Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học phường 1 thành phố Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư : Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng - Địa chỉ: Số 679 Quốc Lộ 1A, Phường 2, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.610391, Fax : 02993.610391 Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng . |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học phường 1 thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:02:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,003,152,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng ( 5 x 7,7 = 38,5 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 5, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38,5 tỷ đồngGhi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có thi công hạng mục có kết cấu Móng cọc, Khung BTCT qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên và/hoặc có thi công, lắp đặt thiết bị PCCC. - Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7,7 tỷ đồng, có thi công kết cấu Khung BTCT qui mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (thiết kế) chuyên ngành xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị điện/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác thi công hệ thống PCCC và an toàn phòng chống cháy nổ công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC .-Có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .-Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào ≤0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng 3T hoặc tời điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe bồn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, 10 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,9816 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất đắp móng | TCVN | 0,6544 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 7,551 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | TCVN | 25,44 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN | 3,3125 | m3 |
| 6 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | TCVN | 3,9941 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | TCVN | 212 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 159 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | TCVN | 12,72 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | TCVN | 4,1212 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | TCVN | 16,3088 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | TCVN | 0,2042 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 34,2373 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 1,5946 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,028 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,377 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,051 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 3,6574 | tấn |
| 19 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | TCVN | 2,2999 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN | 4,8018 | m3 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN | 4,8018 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, ra khỏi chân công trình 8km | TCVN | 38,4144 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đã trừ cánh móng chiếm đà) | TCVN | 0,0169 | 100m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 16,659 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đà kiềng | TCVN | 1,9793 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2804 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,7426 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 12,354 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 21,744 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN | 2,1016 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN | 4,1072 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 127,98 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 8,02 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 32,552 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m , thành đà kiềng | TCVN | 0,802 | 100m2 |
| 36 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng đáy đà kiềng | TCVN | 0,2132 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN | 4,1504 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 202 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 70,72 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,4278 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 12,4759 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 25,752 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,855 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 14,466 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 4,068 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 4,58 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN | 2,9536 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,0791 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,9288 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,5006 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 267,6 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3,4455 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 144,66 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,2637 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 6,6363 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 82,854 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 16,532 | m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 20,6281 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 9,9386 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 3,2573 | 100m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 993,86 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 320,1368 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 9,4531 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 7,01 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN | 0,7002 | 100m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 70,02 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3255 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,971 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 12,264 | m3 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 14,7448 | m3 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,9263 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 5,7094 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,3747 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,1579 | 100m2 |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can,cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN | 0,4656 | m2 |
| 76 | Lắp đặt tay vịn bằng Inox , D60x2mm lan can hành lang | TCVN | 1,5768 | 100m |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 233,459 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 402,561 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 20,4472 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,6542 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,7917 | tấn |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | TCVN | 1.955,84 | m2 |
| 83 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | TCVN | 635,289 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 635,289 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 1.955,84 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 252,148 | m2 |
| 87 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN | 252,148 | m2 |
| 88 | Đắp nền nhà công trình, thủ công | TCVN | 141,706 | m3 |
| 89 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 48,418 | m3 |
| 90 | Xếp 2 lớp gạch ống không nung nền bục giảng vữa XM M75 | TCVN | 8,919 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,378 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,882 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 12,069 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 8,7405 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 5,607 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 4,2987 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,4525 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,266 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 5,776 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 15,2304 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,3993 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,4911 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 61,0165 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 42,3168 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 136,4141 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 88,5552 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 31,1995 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 4,4468 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,0223 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 4,0446 | m3 |
| 111 | Lắp dựng vách ngăn + cửa đi compact, giằng khung Ionx 40x40x1mm | TCVN | 104,22 | m2 |
| 112 | Ốp tường gạch men 250x400 trụ, cột , XM PCB40 | TCVN | 141,6 | m2 |
| 113 | Ốp tường gạch men 250x400 trụ, cột , XM PCB40 | TCVN | 283,2 | m2 |
| 114 | Ốp tường gạch men 250x400 trụ, cột , XM PCB40 | TCVN | 18,09 | m2 |
| 115 | Ốp tường gạch men 250x400 trụ, cột , XM PCB40 | TCVN | 36,18 | m2 |
| 116 | Lát sàn mặt bệ la va bô gạch ceramic 250x400 vữa XM PCB40 | TCVN | 7,497 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 555,7137 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 11,43 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 37,62 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1.039,1084 | m2 |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2.551,5284 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 356,4158 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | TCVN | 1.220,0621 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường mặt trong | TCVN | 2.072,4584 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 1.220,0621 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 2.072,4584 | m2 |
| 127 | Sơn phun gấm vào tường hành lang mặt ngoài | TCVN | 374,76 | m2 |
| 128 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 175,84 | m |
| 129 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 173,4 | m |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3.002,02 | m |
| 131 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác | TCVN | 32 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | TCVN | 3,616 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | TCVN | 0,27 | 100m |
| 134 | Trát granitô tam cấp nền màu đỏ sậm dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN | 11,43 | m2 |
| 135 | Trát granitô cầu thang màu đỏ hạt đen trắng dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN | 37,62 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | TCVN | 1.245,724 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250 chống trượt, XM PCB40 | TCVN | 126,48 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa đi pa nô tol 2 mặt, kính trắng 5ly ô vuông thép hộp 20x20 bảo vệ, khung thép hộp 40x80, ổ khóa loại tốt | TCVN | 101,232 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa đi pa nô lambri kính trắng 5mm, khung nhôm hệ 70, khóa tay nắm loại tốt | TCVN | 25,92 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa đi pa nô lambri, khung nhôm hệ 70, khóa tay nắm loại tốt | TCVN | 42 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa sổ chớp bậc, kính trắng 5ly ô vuông thép hộp 30x30 bảo vệ ,khung bao thép V40 | TCVN | 164,032 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa sổ kính trằng 5ly khung nhôm | TCVN | 10,5 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa sắt xếp không lá, ổ khóa loại tốt | TCVN | 13,8775 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 217,9115 | 1m2 |
| 145 | Cung cấp + Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.8 mạ kẽm | TCVN | 3,5557 | tấn |
| 146 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | TCVN | 6,6658 | 100m2 |
| 147 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm mạ kẽm khung nhôm chìm (VT+NC) | TCVN | 401,88 | m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TCVN | 13,869 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN | 11,0466 | 100m2 |
| 150 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | TCVN | 117,4667 | 10m2 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN | 2,2454 | m3 |
| 152 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN | 2,1448 | m3 |
| 153 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TCVN | 52,056 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,2777 | tấn |
| 155 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,4227 | 100m3 |
| 156 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TCVN | 0,1409 | 100m3 |
| 157 | Đắp cát nền móng công trình | TCVN | 3,456 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 1,904 | m3 |
| 159 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,728 | m3 |
| 160 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,016 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3012 | tấn |
| 162 | Láng đáy hầm khu wc, dày 3cm, vữa XM M100 | TCVN | 10,08 | m2 |
| 163 | Lớp than hoạt tính khu wc | TCVN | 0,36 | m3 |
| 164 | Lớp đá sỏi ngăn lọc hầm wc | TCVN | 0,12 | m3 |
| 165 | Lớp đá 1x2 ngăn lọc hầm wc | TCVN | 0,24 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 6,6234 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,4428 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 79,56 | m2 |
| 169 | Quét nước xi măng 3 nước mặt trong hầm wc, hố ga | TCVN | 50,58 | m2 |
| 170 | Di dời đồng hồ điện 3 pha từ Khối nhà cũ sang Khối 15 phòng học (tính NC di dời , VT sử dụng lại) | TCVN | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tủ điện + phụ kiện | TCVN | 2 | 1 tủ |
| 172 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCVN | 72 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN | 41 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | TCVN | 24 | bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc quạt | TCVN | 36 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm | TCVN | 63 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt + đế âm | TCVN | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế âm | TCVN | 51 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (loại chống giật) | TCVN | 21 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A (lọai chống giật) | TCVN | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 | TCVN | 2.302 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | TCVN | 628 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | TCVN | 115 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | TCVN | 132 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 16mm2 | TCVN | 57 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 22x40mm | TCVN | 2.160 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30x60mm | TCVN | 155 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | TCVN | 1,06 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | TCVN | 1,42 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | TCVN | 2,35 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | TCVN | 1,62 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | TCVN | 26 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 38mm | TCVN | 38 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | TCVN | 17 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | TCVN | 57 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/34mm | TCVN | 21 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34/21mm | TCVN | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | TCVN | 40 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | TCVN | 36 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | TCVN | 98 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | TCVN | 108 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | TCVN | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | TCVN | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | TCVN | 2 | bể |
| 205 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa + phụ kiện | TCVN | 24 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN | 24 | bộ |
| 207 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | TCVN | 18 | bộ |
| 208 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mm | TCVN | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | TCVN | 2 | 1 máy |
| B | HẠNG MỤC 2 : MỞ RỘNG CẦU THANG KHỐI 15 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,0649 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TCVN | 0,0433 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,4995 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | TCVN | 1,68 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN | 0,2188 | m3 |
| 6 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | TCVN | 0,2638 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | TCVN | 14 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 10,5 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | TCVN | 0,84 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,2722 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | TCVN | 1,077 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | TCVN | 0,0135 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,2619 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,1057 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,13 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0029 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,2284 | tấn |
| 19 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | TCVN | 0,302 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN | 0,6345 | m3 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TCVN | 0,6345 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, ra khỏi chân công trình 8km | TCVN | 5,076 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đã trừ cánh móng chiếm đà) | TCVN | 0,0022 | 100m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,84 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đà kiềng | TCVN | 0,1008 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0142 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0536 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0323 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,568 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,208 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,1136 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,2416 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 17,46 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,976 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,544 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m , thành đà kiềng | TCVN | 0,2064 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 15,44 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,0771 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,6297 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,344 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,816 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,3168 | 100m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 31,68 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,0385 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,2617 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0646 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,92 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,0072 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,392 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,481 | 100m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 39,2 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 48,104 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,5044 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 4,82 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN | 0,5952 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 59,52 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2645 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,6777 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,3442 | m3 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,3854 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,282 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,0265 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,0336 | 100m2 |
| 64 | Trát granitô tay vịn lan can,cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN | 0,4272 | m2 |
| 65 | Lắp đặt tay vịn bằng Inox , D60x2mm lan can hành lang | TCVN | 0,1358 | 100m |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 8,452 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 10,711 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,65 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0877 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,0455 | tấn |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | TCVN | 171,752 | m2 |
| 72 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | TCVN | 43,433 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 43,433 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 171,752 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 35 | m2 |
| 76 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN | 35 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, sê nô hiện trạng | TCVN | 1,956 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, lan can hành lanh hiện trạng | TCVN | 1,08 | m3 |
| 79 | Đắp nền nhà công trình, thủ công | TCVN | 7,528 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 2,464 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,864 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,6372 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,368 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,0488 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,314 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,0665 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,304 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,4592 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,3993 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,4177 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 5,643 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 11,799 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 26,28 | m2 |
| 94 | Trát granitô tam cấp nền màu đỏ sậm dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN | 3,78 | m2 |
| 95 | Trát granitô cầu thang màu đỏ hạt đen trắng dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN | 34,96 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 131,9578 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN | 100,8778 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | TCVN | 117,5578 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường mặt trong | TCVN | 100,8778 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 117,5578 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 100,8778 | m2 |
| 102 | Sơn phun gấm vào tường hành lang mặt ngoài | TCVN | 14,4 | m2 |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 11,48 | m |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,5 | m |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 272,82 | m |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác | TCVN | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | TCVN | 0,226 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | TCVN | 0,0175 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | TCVN | 0,03 | 100m |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | TCVN | 43,4 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sắt xếp không lá, ổ khóa loại tốt | TCVN | 9,0025 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 9,0025 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC 3 : NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | TCVN | 25,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN | 0,448 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,448 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 8,736 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,672 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,5781 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,244 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | TCVN | 0,1123 | tấn |
| 9 | Bu lông D16 | TCVN | 48 | cái |
| 10 | Sản xuất cột bằng ống thép khung K1,2,3,4,5,6 | TCVN | 0,271 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | TCVN | 0,271 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép ống D60x2,5 | TCVN | 0,1434 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép ống | TCVN | 0,1434 | tấn |
| 14 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 4,2dem | TCVN | 1,0792 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng nhựa lấy sáng | TCVN | 0,1512 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 5,28 | m3 |
| 17 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | TCVN | 0,528 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 5,28 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | TCVN | 0,4599 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN | 0,4599 | tấn |
| 21 | Cung cấp + Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | TCVN | 0,6663 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 95,7546 | 1m2 |
| 23 | Nắp chụp nhựa | TCVN | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt tăng đơ (VT+NC) | TCVN | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt móc sắt D14 neo tăng đơ (VT+NC) | TCVN | 12 | cái |
| 26 | Lắt đặt dây thép D12 giằng chèo | TCVN | 66,227 | kg |
| 27 | Lắp đặt máng xối tol dày1mm; L=0,8m | TCVN | 20,8 | md |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 5,616 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,48 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,92 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,16 | 100m2 |
| 32 | Gia công cột bằng thép tấm | TCVN | 0,3768 | tấn |
| 33 | Bu lông D16 | TCVN | 60 | cái |
| 34 | Sản xuất cột bằng ống thép khung K1,2,3,4,5 | TCVN | 0,3089 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép | TCVN | 0,3089 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép ống D49x2,5 | TCVN | 0,1012 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép ống | TCVN | 0,1012 | tấn |
| 38 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 4,2dem | TCVN | 1,5159 | 100m2 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 14,184 | m3 |
| 40 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | TCVN | 1,4184 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 14,184 | m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm | TCVN | 0,4181 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN | 0,4181 | tấn |
| 44 | Cung cấp + Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | TCVN | 0,7189 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 92,1189 | 1m2 |
| 46 | Nắp chụp nhựa | TCVN | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt máng xối tol dày1mm; L=0,7m | TCVN | 18,6 | md |
| D | HẠNG MỤC 4 : MÁI CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,1498 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TCVN | 0,0999 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,4566 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,1023 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,081 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,0445 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | TCVN | 0,0749 | tấn |
| 9 | Bu lông D18x450 | TCVN | 32 | cái |
| 10 | Sản xuất cột bằng ống thép khung | TCVN | 0,5513 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | TCVN | 0,5513 | tấn |
| 12 | Lắp phủ tấm bạt mái che di động+ thanh ray trượt (VT+phụ kiện) | TCVN | 288 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | TCVN | 1,5968 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN | 1,5968 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 127,8709 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt tăng đơ (VT+NC) | TCVN | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt móc sắt D14 neo tăng đơ (VT+NC) | TCVN | 8 | cái |
| 18 | Lắt đặt dây thép D12 giằng chéo | TCVN | 105,4944 | kg |
| E | HẠNG MỤC 5 : THÁO DỠ KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TCVN | 736,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TCVN | 3,7513 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,0535 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TCVN | 9,7224 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | TCVN | 95,0295 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TCVN | 53,8613 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TCVN | 18,308 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | TCVN | 589 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 96,18 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN | 71,556 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6 : CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 1,3728 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TCVN | 0,9152 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 63,45 | 100m |
| 4 | Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ công | TCVN | 7,5428 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 7,5428 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 12,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,3702 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,502 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,4896 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,4804 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 8,276 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | TCVN | 1,5952 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3075 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,4924 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 12,7902 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 11,6898 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,1723 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,1315 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thành đà kiềng | TCVN | 1,279 | 100m2 |
| 20 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | TCVN | 0,4263 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN | 2,338 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 311,278 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,363 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,3709 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,2342 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0901 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,4524 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1594 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,1479 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,4457 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,3173 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,2696 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 30,55 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 60,25 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 6,192 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN | 6,192 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 391,494 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 391,494 | m2 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 23,1827 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 6,2953 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 29,3454 | m3 |
| 42 | Ốp đá chẻ chân tường | TCVN | 118,639 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1.109,8396 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,5182 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,0405 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,252 | m3 |
| 47 | Sơn phum gấm vào các kết cấu đã bả, sơn vào cột, dầm, trần (1 lớp lót, 2 lớp phủ ) | TCVN | 166,14 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 30,78 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,405 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 30,78 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | TCVN | 1.021,9806 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 855,8406 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | TCVN | 30,78 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 30,78 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ 02 mặt vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 188,14 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 8,7 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 97,6 | m |
| 58 | Cung cấp mũi giáo hoa văn D14 khoảng cách a=150 hàn vào thép la 20x3 (VT+NC) | TCVN | 1.195 | cái |
| 59 | Cung cấp thép la 20x3 âm vào giằng tường | TCVN | 0,0862 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào pa nô song sắt | TCVN | 26,578 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 75,3927 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | TCVN | 0,1216 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt motor cửa cổng rào | TCVN | 1 | 1 tủ |
| 64 | Cung cấp + Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,2163 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 13,776 | 1m2 |
| 66 | Nắp chụp nhựa | TCVN | 12 | cái |
| 67 | Đắp nền nhà bảo vệ công trình, thủ công | TCVN | 1,44 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,9 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | TCVN | 9,405 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi pa nô kính lambri khung nhôm hệ 70 | TCVN | 1,6948 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhôm | TCVN | 8,4048 | m2 |
| 72 | Lắp dựng khung thép song sắt thép hộp cửa sổ | TCVN | 8,6112 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 17,2224 | 1m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90 | TCVN | 0,07 | 100m |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác | TCVN | 2 | cái |
| 76 | Làm trần tấm thạch cao khung nhôm (VT + NC) | TCVN | 9 | m2 |
| 77 | Dán chữ bảng tên trường tiểu học Phường 1, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 60mm (vt+nc) | TCVN | 125 | chữ |
| 78 | Dán chữ bảng tên trường tiểu học Phường 1, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 180mm (vt+nc) | TCVN | 22 | chữ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện + phụ kiện | TCVN | 1 | 1 tủ |
| 80 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc quạt | TCVN | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm | TCVN | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím + mặt +đế âm | TCVN | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (loại chống giật) | TCVN | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 | TCVN | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | TCVN | 6 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện 2 x 16mm2 | TCVN | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x20mm | TCVN | 20 | m |
| G | HẠNG MỤC 7 : SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC - HOA VIÊN | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 72,316 | m3 |
| 2 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | TCVN | 14,4632 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 144,632 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | TCVN | 3,3283 | tấn |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | TCVN | 0,9607 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TCVN | 0,3202 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,1052 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 10,52 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3,1278 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 9,0816 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 117,3688 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 42,51 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 6,75 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,2709 | 100m2 |
| 16 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | TCVN | 0,75 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,4396 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0078 | tấn |
| 19 | Cắt khe dọc nền hiện trạng bê tông để đặt ống thoát nước | TCVN | 0,14 | 100m |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,28 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt ống nhựa thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 3,432 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất sau khi đặt xong ống nhựa nền đường | TCVN | 1,144 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | TCVN | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | TCVN | 0,2 | 100m |
| 25 | Đào đất chân bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 9,6 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất thành bồn hoa | TCVN | 3,2 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 3,2 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 9,12 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 64 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường (VT+NC) | TCVN | 59,2 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 64 | m2 |
| 32 | Sơn tường bồn hoa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | TCVN | 64 | m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 2,3185 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 13,5403 | m2 |
| 35 | Trát granitô tam cấp, nền cột cờ dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (định mức 2,5cm nên nhân hệ số 0,6 trong định mức) | TCVN | 13,5403 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 2,8631 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,8332 | m3 |
| 38 | Cung cấp cột cờ ống Inox đk60x2 | TCVN | 7,2 | Mét |
| 39 | Cung cấp cột cờ ống Inox đk49x1,5 | TCVN | 1,6 | Mét |
| 40 | Cung cấp cột cờ ống Inox đk90x3 | TCVN | 2 | Mét |
| 41 | Cung cấp ròng rọc d42 | TCVN | 1 | cái |
| 42 | LĐ bu lông D16 | TCVN | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp + Lắp cột thép thanh đứng cột cờ | TCVN | 0,0122 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 0,78 | 1m2 |
| 45 | Trồng cỏ hoàng lạc | TCVN | 0,26 | 100m2 |
| 46 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | TCVN | 4 | 1 cây/ năm |
| 47 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60 | TCVN | 8 | 1 cây/ năm |
| 48 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 5 -7m | TCVN | 6 | 1 cây/ năm |
| 49 | Đất trồng cây kiểng | TCVN | 5,2 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 8 : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 6,885 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 4,59 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | TCVN | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép inox D60x1,5 | TCVN | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | TCVN | 52 | m |
| 6 | Mối hóa nhiệt | TCVN | 7 | mối |
| 7 | Lắp đặt cáp d8 neo trụ | TCVN | 48 | m |
| 8 | Tăng đơ+ ốc siết cáp | TCVN | 4 | bộ |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | TCVN | 7 | cọc |
| 10 | Lắp đặt kẹp định vị thép la 40x200x3mm + 02 bu lon d10 (VT+NC) | TCVN | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D25 | TCVN | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | TCVN | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC 9 : HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x2,9mm | TCVN | 1,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x2,6mm | TCVN | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | TCVN | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | TCVN | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | TCVN | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | TCVN | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | TCVN | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt cà rá giảm STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/60mm | TCVN | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | TCVN | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hai đầu răng STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | TCVN | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt hai đầu răng nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | TCVN | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | TCVN | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt hộp cứu hỏa 400x400x200 | TCVN | 6 | hộp |
| 14 | Cuộn vòi A chữa cháy 20m d65 | TCVN | 2 | cuộn |
| 15 | Cuộn vòi B chữa cháy 20m | TCVN | 6 | cuộn |
| 16 | Lăng phun A chữa cháy Þ 19 | TCVN | 2 | Bộ |
| 17 | Lăng phun B chữa cháy Þ 13 | TCVN | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van chữa cháy - Đường kính 60mm | TCVN | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 90mm | TCVN | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 90mm | TCVN | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả hai chia ĐK 100mm (01 trụ làm mới ) | TCVN | 1 | cái |
| 22 | Di dời + Lắp đặt trụ cứu hoả hai chia ĐK 100mm (02 trụ di dời chỉ tính NC) | TCVN | 2 | cái |
| 23 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 90mm | TCVN | 0,3 | 10 mối |
| 24 | Bình chữa cháy khí CO2 | TCVN | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | TCVN | 6 | cái |
| 26 | Lắp bảng nội qui tiêu lệnh | TCVN | 6 | bảng |
| 27 | Giá đỡ bình đôi | TCVN | 6 | cái |
| 28 | Keo AB | TCVN | 8 | kg |
| 29 | Mặt bít D 90 | TCVN | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng ( 5 x 7,7 = 38,5 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 5, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38,5 tỷ đồngGhi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có thi công hạng mục có kết cấu Móng cọc, Khung BTCT qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên và/hoặc có thi công, lắp đặt thiết bị PCCC. - Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7,7 tỷ đồng, có thi công kết cấu Khung BTCT qui mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . | 6 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân | 2 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (thiết kế) chuyên ngành xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình . | 4 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . | 4 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị điện/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . | 4 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . | 4 | 3 |
| 7 | Giám sát công tác thi công hệ thống PCCC và an toàn phòng chống cháy nổ công trình xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC .-Có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . | 4 | 3 |
| 8 | Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . | 2 | 1 |
| 9 | Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .-Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . | 4 | 3 |
| 10 | Đội trưởng thi công | 1 | -Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình . | 4 | 3 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 30 | -Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 2 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 5 |
| 8 | Máy đào ≤0,4m3 | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 3 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 3 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 13 | Máy vận thăng lồng 3T hoặc tời điện. | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 14 | Máy ép cọc trước 150T | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 15 | Cần cẩu ≥ 10T | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 3 |
| 17 | Đồng hồ đo áp lực | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 18 | Xe bồn 5m3 | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi