Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933946449 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 09:48:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,612,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 4.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Đã từng phụ trách vệ sinh mội trường 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh kèm theo của công nhân kỹ thuật, bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc Toàn Đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời, vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Kỹ thuật theo chương V | 5,578 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 4,537 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm dài 5m, đk gốc 8-10cm, ngọn >=4,2cm | Kỹ thuật theo chương V | 220,796 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m3 |
| 6 | SXLD tấm cao su lót sàn | Kỹ thuật theo chương V | 226,72 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 63,174 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 9,664 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 4,623 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 9,208 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 9,133 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 18,132 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 3,427 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 0,287 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 7,856 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,063 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 2,241 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,643 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 2,67 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 3,774 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 2,961 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,453 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 2,194 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 5,886 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (gạch không nung 40x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 3,093 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75 chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 30,375 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 32,53 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 3,343 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 3,087 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,857 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 32,958 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 166,644 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 56,2 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,425 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 68,6 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 427,662 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 145,97 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 95,34 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,472 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 227,03 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 124,59 | m2 |
| 98 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 20,382 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 119,13 | m |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 245,7 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,612 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 | Kỹ thuật theo chương V | 23,87 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, có trộn phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương | Kỹ thuật theo chương V | 43,07 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Kỹ thuật theo chương V | 23,87 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm KT(200x70x10)mm | Kỹ thuật theo chương V | 21,51 | m2 |
| 111 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 369,7 | m2 |
| 112 | Công tác vào tường gạch ceramic 250x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 103,125 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gach len chân tường cao 200 gạch 400x400mm (sử dụng cùng loại gạch lát nền) | Kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 14,372 | m2 |
| 115 | Lát bậc tam cấp gạch granite KT300x500mm, có khía mũi bậc | Kỹ thuật theo chương V | 20,895 | m2 |
| 116 | Lát bậc cầu thang gạch granite KT300x500mm, có khía mũi bậc | Kỹ thuật theo chương V | 19,796 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Kỹ thuật theo chương V | 300,592 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Kỹ thuật theo chương V | 427,662 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Kỹ thuật theo chương V | 505,95 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Kỹ thuật theo chương V | 187,742 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 488,334 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 933,612 | m2 |
| 123 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, pa nô nhôm hộp, 2 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, thép tấm, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m2 |
| 124 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, pa nô nhôm hộp,1 cánh trượt và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, thép tấm, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| 125 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, tấm mica mờ dày 3mm, pa nô nhôm hộp, 1 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, thép tấm, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m2 |
| 126 | SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, 4; 2 cánh lùa, tấm mica dày 3mm, phần còn lại cố định, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…) | Kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 127 | SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, 1 cánh bật, tấm mica dày 3mm, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…) | Kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m2 |
| 128 | SXLD bánh ú đất nung KT 190x190 | Kỹ thuật theo chương V | 132 | viên |
| 129 | SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu | Kỹ thuật theo chương V | 11,715 | m2 |
| 130 | SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu | Kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 83,396 | m2 |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kỹ thuật theo chương V | 65,715 | m2 |
| 133 | SX trần tole sóng nhỏ dày 0,45mm, khung thép mạ kẽm, bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm | Kỹ thuật theo chương V | 159,32 | m2 |
| 134 | SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,61 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,244 | tấn |
| 136 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,515 | 100m2 |
| 137 | SXLD lan can cầu thang tay vịn inox 304 tròn fi60x2mm, lan can inox 304 hộp (20x20x1,2mm), thanh đưungs inox hộp (40x40x1,4mm), toàn bộ sử dụng thép mạ kẽm sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Kỹ thuật theo chương V | 9,805 | md |
| 138 | SXLD thang lên mái bằng inox 304 (thanh đứng inox 304 (30x60x2)mm, thanh ngang inox 304 (30x30x1,5)mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | SXLD nắp tôn phẳng dày 2mm khung thép V30x30x4mm có chốt gài | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 142 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC + HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 50x400x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 2 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông D20mm, loại chống cháy | Kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 27 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC- CHỐNG SÉT (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp còi báo động | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đèn báo phòng | Kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp công tắc khẩn | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Kỹ thuật theo chương V | 22 | bình |
| 9 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái' |
| 10 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC- CHỐNG SÉT (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | cái |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR 1 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC + HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút PVC d=21 RNmm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút PVC d=21mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút PVC d=27x21mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút PVC d=27mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút PVC d=34x27mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút PVC d=34mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút PVC d=60mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút PVC d=90x34mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút PVC d=90x60mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút PVC d=90mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút PVC d=114x90mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút PVC d=114mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Tê PVC d=21RNmm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê PVC d=27x21mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê PVC d=34x27mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê PVC d=42x34mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê PVC d=60mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê PVC d=90mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê PVC d=114x90mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Van thau d=27mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 31 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,303 | m3 |
| 41 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Kỹ thuật theo chương V | 27,853 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 44 | Than củi | Kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 45 | Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 46 | Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Kỹ thuật theo chương V | 507,794 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 507,794 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu mái tole chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 627,936 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 192,06 | m2 |
| 5 | Vệ sinh đá mài | Kỹ thuật theo chương V | 98,816 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường bên ngoài, chà nhám, vệ sinh sạch sẽ | Kỹ thuật theo chương V | 561,735 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường bên trong, chà nhám, vệ sinh sạch sẽ | Kỹ thuật theo chương V | 1.368,635 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần chà nhám, vệ sinh sạch sẽ | Kỹ thuật theo chương V | 141,466 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần chà nhám, vệ sinh sạch sẽ | Kỹ thuật theo chương V | 1.208,14 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần chà nhám, vệ sinh sạch sẽ (chỉ tính những mặt đà ngoài, mặt đà chung với mặt tường) | Kỹ thuật theo chương V | 106,71 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gach không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 39,578 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 561,735 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 1.408,213 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên ngoài) | Kỹ thuật theo chương V | 141,66 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong) | Kỹ thuật theo chương V | 1.424,746 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 2.832,959 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 703,395 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 11,178 | 100m2 |
| 22 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, pa nô nhôm hộp, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…) | Kỹ thuật theo chương V | 65,78 | m2 |
| 23 | SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, 2 cánh lùa, tấm mica dày 3mm, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…) | Kỹ thuật theo chương V | 120,12 | m2 |
| 24 | SX khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu | Kỹ thuật theo chương V | 144,707 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 185,9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kỹ thuật theo chương V | 144,707 | m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 6,498 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,876 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 4,876 | tấn |
| 30 | SXLD tay vin lan can thép tròn phi 60 dày 2mm, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu | Kỹ thuật theo chương V | 16,6 | md |
| 31 | Đắp vữa trang trí mái đón, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 17,59 | m |
| 32 | Kẻ ron vuông rộng 20 sâu 10 | Kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 10m |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, làm vệ sinh sân hiện hữu | Kỹ thuật theo chương V | 47,088 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 10,83 | 100m3 |
| 3 | SXLD tấm cao su sọc | Kỹ thuật theo chương V | 4.708,8 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 470,88 | m³ |
| 5 | Đào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K =0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 7 | Bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m³ |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 13,399 | m³ |
| 9 | Trát tường xây bó, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 191,32 | m2 |
| 10 | Quét vôi ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 127,32 | m2 |
| 11 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Kỹ thuật theo chương V | 2,202 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 4,937 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m³ |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 23 | SXLD tấm cao su sọc | Kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m³ |
| 28 | Xây tường bậc cấp gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m³ |
| 29 | Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m² |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm nhám | Kỹ thuật theo chương V | 36,7 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 500x500mm nhám | Kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 32 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite dày 17mm | Kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤12m | Kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 36 | SXLD bulong M18 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Đào móng cột cờ, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,801 | m³ |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,074 | m3 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100kg |
| 42 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100kg |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 44 | Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,055 | m³ |
| 45 | Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m³ |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 5,575 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m³ |
| 48 | SXLD tấm cao su sọc | Kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m2 |
| 49 | Lát đá granite (màu đen) dày 17mm | Kỹ thuật theo chương V | 8,402 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 51 | SXLD cột cờ Inox cao 8m, Inox 304 hoặc tương đương (tính trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 2,827 | 100m3 |
| 3 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 21,126 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 13,074 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 17,817 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 1,508 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung thép V40x40x4 | Kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Kỹ thuật theo chương V | 36,992 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Kỹ thuật theo chương V | 960,644 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 84,14 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Kỹ thuật theo chương V | 313 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H10 | Kỹ thuật theo chương V | 3,5 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H30 | Kỹ thuật theo chương V | 6,5 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt Gối cống đường kính 300mm | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 23 | Đắp vữa chèn lổ cống đấu nối thoát nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 26 | Máy bơm chìm 5HP | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Phao điện | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm) | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt MCB 32A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Đường ống, van khóa, lúp bê, cút, tê… (trọn gói) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 4.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 3 | 1 |
| 7 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Đã từng phụ trách vệ sinh mội trường 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 3 | 1 |
| 8 | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 3 | 1 |
| 9 | Công nhân | 20 | Tài liệu chứng minh kèm theo của công nhân kỹ thuật, bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KW | 2 |
| 2 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5KW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1.5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 7 | Máy duỗi thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30Kva | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn Đạt | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Tời, vận thăng | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Xe tải | Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy đào | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi