Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình Văn hóa - Xã hội thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tầng 2 - Lô E, khu đô thị Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 18:09:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,594,174,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8391262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.678252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (trong đó có hạng mục điều hòa, thông gió và PCCC)Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.915.922.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.831.844.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công sân thi đấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần điện, cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện/cơ điện hoặc hệ thống điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thi công phòng cháy chữa cháy với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách điều hòa, thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác thi công lắp đặt điều hòa, hệ thống thông gió ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần khối lượng và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác dự toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các tổ, đội thi công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có danh sách bố trí tối thiểu 30 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ thi công sân thi đấu, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân+ Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | Nhà học lý thuyết, điều hành | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,974 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,158 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,265 | m2 |
| 4 | Tháo mái lợp tấm hợp kim nhôm nhựa Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,215 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,261 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,481 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát - khu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,389 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,134 | tấn |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,269 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,269 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,269 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | 100m2 |
| C | Sân luyện tập, thi đấu | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lót cao su hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,821 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.157,686 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng gạch, tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,502 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,789 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ nắp rãnh cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cấu kiện |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,504 | m2 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,102 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển chạc thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,102 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển chạc thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,102 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển chạc thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,102 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO - KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| E | Nhà học lý thuyết, điều hành | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m2 |
| 2 | Gia hệ khung thép bổ sung lắp đặt cửa + vách kính, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,449 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dán cường lực 13,52mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,11 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38m, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,153 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh liền vách kính, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 8 | Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m2 |
| 9 | Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm hệ, kính dán cường lực 13,52mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,69 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,935 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,263 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng vách 2 mặt bằng tấm Hợp kim nhôm nhựa - Aluminium dày 4mm, khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 13 | Thi công trần nhôm hệ Clip-in 600x600x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,587 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m2 |
| 15 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m2 |
| 17 | Gia hệ khung thép bổ sung đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,801 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hệ khung thép bổ sung đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,801 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,573 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng mái bằng nhôm hợp kim: Sử dụng tấm hợp kim nhôm dày 0,9mm, kích thước 65/400 chiều cao 65mm x rộng 400mm bao gồm lớp tiêu âm, cách nhiệt bằng bông khoáng Rockwool dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,52 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng mái bằng nhôm hợp kim: Sử dụng tấm hợp kim nhôm dày 0,8mm, kích thước 25/500 chiều cao 25mm x rộng 500mm bao gồm lớp tiêu âm, cách nhiệt bằng bông khoáng Rockwool dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng tấm đỉnh mái, nhôm đặc dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng tấm ốp nhôm mái Capony tầng 1, tấm nhôm đặc dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bậc thang bảo dưỡng mái: bậc Step trên mái KT 460x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống an toàn trên mái: hệ thống chống trượt ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | md |
| 26 | Tấm hợp kim nhôm 505mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 27 | Tấm hợp kim nhôm 470mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | md |
| 28 | Tấm hợp kim nhôm 400mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6 | md |
| 29 | Tấm hợp kim nhôm 340mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | md |
| 30 | Tấm hợp kim nhôm 295mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | md |
| 31 | Tấm hợp kim nhôm 270mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,1 | md |
| 32 | Tấm hợp kim nhôm 230-245mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,79 | md |
| 33 | Tấm hợp kim nhôm 195mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | md |
| 34 | Tấm hợp kim nhôm 140mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6 | md |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,874 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,874 | m2 |
| 39 | Trải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn 300x300 màu theo chỉ định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, Đá Granite tự nhiên vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,325 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,528 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,514 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch và chân tường, gạch Granit 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Đá Marble | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,566 | m2 |
| 47 | Gia công khung xương thép, gắn đá, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,678 | tấn |
| 48 | Lắp đặt khung xương thép, gắn đá, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,678 | tấn |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,074 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,979 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,685 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,685 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng Lan can Inox bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 60 | Cung cấp lắp dựng hệ thống khung nhôm, Khung bao nhôm 100x100x2mm, thanh chắn dạng chớp nhôm 25x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,669 | m2 |
| F | Sân tập luyện, thi đấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,045 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,492 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,326 | m |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 13 | Rót vữa tự chảy chống co ngót, Sikagrout 214-11 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,057 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,057 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,958 | m2 |
| 17 | Gia công dầm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,106 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,106 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,293 | m2 |
| 20 | Bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | kg |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,747 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,747 | tấn |
| 23 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,062 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,504 | m2 |
| 25 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,347 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc dày 0,47 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,555 | md |
| 27 | Tôn úp sườn dày 0,47 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,14 | md |
| 28 | Tôn lót góc dày 0,47 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6 | md |
| 29 | Máng thu nước bằng tôn dập dày 0,47mm - Máng 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,32 | md |
| 30 | Máng thu nước bằng tôn dập dày 0,47mm - Máng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6 | md |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,485 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,102 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,754 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,265 | m2 |
| 35 | Tấm ghi rãnh bằng Composite KT: 450x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,109 | m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,149 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,372 | 100m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,074 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,372 | 100m2 |
| 40 | Thi công, rải lớp đá 0,5 dày 10mm trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,372 | 100m2 |
| 41 | Lớp cao su bo viền sân dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,821 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,787 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,349 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,176 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,329 | m2 |
| 48 | Lát gạch Terrazzo 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,985 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,205 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,973 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 53 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,018 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,527 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,045 | m3 |
| 56 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,446 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN | |||
| H | Sân tập luyện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 400x250x150mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-3P-20A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 6 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Contactor 3P-380V:9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Nút ấn Start | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Nút ấn Stop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đèn Highbay bóng LED 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.398 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 16 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199 | m |
| 17 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 18 | Hộp nối SP 110x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 19 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Aptomat MCCB-3P-200A-18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB-3P-80A-15ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB-3P-125A-15ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-3P-40A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 26 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Vỏ tủ điện KT 500x300x150mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Aptomat MCCB-3P-80A-15ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCB-3P-25A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Aptomat MCB-3P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Aptomat MCB-1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 35 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Contactor 3P-380V:9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Nút ấn Start | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Nút ấn Stop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Vỏ tủ điện KT 500x300x150mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Aptomat MCCB-3P-125A-15ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB-3P-25A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Aptomat MCB-3P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cá |
| 43 | Aptomat MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Aptomat MCB-1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 46 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Contactor 3P-380V:9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Nút ấn Start | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Nút ấn Stop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Đèn Highbay bóng LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 51 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Ổ cắm đôi - 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 61 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647 | m |
| 62 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 63 | Gen hộp SP 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 64 | Hộp nối SP 110x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 72 | Xếp gạch báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | viên |
| 73 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | md |
| 74 | Mốc báo cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 77 | Ống HDPE gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 78 | Ống HDPE gân xoắn D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 80 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 81 | Hoàn trả mặt bằng đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 82 | Vỏ tủ điện KT 500x300x150mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Aptomat MCCB-3P-20A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCCB-3P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Aptomat MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 87 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Contactor 3P-380V:6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Nút ấn Start | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Nút ấn Stop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Đèn pha LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 92 | Đèn nấm cao 800mm, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 94 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 95 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 96 | Ống HDPE gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 97 | Hộp nối KT 110x110x75, chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D140 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 100m |
| 2 | Đục lỗ ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Măng xông uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cái |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 5 | Ống HDPE D32 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 7 | Ống HDPE D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Măng xông HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 13 | Măng xông HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Vòi tưới cây dài 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Van HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Rọ hút đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Măng xông HDPE D32 - ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút HDPE D20 - ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Bịt HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Ống uPVC D110 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Măng xông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác Inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 25 | Ống uPVC D110 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 26 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 27 | Măng xông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tô đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 35 | Băng báo hiệu ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,863 | md |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO - ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống đồng D12,7mm - dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 2 | Ống đồng D22,2mm - dày 0,99mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 3 | Ống đồng D6,4mm - dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 00m |
| 4 | Ống uPVC D32 - C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D48 -C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 - tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 13 | Tháo dỡ điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 14 | Bảo dưỡng, vệ sinh điều hòa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường - lắp đặt lại mày cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 16 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Cửa gió KT 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Cửa gió KT 800x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Van điều chỉnh lưu lượng cửa 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cá |
| 21 | Van điều chỉnh lưu lượng cửa 800x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Ống gió 300x300x0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 23 | Ống gió 500x300x0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 24 | Ống gió 500x600x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 25 | Chân rẽ 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 26 | Chân rẽ 500x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 27 | Chân rẽ 500x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê giảm 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê giảm 500x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Vật tư phụ cho toàn bộ hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| K | HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 3 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chưưng V | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Tháo dỡ đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Tháo dỡ đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Tháo dỡ Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Tháo dỡ Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Tháo dỡ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 kênh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,8 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | hộp |
| 19 | Kéo rải dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 20 | Kéo rải dây nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cài đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| L | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Tháo dỡ Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ Máy bơm chữa cháy động cơ xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tháo dỡ Tủ điều khiển Bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Tháo dỡ van góc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ lăng phun cuộn vòi cũ, vận chuyển đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c. kiện |
| 7 | Tháo dỡ hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Tháo dỡ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ đường ống chữa cháy D80 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ đường ống chữa cháy D65 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ Côn thu thép DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ Tê thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tháo dỡ Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Tháo dỡ Van cổng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Tháo dỡ Khớp nối mềm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ Khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Tháo Y lọc rác DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tháo dỡ van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tháo dỡ họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ Mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Tháo dỡ Mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Tháo dỡ Rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=12,5l/s; H>=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=12,5l/s; H>=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện công suất: Q=1l/s; H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | Dây cáp 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Dây cáp 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 35 | Dây điều khiển công tắc áp lực 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 37 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Bình chữa cháy CO2, 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bình |
| 40 | Bình bột chữa cháy, 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bình |
| 41 | Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400; bao gồm: 02 kìm cộng lực; 02 Búa tạ cầm tay; 02 cưa sắt cầm tay; 02 xà beng dài 1m; 02 Chăn dập lửa 1800x1800; 02 mặt nạ chống khói; 02 Bộ quần áo chống cháy; 02 đôi ủng chống cháy; 02 đèn pin (Đặt ở sảnh tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 43 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 44 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m |
| 45 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Cút thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 50 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Cút thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Cút thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Côn thu thép DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Tê thép DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van cổng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van cổng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van cổng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y lọc rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y lọc rác D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ái |
| 70 | Côn thu D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn thu D80/đầu bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thu D40/đầu bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt van chặn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van xả khí D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Trụ chữa cháy 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cặp |
| 82 | Lắp đặt Mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cặp |
| 83 | Lắp đặt Mặt bích DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cặp |
| 84 | Lắp đặt Rọ hút D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,74 | m2 |
| 87 | Đục nền bê tông chôn ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 89 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | 100m |
| M | THIẾT BỊ | |||
| N | PHẦN THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt thông gió lưu lượng 3500m3/h - 80Pa - 0,18kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió lưu lượng 6530m3/h - 145Pa - 0,55kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| O | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=12,5l/s; H>=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=12,5l/s; H>=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện công suất: Q=1l/s; H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ báo cháy trung tâm 8 kênh, mở rộng 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8391262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.678252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (trong đó có hạng mục điều hòa, thông gió và PCCC)Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.915.922.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.831.844.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công sân thi đấu | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách phần điện, cơ điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện/cơ điện hoặc hệ thống điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thi công phòng cháy chữa cháy với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách điều hòa, thông gió | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác thi công lắp đặt điều hòa, hệ thống thông gió ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách phần khối lượng và thanh toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác dự toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động với công việc tương ứng cho tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhấn sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 10 | Các tổ, đội thi công | 30 | + Có danh sách bố trí tối thiểu 30 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ thi công sân thi đấu, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân+ Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn | Búa căn | 1 |
| 2 | Kích thủy lực | Kích thủy lực | 2 |
| 3 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Máy đầm cóc ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Cần trục ô tô ≥ 10T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Máy lu bánh thép ≥ 10T | 1 |
| 13 | Máy lu rung ≥ 16T | Máy lu rung ≥ 16T | 1 |
| 14 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5m3 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi