Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151542-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933946449
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210116892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 09:48:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,612,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 4.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Đã từng phụ trách vệ sinh mội trường 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh kèm theo của công nhân kỹ thuật, bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30Kva
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc Toàn Đạt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời, vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC + HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Kỹ thuật theo chương V5,578100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Kỹ thuật theo chương V4,537100m3
3Đóng cừ tràm dài 5m, đk gốc 8-10cm, ngọn >=4,2cmKỹ thuật theo chương V220,796100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngKỹ thuật theo chương V19,96m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhKỹ thuật theo chương V19,96m3
6SXLD tấm cao su lót sànKỹ thuật theo chương V226,72m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Kỹ thuật theo chương V19,96m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V63,174m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V9,664m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V6,3m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V0,896m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V4,623m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V9,208m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V11,73m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V9,133m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V5,92m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V0,196m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V0,645m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V16,36m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V18,132m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V3,427m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V0,287m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V0,008m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V51,36m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Kỹ thuật theo chương V1,822m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Kỹ thuật theo chương V7,856m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Kỹ thuật theo chương V1,442m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiKỹ thuật theo chương V0,96100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,504100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Kỹ thuật theo chương V1,014100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Kỹ thuật theo chương V1,063100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,18100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,462100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,864100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V1,077100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V1,069100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,789100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,022100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Kỹ thuật theo chương V2,241100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,029100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,528100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,004100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngKỹ thuật theo chương V0,162100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngKỹ thuật theo chương V0,079100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKỹ thuật theo chương V1,647100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V1,643tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V0,562tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V2,67tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,604tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V0,46tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V3,774tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V0,555tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V2,961tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Kỹ thuật theo chương V1,453tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V0,397tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V2,194tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V5,886tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,004tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V0,122tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,399tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V0,715tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,394tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (gạch không nung 40x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V3,093m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V0,274m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Kỹ thuật theo chương V2,39m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Kỹ thuật theo chương V0,04m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V0,576m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V0,468m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V0,406m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V0,446m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V1,363m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75 chiều dày Kỹ thuật theo chương V0,199m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V0,218m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V30,375m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V0,342m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V32,53m3
77Xây tường thẳng bằng gạch gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V0,533m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V3,343m3
79Xây tường thẳng bằng gạch gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V0,177m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày Kỹ thuật theo chương V3,087m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V12,857m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V2,98m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V32,958m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V7,41m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V166,644m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V56,2m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V4,425m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V68,6m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V427,662m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V145,97m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V1,28m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V95,34m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V19,56m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V4,472m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V18,05m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V227,03m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V124,59m2
98Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V20,382m2
99Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V57,4m2
100Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V27,6m2
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V39,6m
102Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V79m
103Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V119,13m
104Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V245,7m2
105Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V8,612m2
106Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3Kỹ thuật theo chương V23,87m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V19,2m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …, có trộn phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đươngKỹ thuật theo chương V43,07m2
109Quét nước xi măng 2 nướcKỹ thuật theo chương V23,87m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm KT(200x70x10)mmKỹ thuật theo chương V21,51m2
111Lát nền gạch ceramic 400x400mmKỹ thuật theo chương V369,7m2
112Công tác vào tường gạch ceramic 250x400mmKỹ thuật theo chương V103,125m2
113Công tác ốp gach len chân tường cao 200 gạch 400x400mm (sử dụng cùng loại gạch lát nền)Kỹ thuật theo chương V9,02m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mmKỹ thuật theo chương V14,372m2
115Lát bậc tam cấp gạch granite KT300x500mm, có khía mũi bậcKỹ thuật theo chương V20,895m2
116Lát bậc cầu thang gạch granite KT300x500mm, có khía mũi bậcKỹ thuật theo chương V19,796m2
117Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Kỹ thuật theo chương V300,592m2
118Bả bằng bột bả vào tường (trong)Kỹ thuật theo chương V427,662m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Kỹ thuật theo chương V505,95m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Kỹ thuật theo chương V187,742m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủKỹ thuật theo chương V488,334m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủKỹ thuật theo chương V933,612m2
123SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, pa nô nhôm hộp, 2 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, thép tấm, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Kỹ thuật theo chương V25,48m2
124SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, pa nô nhôm hộp,1 cánh trượt và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, thép tấm, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Kỹ thuật theo chương V2,53m2
125SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, tấm mica mờ dày 3mm, pa nô nhôm hộp, 1 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, thép tấm, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Kỹ thuật theo chương V1,386m2
126SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, 4; 2 cánh lùa, tấm mica dày 3mm, phần còn lại cố định, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…)Kỹ thuật theo chương V54m2
127SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, 1 cánh bật, tấm mica dày 3mm, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…)Kỹ thuật theo chương V0,456m2
128SXLD bánh ú đất nung KT 190x190Kỹ thuật theo chương V132viên
129SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màuKỹ thuật theo chương V11,715m2
130SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màuKỹ thuật theo chương V54m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômKỹ thuật theo chương V83,396m2
132Lắp dựng hoa sắt cửaKỹ thuật theo chương V65,715m2
133SX trần tole sóng nhỏ dày 0,45mm, khung thép mạ kẽm, bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèmKỹ thuật theo chương V159,32m2
134SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmKỹ thuật theo chương V1,61tấn
135Lắp dựng xà gồ thépKỹ thuật theo chương V1,244tấn
136Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mmKỹ thuật theo chương V2,515100m2
137SXLD lan can cầu thang tay vịn inox 304 tròn fi60x2mm, lan can inox 304 hộp (20x20x1,2mm), thanh đưungs inox hộp (40x40x1,4mm), toàn bộ sử dụng thép mạ kẽm sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Kỹ thuật theo chương V9,805md
138SXLD thang lên mái bằng inox 304 (thanh đứng inox 304 (30x60x2)mm, thanh ngang inox 304 (30x30x1,5)mmKỹ thuật theo chương V1bộ
139SXLD nắp tôn phẳng dày 2mm khung thép V30x30x4mm có chốt gàiKỹ thuật theo chương V1bộ
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmKỹ thuật theo chương V0,042100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmKỹ thuật theo chương V0,6100m
142Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Kỹ thuật theo chương V0,255m3
B HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC + HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 50x400x200mmKỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt quạt đảo trầnKỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WKỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngKỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngKỹ thuật theo chương V36bộ
10Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờKỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờKỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt đèn led pha 70WKỹ thuật theo chương V2bộ
13Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mKỹ thuật theo chương V2cọc
14Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Kỹ thuật theo chương V8m
15Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Kỹ thuật theo chương V850m
16Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Kỹ thuật theo chương V450m
17Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleKỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 2 tép)Kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép)Kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt nẹp nhựa vuông D20mm, loại chống cháyKỹ thuật theo chương V550m
27Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Kỹ thuật theo chương V1
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC- CHỐNG SÉT (PHẦN BÁO CHÁY)
1Lắp đặt dây tín hiệu BC 2CKỹ thuật theo chương V250m
2Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyKỹ thuật theo chương V170m
3Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phímKỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp còi báo độngKỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đầu báo khóiKỹ thuật theo chương V29bộ
6Lắp đèn báo phòngKỹ thuật theo chương V15bộ
7Lắp công tắc khẩnKỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp bình chữa cháy ABC 4KGKỹ thuật theo chương V22bình
9Lắp tiêu lệnh PCCCKỹ thuật theo chương V10cái'
10Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Kỹ thuật theo chương V1bộ
11phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….)Kỹ thuật theo chương V1
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC- CHỐNG SÉT (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107mKỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Kỹ thuật theo chương V90m
3Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mKỹ thuật theo chương V7cọc
4Trụ đỡ kim chống sétKỹ thuật theo chương V1bộ
5Đế trụ đỡ kim chống sétKỹ thuật theo chương V1bộ
6Tăng đưa + cáp chằng cộtKỹ thuật theo chương V3bộ
7Mối hàn cadweldKỹ thuật theo chương V7bộ
8Hộp kiểm tra điện trở đấtKỹ thuật theo chương V2hộp
9Ống PVC luồn cáp fi 21mmKỹ thuật theo chương V0,8100m
10Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtKỹ thuật theo chương V0,03cái
11Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Kỹ thuật theo chương V1kg
12Kẹp cố định cápKỹ thuật theo chương V80cái
13Bộ đếm sét CDR 1Kỹ thuật theo chương V1bộ
E HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC + HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhKỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmKỹ thuật theo chương V0,042100m
3Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmKỹ thuật theo chương V0,056100m
4Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmKỹ thuật theo chương V0,13100m
5Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmKỹ thuật theo chương V0,067100m
6Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmKỹ thuật theo chương V0,074100m
7Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmKỹ thuật theo chương V0,122100m
8Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.TKỹ thuật theo chương V4cái
9Cút PVC d=21 RNmmKỹ thuật theo chương V4cái
10Cút PVC d=21mmKỹ thuật theo chương V1cái
11Cút PVC d=27x21mmKỹ thuật theo chương V2cái
12Cút PVC d=27mmKỹ thuật theo chương V4cái
13Cút PVC d=34x27mmKỹ thuật theo chương V1cái
14Cút PVC d=34mmKỹ thuật theo chương V2cái
15Cút PVC d=60mmKỹ thuật theo chương V2cái
16Cút PVC d=90x34mmKỹ thuật theo chương V2cái
17Cút PVC d=90x60mmKỹ thuật theo chương V2cái
18Cút PVC d=90mmKỹ thuật theo chương V4cái
19Cút PVC d=114x90mmKỹ thuật theo chương V1cái
20Cút PVC d=114mmKỹ thuật theo chương V3cái
21Tê PVC d=21RNmmKỹ thuật theo chương V1cái
22Tê PVC d=27x21mmKỹ thuật theo chương V2cái
23Tê PVC d=34x27mmKỹ thuật theo chương V1cái
24Tê PVC d=42x34mmKỹ thuật theo chương V1cái
25Tê PVC d=60mmKỹ thuật theo chương V1cái
26Tê PVC d=90mmKỹ thuật theo chương V2cái
27Tê PVC d=114x90mmKỹ thuật theo chương V1cái
28Van thau d=27mmKỹ thuật theo chương V2cái
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Kỹ thuật theo chương V2,64m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngKỹ thuật theo chương V2,64m3
31Đào đất công trình, chiều rộng móng Kỹ thuật theo chương V0,131100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Kỹ thuật theo chương V0,056100m3
33Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Kỹ thuật theo chương V0,718m3
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Kỹ thuật theo chương V0,574m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Kỹ thuật theo chương V0,414m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpKỹ thuật theo chương V0,01100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpKỹ thuật theo chương V0,017100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Kỹ thuật theo chương V0,072tấn
39Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Kỹ thuật theo chương V1,825m3
40Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Kỹ thuật theo chương V0,303m3
41Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài)Kỹ thuật theo chương V27,853m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V3,08m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuKỹ thuật theo chương V4cấu kiện
44Than củiKỹ thuật theo chương V0,001100m3
45Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoạiKỹ thuật theo chương V0,001100m3
46Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoạiKỹ thuật theo chương V0,001100m3
47Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmKỹ thuật theo chương V0,016100m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạchKỹ thuật theo chương V507,794m2
2Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mmKỹ thuật theo chương V507,794m2
3Tháo dỡ kết cấu mái tole chiều cao Kỹ thuật theo chương V627,936m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V192,06m2
5Vệ sinh đá màiKỹ thuật theo chương V98,816m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường bên ngoài, chà nhám, vệ sinh sạch sẽKỹ thuật theo chương V561,735m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường bên trong, chà nhám, vệ sinh sạch sẽKỹ thuật theo chương V1.368,635m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần chà nhám, vệ sinh sạch sẽKỹ thuật theo chương V141,466m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần chà nhám, vệ sinh sạch sẽKỹ thuật theo chương V1.208,14m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần chà nhám, vệ sinh sạch sẽ (chỉ tính những mặt đà ngoài, mặt đà chung với mặt tường)Kỹ thuật theo chương V106,71m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Kỹ thuật theo chương V3,08m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày Kỹ thuật theo chương V0,106m3
13Xây tường thẳng bằng gach không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Kỹ thuật theo chương V3,416m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V39,578m2
15Bả bằng ma tít vào tường ngoàiKỹ thuật theo chương V561,735m2
16Bả bằng ma tít vào tường trongKỹ thuật theo chương V1.408,213m2
17Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên ngoài)Kỹ thuật theo chương V141,66m2
18Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (bên trong)Kỹ thuật theo chương V1.424,746m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V2.832,959m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V703,395m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Kỹ thuật theo chương V11,178100m2
22SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, pa nô nhôm hộp, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…)Kỹ thuật theo chương V65,78m2
23SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, 2 cánh lùa, tấm mica dày 3mm, bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…)Kỹ thuật theo chương V120,12m2
24SX khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màuKỹ thuật theo chương V144,707m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômKỹ thuật theo chương V185,9m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaKỹ thuật theo chương V144,707m2
27Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmKỹ thuật theo chương V6,498100m2
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmKỹ thuật theo chương V4,876tấn
29Lắp dựng xà gồ thépKỹ thuật theo chương V4,876tấn
30SXLD tay vin lan can thép tròn phi 60 dày 2mm, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màuKỹ thuật theo chương V16,6md
31Đắp vữa trang trí mái đón, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V17,59m
32Kẻ ron vuông rộng 20 sâu 10Kỹ thuật theo chương V17,410m
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
1Dọn dẹp mặt bằng, làm vệ sinh sân hiện hữuKỹ thuật theo chương V47,088100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Kỹ thuật theo chương V10,83100m3
3SXLD tấm cao su sọcKỹ thuật theo chương V4.708,8m2
4Bê tông nền đá 1x2 M200Kỹ thuật theo chương V470,88
5Đào đất cấp IKỹ thuật theo chương V9,6
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K =0,90Kỹ thuật theo chương V3,2m3
7Bê tông lót , đá 4x6, mác 100Kỹ thuật theo chương V3,2
8Xây tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Kỹ thuật theo chương V13,399
9Trát tường xây bó, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V191,32m2
10Quét vôi ngoài nhàKỹ thuật theo chương V127,32m2
11Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IKỹ thuật theo chương V0,086100m³
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Kỹ thuật theo chương V0,015100m³
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Kỹ thuật theo chương V0,245100m3
14Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100Kỹ thuật theo chương V2,202
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Kỹ thuật theo chương V4,937m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Kỹ thuật theo chương V0,252m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Kỹ thuật theo chương V1,638
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Kỹ thuật theo chương V3,256
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiKỹ thuật theo chương V0,093100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,057100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Kỹ thuật theo chương V0,164100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKỹ thuật theo chương V0,026100m2
23SXLD tấm cao su sọcKỹ thuật theo chương V32,56m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mmKỹ thuật theo chương V0,234tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4mKỹ thuật theo chương V0,642tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4mKỹ thuật theo chương V0,18tấn
27Xây tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Kỹ thuật theo chương V1,962
28Xây tường bậc cấp gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Kỹ thuật theo chương V2,64
29Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Kỹ thuật theo chương V40
30Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm nhámKỹ thuật theo chương V36,7m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 500x500mm nhámKỹ thuật theo chương V16,68m2
32Lát bậc cầu thang bằng đá granite dày 17mmKỹ thuật theo chương V16,5m2
33Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤12mKỹ thuật theo chương V0,193tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mKỹ thuật theo chương V0,193tấn
35Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpKỹ thuật theo chương V8,73m2
36SXLD bulong M18Kỹ thuật theo chương V8bộ
37Đào móng cột cờ, đất cấp IKỹ thuật theo chương V0,8
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Kỹ thuật theo chương V0,801
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Kỹ thuật theo chương V0,151m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Kỹ thuật theo chương V1,074m3
41Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Kỹ thuật theo chương V0,048100kg
42Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mmKỹ thuật theo chương V0,006100kg
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,037100m2
44Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Kỹ thuật theo chương V1,055
45Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Kỹ thuật theo chương V0,223
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Kỹ thuật theo chương V5,575m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Kỹ thuật theo chương V0,942
48SXLD tấm cao su sọcKỹ thuật theo chương V10,74m2
49Lát đá granite (màu đen) dày 17mmKỹ thuật theo chương V8,402m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủKỹ thuật theo chương V5,75m2
51SXLD cột cờ Inox cao 8m, Inox 304 hoặc tương đương (tính trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V1bộ
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào)Kỹ thuật theo chương V4,24100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Kỹ thuật theo chương V2,827100m3
3Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Kỹ thuật theo chương V21,126m3
4Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Kỹ thuật theo chương V13,074m3
5Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Kỹ thuật theo chương V17,817m3
6Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaKỹ thuật theo chương V0,402100m2
7Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaKỹ thuật theo chương V2,385100m2
8Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Kỹ thuật theo chương V1,508tấn
9Gia công hệ khung thép V40x40x4Kỹ thuật theo chương V0,093tấn
10Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Kỹ thuật theo chương V36,992m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Kỹ thuật theo chương V3,226m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Kỹ thuật theo chương V960,644m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V84,14m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnKỹ thuật theo chương V313cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H10Kỹ thuật theo chương V3,5đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H30Kỹ thuật theo chương V6,5đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmKỹ thuật theo chương V10mối nối
18Lắp đặt Gối cống đường kính 300mmKỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mmKỹ thuật theo chương V1,416100m
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcKỹ thuật theo chương V0m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWKỹ thuật theo chương V1,5m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWKỹ thuật theo chương V0,452m3
23Đắp vữa chèn lổ cống đấu nối thoát nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Kỹ thuật theo chương V0,502m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Kỹ thuật theo chương V1,5m3
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmKỹ thuật theo chương V15m2
26Máy bơm chìm 5HPKỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt Phao điệnKỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơmKỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm)Kỹ thuật theo chương V50m
30Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm)Kỹ thuật theo chương V50m
31Lắp đặt MCB 32AKỹ thuật theo chương V2cái
32Đường ống, van khóa, lúp bê, cút, tê… (trọn gói)Kỹ thuật theo chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 4.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.31
7 Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Đã từng phụ trách vệ sinh mội trường 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.31
8 Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.31
9 Công nhân 20 Tài liệu chứng minh kèm theo của công nhân kỹ thuật, bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23KW2
2 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,5KW2
3 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1.5KW2
4 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít2
6 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kw2
7 Máy duỗi thép Công suất tối thiểu 5kw2
8 Máy phát điện Công suất tối thiểu 30Kva1
9 Máy thủy bình Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy kinh vĩ hoặc Toàn Đạt Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
11 Tời, vận thăng Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
12 Xe tải Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
13 Máy đào Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->