Gói thầu: Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình Lắp đặt ĐMTMN tại các TBA 110kV, kho VTTB và các vị trí khác thuộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình Lắp đặt ĐMTMN tại các TBA 110kV, kho VTTB và các vị trí khác thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210127117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 17:26:00 đến ngày 2021-02-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,441,498,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,600,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.321E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ từ năm 2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, được phân chia từ đầu giữa các nhà thầu và được chủ đầu tư chấp thuận): Tối thiểu 02 hợp đồng (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Xây dựng Hệ thống Năng lượng mặt trời nối lưới lắp mái với công suất pin lắp đặt là 149 kWp và toàn bộ phụ kiện.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 1,009 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.018.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên , và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Lắp đặt ĐMTMN tại các TBA 110kV, kho VTTB và các vị trí khác thuộc Công ty Điện lực Phú Yên năm 2021 | |||
| B | THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Tấm pin NLMT AE SOLAR AE450HM6L-72 | VT A cấp | 550 | Tấm |
| 2 | Lắp đặt Inverter STP20000TL-30 (SMA) | VT A cấp | 7 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Inverter STP25000TL-30 (SMA) | VT A cấp | 4 | Máy |
| C | VẬT LIỆU | |||
| D | DÂY DẪN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp H1Z2Z2-K-1,5 KV DC-4.0mm2 | Theo HS BCKTKT | 3.000 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV-4x2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 28 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp CVV-3x16+1x10-0,6/1kV | VT A cấp | 66 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp CVV-3x25+1x16-0,6/1kV | VT A cấp | 80 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp CVV-3x35+1x16-0,6/1kV | VT A cấp | 60 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x50 - 0,6/1kV | VT A cấp | 130 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x120 - 0,6/1kV | VT A cấp | 35 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 16-0,6/1kV (Te) | Theo HS BCKTKT | 340 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CV 4-0,6/1kV (Te) | Theo HS BCKTKT | 370 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CVm 1Cx1 mm2 | Theo HS BCKTKT | 50 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CVm 1Cx2,5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 85 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng Cat5 | Theo HS BCKTKT | 360 | Mét |
| E | VẬT LIỆU CHUYÊN DỤNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Thanh rail nhôm 4,2m | Theo HS BCKTKT | 367 | Thanh |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Thanh nối rail | Theo HS BCKTKT | 309 | Thanh |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chân L mái tole (Chân L + Vít bắn tole + bulong +con trượt) | Theo HS BCKTKT | 1.344 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp giữa (Bách kẹp + bulong + con trượt) | Theo HS BCKTKT | 1.334 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp biên (Bách kẹp + bulong + con trượt) | Theo HS BCKTKT | 556 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối MC4 | Theo HS BCKTKT | 100 | Cặp |
| F | VẬT LIỆU TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 400x400x210x1,2 + phụ kiện (1 cửa) | VT A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 600x800x210x1,2 + phụ kiện (1 cửa) | VT A cấp | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 600x800x210x1,2 + phụ kiện (2 lớp cửa) | VT A cấp | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 800x1000x210x1,2 + phụ kiện (2 lớp cửa) | VT A cấp | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCB DC-1000V-20A | VT A cấp | 37 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Chống sét DC 1000V -3P/20kA | VT A cấp | 37 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | VT A cấp | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | VT A cấp | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | VT A cấp | 11 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 20A | VT A cấp | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-150A | VT A cấp | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Contactor 3P-100A | VT A cấp | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Contactor 3P-65A | VT A cấp | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Chống sét AC 20kA 380V 3P+N | VT A cấp | 11 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Bộ giám sát lưới điện | VT A cấp | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Domino 4P-20A | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Domino 4P-60A | Theo HS BCKTKT | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng nối đất 8P-125A | Theo HS BCKTKT | 12 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ thanh đồng | Theo HS BCKTKT | 12 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bộ ngắt mạch cầu chì 1P/6A | Theo HS BCKTKT | 18 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | Theo HS BCKTKT | 18 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Công tơ 3 pha nhiều giá trực tiếp | VT A cấp | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Giám sát từ xa | VT A cấp | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Thanh ray lắp thiết bị 35mm | Theo HS BCKTKT | 13 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Máng nhựa lắp tủ 45x65 (1,7m/cây) | Theo HS BCKTKT | 35 | Mét |
| G | PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng M35 | Theo HS BCKTKT | 39 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng M25 | Theo HS BCKTKT | 15 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng M16 | Theo HS BCKTKT | 66 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng M10 | Theo HS BCKTKT | 17 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos nhôm 1 lỗ A120 | Theo HS BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos nhôm 1 lỗ A50 | Theo HS BCKTKT | 24 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp | Theo HS BCKTKT | 11 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây dẫn ABC 4x120 | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây dẫn ABC 4x50 | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ ABC 4x50 | Theo HS BCKTKT | 8 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bu long móc M16x250 | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế 2 bulong | Theo HS BCKTKT | 8 | Cái |
| H | MÁNG CÁP - ỐNG NHỰA XOẮN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máng cáp 100x50x5x1,2 mm | Theo HS BCKTKT | 168 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nắp máng cáp 100x50x1,2 mm | Theo HS BCKTKT | 168 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nối T máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HS BCKTKT | 10 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp T máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HS BCKTKT | 10 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Co ngang máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HS BCKTKT | 20 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp co ngang máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HS BCKTKT | 20 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Co xuống máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HS BCKTKT | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nắp co xuống máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HS BCKTKT | 8 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Co lên máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HS BCKTKT | 7 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nắp co lên máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HS BCKTKT | 7 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ngã 4 máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HS BCKTKT | 4 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Nắp ngã 4 máng cáp 100x50x1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HS BCKTKT | 4 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nối máng cáp | Theo HS BCKTKT | 241 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M8x15 + Ecu + longden | Theo HS BCKTKT | 964 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống ruột gà lõi thép ɸ 25 | Theo HS BCKTKT | 570 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống ruột gà lõi thép ɸ 72 | Theo HS BCKTKT | 70 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đai ôm ống D72 | Theo HS BCKTKT | 5 | Cái |
| I | KHUNG, MÓNG, GIÁ ĐỠ, MÁI TOLE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Hệ khung giàn giá đỡ (nhà khách) | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hệ khung giàn giá đỡ (nhà ăn) | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hệ khung giàn giá đỡ (nhà trung tâm khu 1) | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Hệ khung giàn giá đỡ (nhà trung tâm khu 2) | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Hệ khung giàn giá đỡ (nhà trung tâm khu 3) | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng chân đế loại 1 | Theo HS BCKTKT | 30 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng chân đế loại 2 | Theo HS BCKTKT | 35 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Sắt C 80x40x15x2 | Theo HS BCKTKT | 499,7983 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ xà gồ C | Theo HS BCKTKT | 258 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Thay mái tole | Theo HS BCKTKT | 1 | Mái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Mái che thiết bị kho 3 | Theo HS BCKTKT | 1 | TB |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Mái che thiết bị kho 1&2 | Theo HS BCKTKT | 1 | TB |
| J | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng RG2/12 | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| K | CHẰNG NEO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lụa Inox 304D4 bọc nhựa | Theo HS BCKTKT | 1.580 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp lụa Inox D8 bọc nhựa | Theo HS BCKTKT | 54 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móng J304 M10/200mm | Theo HS BCKTKT | 50 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móng J304 M10/250mm | Theo HS BCKTKT | 71 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móng J304 M10/300mm | Theo HS BCKTKT | 18 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ cáp 2 đầu tròn 304/M10 | Theo HS BCKTKT | 125 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp 304/D4 | Theo HS BCKTKT | 475 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp 304/D8 | Theo HS BCKTKT | 56 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 ngã D4 | Theo HS BCKTKT | 7 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Keo Ramset Epcon G5 650ml | Theo HS BCKTKT | 9 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.321E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ từ năm 2017 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, được phân chia từ đầu giữa các nhà thầu và được chủ đầu tư chấp thuận): Tối thiểu 02 hợp đồng (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Xây dựng Hệ thống Năng lượng mặt trời nối lưới lắp mái với công suất pin lắp đặt là 149 kWp và toàn bộ phụ kiện.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 1,009 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.018.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình01 người | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng | 15 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên , và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy hàn di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi