Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Long Thới, Thới Hòa, Ninh Quới, Phú Trung, Hòa Phú, xã nông thôn mới Long Bình, huyện Gò Công Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131325-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Long Thới, Thới Hòa, Ninh Quới, Phú Trung, Hòa Phú, xã nông thôn mới Long Bình, huyện Gò Công Tây
Số hiệu KHLCNT 20210130675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 09:37:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,996,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9943165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7988633E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.197.347.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (30% tuyến) đường dây trung thế2.292,4m2
B Móng trụ M12ba (15 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)15Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)15Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm30Bộ
4Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 15 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;15Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;15Cái
7Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 15 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
C Móng cột BTLT 12m lắp 01 đà cản 1,2m - M12a (18 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)18Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm18Bộ
3Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 18 móng trụ M12a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;18Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 18 móng trụ M12a công tác này1Khoán
D Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (8 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.226,0522Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)6,5742M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)10,8517M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,2794M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông12,152M3
E Móng trụ M14ba (17 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)17Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)17Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm34Bộ
4Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 17 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;17Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;17Cái
7Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 17 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
F Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (07 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)6.320,1633Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)12,8796M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)21,2597M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)4,4656M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc7Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc7Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc7Bộ
8Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông21,287M3
G Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông - MĐ14 (03 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.210,566Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,467M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,0721M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,8553M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng đúc đôi trụ 14m, MĐ14 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng đúc đôi trụ 14m, MĐ14 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông4,56M3
H Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (04 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm4Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)4Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm4Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn4Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
I Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (02 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn2Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
J Phần lắp cột
1Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=213Cột
2Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)13Cột
3Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất36Cột
4Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)36Cột
5Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=29Cột
6Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)9Cột
7Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=225Cột
8Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)25Cột
K Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (5 bộ)
1Giá sắt U80x600mm5Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc10Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)5Bộ
L Đà sắt U160-3000mm - đôi (1 bộ)
1Đà sắt U160-3000mm2Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 44,27kg)1Bộ
M Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL) (42 bộ)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)42Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm42Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc42Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc84Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)42Bộ
N Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) (9 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần18Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm18Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc9Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)9Bộ
O Bộ dây chằng xuống CXtt-12 (2 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)34Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m2Bộ
P Bộ dây chằng xuống CXtt-14 (02 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)38Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m2Bộ
Q Bộ dây chằng lệch CL-B14 (02 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp 3 boulon16Cái
3Sứ chằng trung thế2Cái
4Cáp thép 3/8"30Mét
5Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt)2Bộ
6Boulon 16x300+ LĐV 50x32Bộ
7Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Mét
8Yếm cáp 3/8"4Cái
9Lắp bộ dây néo2Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch2Bộ
R Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (05 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm25Cái
3Cáp đồng trần 25mm21,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm215Bộ
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc15Cái
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm25Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm215Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0125100kg
S Bộ TĐLL ĐD trung hạ thế hỗn hợp trụ dựng mới (15 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)15Bộ
2Cáp đồng trần M25mm²6Kg
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)30Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc45Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm245Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²15Cái
7Kéo dây tiếp địa0,06100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)15cọc
9ép kẹp WR cở 279 (30cái
T Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (5 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)5Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)5Bộ
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)5Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc15Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm215Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²5Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,25100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)5cọc
9ép kẹp WR cở 279 (5cái
U Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế (10 bộ)
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)10Bộ
2Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)10Bộ
V Dây sứ phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3.897Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này760Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)62Bộ
4Dây buộc sứ ống chỉ A953Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm248Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm218Sợi
7Ống nối ép chịu sức căng AC504Cái
8Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)3Cái
9Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)7Mét
10Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm)1Cuồn
11Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)1Cuồn
12Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm28Cái
13Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm28Cái
14Giá sắt U80x600mm1Cái
15Giá chùm treo MBA 3x50kVA1Cái
16Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
17Compound Electric10Túp
18Lắp sứ đứng 24kV6,210 sứ
19Kéo dây ACXH 70 (dây pha) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn3,821Km
20Kéo dây AC50 (dây trung hòa) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn3,821Km
W Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (04 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)4Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm4Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Cái
4Lắp sứ đứng 24kV4Bộ
X Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (12 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Cái
2Móc treo chữ U24Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)12Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc12Cái
5Mắc nối yếm cáp24Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Bộ
Y Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (18 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN18Cái
2Móc treo chữ U36Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)18Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc18Cái
5Mắc nối yếm cáp36Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN18Bộ
Z Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (51 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm51Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp51Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc51Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ51Bộ
AA Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U_ghép (02 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp2Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc2Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ2Bộ
AB Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (09 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm9Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp9Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc9Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm29Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)18Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ9Bộ
AC Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (18 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm18Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp18Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc18Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm218Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)36Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ18Bộ
AD Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (5bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này15Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm210Cái
3Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm215Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm210Cái
AE Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (12 bộ)
1Giá sắt U80x600mm12Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc48Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc24Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)12Bộ
AF Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P treo)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ)1Bộ
AG Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột (13 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)39Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)13Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)26Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm226Cái
5Cáp đồng trần 25mm239Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2104Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc91Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc26Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm65Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm226Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm226Cái
12Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)39Bộ
13Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm226Cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm2104Cái
15Đầu cosse ép Cu 10mm226Cái
16Kéo dây tiếp đất35,59410m
AH Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (04 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)4Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)4Bộ
AI Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (4 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm24Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
4Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm24Bộ
AJ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (4 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Cái
5Ép đầu cosse Cu-Al 70mm24Cái
6Ép đầu cosse Cu 70mm24Cái
7Lắp dây dẫn xuống thiết bị (12Mét
AK Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (NCS)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm23Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
4Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm23Bộ
AL Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (20 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này120Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm240Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm100Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm60Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm240Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)60Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm220Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm2120Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm240Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm100Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm240Cái
AM Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (02 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)6Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm212Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm24Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
AN Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (02 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)8Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 4x50mm212Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm24Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm26Cái
AO Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 4x70mm26Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm22Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
AP Thiết bị (5 bộ)
1LBFCO 15/27kV-200APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5Bộ
2Fuse link 12APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Bộ
3Fuse link 8APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
4Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)5Bộ
AQ Thiết bị TBA 1x50kVA (lắp mới) (12 MBA)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P12Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P48Cái
4FCO 15/27kV-100APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Bộ
5Pass và nắp chụp FCO12Bộ
6Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
7Chống sét van LA 18kV-10kAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
8Pass và nắp chụp bảo vệ12Cái
AR Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (lắp mới) (12 tủ)
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)12Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK24Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK48Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này24Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc48Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc48Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc24Cái
10Bakelit 300x480x20mm12Cái
11Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA12Máy
12Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)12Bộ
13Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)12Cái
14Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA12Bộ
AS Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (12 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)264Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)48Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)120Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm224Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa24Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm108Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm60Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB48Cái
9Đầu cosse Cu 4mm248Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm212Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/024Bộ
13Băng keo cách điện12Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực12Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)264Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)48Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)120Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm224Mét
19Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm108Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm248Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm212Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm224Cái
AT Bộ dây hạ thế trạm NCS từ 1x50kVA lên 3x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (1 xuống 11m)11Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m)22Mét
3Cáp đồng bọc 600V-95mm27Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm9Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB6Cái
10Đầu cosse Cu 4mm26Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
12Đầu cosse ép Cu 150mm21Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
14Băng keo cách điện2Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
16Kéo cáp đồng bọc 600V-150mm2 (1 xuống 11m)11Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-95mm27Mét
18Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
19Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
20Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
21Lắp ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm9Mét
22Ép đầu cosse Cu 4mm26Cái
23Ép đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
24Ép đầu cosse ép Cu 150mm21Cái
AU Trạm biến áp 1x50kVA NCS lên 3x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Máy
2Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA2Máy
3Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo gở lắp lại1Máy
4Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo gở lắp lại1Cái
5Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo gở lắp lại4Cái
6Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
7Biến dòng hạ áp 250/5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
8MCCB 3P 250A - cũTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
9Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P2Cái
10Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P8Cái
11FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo Sử dụng lại hiện hữu1Bộ
12FCO 15/27kV-100APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Bộ
13Pass và nắp chụp2Bộ
14Lắp FCO 15/27kV-100A2Bộ
15Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
16Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo Sử dụng lại hiện hữu1Cái
17Chống sét van LA 18kV-10kAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
18Pass và nắp chụp2Cái
19Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA2Cái
20Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Bộ
AV Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA, gồm:
1Thùng tole 750x650x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCB 3 cực 400V-250APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Cái
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
AW Thiết bị TBA 1x50kVA Di dời (2 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại2Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại8Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại2Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại2Cái
AX Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (di dời) (02 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại8Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại4Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại8Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại4Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại2Cái
AY Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P di dời (02 bộ)
1Giá sắt U80x600mmTháo lắp lại2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
AZ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 02)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)6Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)6Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
16Kéo dây tiếp đất7,07610m
BA Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (02 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại6Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
BB Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (02 trạm di dời )
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại44Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại4Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại18Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB8Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại8Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại2Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại4Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
12Băng keo cách điện2Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại2Cái
14Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)44Mét
15Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)8Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
17Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
18Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm18Mét
BC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Công tác phát quang phục vụ thi công (30% tuyến) đường dây hạ thế6.434m2
BD Móng cột BTLT 6,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M6,5a (68 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)68Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm68Bộ
3Đào đất móng M6,5a bằng thủ công (đất cấp 1, sâu 1,2m);theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 68 móng trụ M6,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;68Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 68 móng trụ M6,5a công tác này1Khoán
BE Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a (403 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)403Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm403Bộ
3Đào đất móng M7,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 403 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;403Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 403 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
BF Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a (30 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)30Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm30Bộ
3Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 30 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;30Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 30 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
BG Móng cột BTLT 12m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
3Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;1Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5a công tác này1Khoán
BH Móng cột BTLT 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất móng M10,5ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 1 móng trụ M10,5ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;1Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;1Cái
7Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 1 móng trụ M10,5ba công tác này1Khoán
BI Móng cột BTLT 6,5m đơn đúc bê tông - MĐ6,5 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)135,6577Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,2765M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,4563M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,0959M3
5Đào đất móng cột MĐ6,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 6,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ6,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ 6,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,511M3
BJ Móng cột BTLT 6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2 (27 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.845,4497Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)9,8743M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)16,299M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,4236M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc27Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc27Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc27Bộ
8Đào đất móng cột MĐ6,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 27 móng trụ MĐ 6,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ6,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 27 móng trụ MĐ 6,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông18,252M3
BK Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5 (04 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)542,6309Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,1058M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,8253M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,3834M3
5Đào đất móng cột MĐ7,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ 7,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ7,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ 7,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,044M3
BL Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 (134 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)24.047,7874Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)49,0059M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)80,8915M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)16,9913M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc134Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc134Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc134Bộ
8Đào đất móng cột MĐ7,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 134 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 134 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông90,584M3
BM Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5 (03 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)536,7905Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,0939M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,8056M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,3793M3
5Đào đất móng cột MĐ8,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 8,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ8,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 8,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,022M3
BN Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 (19 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.267,2452Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)8,696M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)14,3541M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,0151M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc19Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc19Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc19Bộ
8Đào đất móng cột MĐ8,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 19 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 19 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông16,074M3
BO Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 (18 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.999,6463Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)8,1507M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)13,4539M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,826M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 18 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 18 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông15,066M3
BP Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)613,7782Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,2508M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,0646M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,4337M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông11,56M3
BQ Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m (07 móng trụ)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)520,331Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,0604M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,7503M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,3676M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,96M3
BR Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (110 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm110Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)110Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm110Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 110 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn110Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 110 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
BS Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (21 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm21Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)21Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm21Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 21 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn21Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 21 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
BT Trụ điện
1Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=233Cột
2Lắp cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)33Cột
3Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=290Cột
4Lắp cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)90Cột
5Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2145Cột
6Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)145Cột
7Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2530Cột
8Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)530Cột
9Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=26Cột
10Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)6Cột
11Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=265Cột
12Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)65Cột
13Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=21Cột
14Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
15Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=223Cột
16Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)23Cột
BU Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 (32 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon128Cái
3Sứ chằng nhỏ32Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)32Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)320Mét
6Yếm cáp 3/8"64Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m32Bộ
BV Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 (74 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc74Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon296Cái
3Sứ chằng nhỏ74Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)74Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)814Mét
6Yếm cáp 3/8"148Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m74Bộ
BW Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 (1 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)13Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m1Bộ
BX Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5 (1 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)15Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m1Bộ
BY Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_12 (02 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)34Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m2Bộ
BZ Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5 (4 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)32Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]4Bộ
7Yếm cáp 3/8"8Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m4Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch4Bộ
CA Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 (15 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc15Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon60Cái
3Sứ chằng nhỏ15Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)15Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)135Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]15Bộ
7Yếm cáp 3/8"30Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m15Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch15Bộ
CB Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B712 (02 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)26Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m2Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch2Bộ
CC Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (185 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng185Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2185Cái
3Cáp đồng trần 25mm246,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2555Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc555Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng185Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2185Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2555Cái
9Kéo dây tiếp địa0,4625100kg
CD Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (29 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng29Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)29Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm229Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm87Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng29Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm229Cái
7Kéo dây tiếp địa TK351,45100kg
CE Giá nới dây hạ thế cáp ABC (01 bộ)
1Boulon mắt 16x3001Bộ
2Móc treo chữ U1Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm2Thanh
CF Giá nới dây hạ thế dây 2xAV (01 bộ)
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái)1Bộ
CG Bộ xà XL-0,8 - néo (01 bộ)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm2
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm2Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK2Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK2Bộ
5Boulon VRS16x3001Bộ
6Lắp xà L75x8-0,8m (22,834kg/bộ 1 xà)1Bộ
CH Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18.964Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3.994Mét
3Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này601Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này581Mét
5Cáp nhôm bọc AV50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này348Mét
6Cáp nhôm bọc AV70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này440Mét
7Dây đồng bọc 30/105Mét
8Dây đồng bọc 20/104Mét
9Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm71Bộ
10Sứ ống chỉ hạ áp71Cái
11Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)124Cái
12Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc62Bộ
13Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc35Bộ
14Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc6Bộ
15Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc3Bộ
16Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc736Bộ
17Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc153Bộ
18Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc198Bộ
19Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc11Bộ
20Móc treo chữ A58Bộ
21Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)542Cái
22Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2614Cái
23Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
24Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2620Cái
25Băng keo cách điện1.240Cuồn
26Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2694Cái
27Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2154Cái
28Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm211Cái
29Compound Electric5Túp
30Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm218,5917Km
31Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm23,9157Km
32Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm20,5888Km
33Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm20,57Km
34Kéo dây nhôm bọc ≤ 70mm20,7724Km
35Lắp Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm + sứ ống chỉ71Bộ
CI THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới6cột
2Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới2cột
3Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới2cột
4Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống2bộ
CJ THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới15cột
2Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m15bộ
3Tháo gở lắp lại rack 1 và sứ - trụ đỡ2bộ
4Tháo gở lắp lại rack 2 và sứ - trụ đỡ1bộ
5Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2124mét
6Tháo gở thu hồi dây ABC 2x50mm20mét
7Tháo gở thu hồi dây ABC3x5029mét
8Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống2bộ
9Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)952bộ
CK Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1222Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1222Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2131Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2131Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2131Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2131Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 447Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 447Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4141Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4141Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại672Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V34Cái
CL Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha206bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép412Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép412Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2412Cái
5Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha175bộ
6Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép350Đai
7Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép350Đai
8Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2350Cái
9Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha99bộ
10Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép198Đai
11Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép198Đai
12Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2198Cái
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 6,5m (32 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)32bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2160mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)32cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm264cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm1,6kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc32bộ
7Băng keo hạ thế32Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm32Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)32cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m32bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 6,5m (17 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)17bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm285mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)17cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm234cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm1,7kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc34bộ
7Băng keo hạ thế17Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm34Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)34cái
10Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m17bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 6,5m (13 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)13bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm265mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)13cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm226cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm1,3kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc52bộ
7Băng keo hạ thế26Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm52Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)52cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m13bộ
CP Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m (22 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)22bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2132mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)22cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm244cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm1,1kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc22bộ
7Băng keo hạ thế22Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm22Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)22cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m22bộ
CQ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m (13 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)13bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm278mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)13cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm226cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm1,3kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc26bộ
7Băng keo hạ thế13Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm26Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)26cái
10Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m13bộ
CR Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m (6 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)6bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm236mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)6cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm212cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,6kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc24bộ
7Băng keo hạ thế12Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm24Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)24cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m6bộ
CS Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m (168 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)168bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2924mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)168cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2336cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm8,4kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc168bộ
7Băng keo hạ thế168Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm168Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)168cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m168bộ
CT Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m (101 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)101bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2555,5mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)101cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2202cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm10,1kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc202bộ
7Băng keo hạ thế101Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm202Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)202cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m101bộ
CU Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m (28 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)28bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm2154mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)28cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm256cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,8kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc112bộ
7Băng keo hạ thế56Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm112Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)112cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m28bộ
CV CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3'- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
CW Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9943165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7988633E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.197.347.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->