Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154523-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn; địa chỉ: Xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3874275; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210154086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách của xã Thủy Sơn, do UBND xã Thủy Sơn bố trí để thực hiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 20:33:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,330,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9285100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,5412m3
3Đóng cọc tre, dài 2,5m mật độ 25 cọc/m2 bằng thủ công-đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật111,7349100m
4Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,8776m3
5Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,8776m3
6Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1156100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,8776m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2957tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6897tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,148tấn
11Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4292100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,7062m3
13Bê tông đáy bể phốt, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,3603m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,1417m3
15Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2513tấn
16Ván khuôn giằng chân tường, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2048100m2
17Bê tông giằng chân tường, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3771m3
18Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,5104m3
19Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật79,308m2
20Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật77,0733m2
21Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật111,2013m2
22Lắp dựng cốt thép nắp bể phốt, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,6011tấn
23Ván khuôn nắp bể phốt, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3961100m2
24Bê tông nắp bể phốt, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4128m3
25Lấp đất hố móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật108,4637m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1693100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1693100m3
28Cát đen tôn nền, tưới nước đầm chặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,0909m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,2774m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0506tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3994tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2113tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5104100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8072m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0555tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3962tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9874100m2
38Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,139m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6557tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2334100m2
41Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,172m3
42Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5647m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật62,2451m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,3877m3
45Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6921m3
46Xây bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9749m3
47Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3227m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0248tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1455tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tôChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2523100m2
51Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3217m3
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật79,072m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật223,34m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật303,1152m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật307,1537m2
56Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,9336m2
57Trát tường thu hồi dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật165,878m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật131,36m
59Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,7188m2
60Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật262,1556m2
61Quét dung dịch sikaproof membrane chống thấm mái sê nôChương V: Yêu cầu kỹ thuật66,1556m2
62Gia công xà gồ thép C100x50x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9495tấn
63Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật120,96m2
64Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9495tấn
65Lợp mái tôn giả ngóiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2769100m2
66Lợp tôn úp nóc khổ 60cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,14m
67Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật183,8736m2
68Ốp tường gạch ceramic 300x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật173,79m2
69Ốp tường ngoài nhà gạch giả gỗ 300x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,6355m2
70Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,7188m2
71Sản xuất, lắp đặt gạch thông gió 200x200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật340viên
72Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật421,777m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật302,412m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật435,7757m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật288,4133m2
76Sản xuất, lắp đặt mặt chậu rửa bằng đá granitChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,96m
77Lắp đặt khung giá đỡ mặt đá chậu rửa bằng inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật200kg
78Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compac, vách ngăn vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật132,678m2
79Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng compac thoángChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,94m2
80Sản xuất cửa sổ nhôm kính mờ, nhôm hệ, kính dày 5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
81Lắp dựng cửa nhôm kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật14bộ
83Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
89Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
90Băng dính cách điện hạ ápChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cuộn
91Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bể
92Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật30bộ
93Lắp đặt chậu rửa âm bàn đáChương V: Yêu cầu kỹ thuật18bộ
94Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật18bộ
95Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
96Vòi xịt xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
97Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu kỹ thuật22bộ
98Lắp đặt máy sấy tay cảm ứngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
99Lắp đặt phễu thu nước inox, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
100Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
101Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật28cái
102Tê UPVC, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
103Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
104Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
105Tê UPVC, ĐK 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
106Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
107Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
108Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 27mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
111Phụ kiện đường ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1pk
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Đầm cóc Đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->