Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy. Đ/c: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. SĐT: 02603.824.448 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân cấp cân đối Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 13:49:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,891,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình thủy lợi, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 02 tỷ VNĐ.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, nghiệm thu hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Mày hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng, nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI SỐ 1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,775 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,546 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 27,88 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 99,86 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 38,19 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc, loại đá có đường kính đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,214 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống TTK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m |
| 36 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | rọ |
| 37 | Thép V làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,29 | Kg |
| 38 | Thép tấm làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,76 | Kg |
| 39 | Thép tấm làm khe phai cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 83,06 | Kg |
| 40 | Thép D12 làm khe phai cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,56 | Kg |
| 41 | Thép V làm lưới chắn rác (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,44 | kg |
| 42 | Thép D10 làm lưới chắc rác (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,78 | Kg |
| 43 | Thép V làm cửa cống xả cát (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,05 | Kg |
| 44 | Thép tấm làm cửa cống xả cát (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20,53 | Kg |
| 45 | Thép tấm làm khe phai cửa xả cát (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 33,91 | Kg |
| 46 | Thép D12 làm khe phai cửa xả cát (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,04 | Kg |
| 47 | Thép V làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 26,86 | Kg |
| 48 | Thép tấm làm khung giá đỡ (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 27,16 | Kg |
| 49 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép, cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 51 | Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 53 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Vít đầu chìm M10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 55 | Gioăng cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,6 | m |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 57 | Đào đất dồn vào bao, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 36,72 | m3 |
| 58 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 572 | cái |
| 59 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 36,72 | m3 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 61 | Phá dỡ đê quai | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông mố néo, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 66 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,25 | m2 |
| 69 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 70 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,74 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 75 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| B | ĐẦU MỐI SỐ 2 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,64 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,584 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,613 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 85,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25,61 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,45 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,139 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 28 | Đá dăm lọc loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | rọ |
| 31 | Lắp đặt ống TTK , nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,66 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 34 | Thép V làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,29 | Kg |
| 35 | Thép tấm làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,75 | Kg |
| 36 | Thép tấm làm khe phai cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 72,89 | Kg |
| 37 | Thép D12 làm khe phai cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,56 | Kg |
| 38 | Thép V làm lưới chắn rác (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,58 | kg |
| 39 | Thép D10 làm lưới chắc rác (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,88 | Kg |
| 40 | Thép V làm cửa cống xả cát (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,05 | Kg |
| 41 | Thép tấm làm cửa cống xả cát (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20,53 | Kg |
| 42 | Thép tấm làm khe phai cửa xả cát (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30,31 | Kg |
| 43 | Thép D12 làm khe phai cửa xả cát (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,04 | Kg |
| 44 | Thép V làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 26,86 | Kg |
| 45 | Thép tấm làm khung giá đỡ (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 27,16 | Kg |
| 46 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép, cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 48 | Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 50 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Vít đầu chìm M10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 52 | Gioăng cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,6 | m |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 54 | Đào đất dồn vào bao, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,15 | m3 |
| 55 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 532 | cái |
| 56 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 31,92 | m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 58 | Phá dỡ đê quai | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 63 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| C | ĐẦU MỐI SỐ 3 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,064 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,811 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 72,93 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,73 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 21,31 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,823 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 28 | Đá dăm lọc, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | rọ |
| 31 | Lắp đặt ống TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,79 | m2 |
| 34 | Thép V làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,29 | Kg |
| 35 | Thép tấm làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,75 | Kg |
| 36 | Thép tấm làm khe phai cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 68,02 | Kg |
| 37 | Thép D12 làm khe phai cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,56 | Kg |
| 38 | Thép V làm lưới chắn rác (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,08 | kg |
| 39 | Thép D10 làm lưới chắc rác (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | Kg |
| 40 | Thép V làm cửa cống xả cát (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,05 | Kg |
| 41 | Thép tấm làm cửa cống xả cát (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20,53 | Kg |
| 42 | Thép tấm làm khe phai cửa xả cát (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30,31 | Kg |
| 43 | Thép D12 làm khe phai cửa xả cát (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,04 | Kg |
| 44 | Thép V làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 26,86 | Kg |
| 45 | Thép tấm làm khung giá đỡ (hệ số hao hụt 1,05) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 27,16 | Kg |
| 46 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép, cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 48 | Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 50 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Vít đầu chìm M10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 52 | Gioăng cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,6 | m |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,59 | m2 |
| 54 | Đào đất dồn vào bao, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,1 | m3 |
| 55 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 56 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 58 | Phá dỡ đê quai | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 63 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20,11 | m2 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| D | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 934,11 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,159 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 67,99 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 137,38 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 755,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,632 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,408 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,708 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,46 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,14 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,93 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,83 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông mố néo, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,77 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 28 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,977 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 31,11 | m2 |
| 31 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,289 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới chắn rác đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| E | KÊNH NHÁNH SỐ 2 (THUỘC ĐẦU MỐI SỐ 3) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 328,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22,13 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 147,5 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,229 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,952 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,99 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông mố néo trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 21 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,89 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| F | KÊNH NHÁNH SỐ 1 (THUỘC ĐẦU MỐI SỐ 2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 39,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,86 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| G | MÁY VÍT V1 | |||
| 1 | Máy vít V1 | 6 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình thủy lợi, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 02 tỷ VNĐ.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, nghiệm thu hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) | 2 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) | 1 |
| 8 | Mày hàn sắt | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng) | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng, nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi