Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Nhà đi ca cho CBCNV Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149630-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Chủ đầu tư Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV - Địa chỉ: số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633 976 888.
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Nhà đi ca cho CBCNV Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5
Số hiệu KHLCNT 20200969360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 12:53:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,323,828,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9985742512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.997148502E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành, hóa đơn). Bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.326.679.839 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.653.359.678 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công nghiệp hạng III trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực (Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự).-Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự).- Đã từng tham gia giám sát thi công tại 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành Điện, 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự).- Đã từng tham gia giám sát thi công tại 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ thuật điện;+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận việc nhân sự được phép hành nghề trong các lĩnh vực như Tư vấn thiết kế về PCCC hoặc Tư vấn giám sát về PCCC hoặc Bồi dưỡng về thi công PCCC do cơ quan chuyên ngành về PCCC cấp.(Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 110CV (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 16T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 10T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 25T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 12T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cầu trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Cầu trục tháp 25T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị – sức nâng 10T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị – công suất 0,62kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vạn năng (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị – sức nâng 2T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị – sức nâng 3T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NHÀ Ở TẬP THỂ 1
B I. PHẦN MÓNG
11. Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT 6,151100 m3
22. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT68,349m3
33. Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT3,247m3
44. Lót cát nền móng công trìnhLớp cát lót được đầm chặt phẳng, đềuĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,173m3
55. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT8,908m3
66. Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT11,024m3
77. Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT29,2m3
88. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT12,2m3
99. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT10,014m3
1010. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,182Tấn
1111. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,272Tấn
1212. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT2,057Tấn
1313. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,241Tấn
1414. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,518Tấn
1515. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,422100m2
1616. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,952100m2
1717. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,002100m2
1818. Lấp đất hố móng công trìnhNhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT638,373m3
1919. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,78100m3
2020. Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,298100 m3
2121. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,296100 m3
2222. Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (đất nguyên thổ)Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,296100 m3
2323. Bê tông nền vữa Mác 150 Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT19,494m3
C II. PHẦN THÂN
11. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.
TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
4,16m3
22. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,24m3
33. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT24,755m3
44. Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT38,504m3
55. Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối2,51m3
66. Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,599m3
77. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,192Tấn
88. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,018Tấn
99. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,172Tấn
1010. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,727Tấn
1111. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,498Tấn
1212. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT2,3Tấn
1313. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,131Tấn
1414. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,259Tấn
1515. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,549Tấn
1616. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT3,791Tấn
1717. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,012Tấn
1818. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,069Tấn
1919. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,392Tấn
2020. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,68100 m2
2121. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT2,664100 m2
2222. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT4,908100 m2
2323. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,614100 m2
2424. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,213100 m2
2525. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT16,934m3
2626. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT28,037m3
2727. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT5,937m3
2828. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT16,54m3
2929. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT28,037m3
3030. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,964m3
D III. PHẦN MÁI
11. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.
Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.
TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đá
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
16,24m3
22. Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépGia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng.Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặtTCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,833Tấn
33. Lắp dựng xà gồ thépXác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,834Tấn
44. Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT2,946100 m2
55. Úp nóc tole gia công sẵnXác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT29,8m
66. Lắp đặt cầu chắn rác D100Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT12Cái
77. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,948100 m
88. Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT36Cái
99. Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mĐảm bảo an toàn trong quá trình lắp dựng giàn giáo và thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT5,213100 m2
E IV. PHẦN HOÀN THIỆN
11. Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.
TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
120,864m2
22. Trát xà dầm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT266,224m2
33. Trát xà dầm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT37,6m2
44. Trát trần vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT490,726m2
55. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT545,82m2
66. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT984,21m2
77. Đắp phào đơn vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT363,2m
88. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàĐộ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT545,82m2
99. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàĐộ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT984,21m2
1010. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnĐộ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT915,414m2
1111. Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiDùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT1.899,624m2
1212. Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiDùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT545,82m2
1313. Láng nền tạo dốc về chỗ thu nước vữa XM Mác 75 XMPC40TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT55,856m2
1414. Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT111,948m2
1515. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT360,29m2
1616. Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT28,56m2
1717. Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT126,24m2
1818. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT25,32m2
1919. Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT8,514m2
2020. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT5,616m2
2121. Ốp gạch gốm trang trí cộtTCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT34,2m2
2222. SXLD Lan can cầu thang kính cường lực dày 12 ly,trụ INOX,tay vịn gỗ ( Vật tư + nhân công lắp dựng )Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT9,131m2
2323. SXLD Lan can hành lang kính cường lực dày 12 ly,tay vịn INOX ( vật tư + nhân công hoàn thiện )Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT25,38m2
2424. SXLD cửa đi khung nhôm XINGFA ,kính trong dày 5 ly ( Vật tư + nhân công hoàn thiện )Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn, mỹ quan.Đáp ứng Chương V của E-HSMT65,28m2
2525. SXLD cửa sổ khung nhôm XINGFA,kính trong dày 5 ly ( vật tư + nhân công hoàn thiện )Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn, mỹ quan.Đáp ứng Chương V của E-HSMT46,8m2
F V. PHẦN ĐIỆN
11. Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
24Bộ
22. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT36Cái
33. Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT40Cái
44. Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Cái
55. Lắp đặt đèn áp tường đèn ngủ bóng compact 1x20WXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Bộ
66. Lắp đặt đèn huỳnh quang tròn ốp trần D=300Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT39Bộ
77. Lắp đặt đèn ốp trần chống ẩm bóng compact D=200Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Bộ
88. Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Cái
99. Tủ điện chính 450x350x150Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Tủ
1010. Bộ tiếp địa cho tủ điệnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
1111. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT7Cái
1212. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6Cái
1313. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Cái
1414. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Cái
1515. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Cái
1616. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT24Hộp
1717. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Hộp
1818. Lắp đặt hộp điều khiển quạtXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Hộp
1919. Lắp đặt hộp nối dây âm tườngXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT16Hộp
2020. Cầu chì 5A loại âm tườngXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT18Cái
2121. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT405m
2222. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 6mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT70m
2323. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 4mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT80m
2424. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT340m
2525. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT320m
G VI. PHẦN NƯỚC
11. Lắp đặt chậu xí bệtXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Vật tư đúng chủng loại, quy cách
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
12Bộ
22. Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngVật tư đúng chủng loại, quy cáchĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Bộ
33. Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngVật tư đúng chủng loại, quy cáchĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Cái
44. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,3100 m
55. Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,72100 m
66. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/200mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4Cái
77. Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/200mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Cái
88. Lắp đặt co (cút) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT36Cái
99. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6Cái
1010. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,2100 m
1111. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6Cái
1212. Lắp đặt co (cút) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6Cái
1313. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4cái
1414. Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,7100 m
1515. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Cái
1616. Lắp đặt co (cút) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT24Cái
1717. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Cái
1818. Bồn nước Inox 2.0 m3Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Bồn
H VII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC HÈ + HẦM TỰ HOẠI
11. Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
0,36100 m3
22. Đắp cát nền móng công trìnhLớp cát lót được đầm chặt phẳng, đềuĐáp ứng Chương V của E-HSMT3,736m3
33. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT10,37m3
44. Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,026m3
55. Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT64,32m2
66. Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT3,09m3
77. Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,128m2
88. Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,726m3
99. Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,195tấn
1010. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,156100 m2
1111. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgLắp đặt theo đúng vị trí, yêu cầu kỹ thuậtĐáp ứng Chương V của E-HSMT97Cái
I B. NHÀ Ở TẬP THỂ 2
J I. PHẦN MÓNG
11. Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
6,151100 m3
22. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT68,349m3
33. Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT3,247m3
44. Lót cát nền móng công trìnhLớp cát lót được đầm chặt phẳng, đềuĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,173m3
55. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT8,908m3
66. Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT11,024m3
77. Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT29,2m3
88. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT12,2m3
99. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT10,014m3
1010. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,182Tấn
1111. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,272Tấn
1212. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT2,057Tấn
1313. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,241Tấn
1414. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,518Tấn
1515. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,422100m2
1616. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,952100m2
1717. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,002100m2
1818. Lấp đất hố móng công trìnhNhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT638,373m3
1919. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,78100m3
2020. Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,298100 m3
2121. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,296100 m3
2222. Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (đất nguyên thổ)Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,296100 m3
2323. Bê tông nền vữa Mác 150 Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT19,494m3
K II. PHẦN THÂN
11. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.
TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
4,16m3
22. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,24m3
33. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT24,755m3
44. Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT38,504m3
55. Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,51m3
66. Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,599m3
77. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,192Tấn
88. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,018Tấn
99. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,172Tấn
1010. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,727Tấn
1111. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,498Tấn
1212. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT2,3Tấn
1313. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,131Tấn
1414. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,259Tấn
1515. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,549Tấn
1616. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT3,791Tấn
1717. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,012Tấn
1818. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,069Tấn
1919. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,392Tấn
2020. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,68100m2
2121. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,664100m2
2222. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,908100m2
2323. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,614100m2
2424. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,213100m2
2525. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT16,934m3
2626. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT28,037m3
2727. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT5,937m3
2828. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT16,54m3
2929. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT28,037m3
3030. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,964m3
L III. PHẦN MÁI
11. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.
Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.
TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đá
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
16,24m3
22. Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépGia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng.Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặtTCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,833Tấn
33. Lắp dựng xà gồ thépXác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,834Tấn
44. Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT2,946100m2
55. Úp nóc tole gia công sẵnXác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT29,8m
66. Lắp đặt cầu chắn rác D100Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT12Cái
77. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,948100m
88. Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT36Cái
99. Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mĐảm bảo an toàn trong quá trình lắp dựng và thi công5,213100m2
M IV. PHẦN HOÀN THIỆN
11. Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.
TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
120,864m2
22. Trát xà dầm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT266,224m2
33. Trát xà dầm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT37,6m2
44. Trát trần vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT490,726m2
55. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT545,82m2
66. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT984,21m2
77. Đắp phào đơn vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT363,2m
88. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàĐộ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT545,82m2
99. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàĐộ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT984,21m2
1010. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnĐộ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT915,414m2
1111. Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiDùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT1.899,624m2
1212. Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiDùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT545,82m2
1313. Láng nền tạo dốc về chỗ thu nước vữa XM Mác 75 XMPC40TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT55,856m2
1414. Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT111,948m2
1515. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT360,29m2
1616. Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT28,56m2
1717. Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT126,24m2
1818. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT25,32m2
1919. Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT8,514m2
2020. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT5,616m2
2121. Ốp gạch gốm trang trí cộtTCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT34,2m2
2222. SXLD Lan can cầu thang kính cường lực dày 12 ly,trụ INOX,tay vịn gỗ ( Vật tư + nhân công lắp dựng )Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT9,131m2
2323. SXLD Lan can hành lang kính cường lực dày 12 ly,tay vịn INOX ( vật tư + nhân công hoàn thiện )Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT25,38m2
2424. SXLD cửa đi khung nhôm XINGFA ,kính trong dày 5 ly ( Vật tư + nhân công hoàn thiện )Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn.Đáp ứng Chương V của E-HSMT65,28m2
2525. SXLD cửa sổ khung nhôm XINGFA,kính trong dày 5 ly ( vật tư + nhân công hoàn thiện )Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn.Đáp ứng Chương V của E-HSMT46,8m2
N V. PHẦN ĐIỆN
11. Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
24Bộ
22. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT36Cái
33. Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT40Cái
44. Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Cái
55. Lắp đặt đèn áp tường đèn ngủ bóng compact 1x20WXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Bộ
66. Lắp đặt đèn huỳnh quang tròn ốp trần D=300Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT39Bộ
77. Lắp đặt đèn ốp trần chống ẩm bóng compact D=200Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Bộ
88. Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Cái
99. Tủ điện chính 450x350x150Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Tủ
1010. Bộ tiếp địa cho tủ điệnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
1111. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT7Cái
1212. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6Cái
1313. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Cái
1414. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Cái
1515. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Cái
1616. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT24Hộp
1717. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Hộp
1818. Lắp đặt hộp điều khiển quạtXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Hộp
1919. Lắp đặt hộp nối dây âm tườngXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT16Hộp
2020. Cầu chì 5A loại âm tườngXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT18Cái
2121. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT405m
2222. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 6mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT70m
2323. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 4mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT80m
2424. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT340m
2525. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT320m
O VI. PHẦN NƯỚC
11. Lắp đặt chậu xí bệtXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
12Bộ
22. Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Bộ
33. Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Cái
44. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,3100m
55. Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,72100m
66. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/200mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4Cái
77. Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/200mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Cái
88. Lắp đặt co (cút) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT36Cái
99. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6Cái
1010. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,2100m
1111. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6Cái
1212. Lắp đặt co (cút) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6Cái
1313. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4Cái
1414. Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,7100m
1515. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Cái
1616. Lắp đặt co (cút) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT24Cái
1717. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12Cái
1818. Bồn nước Inox 2.0 m3Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngCung cấp đúng chủng loại, quy cách, số lượngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Bồn
P VII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC HÈ + HẦM TỰ HOẠI
11. Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
0,36100 m3
22. Đắp cát nền móng công trìnhLớp cát được đầm chặt phẳng, đềuĐạt cao độ thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT3,736m3
33. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT10,37m3
44. Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,026m3
55. Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT64,32m2
66. Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT3,09m3
77. Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,128m2
88. Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,726m3
99. Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,195tấn
1010. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,156100m2
1111. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgLắp đặt theo đúng vị trí, yêu cầu kỹ thuậtĐáp ứng Chương V của E-HSMT97Cái
Q C. NHÀ ĂN – HỘI TRƯỜNG
R I. PHẦN MÓNG
11. Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
9,746100 m3
22. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT108,288m3
33. Đào móng chắn đất, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT5,111m3
44. Lót cát nền móng công trìnhLớp cát được đầm chặt phẳng, đềuĐạt cao độ thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,548m3
55. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT15,38m3
66. Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,644m3
77. Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT16,92m3
88. Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT40,934m3
99. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT12,7m3
1010. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT12,25m3
1111. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,714tấn
1212. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,406tấn
1313. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,182tấn
1414. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT3,267tấn
1515. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,278tấn
1616. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,789tấn
1717. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,045tấn
1818. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,644100 m2
1919. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,489100 m2
2020. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,226100 m2
2121. Lấp đất hố móng công trìnhNhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT1.021,665m3
2222. Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Đạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,467100 m3
2323. Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,25m3, máy ủi <=110CV đất cấp IIINhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,803100 m3
2424. Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp IIIĐổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,803100 m3
2525. Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp IIIĐổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,803100 m3/km
2626. Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT35,408m3
S II. PHẦN THÂN
11. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.
TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
7,2m3
22. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT6,496m3
33. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT30,115m3
44. Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT37,718m3
55. Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT3,672m3
66. Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT7,415m3
77. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,285tấn
88. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT2,042tấn
99. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,285tấn
1010. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,969tấn
1111. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,474tấn
1212. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,371tấn
1313. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT2,385tấn
1414. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,805tấn
1515. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,219tấn
1616. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,474tấn
1717. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT4,733tấn
1818. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,261tấn
1919. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,334tấn
2020. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,637tấn
2121. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,186tấn
2222. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,418tấn
2323. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,676100 m2
2424. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT3,617100 m2
2525. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,654100 m2
2626. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,306100 m2
2727. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,864100 m2
2828. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT58,451m3
2929. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT8,85m3
3030. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT6,328m3
3131. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT49,289m3
3232. Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT15,288m3
3333. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT8,086m3
3434. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,262m3
T III. PHẦN MÁI
11. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.
Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.
TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đá
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
20,037m3
22. Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépGia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng.Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặtTCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,518tấn
33. Lắp dựng xà gồ thépXác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,517tấn
44. Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT4,874100 m2
55. Công tác tạm tính tôn bịt đầu hồi và diềm máiXác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT60m
66. Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác máiXác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT18cái
77. Lắp đặt trần thạch cao, khung nhôm chìmXác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT428,7m2
88. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,57100 m
99. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT54cái
1010. Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16mĐảm bảo an toàn trong quá trình lắp dựng và thi công7,2100 m2
U IV. PHẦN HOÀN THIỆN
11. Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.
TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung
170,104m2
22. Trát xà dầm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung361,336m2
33. Trát trần vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung465,205m2
44. Trát xà dầm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung86,74m2
55. Trát xà dầm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung72,28m2
66. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung640,58m2
77. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung971,312m2
88. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàĐộ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT640,58m2
99. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàĐộ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT971,312m2
1010. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnĐộ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1.155,665m2
1111. Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiDùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT640,58m2
1212. Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiDùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT2.126,977m2
1313. Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT96,212m2
1414. Đắp phào đơn vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT170,3m
1515. Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu. Đáp ứng Chương V của E-HSMT21,562m2
1616. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT43,49m2
1717. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT620,13m2
1818. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT43,59m2
1919. Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT30,228m2
2020. Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT175,08m2
2121. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT35,76m2
2222. Ốp gạch gốm trang trí chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT59,06m2
2323. SXLD lan can cầu thang kính cường lực 12 ly,trụ INOX,tay vịn gỗ ( vật tư + nhân công hoàn thiện )Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT17,19m2
2424. SXLD lan can hành lang kính cường lực,tay vịn INOX ( Vật tư + nhân công hoàn thiện )Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT12,24m2
2525. SXLD cửa đi khung nhôm XINGFA,kính trong dày 5 ly ( Vật tư + nhân công hoàn thiện )Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn.Đáp ứng Chương V của E-HSMT89,9m2
2626. SXLD cửa sổ khung nhôm XINGFA,kính trong dày 5 ly ( vật tư + nhân công lắp dựng )Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn.Đáp ứng Chương V của E-HSMT117,1m2
V V. PHẦN ĐIỆN
11. Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
43bộ
22. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT36cái
33. Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT33cái
44. Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT15cái
55. Lắp đặt đèn huỳnh quang tròn ốp trần D=300Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT19bộ
66. Lắp đặt đèn ốp trần chống ẩm bóng compact D=200Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12bộ
77. Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4cái
88. Tủ điện chính 450x350x150Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Tủ
99. Bộ tiếp địa cho tủ điệnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1bộ
1010. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
1111. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6cái
1212. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT3cái
1313. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2cái
1414. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
1515. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT10Hộp
1616. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT5Hộp
1717. Lắp đặt hộp điều khiển quạtXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT8Hộp
1818. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắcXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT7Hộp
1919. Cầu chì 5A loại âm tườngXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT14cái
2020. Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT420m
2121. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 6mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT80m
2222. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 4mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT120m
2323. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2.5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT340m
2424. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1.5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT380m
W VI. PHẦN NƯỚC
11. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
0,52100 m
22. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6cái
33. Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT18cái
44. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,4100 m
55. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12cái
66. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT30cái
77. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,6100 m
88. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT 10cái
99. Lắp đặt chạc 3 nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2cái
1010. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT26cái
1111. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12cái
1212. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,1100 m
1313. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT20cái
1414. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,6100 m
1515. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT20cái
1616. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12cái
1717. Lắp đặt côn, cút thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12cái
1818. Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT3bộ
1919. Lắp đặt chậu xí bệtXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6bộ
2020. Lắp đặt chậu tiểu namXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT8bộ
2121. Lắp đặt chậu rửaXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2bộ
2222. Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2cái
2323. Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT3cái
2424. Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT11cái
2525. Lắp đặt lavaboXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT7bộ
2626. Bồn nước Inox 2.0 m3Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bồn
X VII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC + HẦM TỰ HOẠI
11. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp IIINhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
3,514m3
22. Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp IINhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT34,208m3
33. Lót cát nền móng công trìnhLớp cát được đầm chặt phẳng, đềuĐạt cao độ thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,348m3
44. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT14,244m3
55. Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Đáp ứng Chương V của E-HSMT 1,64m3
66. Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT93,865m2
77. Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,202100 m2
88. Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT3,485m3
99. Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,247tấn
1010. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgLắp đặt theo đúng vị trí, yêu cầu kỹ thuậtĐáp ứng Chương V của E-HSMT116cái
1111. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgLắp đặt theo đúng vị trí, yêu cầu kỹ thuậtĐáp ứng Chương V của E-HSMT11cái
1212. Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp IIINhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,092100 m3
1313. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp IIINhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,017m3
1414. Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,397m3
1515. Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,612m3
1616. Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT3,144m3
1717. Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT16,68m2
1818. Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT16,68m2
Y VIII. PHẦN BỂ CẤP NƯỚC SINH HOẠT,MÁY BƠM, ĐƯỜNG ỐNG
11. Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
0,41100 m3
22. Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,275m3
33. Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT10,282m3
44. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,342100 m2
55. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,148100 m2
66. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,34tấn
77. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,435tấn
88. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,196tấn
99. Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT24,64m2
1010. Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT14,823m2
1111. Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT39,463m2
1212. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT13,68m3
1313. Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngLớp cát được đầm chặt phẳng, đềuĐạt cao độ thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT10m3
1414. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,17100 m
1515. Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT40cái
1616. Máy bơm 3 HP,1 phaXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
1717. Máy bơm 1.5 HP,1phaXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT3cái
1818. Thiết bị lọc nướcXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT3cái
Z D. NHÀ ĐỂ XE
11. Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.
TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
7,236m3
22. Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,432m3
33. Đắp cát nền móng công trình Lớp cát được đầm chặt phẳng, đềuĐạt cao độ thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,702m3
44. Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,152m3
55. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,115100 m2
66. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,212m3
77. Lấp đất hố móng, móng đá chẻĐạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT3,506m3
88. Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT13,26m3
99. Nhân công kẻ JOINT 2.5x2.5mThi công theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐáp ứng Chương V của E-HSMT3công
1010. Bulong d10Cung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượng48Cái
1111. Gia công cấu kiện sắt thépGia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng.Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặtTCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,721tấn
1212. Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépXác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,721tấn
1313. Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT1,346100 m2
1414. Máng xối hứng nước mưaXác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT40,8m
1515. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,14100 m
1616. Lắp đặt côn, cút nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT8Cái
1717. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Cái
1818. Cầu chìXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Cái
1919. Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Cái
2020. Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Bộ
2121. Băng keo cách điệnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Cuộn
2222. Dây đồng bọc 12/10Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT50m
2323. Dây đồng bọc 16/10Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT40m
2424. Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,1100 m2
2525. Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT11,8m3
2626. Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT7,08m3
2727. Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT118m2
AA E. NHÀ BẢO VỆ
11. Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
0,036100 m3
22. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,4m3
33. Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,4m3
44. Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,564m3
55. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,213m3
66. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,912m3
77. Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,823m3
88. Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,444m3
99. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,48m3
1010. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,152m3
1111. Bê tông sê nô mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,256m3
1212. Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,608m3
1313. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,036tấn
1414. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,008tấn
1515. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,046tấn
1616. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,024tấn
1717. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,086tấn
1818. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,012tấn
1919. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,058tấn
2020. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,016tấn
2121. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,122tấn
2222. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,08tấn
2323. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,062tấn
2424. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,019100 m2
2525. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,034100 m2
2626. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,091100 m2
2727. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,096100 m2
2828. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,1100 m2
2929. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,218100 m2
3030. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT6,941m3
3131. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT29,97m2
3232. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT35,36m2
3333. Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,4m2
3434. Trát xà dầm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT14,144m2
3535. Trát trần vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT9,2m2
3636. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàĐộ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT29,97m2
3737. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàĐộ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT35,36m2
3838. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnĐộ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT25,744m2
3939. Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiDùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT61,104m2
4040. Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiDùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT29,97m2
4141. Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT10,08m2
4242. Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT14,44m2
4343. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT14,44m2
4444. Đắp phào đơn vữa XM Mác 75TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT26m
4545. Trần tôn lanh, nẹp nhựa viền tườngTCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT14,44m2
4646. Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépGia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng.Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặtTCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,236tấn
4747. Lắp dựng xà gồ thépXác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,118tấn
4848. Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m vữa XM Mác 75 XMPC40Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,212100 m2
4949. Cầu chắn rác d100Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4cái
5050. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,132100 m
5151. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT8cái
5252. Cửa đi khung sắt 1 cánh mở, khung sắt bảo vệ, kính mờ dày 5lyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,84m2
5353. Cửa sổ khung sắt 2 cánh mở, khung sắt bảo vệ, kính mờ dày 5lyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT3,36m2
5454. Cửa sổ khung sắt 3 cánh mở, khung sắt bảo vệ, kính mờ dày 5lyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT5,04m2
5555. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
5656. Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
5757. Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bảng
5858. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT8m
5959. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT8m
6060. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT20m
6161. Bảng điệnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
6262. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
AB F. BÊ TÔNG SÂN + BỒN HOA
11. Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.
TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
0,379100 m3
22. Rải bạt ni lông lót móng chống mất nướcRải theo đúng yêu cầu kỹ thuậtNghiệm thu công tác rải bạt ni lông trước khi đổ bê tôngĐáp ứng Chương V của E-HSMT7,57100 m2
33. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,196100 m2
44. Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênCấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,757100 m3
55. Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT151,4m3
66. Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,08m3
77. Xây tường thẳng bằng gạch , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT5,76m3
88. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT50,4m2
AC G. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
11. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
7,256m3
22. Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT44,992m3
33. Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 ,độ sụt 2÷4Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT5,84m3
44. Bu lông M24-1000 ( vật tư + nhân công lắp dựng )Xác định vị trí lắp đặt bulong, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT44Bộ
55. Bu lông M16-500 ( vật tư + nhân công Hoàn thiện )Xác định vị trí lắp đặt bulong, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT4Bộ
66. Tủ điều khiển ngoài trời Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
77. Hệ thống điều khiển đèn chiếu sáng ngoài trời ( vật tư + nhân công lắp đặt )Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
88. Đèn cáo áp 250 w SODIUM ,đèn đơnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT9Bộ
99. Đèn cao áp 250W SODIUM ,đèn đôiXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Bộ
1010. Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng thủ côngXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT9Cột
1111. Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng thủ côngXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2Cột
1212. Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT11Bộ
1313. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT350m
1414. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT150m
1515. Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây ≤ 10mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT 350m
1616. Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT44,992m3
AD H. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY KHO VẬT TƯ + NHÀ ĐI CA
I. HẠNG MỤC TỔNG THỂ
1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
11.1. Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
2cái
21.2. Van bi DN15Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT16cái
31.3. Van khóa DN50Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2cái
41.4. Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2cái
51.5. Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, DN34Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
61.6. Luppe DN50Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
71.7. Luppe DN80Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2cái
81.8. Lắp đặt Tủ ngoài nhà + 2 vòi D65 dài 30m + 2 lăng AXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Hộp
91.9. Lắp đặt bảng Nội quy - Tiêu lệnh PCCCXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT23Bảng
101.10. Lắp đặt Tủ điều khiểm bơmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Tủ
111.11. Cung cấp, lắp đặt Bình tích Áp 100lXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
121.12. Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT3cái
131.13. Lắp đặt Cảm biến áp suấtXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT3cái
141.14. Lắp đặt Cảm biến dòng chảyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
151.15. Lắp đặt Cảm biến mực nướcXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
161.16. Lọc Y DN80Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2cái
171.17. Lọc Y DN50Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
181.18. Lắp đặt chống rung nối bằng phương pháp mặt bích, Chống rung DN50Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2cái
191.19. Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, Chống rung DN80Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4cái
201.20. Lắp đặt Van 1 chiều DN80Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2cái
211.21. Lắp đặt Van 1 chiều DN50Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
221.22. Lắp đặt Van an toàn DN80Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
231.23. Nối ống gang bằng mặt bích, DN80Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT26Mốinối
241.24. Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT100m
251.25. Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT50m
261.26. Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 25mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT80m
271.27. Lắp đặt linh kiện báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
281.28. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,9100m
291.29. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,26100m
301.30. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,45100m
311.31. Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
321.32. Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
331.33. Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=90m3/h, H>=55mXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1máy
341.34. Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q>=90m3/h, H>=55mXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1máy
351.35. Lắp đặt Máy bơm bù áp động điện Q>=4,8m3/h, H>=65mXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1máy
AE 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
12.1. Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
1Trungtâm
22.2. Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT14100m
32.3. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây dẫn chống cháy 2 x 1,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1.400m
42.4. Lắp đặt phụ kiện báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
AF 3. BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
13.1. Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III. 80% khối lượng đào.(đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
2,644100 m3
23.2. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. 20% khối luongj đào (đất nguyên thổ)Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT66,078m3
33.3. Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT3,99m3
43.4. Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,468m3
53.5. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,834Tấn
63.6. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,447Tấn
73.7. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhậtĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,1100 m2
83.8. Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT8,526m3
93.9. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT2,265Tấn
103.10. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,044100 m2
113.11. Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 đá 1x2Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT20,44m3
123.12. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,368100 m2
133.13. Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT5,749m3
143.14. Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,781Tấn
153.15. Đắp đất nền móng công trình, Lấp đất ngoài thành bể nướcĐạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT183,487m3
163.16. Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT4,572m3
173.17. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,005Tấn
183.18. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,025Tấn
193.19. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,027100 m2
203.20. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,207m3
213.21. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT32,222m2
223.22. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT32,222m2
233.23. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngĐộ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT64,444m2
243.24. Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiDùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT32,222m2
253.25. Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiDùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT32,222m2
263.26. Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép - Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmGia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng.Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặtTCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,145Tấn
273.27. Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépXác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,145Tấn
283.28. Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT0,29100 m2
293.29. Cung cấp lắp đặt cửa xếpXác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT5,2m2
303.30. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT20m
313.31. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT20m
323.32. Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
333.33. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
343.34. Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
353.35. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1cái
363.36. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT50m
AG II. HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
11.1. Tủ trong nhà + 1 vòi D50 dài 20m + 1 lăng BXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
4Hộp
21.2. Cung cấp Bình chữa cháy 5Kg CO2 + 8Kg bột ABCCung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT8bình
31.3. Lắp đặt van góc chữa cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4cái
41.4. Cung cấp Kệ đựng bình chữa cháyCung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6cái
51.5. Nội quy - Tiêu lệnh PCCCCung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6Bảng
61.6. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,005100 m
71.7. Lắp đặt linh kiện báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
AH 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
12.1. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
450m
22.2. Lắp đặt hộp nối, phân dây, diện tích hộp ≤ 40cm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Hộp
32.3. Lắp đặt đầu khói hệ địa chỉXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,410 đầu
42.4. Lắp đặt Còi - đèn chớp báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,45 đèn
52.5. Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,45 nút
62.6. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây chống cháy 2 x 1,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT500m
72.7. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây dẫn cấp nguồn 2 x 1,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT350m
82.8. Lắp đặt đèn thoát hiểmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,65 đèn
92.9. Lắp đặt đèn sự cốXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2,25 đèn
102.10. Lắp đặt phụ kiện báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
112.11. Lắp đặt phụ kiện đèn thoát hiểmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
122.12. Lắp đặt module tín hiệu chuông báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2modul
132.13. Lắp đặt thiết bị đầu báo khói tia chiếuXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,210 đầu
142.14. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT19cái
152.15. Lắp đặt đầu nhiệt hệ địa chỉXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,410 đầu
AI III. HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ CÁN BỘ
1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
11.1. Tủ trong nhà + 1 vòi D50 dài 20m + 1 lăng BXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
2Hộp
21.2. CCLD Bình chữa cháy 5Kg CO2 + 8Kg bột ABCCung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6bình
31.3. Lắp đặt Van góc chữa cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2cái
41.4. Cung cấp Kệ đựng bình chữa cháyCung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4cái
51.5. Bảng Nội quy - Tiêu lệnh PCCCCung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4Bảng
61.6. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,24100 m
71.7. Lắp đặt linh kiện báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
AJ 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
12.1. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
380m
22.2. Lắp đặt hộp nối, phân dây, diện tích hộp ≤ 40cm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Hộp
32.3. Lắp đặt đầu khói hệ địa chỉXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,210 đầu
42.4. Lắp đặt còi - đèn chớp báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT8,45 đèn
52.5. Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,85 nút
62.6. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây dây dẫn chống cháy 2 x 1,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT220m
72.7. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây cấp nguồn 2 x 1,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT160m
82.8. Lắp đặt đèn thoát hiểmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,25 đèn
92.9. Lắp đặt đèn sự cốXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,25 đèn
102.10. Lắp đặt phụ kiện báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
112.11. Lắp đặt phụ kiện đèn thoát hiểmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
122.12. Lắp đặt module tín hiệu chuông báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2modul
132.13. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12cái
AK IV. HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ CÔNG NHÂN
1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
11.1. Tủ trong nhà + 1 vòi D50 dài 20m + 1 lăng BXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
2Hộp
21.2. CCLD Bình chữa cháy 5Kg CO2 + 8Kg bột ABCCung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6bình
31.3. Van góc chữa cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2cái
41.4. Cung cấp Kệ đựng bình chữa cháyCung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4cái
51.5. Lắp bảng Nội quy - Tiêu lệnh PCCCXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT4Bảng
61.6. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,24100m
71.7. Lắp đặt linh kiện báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
AL 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
12.1. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
380m
22.2. Lắp đặt hộp nối phân dâyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Hộp
32.3. Lắp đặt đầu khói hệ địa chỉXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,210 đầu
42.4. Lắp đặt còi - đèn chớp báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT8,45 đèn
52.5. Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,85 nút
62.6. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây chống cháy 2 x 1,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT245m
72.7. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây cấp nguồn 2 x 1,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT200m
82.8. Lắp đặt đèn thoát hiểmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,25 đèn
92.9. Lắp đặt đèn sự cốXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,25 đèn
102.10. Lắp đặt phụ kiện báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
112.11. Lắp đặt phụ kiện đèn thoát hiểmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
122.12. Lắp đặt module tín hiệu chuông báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2modul
132.13. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT12cái
AM V. HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ
1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
11.1. Tủ trong nhà + 1 vòi D50 dài 20m + 1 lăng BXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
2Hộp
21.2. CCLD Bình chữa cháy 5Kg CO2 + 8Kg bột ABCCung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6bình
31.3. Van góc chữa cháyCung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2cái
41.4. Cung cấp Kệ đựng bình chữa cháyCung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6cái
51.5. Lắp bảng Nội quy - Tiêu lệnh PCCCXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT6Bảng
61.6. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,3100m
71.7. Lắp đặt linh kiện báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
AN 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
12.1. Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmXác định vị trí lắp đặt các hệ thống
Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công
Đáp ứng Chương V của E-HSMT
550m
22.2. Lắp đặt hộp nối phân dâyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Hộp
32.3. Lắp đặt thiết bị đầu báo khói tia chiếuXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,410 đầu
42.4. Lắp đặt còi - đèn chớp báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,85 đèn
52.5. Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT0,85 nút
62.6. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây chống cháy 2 x 1,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT500m
72.7. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cấp nguồn 2 x 1,5mm2Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT450m
82.8. Lắp đặt đèn thoát hiểmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT15 đèn
92.9. Lắp đặt đèn sự cốXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1,65 đèn
101.10. Lắp đặt phụ kiện báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
112.11. Lắp đặt phụ kiện đèn thoát hiểmXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT1Bộ
122.12. Lắp đặt module tín hiệu chuông báo cháyXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT2modul
132.13. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiXác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9985742512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.997148502E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành, hóa đơn). Bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.326.679.839 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.653.359.678 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công nghiệp hạng III trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực (Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự).-Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.54
2 Giám sát an toàn 1 Có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự).- Đã từng tham gia giám sát thi công tại 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.54
3 Giám sát kỹ thuật 3 Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành Điện, 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự).- Đã từng tham gia giám sát thi công tại 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.54
4 Phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ thuật điện;+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận việc nhân sự được phép hành nghề trong các lĩnh vực như Tư vấn thiết kế về PCCC hoặc Tư vấn giám sát về PCCC hoặc Bồi dưỡng về thi công PCCC do cơ quan chuyên ngành về PCCC cấp.(Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự)54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)2
2 Máy ủi - công suất: 110CV (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)2
3 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng: 16T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)1
4 Máy lu thép tự hành - trọng lượng: 10T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)1
5 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải: 12T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)2
7 Cầu trục tháp 25T Cầu trục tháp 25T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)1
8 Cần trục ô tô – sức nâng 10T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)4
10 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)4
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)4
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)2
13 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)4
14 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)4
15 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)4
16 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)2
17 Máy đo vạn năng Máy đo vạn năng (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)1
18 Máy vận thăng – sức nâng 2T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)1
19 Máy vận thăng lồng – sức nâng 3T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->