Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130828-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình Văn hóa - Xã hội thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tầng 2 - Lô E, khu đô thị Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trinh
Số hiệu KHLCNT 20201232262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 18:09:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,594,174,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8391262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.678252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (trong đó có hạng mục điều hòa, thông gió và PCCC)Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.915.922.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.831.844.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công sân thi đấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần điện, cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện/cơ điện hoặc hệ thống điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thi công phòng cháy chữa cháy với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách điều hòa, thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác thi công lắp đặt điều hòa, hệ thống thông gió ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần khối lượng và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác dự toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các tổ, đội thi công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn + Có danh sách bố trí tối thiểu 30 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ thi công sân thi đấu, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân+ Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kích thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
B Nhà học lý thuyết, điều hành
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V24,974m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,158m3
3Phá dỡ nền gạch, đáMô tả kỹ thuật theo chương V87,265m2
4Tháo mái lợp tấm hợp kim nhôm nhựa AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V13,215100m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V280,261m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.100m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V48,481m2
8Phá lớp vữa trát - khu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,389m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V8,134tấn
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V64,269m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V64,269m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V64,269m3
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,118100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V4,118100m2
C Sân luyện tập, thi đấu
1Tháo dỡ tấm lót cao su hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V82,821m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2.157,686m3
3Phá dỡ móng gạch, tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V50,502m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V358,789m2
5Tháo dỡ nắp rãnh cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V280cấu kiện
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.145,504m2
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V22,102100m3
8Vận chuyển chạc thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,102100m3
9Vận chuyển chạc thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,102100m3
10Vận chuyển chạc thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,102100m3
D HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO - KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
E Nhà học lý thuyết, điều hành
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.100m2
2Gia hệ khung thép bổ sung lắp đặt cửa + vách kính, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,656tấn
3Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,656tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V230,449m2
5Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dán cường lực 13,52mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V127,11m2
6Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38m, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V58,153m2
7Cửa đi 2 cánh liền vách kính, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
8Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,205m2
9Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm hệ, kính dán cường lực 13,52mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V44,69m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V60,935m2
11Lắp dựng, Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V185,263m2
12Cung cấp, lắp dựng vách 2 mặt bằng tấm Hợp kim nhôm nhựa - Aluminium dày 4mm, khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,69m2
13Thi công trần nhôm hệ Clip-in 600x600x0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,587m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,142m2
15Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,142m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,142m2
17Gia hệ khung thép bổ sung đỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,801tấn
18Lắp dựng hệ khung thép bổ sung đỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,801tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V811,573m2
20Cung cấp, lắp dựng mái bằng nhôm hợp kim: Sử dụng tấm hợp kim nhôm dày 0,9mm, kích thước 65/400 chiều cao 65mm x rộng 400mm bao gồm lớp tiêu âm, cách nhiệt bằng bông khoáng Rockwool dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.321,52m2
21Cung cấp, lắp dựng mái bằng nhôm hợp kim: Sử dụng tấm hợp kim nhôm dày 0,8mm, kích thước 25/500 chiều cao 25mm x rộng 500mm bao gồm lớp tiêu âm, cách nhiệt bằng bông khoáng Rockwool dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
22Cung cấp, lắp dựng tấm đỉnh mái, nhôm đặc dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m2
23Cung cấp, lắp dựng tấm ốp nhôm mái Capony tầng 1, tấm nhôm đặc dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
24Cung cấp, lắp đặt Bậc thang bảo dưỡng mái: bậc Step trên mái KT 460x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
25Cung cấp, lắp đặt Hệ thống an toàn trên mái: hệ thống chống trượt ngãMô tả kỹ thuật theo chương V25md
26Tấm hợp kim nhôm 505mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V5md
27Tấm hợp kim nhôm 470mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,13md
28Tấm hợp kim nhôm 400mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V186,6md
29Tấm hợp kim nhôm 340mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,5md
30Tấm hợp kim nhôm 295mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,5md
31Tấm hợp kim nhôm 270mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V272,1md
32Tấm hợp kim nhôm 230-245mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V131,79md
33Tấm hợp kim nhôm 195mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,6md
34Tấm hợp kim nhôm 140mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V186,6md
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,616m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,874m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,874m2
39Trải lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08m3
41Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn 300x300 màu theo chỉ địnhMô tả kỹ thuật theo chương V130,8m2
42Lát đá mặt bệ các loại, Đá Granite tự nhiên vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,325m2
43Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V11,528m2
44Lát nền, sàn, bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,514m2
45Công tác ốp gạch và chân tường, gạch Granit 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
46Công tác ốp đá tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Đá MarbleMô tả kỹ thuật theo chương V611,566m2
47Gia công khung xương thép, gắn đá, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8,678tấn
48Lắp đặt khung xương thép, gắn đá, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8,678tấn
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,074m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,979m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,685m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,685m2
53Tháo dỡ, lắp đặt lại Lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4công
54Cung cấp, lắp dựng Lan can Inox bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,463m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,294m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
60Cung cấp lắp dựng hệ thống khung nhôm, Khung bao nhôm 100x100x2mm, thanh chắn dạng chớp nhôm 25x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,669m2
F Sân tập luyện, thi đấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m3
2Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,045m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,492m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,326m
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,472100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,695tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,782tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
13Rót vữa tự chảy chống co ngót, Sikagrout 214-11 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,057tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,057tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V391,958m2
17Gia công dầm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,106tấn
18Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,106tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V503,293m2
20Bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2.000kg
21Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9,747tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9,747tấn
23Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,062m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.145,504m2
25Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,347100m2
26Tôn úp nóc dày 0,47 mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,555md
27Tôn úp sườn dày 0,47 mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,14md
28Tôn lót góc dày 0,47 mmMô tả kỹ thuật theo chương V136,6md
29Máng thu nước bằng tôn dập dày 0,47mm - Máng 220Mô tả kỹ thuật theo chương V155,32md
30Máng thu nước bằng tôn dập dày 0,47mm - Máng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V136,6md
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,485m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,102m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,754m2
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,265m2
35Tấm ghi rãnh bằng Composite KT: 450x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V193,109m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V14,149100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,372100m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,074100m3
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,372100m2
40Thi công, rải lớp đá 0,5 dày 10mm trên cùngMô tả kỹ thuật theo chương V35,372100m2
41Lớp cao su bo viền sân dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V82,821m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,787m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,349m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,176m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,329m2
48Lát gạch Terrazzo 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,985m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,205m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,973m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m2
53Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,018m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,527m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,045m3
56Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,446m2
G HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN
H Sân tập luyện
1Vỏ tủ điện KT 400x250x150mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Aptomat MCB-3P-20A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Aptomat MCB-1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Aptomat MCB-1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
6Đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Contactor 3P-380V:9AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Nút ấn StartMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Nút ấn StopMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Thanh cái đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Đèn Highbay bóng LED 240WMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
12Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
13Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.398m
14Dây Cu/PVC 1x2,5mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.199m
15Dây Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V75m
16Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199m
17Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
18Hộp nối SP 110x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V66hộp
19Vỏ tủ điện KT 600x400x200mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Aptomat MCCB-3P-200A-18kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Aptomat MCCB-3P-80A-15kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Aptomat MCCB-3P-125A-15kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Aptomat MCB-3P-40A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Aptomat MCB-1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
26Đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Thanh cái đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Vỏ tủ điện KT 500x300x150mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Aptomat MCCB-3P-80A-15kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Aptomat MCB-3P-25A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Aptomat MCB-3P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Aptomat MCB-1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Aptomat MCB-1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
35Đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Contactor 3P-380V:9AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Nút ấn StartMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Nút ấn StopMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Vỏ tủ điện KT 500x300x150mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Aptomat MCCB-3P-125A-15kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Aptomat MCB-3P-25A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Aptomat MCB-3P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1
43Aptomat MCB-1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Aptomat MCB-1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
46Đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Contactor 3P-380V:9AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Nút ấn StartMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Nút ấn StopMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Đèn Highbay bóng LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
51Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Ổ cắm đôi - 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
55Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
56Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
57Cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
58Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.294m
59Dây Cu/PVC 1x2,5mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V647m
60Dây Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V190m
61Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V647m
62Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
63Gen hộp SP 60x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
64Hộp nối SP 110x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V66hộp
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
72Xếp gạch báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.530viên
73Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V85md
74Mốc báo cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
76Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
77Ống HDPE gân xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
78Ống HDPE gân xoắn D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
80Lát gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
81Hoàn trả mặt bằng đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
82Vỏ tủ điện KT 500x300x150mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
83Aptomat MCCB-3P-20A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Aptomat MCCB-3P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Aptomat MCB-1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
87Đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Contactor 3P-380V:6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Nút ấn StartMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Nút ấn StopMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Đèn pha LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
92Đèn nấm cao 800mm, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
94Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
95Dây Cu/PVC 1x2,5mm2, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V202m
96Ống HDPE gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
97Hộp nối KT 110x110x75, chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
I HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ống uPVC D140 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5100m
2Đục lỗ ống D140Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Măng xông uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V352cái
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
5Ống HDPE D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
6Ống HDPE D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
7Ống HDPE D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
8Cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Cút HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tê HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Tê HDPE D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Măng xông HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
13Măng xông HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Vòi tưới cây dài 25mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Van HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Van HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Rọ hút đồng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Măng xông HDPE D32 - renMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cút HDPE D20 - ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Bịt HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Ống uPVC D110 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
22Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Măng xông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Cầu chắn rác Inox DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
25Ống uPVC D110 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
26Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
27Măng xông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,649m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tô đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
35Băng báo hiệu ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V135,863md
J HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO - ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ
1Ống đồng D12,7mm - dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m
2Ống đồng D22,2mm - dày 0,99mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
3Ống đồng D6,4mm - dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,800m
4Ống uPVC D32 - C1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
5Ống uPVC D48 -C1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
9Bảo ôn ống uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
10Bảo ôn ống uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
11Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
12Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 - tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V110m
13Tháo dỡ điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
14Bảo dưỡng, vệ sinh điều hòa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
15Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường - lắp đặt lại mày cũMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
16Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
17Lắp đặt quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Cửa gió KT 400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Cửa gió KT 800x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Van điều chỉnh lưu lượng cửa 400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10
21Van điều chỉnh lưu lượng cửa 800x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Ống gió 300x300x0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
23Ống gió 500x300x0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
24Ống gió 500x600x0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
25Chân rẽ 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
26Chân rẽ 500x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
27Chân rẽ 500x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Tê giảm 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Tê giảm 500x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Vật tư phụ cho toàn bộ hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
K HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY
1Tháo dỡ tủ báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tháo dỡ đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
3Tháo dỡ nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
4Tháo dỡ chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chưưng V0,45 chuông
5Tháo dỡ đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
6Tháo dỡ đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
7Tháo dỡ Đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
8Tháo dỡ Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
9Tháo dỡ AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 kênh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
11Lắp đặt đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
12Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
13Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 bộ
14Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
15Lắp đặt Đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
16Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V289,8m
18Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V98hộp
19Kéo rải dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
20Kéo rải dây nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
21Lắp đặt Aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cài đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
L Hệ thống chữa cháy
1Tháo dỡ Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tháo dỡ Máy bơm chữa cháy động cơ xăngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tháo dỡ Tủ điều khiển Bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Tháo dỡ van góc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Tháo dỡ lăng phun cuộn vòi cũ, vận chuyển đến vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2c. kiện
7Tháo dỡ hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Tháo dỡ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Tháo dỡ đường ống chữa cháy D80 cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
10Tháo dỡ đường ống chữa cháy D65 cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
11Tháo dỡ cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Tháo dỡ cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Tháo dỡ Côn thu thép DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Tháo dỡ Tê thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Tháo dỡ Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tháo dỡ Van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Tháo dỡ Van cổng DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Tháo dỡ Van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Tháo dỡ Khớp nối mềm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Tháo dỡ Khớp nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Tháo Y lọc rác DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Tháo dỡ van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tháo dỡ trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tháo dỡ họng tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tháo dỡ Mặt bích DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Tháo dỡ Mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Tháo dỡ Rọ hút D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=12,5l/s; H>=55mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
29Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=12,5l/s; H>=55mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
30Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện công suất: Q=1l/s; H=60mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
31Lắp đặt bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
32Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
33Dây cáp 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Dây cáp 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
35Dây điều khiển công tắc áp lực 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
36Tủ chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
37Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
39Bình chữa cháy CO2, 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V7Bình
40Bình bột chữa cháy, 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V14Bình
41Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400; bao gồm: 02 kìm cộng lực; 02 Búa tạ cầm tay; 02 cưa sắt cầm tay; 02 xà beng dài 1m; 02 Chăn dập lửa 1800x1800; 02 mặt nạ chống khói; 02 Bộ quần áo chống cháy; 02 đôi ủng chống cháy; 02 đèn pin (Đặt ở sảnh tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
42Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
43Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
44Ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m
45Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
46Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
47Ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
48Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
49Cút thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
50Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Cút thép DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Cút thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Côn thu thép DN65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt Tê thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Tê thép DN65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Tê thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Tê thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt zắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt van cổng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt van cổng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt van cổng D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt Van 1 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt Van 1 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt Van 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt khớp nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt khớp nối mềm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt Y lọc rác D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt Y lọc rác D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1ái
70Côn thu D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt Côn thu D80/đầu bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt Côn thu D40/đầu bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt Côn D25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Lắp đặt van chặn D15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt van xả khí D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Trụ chữa cháy 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt Mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cặp
82Lắp đặt Mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cặp
83Lắp đặt Mặt bích DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cặp
84Lắp đặt Rọ hút D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt Rọ hút D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V153,74m2
87Đục nền bê tông chôn ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
89Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,227100m
M THIẾT BỊ
N PHẦN THÔNG GIÓ
1Quạt thông gió lưu lượng 3500m3/h - 80Pa - 0,18kWMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Quạt thông gió lưu lượng 6530m3/h - 145Pa - 0,55kWMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
O PHẦN PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=12,5l/s; H>=55mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=12,5l/s; H>=55mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy bơm bù áp động cơ điện công suất: Q=1l/s; H>=60mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Tủ báo cháy trung tâm 8 kênh, mở rộng 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8391262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.678252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (trong đó có hạng mục điều hòa, thông gió và PCCC)Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.915.922.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.831.844.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu54
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu32
3 Kỹ sư phụ trách thi công sân thi đấu 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu32
4 Kỹ sư phụ trách phần cấp, thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu32
5 Kỹ sư phụ trách phần điện, cơ điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện/cơ điện hoặc hệ thống điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu32
6 Kỹ sư phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 + Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thi công phòng cháy chữa cháy với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu32
7 Kỹ sư phụ trách điều hòa, thông gió 1 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác thi công lắp đặt điều hòa, hệ thống thông gió ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu32
8 Kỹ sư phụ trách phần khối lượng và thanh toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác dự toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu32
9 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu32
10 Các tổ, đội thi công 30 + Có danh sách bố trí tối thiểu 30 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ thi công sân thi đấu, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân+ Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Búa căn1
2 Kích thủy lực Kích thủy lực2
3 Máy nén khí Máy nén khí2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg Máy đầm cóc ≥ 70kg1
9 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T2
11 Cần trục ô tô ≥ 10T Cần trục ô tô ≥ 10T1
12 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép ≥ 10T1
13 Máy lu rung ≥ 16T Máy lu rung ≥ 16T1
14 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5m3 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->