Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang Sơn La-Pha Đin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149862-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). - Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 - Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 - Quận: Nam Từ Liêm - Thành phố: Hà Nội
Tên gói thầu Thi công tuyến cáp quang Sơn La-Pha Đin
Số hiệu KHLCNT 20210145607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 16:27:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,750,320,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625481332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25096266E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.224.622 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.675.673.866 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, Xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình thông tin - truyền thông )- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công:- Tối thiểu 1 nhân sự- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách HSTC và HCCT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đươngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải thùng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 220V-8 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 220V-8 KWMáy hàn điện 220V-8 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài 2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 8KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 8KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Đặc điểm thiết bị Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bốc dỡ, vận chuyển, tạo mặt bằng
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTừ phương tiện vận chuyển xuống9,396tấn
2 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly vận chuyển <= 300 m9,396tấn
3 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Từ phương tiện vận chuyển xuống8,136tấn
4 Vận chuyển thủ công cột bê tông Cự ly vận chuyển <= 100 m8,136tấn
5 Bốc dỡ thủ công cát vàng Từ phương tiện vận chuyển xuống3,7811m3
6 Vận chuyển thủ công cát vàng Cự ly vận chuyển <= 100 m18,18m3
7 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Từ phương tiện vận chuyển xuống6,1408m3
8 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi Cự ly vận chuyển <= 100 m29,525m3
9 Bốc dỡ thủ công xi măng Từ phương tiện vận chuyển xuống2,122tấn
10 Vận chuyển thủ công xi măng Cự ly vận chuyển <= 100 m10,2tấn
11 Bốc dỡ thủ công nước Từ phương tiện vận chuyển xuống1,239m3
12 Vận chuyển thủ công nước Cự ly vận chuyển <= 100 m1,239m3
13 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (bộ treo, néo, chống rung, gông các loại...,) Từ phương tiện vận chuyển xuống3,224tấn
14 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại Cự ly vận chuyển <= 100 m3,212tấn
15 Phát quang tuyến để kéo cáp qua đồi núi Phát cây cỏ dây leo chiều rộng phát 1m x chiều dài tuyến cáp215,46100m2
16 Chặt cây bằng máy cầm tay Địa hình sườn đồi dốc >25 độ, đường kính gốc cây<=20 cm36cây
B Hạng mục 2: Thi công cột, lắp đặt phụ kiện
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước
Đào hố móng trồng cột bê tông, đất cấp 3
14,4m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Đào rãnh đặt ống PVC F34, đất cấp 20,923m3
3 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường Lấp đất rãnh cáp, đất cấp 20,55m3
4 Lắp dựng cột bê tông đơn Cột 10m - 12m, không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công9cột
5 Đổ bê tông quầy gốc cột đơn, đôi Bê tông móng cột mác 200 độ sụt 2-4cm7,002m3
6 Lắp ống nhựa dẫn cáp Ống PVC F34 bảo vệ cáp từ bể lên cột0,2100m/ống
7 Lắp phụ kiện để treo cáp quang Lắp đặt gông G0 lên cột ly tâm542bộ
8 Lắp phụ kiện để treo cáp quang Lắp đặt bộ treo cáp KV200 trên cột ly tâm125bộ
9 Lắp phụ kiện để treo cáp quang Lắp đặt bộ treo cáp KV300 trên cột ly tâm33bộ
10 Lắp phụ kiện để treo cáp quang Lắp đặt bộ néo cáp KV200 trên cột ly tâm445bộ
11 Lắp phụ kiện để treo cáp quang Lắp đặt bộ néo cáp KV300 trên cột ly tâm323bộ
12 Lắp phụ kiện để treo cáp quang Lắp đặt bộ chống rung116bộ
13 Lắp phụ kiện để treo cáp quang Lắp đặt gông C1 để cuốn cáp dự phòng và măng sông28bộ
14 Đeo biển báo cho cáp quang Tại bể cáp531cái/bể
15 Đeo biển báo cho cáp quang tại cột Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường521cái/cột
C Hạng mục 3: Cáp quang
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn
Cáp quang cống bể 96 sợi
2,916km cáp
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo Cáp quang treo 96 sợi0,074km cáp
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo Cáp quang ADSS 96 sợi KV20038,8km cáp
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo Cáp quang ADSS 96 sợi KV30028,385km cáp
5 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn Cáp 96 sợi ADSS KV300 kéo cống0,295km cáp
6 Hàn nối măng xông cáp sợi quang Măng xông 96 sợi23bộ MX
7 Hàn nối ODF ODF 96 sợi1bộ ODF
D Hạng mục 4: Vật tư A cấp
1 Cáp quang kéo cống 96Fo
Loại có vỏ bọc kim loại
2.990m
2 Cáp quang ADSS 96Fo Khoảng vượt 200m, chống gặm nhấm38.800m
3 Cáp quang ADSS 96Fo Khoảng vượt 300m, chống gặm nhấm28.680m
4 Măng xông cáp quang Loại 96Fo23bộ
E Hạng mục 4: Vật tư chính B cấp
1 Bộ chống rung
Cho cáp quang ADSS
116bộ
2 Bộ néo cáp ADSS Khoảng vượt 300m323bộ
3 Bộ treo cáp ADSS Khoảng vượt 200m158bộ
4 Cột bê tông ly tâm Loại 10m9cột
5 Gông C1 Bản vẽ kèm theo28bộ
6 Gông G0 Bản vẽ kèm theo542bộ
7 Bộ néo cáp ADSS Khoảng vượt 200m445bộ
8 Cột bê tông ly tâm LT10, loại 10m, tuân thủ theo TCVN 5847:2016Cột bê tông ly tâm dự ứng lực, đường kính ngọn 190mm, đường kính gốc 323mm, lực đầu cột là 4,3KN9cột
9Biển báo cáp quang (BBCQ)Bản vẽ kèm theo499bộ
10Biển báo độ cao (BBĐC) Bản vẽ kèm theo22bộ
11Biển báo cáp quang kéo dưới cống (BBCC) Bản vẽ kèm theo53bộ
12Ống PVC F34 bảo vệ cáp từ bể lên cộtBảo vệ cáp lên cột20,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625481332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25096266E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.224.622 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.675.673.866 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, Xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình thông tin - truyền thông )- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công:- Tối thiểu 1 nhân sự- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần32
3 Cán bộ giám sát 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần32
4 Cán bộ phụ trách HSTC và HCCT 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đươngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T1
2 Xe tải thùng 3,5 tấn Xe tải thùng 3,5 tấn1
3 Máy hàn điện 220V-8 KW Máy hàn điện 220V-8 KWMáy hàn điện 220V-8 KW2
4 Máy mài 2 KW Máy mài 2 KW2
5 Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy phát điện 8KVA Máy phát điện 8KVA1
8 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M31
9 Máy tời tải trọng 5T Máy tời tải trọng 5T1
10 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
11 Máy đo OTDR có dải động >35dB Máy đo OTDR có dải động >35dB1
12 Máy đo thu phát công suất quang (bộ) Máy đo thu phát công suất quang (bộ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->