Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học phường 1 thành phố Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156257-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư : Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng - Địa chỉ: Số 679 Quốc Lộ 1A, Phường 2, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.610391, Fax : 02993.610391 Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng .
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học phường 1 thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210155015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 15:02:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,003,152,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng ( 5 x 7,7 = 38,5 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 5, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38,5 tỷ đồngGhi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có thi công hạng mục có kết cấu Móng cọc, Khung BTCT qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên và/hoặc có thi công, lắp đặt thiết bị PCCC. - Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7,7 tỷ đồng, có thi công kết cấu Khung BTCT qui mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (thiết kế) chuyên ngành xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị điện/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát công tác thi công hệ thống PCCC và an toàn phòng chống cháy nổ công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC .-Có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .-Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đào ≤0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng lồng 3T hoặc tời điện.
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe bồn 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, 10 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,9816100m3
2Đào san đất đắp móngTCVN0,6544100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN7,551m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITCVN25,44100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTCVN3,3125m3
6Cung cấp thép tấm hộp nối cọcTCVN3,9941tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTCVN2121 mối nối
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TCVN159m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTCVN12,72100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTCVN4,1212tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTCVN16,3088tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTCVN0,2042tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40TCVN34,2373m3
14Ván khuôn móng cộtTCVN1,5946100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN2,028m3
16Ván khuôn móng cộtTCVN0,377100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,051tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN3,6574tấn
19Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTCVN2,2999100m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN4,8018m3
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN4,8018m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, ra khỏi chân công trình 8kmTCVN38,4144m3
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đã trừ cánh móng chiếm đà)TCVN0,0169100m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN16,659m3
25Ván khuôn đà kiềngTCVN1,9793100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,2804tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN1,7426tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN12,354m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN21,744m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN2,1016100m2
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN4,1072100m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN127,98m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN8,02m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN32,552m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m , thành đà kiềngTCVN0,802100m2
36Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng đáy đà kiềngTCVN0,2132100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTCVN4,1504100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN202m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN70,72m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN1,4278tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN12,4759tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN25,752m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,855m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN14,466m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN4,068m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN4,58m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTCVN2,9536100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTCVN0,0791100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTCVN1,9288100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTCVN1,5006100m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN267,6m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN3,4455m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN144,66m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN1,2637tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN6,6363tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN82,854m3
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN16,532m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN20,6281m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN9,9386100m2
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN3,2573100m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN993,86m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN320,1368m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN9,4531tấn
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN7,01m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTCVN0,7002100m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN70,02m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,3255tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,971tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN12,264m3
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN14,7448m3
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN2,9263m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN5,7094100m2
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,3747100m2
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,1579100m2
75Trát granitô tay vịn lan can,cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN0,4656m2
76Lắp đặt tay vịn bằng Inox , D60x2mm lan can hành langTCVN1,5768100m
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN233,459m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN402,561m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN20,4472m2
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN1,6542tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTCVN1,7917tấn
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTCVN1.955,84m2
83Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTCVN635,289m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN635,289m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN1.955,84m2
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN252,148m2
87Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngTCVN252,148m2
88Đắp nền nhà công trình, thủ côngTCVN141,706m3
89Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN48,418m3
90Xếp 2 lớp gạch ống không nung nền bục giảng vữa XM M75TCVN8,919m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,378m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,882m3
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN12,069m3
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN8,7405m3
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN5,607m3
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN4,2987m3
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN2,4525m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,266m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN5,776m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN15,2304m3
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,3993m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,4911m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN61,0165m3
104Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN42,3168m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN136,4141m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN88,5552m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN31,1995m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN4,4468m3
109Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN2,0223m3
110Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN4,0446m3
111Lắp dựng vách ngăn + cửa đi compact, giằng khung Ionx 40x40x1mmTCVN104,22m2
112Ốp tường gạch men 250x400 trụ, cột , XM PCB40TCVN141,6m2
113Ốp tường gạch men 250x400 trụ, cột , XM PCB40TCVN283,2m2
114Ốp tường gạch men 250x400 trụ, cột , XM PCB40TCVN18,09m2
115Ốp tường gạch men 250x400 trụ, cột , XM PCB40TCVN36,18m2
116Lát sàn mặt bệ la va bô gạch ceramic 250x400 vữa XM PCB40TCVN7,497m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN555,7137m2
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN11,43m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN37,62m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN1.039,1084m2
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN2.551,5284m2
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN356,4158m2
123Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoàiTCVN1.220,0621m2
124Bả bằng bột bả vào tường mặt trongTCVN2.072,4584m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN1.220,0621m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN2.072,4584m2
127Sơn phun gấm vào tường hành lang mặt ngoàiTCVN374,76m2
128Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40TCVN175,84m
129Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40TCVN173,4m
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40TCVN3.002,02m
131Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rácTCVN32cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90TCVN3,616100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTCVN0,27100m
134Trát granitô tam cấp nền màu đỏ sậm dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN11,43m2
135Trát granitô cầu thang màu đỏ hạt đen trắng dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN37,62m2
136Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40TCVN1.245,724m2
137Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250 chống trượt, XM PCB40TCVN126,48m2
138Lắp dựng cửa đi pa nô tol 2 mặt, kính trắng 5ly ô vuông thép hộp 20x20 bảo vệ, khung thép hộp 40x80, ổ khóa loại tốtTCVN101,232m2
139Lắp dựng cửa đi pa nô lambri kính trắng 5mm, khung nhôm hệ 70, khóa tay nắm loại tốtTCVN25,92m2
140Lắp dựng cửa đi pa nô lambri, khung nhôm hệ 70, khóa tay nắm loại tốtTCVN42m2
141Lắp dựng cửa sổ chớp bậc, kính trắng 5ly ô vuông thép hộp 30x30 bảo vệ ,khung bao thép V40TCVN164,032m2
142Lắp dựng cửa sổ kính trằng 5ly khung nhômTCVN10,5m2
143Lắp dựng cửa sắt xếp không lá, ổ khóa loại tốtTCVN13,8775m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN217,91151m2
145Cung cấp + Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.8 mạ kẽmTCVN3,5557tấn
146Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2demTCVN6,6658100m2
147Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm mạ kẽm khung nhôm chìm (VT+NC)TCVN401,88m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTCVN13,869100m2
149Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTCVN11,0466100m2
150Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTCVN117,466710m2
151Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTCVN2,2454m3
152Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN2,1448m3
153Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTCVN52,056m2
154Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTCVN0,2777tấn
155Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,4227100m3
156Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITCVN0,1409100m3
157Đắp cát nền móng công trìnhTCVN3,456m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN1,904m3
159Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40TCVN1,728m3
160Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN3,016m3
161Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,3012tấn
162Láng đáy hầm khu wc, dày 3cm, vữa XM M100TCVN10,08m2
163Lớp than hoạt tính khu wcTCVN0,36m3
164Lớp đá sỏi ngăn lọc hầm wcTCVN0,12m3
165Lớp đá 1x2 ngăn lọc hầm wcTCVN0,24m3
166Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN6,6234m3
167Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,4428m3
168Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN79,56m2
169Quét nước xi măng 3 nước mặt trong hầm wc, hố gaTCVN50,58m2
170Di dời đồng hồ điện 3 pha từ Khối nhà cũ sang Khối 15 phòng học (tính NC di dời , VT sử dụng lại)TCVN1cái
171Lắp đặt tủ điện + phụ kiệnTCVN21 tủ
172Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTCVN72bộ
173Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTCVN41bộ
174Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTCVN24bộ
175Lắp đặt quạt đảo + điều tốc quạtTCVN36cái
176Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âmTCVN63cái
177Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt + đế âmTCVN2cái
178Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế âmTCVN51cái
179Lắp đặt các automat 1 pha 20A (loại chống giật)TCVN21cái
180Lắp đặt các automat 1 pha 50A (lọai chống giật)TCVN3cái
181Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2TCVN2.302m
182Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2TCVN628m
183Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2TCVN115m
184Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2TCVN132m
185Lắp đặt dây dẫn 2 x 16mm2TCVN57m
186Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 22x40mmTCVN2.160m
187Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30x60mmTCVN155m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTCVN1,06100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTCVN1,42100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTCVN2,35100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTCVN1,62100m
192Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTCVN26cái
193Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 38mmTCVN38cái
194Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTCVN17cái
195Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmTCVN57cái
196Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/34mmTCVN21cái
197Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34/21mmTCVN12cái
198Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTCVN40cái
199Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTCVN36cái
200Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTCVN98cái
201Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmTCVN108cái
202Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTCVN4cái
203Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmTCVN6cái
204Lắp đặt bể nước nhựa 1m3TCVN2bể
205Lắp đặt xí bệt + vòi rửa + phụ kiệnTCVN24bộ
206Lắp đặt chậu tiểu namTCVN24bộ
207Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTCVN18bộ
208Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mmTCVN12cái
209Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTCVN21 máy
B HẠNG MỤC 2 : MỞ RỘNG CẦU THANG KHỐI 15 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,0649100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITCVN0,0433100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN0,4995m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITCVN1,68100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTCVN0,2188m3
6Cung cấp thép tấm hộp nối cọcTCVN0,2638tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTCVN141 mối nối
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TCVN10,5m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTCVN0,84100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTCVN0,2722tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTCVN1,077tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTCVN0,0135tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40TCVN2,2619m3
14Ván khuôn móng cộtTCVN0,1057100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,13m3
16Ván khuôn móng cộtTCVN0,026100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,0029tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN0,2284tấn
19Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTCVN0,302100m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN0,6345m3
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTCVN0,6345m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T, ra khỏi chân công trình 8kmTCVN5,076m3
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đã trừ cánh móng chiếm đà)TCVN0,0022100m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,84m3
25Ván khuôn đà kiềngTCVN0,1008100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0142tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0536tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0323tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,568m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN1,208m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN0,1136100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN0,2416100m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN17,46m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,976m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN1,544m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m , thành đà kiềngTCVN0,2064100m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN15,44m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,0771tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN0,6297tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN1,344m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,816m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTCVN0,3168100m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN31,68m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,0385tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN0,2617tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0646tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN3,92m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN3,0072m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN0,392100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,481100m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN39,2m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN48,104m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,5044tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN4,82m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTCVN0,5952100m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN59,52m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,2645tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,6777tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN1,3442m3
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,3854m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,282100m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,0265100m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,0336100m2
64Trát granitô tay vịn lan can,cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN0,4272m2
65Lắp đặt tay vịn bằng Inox , D60x2mm lan can hành langTCVN0,1358100m
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN8,452m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN10,711m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN2,65m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0877tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,0455tấn
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTCVN171,752m2
72Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTCVN43,433m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN43,433m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN171,752m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN35m2
76Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngTCVN35m2
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, sê nô hiện trạngTCVN1,956m3
78Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, lan can hành lanh hiện trạngTCVN1,08m3
79Đắp nền nhà công trình, thủ côngTCVN7,528m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN2,464m3
81Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,864m3
82Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,6372m3
83Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN1,368m3
84Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN1,0488m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN1,314m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,0665m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,304m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN1,4592m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,3993m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,4177m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN5,643m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN11,799m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN26,28m2
94Trát granitô tam cấp nền màu đỏ sậm dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN3,78m2
95Trát granitô cầu thang màu đỏ hạt đen trắng dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN34,96m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN131,9578m2
97Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40TCVN100,8778m2
98Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoàiTCVN117,5578m2
99Bả bằng bột bả vào tường mặt trongTCVN100,8778m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN117,5578m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN100,8778m2
102Sơn phun gấm vào tường hành lang mặt ngoàiTCVN14,4m2
103Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40TCVN11,48m
104Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40TCVN1,5m
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40TCVN272,82m
106Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rácTCVN2cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90TCVN0,226100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTCVN0,0175100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTCVN0,03100m
110Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40TCVN43,4m2
111Lắp dựng cửa sắt xếp không lá, ổ khóa loại tốtTCVN9,0025m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN9,00251m2
C HẠNG MỤC 3 : NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTCVN25,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTCVN0,448m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,448m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITCVN8,7361m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN0,672m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40TCVN3,5781m3
7Ván khuôn móng cộtTCVN0,244100m2
8Gia công cột bằng thép tấmTCVN0,1123tấn
9Bu lông D16TCVN48cái
10Sản xuất cột bằng ống thép khung K1,2,3,4,5,6TCVN0,271tấn
11Lắp dựng cột thépTCVN0,271tấn
12Gia công giằng mái thép ống D60x2,5TCVN0,1434tấn
13Lắp dựng giằng thép ốngTCVN0,1434tấn
14Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 4,2demTCVN1,0792100m2
15Lợp mái che tường bằng nhựa lấy sángTCVN0,1512100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN5,28m3
17Lót tấm ni lông chống mất nước xi măngTCVN0,528100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40TCVN5,28m3
19Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTCVN0,4599tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCVN0,4599tấn
21Cung cấp + Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTCVN0,6663tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN95,75461m2
23Nắp chụp nhựaTCVN22cái
24Lắp đặt tăng đơ (VT+NC)TCVN20cái
25Lắp đặt móc sắt D14 neo tăng đơ (VT+NC)TCVN12cái
26Lắt đặt dây thép D12 giằng chèoTCVN66,227kg
27Lắp đặt máng xối tol dày1mm; L=0,8mTCVN20,8md
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITCVN5,6161m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN0,48m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40TCVN1,92m3
31Ván khuôn móng cộtTCVN0,16100m2
32Gia công cột bằng thép tấmTCVN0,3768tấn
33Bu lông D16TCVN60cái
34Sản xuất cột bằng ống thép khung K1,2,3,4,5TCVN0,3089tấn
35Lắp dựng cột thépTCVN0,3089tấn
36Gia công giằng mái thép ống D49x2,5TCVN0,1012tấn
37Lắp dựng giằng thép ốngTCVN0,1012tấn
38Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 4,2demTCVN1,5159100m2
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN14,184m3
40Lót tấm ni lông chống mất nước xi măngTCVN1,4184100m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40TCVN14,184m3
42Gia công vì kèo thép ống mạ kẽmTCVN0,4181tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCVN0,4181tấn
44Cung cấp + Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTCVN0,7189tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN92,11891m2
46Nắp chụp nhựaTCVN24cái
47Lắp đặt máng xối tol dày1mm; L=0,7mTCVN18,6md
D HẠNG MỤC 4 : MÁI CHE DI ĐỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,1498100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITCVN0,0999100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN1,152m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40TCVN2,4566m3
5Ván khuôn móng cộtTCVN0,1023100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,081tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN0,0445tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTCVN0,0749tấn
9Bu lông D18x450TCVN32cái
10Sản xuất cột bằng ống thép khungTCVN0,5513tấn
11Lắp dựng cột thépTCVN0,5513tấn
12Lắp phủ tấm bạt mái che di động+ thanh ray trượt (VT+phụ kiện)TCVN288m2
13Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTCVN1,5968tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCVN1,5968tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN127,87091m2
16Lắp đặt tăng đơ (VT+NC)TCVN24cái
17Lắp đặt móc sắt D14 neo tăng đơ (VT+NC)TCVN8cái
18Lắt đặt dây thép D12 giằng chéoTCVN105,4944kg
E HẠNG MỤC 5 : THÁO DỠ KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTCVN736,65m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTCVN3,7513tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTCVN0,0535m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTCVN9,7224m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTCVN95,0295m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTCVN53,8613m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTCVN18,308m3
8Tháo dỡ trầnTCVN589m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN96,18m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN71,556m3
F HẠNG MỤC 6 : CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN1,3728100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITCVN0,9152100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITCVN63,45100m
4Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ côngTCVN7,5428m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN7,5428m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40TCVN12,78m3
7Ván khuôn móng cộtTCVN0,3702100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN2,502m3
9Ván khuôn móng cộtTCVN0,4896100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,4804tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN8,276m3
12Ván khuôn cộtTCVN1,5952100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,3075tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN1,4924tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN12,7902m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN11,6898m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN1,1723tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN1,1315tấn
19Ván khuôn thành đà kiềngTCVN1,279100m2
20Lót tấm ni lông chống mất nước xi măngTCVN0,4263100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN2,338100m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN311,278m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN3,363m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN1,3709m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN2,2342m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0901tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,4524tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,1594tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,1479tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTCVN0,4457100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,3173100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN0,2696100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN30,55m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN60,25m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40TCVN6,192m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTCVN6,192m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTCVN391,494m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN391,494m2
39Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN23,1827m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN6,2953m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN29,3454m3
42Ốp đá chẻ chân tườngTCVN118,639m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN1.109,8396m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN2,5182m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,0405m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,252m3
47Sơn phum gấm vào các kết cấu đã bả, sơn vào cột, dầm, trần (1 lớp lót, 2 lớp phủ )TCVN166,14m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN30,78m2
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN0,405m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN30,78m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTCVN1.021,9806m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN855,8406m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTCVN30,78m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN30,78m2
55Trát gờ chỉ 02 mặt vữa XM M75, PCB40TCVN188,14m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40TCVN8,7m
57Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40TCVN97,6m
58Cung cấp mũi giáo hoa văn D14 khoảng cách a=150 hàn vào thép la 20x3 (VT+NC)TCVN1.195cái
59Cung cấp thép la 20x3 âm vào giằng tườngTCVN0,0862tấn
60Lắp dựng cửa cổng hàng rào pa nô song sắtTCVN26,578m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN75,39271m2
62Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,2demTCVN0,1216100m2
63Lắp đặt motor cửa cổng ràoTCVN11 tủ
64Cung cấp + Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,2163tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN13,7761m2
66Nắp chụp nhựaTCVN12cái
67Đắp nền nhà bảo vệ công trình, thủ côngTCVN1,44m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN0,9m3
69Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmTCVN9,405m2
70Lắp dựng cửa đi pa nô kính lambri khung nhôm hệ 70TCVN1,6948m2
71Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhômTCVN8,4048m2
72Lắp dựng khung thép song sắt thép hộp cửa sổTCVN8,6112m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN17,22241m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90TCVN0,07100m
75Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rácTCVN2cái
76Làm trần tấm thạch cao khung nhôm (VT + NC)TCVN9m2
77Dán chữ bảng tên trường tiểu học Phường 1, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 60mm (vt+nc)TCVN125chữ
78Dán chữ bảng tên trường tiểu học Phường 1, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 180mm (vt+nc)TCVN22chữ
79Lắp đặt tủ điện + phụ kiệnTCVN11 tủ
80Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTCVN2bộ
81Lắp đặt quạt đảo + điều tốc quạtTCVN1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âmTCVN1cái
83Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím + mặt +đế âmTCVN1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 20A (loại chống giật)TCVN1cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2TCVN10m
86Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2TCVN6m
87Lắp đặt dây điện 2 x 16mm2TCVN60m
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x20mmTCVN20m
G HẠNG MỤC 7 : SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC - HOA VIÊN
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN72,316m3
2Lót tấm ni lông chống mất nước xi măngTCVN14,4632100m2
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,029100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN144,632m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTCVN3,3283tấn
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITCVN0,9607100m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITCVN0,3202100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,1052100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN10,52m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN3,1278m3
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN9,0816m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40TCVN117,3688m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40TCVN42,51m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TCVN6,75m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTCVN0,2709100m2
16Lót tấm ni lông chống mất nước xi măngTCVN0,75100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,4396tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0078tấn
19Cắt khe dọc nền hiện trạng bê tông để đặt ống thoát nướcTCVN0,14100m
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,28m3
21Đào đất đặt ống nhựa thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITCVN3,4321m3
22Đắp đất sau khi đặt xong ống nhựa nền đườngTCVN1,144m3
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmTCVN0,12100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTCVN0,2100m
25Đào đất chân bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITCVN9,61m3
26Đắp đất thành bồn hoaTCVN3,2m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN3,2m3
28Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN9,12m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN64m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường (VT+NC)TCVN59,2m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTCVN64m2
32Sơn tường bồn hoa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơnTCVN64m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40TCVN2,3185m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN13,5403m2
35Trát granitô tam cấp, nền cột cờ dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (định mức 2,5cm nên nhân hệ số 0,6 trong định mức)TCVN13,5403m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN2,8631100m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,8332m3
38Cung cấp cột cờ ống Inox đk60x2TCVN7,2Mét
39Cung cấp cột cờ ống Inox đk49x1,5TCVN1,6Mét
40Cung cấp cột cờ ống Inox đk90x3TCVN2Mét
41Cung cấp ròng rọc d42TCVN1cái
42LĐ bu lông D16TCVN2cái
43Cung cấp + Lắp cột thép thanh đứng cột cờTCVN0,0122tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN0,781m2
45Trồng cỏ hoàng lạcTCVN0,26100m2
46Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mTCVN41 cây/ năm
47Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60TCVN81 cây/ năm
48Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 5 -7mTCVN61 cây/ năm
49Đất trồng cây kiểngTCVN5,2m3
H HẠNG MỤC 8 : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITCVN6,8851m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN4,59m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTCVN1cái
4Lắp đặt ống thép inox D60x1,5TCVN0,05100m
5Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2TCVN52m
6Mối hóa nhiệtTCVN7mối
7Lắp đặt cáp d8 neo trụTCVN48m
8Tăng đơ+ ốc siết cápTCVN4bộ
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnTCVN7cọc
10Lắp đặt kẹp định vị thép la 40x200x3mm + 02 bu lon d10 (VT+NC)TCVN28bộ
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát D25TCVN0,35100m
12Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTCVN1bộ
I HẠNG MỤC 9 : HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x2,9mmTCVN1,54100m
2Lắp đặt ống STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x2,6mmTCVN0,18100m
3Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTCVN8cái
4Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTCVN8cái
5Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTCVN10cái
6Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTCVN8cái
7Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTCVN28cái
8Lắp đặt cà rá giảm STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/60mmTCVN8cái
9Lắp đặt rắc co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTCVN6cái
10Lắp đặt hai đầu răng STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTCVN25cái
11Lắp đặt hai đầu răng nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTCVN8cái
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt TCVN21 tủ
13Lắp đặt hộp cứu hỏa 400x400x200TCVN6hộp
14Cuộn vòi A chữa cháy 20m d65TCVN2cuộn
15Cuộn vòi B chữa cháy 20mTCVN6cuộn
16Lăng phun A chữa cháy Þ 19TCVN2Bộ
17Lăng phun B chữa cháy Þ 13TCVN6bộ
18Lắp đặt van chữa cháy - Đường kính 60mmTCVN10cái
19Lắp đặt van một chiều - Đường kính 90mmTCVN2cái
20Lắp đặt van khóa - Đường kính 90mmTCVN8cái
21Lắp đặt trụ cứu hoả hai chia ĐK 100mm (01 trụ làm mới )TCVN1cái
22Di dời + Lắp đặt trụ cứu hoả hai chia ĐK 100mm (02 trụ di dời chỉ tính NC)TCVN2cái
23Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 90mmTCVN0,310 mối
24Bình chữa cháy khí CO2TCVN6cái
25Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (4kg)TCVN6cái
26Lắp bảng nội qui tiêu lệnhTCVN6bảng
27Giá đỡ bình đôiTCVN6cái
28Keo ABTCVN8kg
29Mặt bít D 90TCVN2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng ( 5 x 7,7 = 38,5 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 5, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38,5 tỷ đồngGhi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có thi công hạng mục có kết cấu Móng cọc, Khung BTCT qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên và/hoặc có thi công, lắp đặt thiết bị PCCC. - Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7,7 tỷ đồng, có thi công kết cấu Khung BTCT qui mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện PCCC.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .65
2 Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân 2 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .43
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (thiết kế) chuyên ngành xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 02 công trình .43
4 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .43
5 Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị điện/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .43
6 Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .43
7 Giám sát công tác thi công hệ thống PCCC và an toàn phòng chống cháy nổ công trình xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC .-Có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .43
8 Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .21
9 Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng .-Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .43
10 Đội trưởng thi công 1 -Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác với nhà thầu tối thiểu 12 tháng .-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 công trình .43
11 Công nhân kỹ thuật 30 -Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
2 Máy nén khí diezel 360m3/h Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
3 Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.2
6 Máy đầm bàn 1kW Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.5
8 Máy đào ≤0,4m3 Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.3
9 Máy hàn điện 23kW Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.2
10 Máy khoan bê tông 1,5kW Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.3
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.3
12 Máy ủi 110CV Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
13 Máy vận thăng lồng 3T hoặc tời điện. Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
14 Máy ép cọc trước 150T Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
15 Cần cẩu ≥ 10T Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.3
17 Đồng hồ đo áp lực Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
18 Xe bồn 5m3 Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->