Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154748-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG
Chủ đầu tư Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song; Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại:02613.710087; Fax: 02613.710087 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Phát Đăk Nông. Địa chỉ: TDP1, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 0967.270.489.
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210137949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 14:40:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,437,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)- Chứng minh Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường; chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên phù hợp yêu cầu gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 – 1,6m3 (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5tấn – 10tấn (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị 5T - 10T (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8,5T – 16T (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l - 500l (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3 (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị 540m3/h (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT40,002100m2
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3.Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,852100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,852100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,852100m3
5Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, (tổng cự ly vận chuyển 7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,852100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24,854100m3
7Lu xử lý nền đường đào máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT49,61100m2
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,384100m3
9Vận chuyển đất đào sang đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,384100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT18,471100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT18,471100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, (tổng cự ly vận chuyển 7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT18,471100m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất cấp phối sỏi đồi tại mỏ bằng máy đào để đắp móng đường 1,25m3.Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,784100m3
2Vận chuyển đất cấp phối sỏi đồi để đắp móng đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,784100m3
3Vận chuyển đất cấp phối sỏi đồi để đắp móng đường bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,784100m3
4Vận chuyển đất cấp phối sỏi đồi để đắp móng đường bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (tổng cự ly vận chuyển 7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,784100m3
5Đắp đất móng đường cấp phối sỏi đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,784100m3
6Đào xúc đất cấp phối sỏi đồi tại mỏ bằng máy đào để đắp lề đường 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,967100m3
7Vận chuyển đất cấp phối sỏi đồi để đắp lề bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,967100m3
8Vận chuyển đất cấp phối sỏi đồi để đắp lề bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,967100m3
9Vận chuyển đất cấp phối sỏi đồi để đắp lề bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (tổng cự ly vận chuyển 7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,967100m3
10Đắp đất lề móng cấp phối sỏi đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,967100m3
11Trồng đá vỉa hai bên tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT75m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT37,859100m2
13Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT37,859100m2
C RÃNH TẤM LÁT BTXM GIA CỐ RÃNH HÌNH THANG
1Đào rãnh bằng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,842100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,842100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,842100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, (tổng cự ly vận chuyển 7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,842100m3
5Làm lớp đá đệm móng rãnh loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,912m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát gia cố rãnh (tính luân chuyển ván khuôn 1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,301100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát gia cố rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT30,643m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.536cái
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh gia cố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,2m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tai rãnh gia cố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,68m3
D RÃNH DẪN DÒNG CHỮ U TẠI kM0+207.01
1Đào rãnh dẫn dòng chữ U bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT359,2m3
2Đắp đất rãnh dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,604100m3
3Làm lớp đá đệm móng rãnh loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,76m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh, chân khay dẫn dòng (luân chuyển 1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,608100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT39,737m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnh (luân chuyển 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,56100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT45,85m3
8Gia công lắp dựng cốt thép giằng rãnh chữ U và cốt thép gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,44tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ giảm tốc (luân chuyển 1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,307100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,12m3
11Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ giằng rãnh chữ U (luân chuyển 1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,288100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh chữ U, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,382m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu khe lún rãnh chữ U, 2 lớp giấy dầu và 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,16m2
14Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1rọ
E NẠO VÉT BÙN, ĐẤT CỐNG D100 TẠI KM0+806,90
1Nạo vét bùn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,16m3 bùn
2Nạo vét bùn cống tròn bằng thủ công. Đường kính cống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,5m3 bùn
3Nạo vét bùn sân tường cánh hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,143m3 bùn
F CỐNG BẢN TẠI kM0+207,01
1Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,54100m3
2Đắp đất phạm vi cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,29100m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,03tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,21tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,09100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,07m3
7Làm lớp đá đệm móng, hạ lưu, thượng lưu, thân cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,19m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, chân khay, thân hố thu, thân cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,75100m2
9Bê tông móng hố thu, móng thân cống, móng tường cánh, chân khay đá 2x4 mác 150.Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,35m3
10Bê tông thân cống, thân hố thu, đá 2x4, mác 150.Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,99m3
11Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11cấu kiện
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT97cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)- Chứng minh Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường; chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự53
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực33
4 Công nhân kỹ thuật 15 Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên phù hợp yêu cầu gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV 110CV (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)2
2 Máy đào 0,8m3 – 1,6m3 (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)2
3 Ô tô tự đổ 5tấn – 10tấn (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)3
4 Cần trục 5T - 10T (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)1
5 Máy lu 8,5T – 16T (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)3
6 Máy hàn 23 KW (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)1
7 Đầm bàn 1Kw (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)3
8 Đầm dùi 1,5 KW (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)3
9 Máy phun nhựa đường 190CV (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)1
10 Máy trộn bê tông 250l - 500l (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)3
11 Ô tô tưới nước 5m3 (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)1
12 Thiết bị nấu nhựa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
13 Đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
14 Máy cắt uốn cắt thép 5KW (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)2
15 Máy khoan bê tông 2
16 Máy nén khí điêzen 540m3/h (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->