Gói thầu: Gói thầu số 05: Xử lý chống sạt lở mái kè taluy dương vị trí 72 đường dây 220kV Sơn Hà – Dốc Sỏi (phần xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xử lý chống sạt lở mái kè taluy dương vị trí 72 đường dây 220kV Sơn Hà – Dốc Sỏi (phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201270621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xử lý sự cố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 16:53:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 355,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng kè móng đường dây hoặc thi công xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp đến 220kV đang mang điện vận hành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ giám sát hoặc chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường chắn BTXM M150 H=(3-5)m | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường (H | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,57 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường (B>2.5m) | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,44 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng M75 dày 5cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường (H | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100,23 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường và đệm móng | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,83 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe lún | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 7 | Đá hộc (đường kính, D | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 107,63 | m2 |
| 9 | Đất sét luyện | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,77 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PCV D100, Ltb = 1.2m, K/c 2m | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 11 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào nhỏ | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 172,2 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào nhỏ | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,8 | m3 |
| B | Dầm dọc mái | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,07 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,63 | kg |
| 4 | Thép tròn D12 – D18 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 237,2 | kg |
| 5 | Vữa lót mác M75 dày 5cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,21 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| C | Dầm giữa mái | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100,11 | kg |
| 4 | Thép tròn D12 – D18 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 209,52 | kg |
| 5 | Vữa lót mác M75 dày 5cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| D | Dầm khóa đỉnh | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,65 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 193,9 | kg |
| 4 | Thép tròn D12 – D18 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 152,85 | kg |
| 5 | Vữa lót mác M75 dày 5cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,62 | m3 |
| E | Chốt neo | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,7 | kg |
| 4 | Đào đất C3 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| F | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép D8 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 697 | kg |
| 3 | Vữa lót mác M75 dày 5cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,83 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 mái taluy bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 6 | Vỗ mái taluy tạo độ chặt thi công K90 (pv tác dụng 30cm) bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 176,64 | m2 |
| G | Chi tiết thoát nước mái | |||
| 1 | Đá 4x6 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,33 | m2 |
| 3 | Đất sét luyện | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PCV D100, L = 0.4m, K/c 2m | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| H | Gia cố trước tường chắn | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 2 | Vữa lót mác M75 dày 5cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| I | Rãnh thu thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 3 | Vữa lót mác M75 dày 5cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| J | Dốc nước bậc cấp | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 3 | Vữa lót mác M75 dày 5cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào đất c3 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| K | Hố tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 3 | Đá hộc | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Vữa lót mác M75 dày 5cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| L | Giải phóng mặt bằng | |||
| 1 | Diện tích giải phóng mặt bằng | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 136,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng kè móng đường dây hoặc thi công xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp đến 220kV đang mang điện vận hành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ giám sát hoặc chỉ huy trưởng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ | ≥5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70kg | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm cầm tay | 2 |
| 5 | Máy đào | 0,3m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi