Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG | Chủ đầu tư | Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song; Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại:02613.710087; Fax: 02613.710087 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Phát Đăk Nông. Địa chỉ: TDP1, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 0967.270.489. |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 14:40:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,437,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)- Chứng minh Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư, hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường; chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên phù hợp yêu cầu gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 – 1,6m3 (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5tấn – 10tấn (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T - 10T (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5T – 16T (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l - 500l (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | 540m3/h (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40,002 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,854 | 100m3 |
| 7 | Lu xử lý nền đường đào máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,61 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,384 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào sang đắp tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,384 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18,471 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18,471 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18,471 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp phối sỏi đồi tại mỏ bằng máy đào để đắp móng đường 1,25m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,784 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp phối sỏi đồi để đắp móng đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,784 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp phối sỏi đồi để đắp móng đường bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,784 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp phối sỏi đồi để đắp móng đường bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,784 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường cấp phối sỏi đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,784 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp phối sỏi đồi tại mỏ bằng máy đào để đắp lề đường 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,967 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp phối sỏi đồi để đắp lề bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,967 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp phối sỏi đồi để đắp lề bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,967 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp phối sỏi đồi để đắp lề bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,967 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề móng cấp phối sỏi đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,967 | 100m3 |
| 11 | Trồng đá vỉa hai bên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 75 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 37,859 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 37,859 | 100m2 |
| C | RÃNH TẤM LÁT BTXM GIA CỐ RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào rãnh bằng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,842 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,842 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,842 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,842 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng rãnh loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát gia cố rãnh (tính luân chuyển ván khuôn 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,301 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát gia cố rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30,643 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.536 | cái |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh gia cố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tai rãnh gia cố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,68 | m3 |
| D | RÃNH DẪN DÒNG CHỮ U TẠI kM0+207.01 | |||
| 1 | Đào rãnh dẫn dòng chữ U bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 359,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,604 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng rãnh loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh, chân khay dẫn dòng (luân chuyển 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 39,737 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnh (luân chuyển 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,56 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 45,85 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng rãnh chữ U và cốt thép gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ giảm tốc (luân chuyển 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ giằng rãnh chữ U (luân chuyển 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh chữ U, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu khe lún rãnh chữ U, 2 lớp giấy dầu và 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | rọ |
| E | NẠO VÉT BÙN, ĐẤT CỐNG D100 TẠI KM0+806,90 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn cống tròn bằng thủ công. Đường kính cống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn sân tường cánh hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,143 | m3 bùn |
| F | CỐNG BẢN TẠI kM0+207,01 | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, hạ lưu, thượng lưu, thân cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, chân khay, thân hố thu, thân cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng hố thu, móng thân cống, móng tường cánh, chân khay đá 2x4 mác 150. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống, thân hố thu, đá 2x4, mác 150. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,99 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 97 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)- Chứng minh Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư, hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường; chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên phù hợp yêu cầu gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV | 110CV (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 – 1,6m3 (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 5tấn – 10tấn (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) | 3 |
| 4 | Cần trục | 5T - 10T (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy lu | 8,5T – 16T (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) | 3 |
| 6 | Máy hàn | 23 KW (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) | 1 |
| 7 | Đầm bàn | 1Kw (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) | 3 |
| 8 | Đầm dùi | 1,5 KW (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) | 3 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | 190CV (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250l - 500l (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước | 5m3 (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | 2 | |
| 16 | Máy nén khí điêzen | 540m3/h (Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi