Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155484-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
Chủ đầu tư Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy. Đ/c: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. SĐT: 02603.824.448
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210140770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp cân đối Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 13:49:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,891,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình thủy lợi, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 02 tỷ VNĐ.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, nghiệm thu hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Mày hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng, nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI SỐ 1
1Phát rừng tạo mặt bằng. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,9100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,699100m3
3Phá đá mồ côiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,123100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,775100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,546100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,73m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,74m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT27,88m2
9Đổ bê tông bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT99,86m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT38,19m3
11Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,61m3
12Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,6m3
13Làm tầng lọc, loại đá có đường kính đá 2*4Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6,9m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,69100m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT36,18m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,32m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,3m3
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1m3
19Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,17m3
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,21m3
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,755100m2
22Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,214100m2
23Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,032100m2
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,008100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,039100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,019100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,011tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,035tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,031tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,021tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,037tấn
32Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,023tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,505tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6cấu kiện
35Lắp đặt ống TTK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,038100m
36Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14rọ
37Thép V làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8,29Kg
38Thép tấm làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT17,76Kg
39Thép tấm làm khe phai cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT83,06Kg
40Thép D12 làm khe phai cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14,56Kg
41Thép V làm lưới chắn rác (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT32,44kg
42Thép D10 làm lưới chắc rác (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,78Kg
43Thép V làm cửa cống xả cát (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,05Kg
44Thép tấm làm cửa cống xả cát (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT20,53Kg
45Thép tấm làm khe phai cửa xả cát (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT33,91Kg
46Thép D12 làm khe phai cửa xả cát (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6,04Kg
47Thép V làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT26,86Kg
48Thép tấm làm khung giá đỡ (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT27,16Kg
49Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,056tấn
50Lắp đặt kết cấu thép, cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,056tấn
51Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,238tấn
52Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,238tấn
53Bu lông M16Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16cái
54Vít đầu chìm M10Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT38cái
55Gioăng cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,6m
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,6m2
57Đào đất dồn vào bao, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT36,72m3
58Bao tảiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT572cái
59Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT36,72m3
60Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,72100m2
61Phá dỡ đê quaiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,343100m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,263100m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,178100m3
64Đổ bê tông mố néo, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,48m3
65Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,06m3
66Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,542tấn
67Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,18100m
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT17,25m2
69Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,051100m2
70Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8,74m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,083100m3
72Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,56m3
73Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,05m3
74Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,68m3
75Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,172100m2
76Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,054100m2
B ĐẦU MỐI SỐ 2
1Phát rừng tạo mặt bằng. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,64100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,423100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,584100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,613100m3
5Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT85,77m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT25,61m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,28m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,3m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT29,45m2
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,33m3
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,49m3
12Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,16m3
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,21m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,654100m2
15Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,139100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,032100m2
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,008100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,038100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,015100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,011tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,035tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,031tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,021tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,047tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,023tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,353tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6cấu kiện
28Đá dăm lọc loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6,5m3
29Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,65100m2
30Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT12rọ
31Lắp đặt ống TTK , nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,038100m
32Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT32,66m2
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,33m2
34Thép V làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8,29Kg
35Thép tấm làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT17,75Kg
36Thép tấm làm khe phai cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT72,89Kg
37Thép D12 làm khe phai cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14,56Kg
38Thép V làm lưới chắn rác (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT32,58kg
39Thép D10 làm lưới chắc rác (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,88Kg
40Thép V làm cửa cống xả cát (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,05Kg
41Thép tấm làm cửa cống xả cát (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT20,53Kg
42Thép tấm làm khe phai cửa xả cát (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT30,31Kg
43Thép D12 làm khe phai cửa xả cát (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6,04Kg
44Thép V làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT26,86Kg
45Thép tấm làm khung giá đỡ (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT27,16Kg
46Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,056tấn
47Lắp đặt kết cấu thép, cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,056tấn
48Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,224tấn
49Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,224tấn
50Bu lông M16Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16cái
51Vít đầu chìm M10Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT38cái
52Gioăng cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,6m
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,72m2
54Đào đất dồn vào bao, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT34,15m3
55Bao tảiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT532cái
56Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT31,92m3
57Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,67100m2
58Phá dỡ đê quaiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,319100m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,063100m3
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,057100m3
61Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,48m3
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,06m3
63Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,362tấn
64Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,12100m
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT11,52m2
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,026100m2
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,087100m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,083100m3
69Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,21m3
70Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,05m3
71Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,68m3
72Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,054100m2
73Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,155100m2
C ĐẦU MỐI SỐ 3
1Phát rừng tạo mặt bằng. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,32100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,569100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,064100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,811100m3
5Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT72,93m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT19,73m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,76m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT21,31m2
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,81m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,3m3
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,1m3
12Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,14m3
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,21m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,472100m2
15Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,823100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,032100m2
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,008100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,035100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,015100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,011tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,035tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,031tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,021tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,037tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,023tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,27tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6cấu kiện
28Đá dăm lọc, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,28m3
29Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,228100m2
30Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8rọ
31Lắp đặt ống TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,038100m
32Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT28,44m2
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,79m2
34Thép V làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8,29Kg
35Thép tấm làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT17,75Kg
36Thép tấm làm khe phai cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT68,02Kg
37Thép D12 làm khe phai cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14,56Kg
38Thép V làm lưới chắn rác (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT34,08kg
39Thép D10 làm lưới chắc rác (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT15Kg
40Thép V làm cửa cống xả cát (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT9,05Kg
41Thép tấm làm cửa cống xả cát (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT20,53Kg
42Thép tấm làm khe phai cửa xả cát (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT30,31Kg
43Thép D12 làm khe phai cửa xả cát (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6,04Kg
44Thép V làm cửa cống lấy nước (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT26,86Kg
45Thép tấm làm khung giá đỡ (hệ số hao hụt 1,05)Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT27,16Kg
46Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,056tấn
47Lắp đặt kết cấu thép, cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,056tấn
48Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,222tấn
49Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,222tấn
50Bu lông M16Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16cái
51Vít đầu chìm M10Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT38cái
52Gioăng cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,6m
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,59m2
54Đào đất dồn vào bao, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT32,1m3
55Bao tảiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT500cái
56Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT30m3
57Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,65100m2
58Phá dỡ đê quaiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,3100m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,7100m3
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,33100m3
61Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1m3
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,13m3
63Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,632tấn
64Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,18100m
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT20,11m2
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,051100m2
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,087100m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,083100m3
69Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,21m3
70Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,05m3
71Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,68m3
72Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,054100m2
73Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,155100m2
D KÊNH CHÍNH
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT934,11m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT29,34m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10,159100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT67,99m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT137,38m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT755,4m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,708100m2
8Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7,632100m2
9Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,22100m
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,408tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT11,708tấn
12Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8,84m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,082100m3
14Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,99m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,37m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT7,46m2
17Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,37100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,09100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,14m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,41100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,39100m3
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,09m3
23Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,93m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,83m3
25Đổ bê tông mố néo, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,43m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5,77m3
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,76m2
28Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,977tấn
29Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,32100m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT31,11m2
31Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,289100m2
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,224100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,086100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,007100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3cấu kiện
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,008tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới chắn rác đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,036tấn
E KÊNH NHÁNH SỐ 2 (THUỘC ĐẦU MỐI SỐ 3)
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT328,88m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,926100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT13,28m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT22,13m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT147,5m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,138100m2
7Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,229100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,024100m
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,275tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,952tấn
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,024100m
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8,99m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,336100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,285100m3
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,03m3
16Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,12m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,55m3
18Đổ bê tông mố néo trên cạn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,95m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,99m3
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1m2
21Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,545tấn
22Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,18100m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT15,89m2
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,075100m2
25Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,428100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,002100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,058100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1cấu kiện
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,003tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,011tấn
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2,7m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,051100m3
33Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,71m3
34Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,08m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1,08m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4,32m2
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,18m2
38Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,031100m2
39Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,086100m2
40Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,068100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,049tấn
F KÊNH NHÁNH SỐ 1 (THUỘC ĐẦU MỐI SỐ 2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT39,69m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,92100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT5,31m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8,86m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT59,04m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,055100m2
7Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,492100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,012100m
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,11tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,781tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,69m2
12Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,17m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,06100m3
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,59m3
15Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,88m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,88m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3,52m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,18m2
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,026100m2
20Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,07100m2
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,057100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V E-HSMT0,041tấn
G MÁY VÍT V1
1Máy vít V16máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình thủy lợi, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 02 tỷ VNĐ.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, nghiệm thu hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu53
2 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu53
3 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)2
2 Máy đào 1,25m3 Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)1
3 Máy đầm cóc Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)2
5 Máy trộn bê tông Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)2
6 Máy thủy bình Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)1
7 Máy cắt uốn cốt thép Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)1
8 Mày hàn sắt Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng)1
9 Phòng thí nghiệm hiện trường Sở hữu hoặc thuê (có tài liệu minh chứng, nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->