Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát | Chủ đầu tư | + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Sơn; địa chỉ: Xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3874275; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách của xã Thủy Sơn, do UBND xã Thủy Sơn bố trí để thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 20:33:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,330,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9285 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,5412 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 2,5m mật độ 25 cọc/m2 bằng thủ công-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111,7349 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,8776 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,8776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,8776 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2957 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6897 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4292 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,7062 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy bể phốt, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3603 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,1417 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2513 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng chân tường, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2048 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng chân tường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3771 | m3 |
| 18 | Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5104 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,308 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,0733 | m2 |
| 21 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111,2013 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nắp bể phốt, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6011 | tấn |
| 23 | Ván khuôn nắp bể phốt, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3961 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nắp bể phốt, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4128 | m3 |
| 25 | Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,4637 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1693 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1693 | 100m3 |
| 28 | Cát đen tôn nền, tưới nước đầm chặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,0909 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,2774 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0506 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3994 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2113 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5104 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8072 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3962 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9874 | 100m2 |
| 38 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,139 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6557 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2334 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,172 | m3 |
| 42 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5647 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,2451 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3877 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6921 | m3 |
| 46 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9749 | m3 |
| 47 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3227 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1455 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2523 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3217 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,072 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 223,34 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 303,1152 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 307,1537 | m2 |
| 56 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,9336 | m2 |
| 57 | Trát tường thu hồi dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165,878 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131,36 | m |
| 59 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7188 | m2 |
| 60 | Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 262,1556 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch sikaproof membrane chống thấm mái sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,1556 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9495 | tấn |
| 63 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9495 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn giả ngói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2769 | 100m2 |
| 66 | Lợp tôn úp nóc khổ 60cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,14 | m |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 183,8736 | m2 |
| 68 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 173,79 | m2 |
| 69 | Ốp tường ngoài nhà gạch giả gỗ 300x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,6355 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7188 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt gạch thông gió 200x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 340 | viên |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 421,777 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 302,412 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 435,7757 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 288,4133 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt mặt chậu rửa bằng đá granit | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,96 | m |
| 77 | Lắp đặt khung giá đỡ mặt đá chậu rửa bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | kg |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compac, vách ngăn vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132,678 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng compac thoáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính mờ, nhôm hệ, kính dày 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt ống gen mềm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 90 | Băng dính cách điện hạ áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 95 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 96 | Vòi xịt xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 98 | Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu nước inox, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 102 | Tê UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 105 | Tê UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 111 | Phụ kiện đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | pk |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi