Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:48:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,091,890,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng kè chống sạt lở tương tự gói thầu này.Kèm theo hợp đồng là biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị khối lượng thanh toán hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình.(Tất cả được Scan bản gốc hoặc bản chứng thực nộp cùng E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự.(Tất cả được Scan bản gốc hoặc bản chứng thực nộp cùng E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự.(Tất cả được Scan bản gốc hoặc bản chứng thực nộp cùng E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ đào tạo vận hành máy đào.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.(Tất cả được Scan bản gốc hoặc bản chứng thực nộp cùng E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị định vị, đo đạc (máy kinh vỹ/ máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký, hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc hoặc chứng thực)- Nếu đi thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký, hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc hoặc chứng thực)- Nếu đi thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký, hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc hoặc chứng thực)- Nếu đi thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KÈ CHỐNG SẠT LỞ (LOẠI 1) | |||
| 1 | Đóng cọc Bạch đàn chiều dài cọc L ≥ 7m, đường kính ngọn ≥ 8cm, cấp đất I (phần ngập đất bình quân sâu 6m) | Chương V, E-HSMT | 93,144 | 100m |
| 2 | Đóng cọc Bạch đàn chiều dài cọc L ≥ 7m, đường kính ngọn ≥ 8cm, cấp đất I (phần không ngập đất còn 1,0m) | Chương V, E-HSMT | 15,524 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc Bạch đàn chiều dài cọc L ≥ 6m, đường kính ngọn ≥ 8cm | Chương V, E-HSMT | 504,1333 | Cây |
| 4 | Đóng cọc tràm trên mặt nước, đường kính ngọn =>5cm, L=5,0m, cấp đất I (phần ngập đất bình quân sâu 4m) | Chương V, E-HSMT | 969,536 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tràm trên mặt nước, đường kính ngọn =>5cm, L=5,0m, cấp đất I (phần không ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 242,384 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm nẹp dọc đường kính ngọn =>5cm, L=5,0m | Chương V, E-HSMT | 604,96 | Cây |
| 7 | Thép neo D8 | Chương V, E-HSMT | 1,0825 | tấn |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 30,9423 | 100m2 |
| 9 | Mê bồ vỏ trúc | Chương V, E-HSMT | 2.028,2 | m2 |
| 10 | Cung cấp đinh thép L=10cm, đóng định vị cọc tràm đóng đứng kè | Chương V, E-HSMT | 100 | kg |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy xúc≤1.25m3, cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 30,8773 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG KÈ CHỐNG SẠT LỞ (LOẠI 2) | |||
| 1 | Đóng cọc Dừa chiều dài cọc L ≥ 8m, đường kính ngọn ≥ 30cm, cấp đất I (phần ngập đất bình quân sâu 7m) | Chương V, E-HSMT | 3,43 | 100m |
| 2 | Đóng cọc Dừa chiều dài cọc L ≥ 8m, đường kính ngọn ≥ 30cm, cấp đất I (phần không ngập đất còn 1,0m) | Chương V, E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc Dừa chiều dài cọc L ≥ 8m, đường kính ngọn ≥ 30cm | Chương V, E-HSMT | 11,5 | Cây |
| 4 | Đóng cọc tràm trên mặt nước, đường kính ngọn =>5cm, L=5,0m, cấp đất I (phần ngập đất bình quân sâu 4m) | Chương V, E-HSMT | 29,44 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tràm trên mặt nước, đường kính ngọn =>5cm, L=5,0m, cấp đất I (phần không ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 7,36 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm nẹp dọc đường kính ngọn =>5cm, L=5,0m | Chương V, E-HSMT | 18,4 | Cây |
| 7 | Thép neo D8 | Chương V, E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 1,6861 | 100m2 |
| 9 | Mê bồ vỏ trúc | Chương V, E-HSMT | 104,21 | m2 |
| 10 | Cung cấp đinh thép L=10cm, đóng định vị cọc tràm đóng đứng kè | Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy xúc≤1.25m3, cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,5516 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng kè chống sạt lở tương tự gói thầu này.Kèm theo hợp đồng là biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị khối lượng thanh toán hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình.(Tất cả được Scan bản gốc hoặc bản chứng thực nộp cùng E-HSDT). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự.(Tất cả được Scan bản gốc hoặc bản chứng thực nộp cùng E-HSDT). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự.(Tất cả được Scan bản gốc hoặc bản chứng thực nộp cùng E-HSDT). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Chứng chỉ đào tạo vận hành máy đào.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.(Tất cả được Scan bản gốc hoặc bản chứng thực nộp cùng E-HSDT). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định vị, đo đạc (máy kinh vỹ/ máy toàn đạc) | - Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký, hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc hoặc chứng thực)- Nếu đi thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đào 0,5m3 | - Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký, hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc hoặc chứng thực)- Nếu đi thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực). | 3 |
| 3 | Máy đào 1,25m3 | - Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký, hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị (Scan bản gốc hoặc chứng thực)- Nếu đi thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi