78-3,5mm | Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m | Chương V E- HSMT | 7 | 1 cột |
| 18 | Mua cần đèn AP11-D đơn, H=1m, vươn 1,5m | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V E- HSMT | 7 | 1 cần đèn |
| 20 | Mua chóa đèn | Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Rải cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 2,301 | 100m |
| 23 | Mua Cáp ngầm điện hạ thế 2 ruột 2x6 mm2= Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV | Chương V E- HSMT | 215,1 | m |
| 24 | Mua Cáp ngầm điện hạ thế 2 ruột 2x10 mm2= Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV | Chương V E- HSMT | 15 | m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 26 | Dây điện hạ thế 2 ruột 2x4 mm2- Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV | Chương V E- HSMT | 70 | m |
| 27 | Lắp của cột | Chương V E- HSMT | 7 | cửa |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 7 | 1 đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Chương V E- HSMT | 7 | 1 đầu cáp |
| 30 | Mua cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 9 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| I | Phòng chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 7,1564 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E- HSMT | 4,706 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E- HSMT | 2,4504 | m3 |
| 4 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ, bơm thuốc | Chương V E- HSMT | 69,24 | 1m |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E- HSMT | 316,8 | m2 |
| J | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V E- HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói quang điện | Chương V E- HSMT | 28 | cai |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V E- HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương V E- HSMT | 5 | cai |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E- HSMT | 1 | 5 chuông |
| 7 | Đèn báo cháy | Chương V E- HSMT | 5 | cai |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E- HSMT | 1 | 5 đèn |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Chương V E- HSMT | 5 | cai |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E- HSMT | 1 | 5 nút |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 để lắp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V E- HSMT | 5 | lỗ |
| 12 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháy | Chương V E- HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế âm đàn báo phòng | Chương V E- HSMT | 22 | hộp |
| 14 | Đèn báo phòng | Chương V E- HSMT | 22 | cai |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E- HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Chương V E- HSMT | 100 | m |
| 19 | Trát hoàn trả tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2 Cu/PVC | Chương V E- HSMT | 750 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Cu/PVC | Chương V E- HSMT | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Chương V E- HSMT | 1.300 | m |
| 23 | Cút nối ống D16 | Chương V E- HSMT | 260 | cái |
| 24 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V E- HSMT | 1.300 | cái |
| 25 | Măng xông nối ống D16 | Chương V E- HSMT | 650 | cái |
| 26 | Hộp chia ngả 2, 3 ngả | Chương V E- HSMT | 28 | cái |
| 27 | Cáp điều khiển 20x1 mm2 | Chương V E- HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điều khiển 20x1 mm2 | Chương V E- HSMT | 5 | 10m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mm | Chương V E- HSMT | 50 | m |
| 30 | Hiệu chỉnh hệ thống bơm | Chương V E- HSMT | 1 | HT |
| 31 | Đèn thoát hiểm EXIT | Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E- HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 33 | Đèn hiếu sáng sự cố | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E- HSMT | 2 | 5 đèn |
| 35 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 3 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,03 | 100m3 |
| K | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V E- HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V E- HSMT | 1 | bể |
| 4 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E- HSMT | 17,741 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 10 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 mm2 | Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 15 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rọ hút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200 | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Vòi rồng chữa cháy D65+khớp nối ren trong | Chương V E- HSMT | 2 | cuộn |
| 26 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ Gõ Đỏ Nam Phi | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ghế gập Xuân Hòa | Chương V E- HSMT | 100 | cái |
| 3 | Loa array | Chương V E- HSMT | 3 | cặp |
| 4 | Loa SUB | Chương V E- HSMT | 1 | cặp |
| 5 | Bàn mixer | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Feedback | Chương V E- HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Crossover dbx | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cục đẩy | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Micro | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Auto nguồn DB acoustic P9 | Chương V E- HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Tủ rack 12U có ngăn mixer | Chương V E- HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Nhân công lắp đặt + dây dẫn | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Rèm sau sân khấu | Chương V E- HSMT | 61 | m2 |
| 14 | Rèm cánh gà | Chương V E- HSMT | 70 | m2 |
| 15 | Rèm trước sân khấu | Chương V E- HSMT | 61 | m2 |
| 16 | Rèm trước bên trên | Chương V E- HSMT | 34 | m2 |
| 17 | Bục để tượng Bác gỗ Gõ đỏ | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tượng Bác Hồ bán thân bằng thạch cao sơn giả đồng | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V E- HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Máy bơm điện chữa cháy Q>=36m3/h; H>=32m | Chương V E- HSMT | 1 | Máy |
| 21 | Máy bơm Điezel chữa cháy Q>=36m3/h; H>=32m | Chương V E- HSMT | 1 | Máy |
| 22 | Tủ điều khiển bơm | Chương V E- HSMT | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc cải tạo, xây mới, phòng mối công trình dân dụng.+ Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 4.700.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, bảy trăm triệu đồng)/ 01 hợp đồng. (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng nề | 2 | .+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực nề (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) | 1 | 1 |
| 6 | Đội trưởng sắt thép | 1 | .+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực sắt thép (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) | 1 | 1 |
| 7 | Đội trưởng điện | 1 | .+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề lĩnh vực điện (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) | 1 | 1 |
| 8 | Đội trưởng lái máy | 1 | .+ Có chứng chỉ hoặc bằng lái máy; (tài liệu chứng minh gồm bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy xúc đào | ≥ 0,25m3Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lSẵn sàng phục vụ thi công | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80lSẵn sàng phục vụ thi công | 2 |
| 5 | Đầm bàn | ≥1KwSẵn sàng phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KWSẵn sàng phục vụ thi công | 2 |
| 7 | Máy mài | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy khoan | ≥0,62 KWSẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 KWSẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 KWSẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kWSẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kWSẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 13 | Máy nén khí | 360m3/hSẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/hSẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi