Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153401-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây
Chủ đầu tư Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Sơn Tây Số 09, Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội sđt: 02433.834.456
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201242192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội (được bố trí vốn tại Quyết định số 6688/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND thành phố Hà Nội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 17:10:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,467,160,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.181.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại với gói thầu này trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư hệ thống điện và 01 kỹ sư xây dựng: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toan lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tổng số công nhân huy động, trong đó tối thiểu phải có 20 công nhân chuyên ngành xây dựng: Điện, nề, cốp pha, cốt thép, vận hành,.... (kèm theo bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị không y/c
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị không y/c
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị không y/c
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Móng tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1134m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
C Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
4Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 m
D Móng cột đèn bát giác loại 8m
1Khung móng cột KM cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,592100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m3
E Tiếp địa cột đèn
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3078100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3888100m3
4Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
5Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V20,2510 m
F Cọc báo cáp ngầm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,229m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6308100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,573m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
G Xây dựng hào cáp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V115,410m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V146,565m3
4Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8322100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V220,806m3
6Gắn viên báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V310viên
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0882100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2852100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97100m3
H LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V30,73100m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V30,73100m2
3Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V17,205100m
5Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V14,545100m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 (dự phòng 10% hỏng hóc khi tháo lắp, di chuyển(Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
7Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V32,42100m
8Ép đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
9Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
10Ép đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V32,610 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V32,610 đầu cốt
12Ép đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V44,610 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V44,610 đầu cốt
I Di chuyển tủ điều khiển chiếu sáng
1Tháo tủ điện điều khiển chiếu sáng (tận dụng để lắp sang vị trí mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
J Làm đầu cáp ngầm ĐC-4x10; 4x25; 4x50
1Làm đầu cáp ngầm 4x10, 4x25, 4x50: 1=1Mô tả kỹ thuật theo chương V173đầu cáp
2Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V173đầu cáp
K Tháo cột đền cũ tận dụng lắp sang vị trí mới
1Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V81cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V81cột
L Thay bóng đèn
1Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
M Thay cửa cột đèn bị mất
1Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cửa
N Tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ đầu cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V348đầu cáp
2Thu hồi cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
3Thu hồi cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,73100m
4Thu hồi cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,73100m
5Thu hồi dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84100m
O THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V811 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V175sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.181.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại với gói thầu này trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư hệ thống điện và 01 kỹ sư xây dựng: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toan lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)33
4 Công nhân 20 Tổng số công nhân huy động, trong đó tối thiểu phải có 20 công nhân chuyên ngành xây dựng: Điện, nề, cốp pha, cốt thép, vận hành,.... (kèm theo bản sao công chứng).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5 Tấn2
2 Cần cẩu ≤ 10 Tấn1
3 Xe nâng ≤ 5 Tấn1
4 Đầm dùi 1,5 KW1
5 Máy đầm cóc không y/c2
6 Máy trộn bê tông 250l2
7 Máy trộn vữa 80l2
8 Máy cắt, uốn thép ≤ 5 kW2
9 Máy thủy bình không y/c1
10 Máy hàn không y/c1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->