Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Nhà đi ca cho CBCNV Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP | Chủ đầu tư | Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV - Địa chỉ: số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633 976 888. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Nhà đi ca cho CBCNV Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 12:53:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,323,828,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9985742512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.997148502E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành, hóa đơn). Bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.326.679.839 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.653.359.678 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công nghiệp hạng III trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực (Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự).-Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự).- Đã từng tham gia giám sát thi công tại 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành Điện, 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự).- Đã từng tham gia giám sát thi công tại 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ thuật điện;+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận việc nhân sự được phép hành nghề trong các lĩnh vực như Tư vấn thiết kế về PCCC hoặc Tư vấn giám sát về PCCC hoặc Bồi dưỡng về thi công PCCC do cơ quan chuyên ngành về PCCC cấp.(Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 110CV (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 16T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 10T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 25T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 12T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cầu trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu trục tháp 25T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | – sức nâng 10T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất 0,62kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vạn năng (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | – sức nâng 2T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | – sức nâng 3T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NHÀ Ở TẬP THỂ 1 | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | 1. Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 6,151 | 100 m3 |
| 2 | 2. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 68,349 | m3 |
| 3 | 3. Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,247 | m3 |
| 4 | 4. Lót cát nền móng công trình | Lớp cát lót được đầm chặt phẳng, đềuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 5 | 5. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8,908 | m3 |
| 6 | 6. Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 11,024 | m3 |
| 7 | 7. Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 29,2 | m3 |
| 8 | 8. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 9 | 9. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 10,014 | m3 |
| 10 | 10. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,182 | Tấn |
| 11 | 11. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,272 | Tấn |
| 12 | 12. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,057 | Tấn |
| 13 | 13. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,241 | Tấn |
| 14 | 14. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,518 | Tấn |
| 15 | 15. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 16 | 16. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,952 | 100m2 |
| 17 | 17. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,002 | 100m2 |
| 18 | 18. Lấp đất hố móng công trình | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 638,373 | m3 |
| 19 | 19. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 20 | 20. Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,298 | 100 m3 |
| 21 | 21. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100 m3 |
| 22 | 22. Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100 m3 |
| 23 | 23. Bê tông nền vữa Mác 150 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 19,494 | m3 |
| C | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | 1. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 2 | 2. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 3 | 3. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 24,755 | m3 |
| 4 | 4. Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 38,504 | m3 |
| 5 | 5. Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối | 2,51 | m3 |
| 6 | 6. Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,599 | m3 |
| 7 | 7. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,192 | Tấn |
| 8 | 8. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,018 | Tấn |
| 9 | 9. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,172 | Tấn |
| 10 | 10. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,727 | Tấn |
| 11 | 11. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,498 | Tấn |
| 12 | 12. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,3 | Tấn |
| 13 | 13. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 14 | 14. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,259 | Tấn |
| 15 | 15. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,549 | Tấn |
| 16 | 16. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,791 | Tấn |
| 17 | 17. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 18 | 18. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 19 | 19. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,392 | Tấn |
| 20 | 20. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100 m2 |
| 21 | 21. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,664 | 100 m2 |
| 22 | 22. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,908 | 100 m2 |
| 23 | 23. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,614 | 100 m2 |
| 24 | 24. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100 m2 |
| 25 | 25. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 16,934 | m3 |
| 26 | 26. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 28,037 | m3 |
| 27 | 27. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 5,937 | m3 |
| 28 | 28. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 16,54 | m3 |
| 29 | 29. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 28,037 | m3 |
| 30 | 30. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,964 | m3 |
| D | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | 1. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế. Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây. TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đá Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 16,24 | m3 |
| 2 | 2. Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Gia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng.Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặtTCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,833 | Tấn |
| 3 | 3. Lắp dựng xà gồ thép | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,834 | Tấn |
| 4 | 4. Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,946 | 100 m2 |
| 5 | 5. Úp nóc tole gia công sẵn | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 29,8 | m |
| 6 | 6. Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | 7. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,948 | 100 m |
| 8 | 8. Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 9 | 9. Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Đảm bảo an toàn trong quá trình lắp dựng giàn giáo và thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 5,213 | 100 m2 |
| E | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | 1. Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát. TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 120,864 | m2 |
| 2 | 2. Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 266,224 | m2 |
| 3 | 3. Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 4 | 4. Trát trần vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 490,726 | m2 |
| 5 | 5. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 545,82 | m2 |
| 6 | 6. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 984,21 | m2 |
| 7 | 7. Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 363,2 | m |
| 8 | 8. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 545,82 | m2 |
| 9 | 9. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 984,21 | m2 |
| 10 | 10. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 915,414 | m2 |
| 11 | 11. Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1.899,624 | m2 |
| 12 | 12. Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 545,82 | m2 |
| 13 | 13. Láng nền tạo dốc về chỗ thu nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 55,856 | m2 |
| 14 | 14. Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 111,948 | m2 |
| 15 | 15. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 360,29 | m2 |
| 16 | 16. Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 17 | 17. Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 126,24 | m2 |
| 18 | 18. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 25,32 | m2 |
| 19 | 19. Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8,514 | m2 |
| 20 | 20. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 5,616 | m2 |
| 21 | 21. Ốp gạch gốm trang trí cột | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 22 | 22. SXLD Lan can cầu thang kính cường lực dày 12 ly,trụ INOX,tay vịn gỗ ( Vật tư + nhân công lắp dựng ) | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 9,131 | m2 |
| 23 | 23. SXLD Lan can hành lang kính cường lực dày 12 ly,tay vịn INOX ( vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 24 | 24. SXLD cửa đi khung nhôm XINGFA ,kính trong dày 5 ly ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn, mỹ quan.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 25 | 25. SXLD cửa sổ khung nhôm XINGFA,kính trong dày 5 ly ( vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn, mỹ quan.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| F | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | 1. Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 3 | 3. Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 4 | 4. Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | 5. Lắp đặt đèn áp tường đèn ngủ bóng compact 1x20W | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp đặt đèn huỳnh quang tròn ốp trần D=300 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp đặt đèn ốp trần chống ẩm bóng compact D=200 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | 9. Tủ điện chính 450x350x150 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | 10. Bộ tiếp địa cho tủ điện | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 12 | 12. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | 13. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | 14. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | 15. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | 16. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 24 | Hộp |
| 17 | 17. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Hộp |
| 18 | 18. Lắp đặt hộp điều khiển quạt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Hộp |
| 19 | 19. Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 16 | Hộp |
| 20 | 20. Cầu chì 5A loại âm tường | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 21 | 21. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 405 | m |
| 22 | 22. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 6mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 23 | 23. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 4mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 24 | 24. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 25 | 25. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| G | VI. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | 1. Lắp đặt chậu xí bệt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Vật tư đúng chủng loại, quy cách Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngVật tư đúng chủng loại, quy cáchĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngVật tư đúng chủng loại, quy cáchĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | 4. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 5 | 5. Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100 m |
| 6 | 6. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/200mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | 7. Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/200mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | 8. Lắp đặt co (cút) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 9 | 9. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | 10. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 11 | 11. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | 12. Lắp đặt co (cút) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | 13. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | 14. Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100 m |
| 15 | 15. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | 16. Lắp đặt co (cút) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | 17. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | 18. Bồn nước Inox 2.0 m3 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Bồn |
| H | VII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC HÈ + HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | 1. Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100 m3 |
| 2 | 2. Đắp cát nền móng công trình | Lớp cát lót được đầm chặt phẳng, đềuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,736 | m3 |
| 3 | 3. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 4 | 4. Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,026 | m3 |
| 5 | 5. Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 6 | 6. Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 7 | 7. Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,128 | m2 |
| 8 | 8. Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,726 | m3 |
| 9 | 9. Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 10 | 10. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100 m2 |
| 11 | 11. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Lắp đặt theo đúng vị trí, yêu cầu kỹ thuậtĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 97 | Cái |
| I | B. NHÀ Ở TẬP THỂ 2 | |||
| J | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | 1. Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 6,151 | 100 m3 |
| 2 | 2. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 68,349 | m3 |
| 3 | 3. Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,247 | m3 |
| 4 | 4. Lót cát nền móng công trình | Lớp cát lót được đầm chặt phẳng, đềuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 5 | 5. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8,908 | m3 |
| 6 | 6. Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 11,024 | m3 |
| 7 | 7. Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 29,2 | m3 |
| 8 | 8. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 9 | 9. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 10,014 | m3 |
| 10 | 10. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,182 | Tấn |
| 11 | 11. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,272 | Tấn |
| 12 | 12. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,057 | Tấn |
| 13 | 13. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,241 | Tấn |
| 14 | 14. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,518 | Tấn |
| 15 | 15. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 16 | 16. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,952 | 100m2 |
| 17 | 17. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,002 | 100m2 |
| 18 | 18. Lấp đất hố móng công trình | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 638,373 | m3 |
| 19 | 19. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 20 | 20. Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,298 | 100 m3 |
| 21 | 21. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100 m3 |
| 22 | 22. Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100 m3 |
| 23 | 23. Bê tông nền vữa Mác 150 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 19,494 | m3 |
| K | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | 1. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 2 | 2. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 3 | 3. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 24,755 | m3 |
| 4 | 4. Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 38,504 | m3 |
| 5 | 5. Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 6 | 6. Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,599 | m3 |
| 7 | 7. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,192 | Tấn |
| 8 | 8. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,018 | Tấn |
| 9 | 9. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,172 | Tấn |
| 10 | 10. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,727 | Tấn |
| 11 | 11. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,498 | Tấn |
| 12 | 12. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,3 | Tấn |
| 13 | 13. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 14 | 14. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,259 | Tấn |
| 15 | 15. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,549 | Tấn |
| 16 | 16. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,791 | Tấn |
| 17 | 17. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 18 | 18. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 19 | 19. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,392 | Tấn |
| 20 | 20. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 21 | 21. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,664 | 100m2 |
| 22 | 22. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,908 | 100m2 |
| 23 | 23. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 24 | 24. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 25 | 25. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 16,934 | m3 |
| 26 | 26. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 28,037 | m3 |
| 27 | 27. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 5,937 | m3 |
| 28 | 28. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 16,54 | m3 |
| 29 | 29. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 28,037 | m3 |
| 30 | 30. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,964 | m3 |
| L | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | 1. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế. Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây. TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đá Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 16,24 | m3 |
| 2 | 2. Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Gia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng.Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặtTCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,833 | Tấn |
| 3 | 3. Lắp dựng xà gồ thép | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,834 | Tấn |
| 4 | 4. Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,946 | 100m2 |
| 5 | 5. Úp nóc tole gia công sẵn | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 29,8 | m |
| 6 | 6. Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | 7. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,948 | 100m |
| 8 | 8. Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 9 | 9. Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Đảm bảo an toàn trong quá trình lắp dựng và thi công | 5,213 | 100m2 |
| M | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | 1. Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát. TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 120,864 | m2 |
| 2 | 2. Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 266,224 | m2 |
| 3 | 3. Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 4 | 4. Trát trần vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 490,726 | m2 |
| 5 | 5. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 545,82 | m2 |
| 6 | 6. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 984,21 | m2 |
| 7 | 7. Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 363,2 | m |
| 8 | 8. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 545,82 | m2 |
| 9 | 9. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 984,21 | m2 |
| 10 | 10. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 915,414 | m2 |
| 11 | 11. Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1.899,624 | m2 |
| 12 | 12. Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 545,82 | m2 |
| 13 | 13. Láng nền tạo dốc về chỗ thu nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 55,856 | m2 |
| 14 | 14. Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 111,948 | m2 |
| 15 | 15. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 360,29 | m2 |
| 16 | 16. Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 17 | 17. Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 126,24 | m2 |
| 18 | 18. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 25,32 | m2 |
| 19 | 19. Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8,514 | m2 |
| 20 | 20. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 5,616 | m2 |
| 21 | 21. Ốp gạch gốm trang trí cột | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 22 | 22. SXLD Lan can cầu thang kính cường lực dày 12 ly,trụ INOX,tay vịn gỗ ( Vật tư + nhân công lắp dựng ) | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 9,131 | m2 |
| 23 | 23. SXLD Lan can hành lang kính cường lực dày 12 ly,tay vịn INOX ( vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 24 | 24. SXLD cửa đi khung nhôm XINGFA ,kính trong dày 5 ly ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 25 | 25. SXLD cửa sổ khung nhôm XINGFA,kính trong dày 5 ly ( vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| N | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | 1. Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 3 | 3. Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 4 | 4. Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | 5. Lắp đặt đèn áp tường đèn ngủ bóng compact 1x20W | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp đặt đèn huỳnh quang tròn ốp trần D=300 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp đặt đèn ốp trần chống ẩm bóng compact D=200 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | 9. Tủ điện chính 450x350x150 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | 10. Bộ tiếp địa cho tủ điện | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 12 | 12. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | 13. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | 14. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | 15. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | 16. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 24 | Hộp |
| 17 | 17. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Hộp |
| 18 | 18. Lắp đặt hộp điều khiển quạt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Hộp |
| 19 | 19. Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 16 | Hộp |
| 20 | 20. Cầu chì 5A loại âm tường | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 21 | 21. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 405 | m |
| 22 | 22. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 6mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 23 | 23. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 4mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 24 | 24. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 25 | 25. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| O | VI. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | 1. Lắp đặt chậu xí bệt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | 4. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | 5. Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 6 | 6. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/200mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | 7. Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/200mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | 8. Lắp đặt co (cút) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 9 | 9. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | 10. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | 11. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | 12. Lắp đặt co (cút) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | 13. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | 14. Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 15 | 15. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | 16. Lắp đặt co (cút) nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | 17. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | 18. Bồn nước Inox 2.0 m3 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngCung cấp đúng chủng loại, quy cách, số lượngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Bồn |
| P | VII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC HÈ + HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | 1. Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100 m3 |
| 2 | 2. Đắp cát nền móng công trình | Lớp cát được đầm chặt phẳng, đềuĐạt cao độ thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,736 | m3 |
| 3 | 3. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 4 | 4. Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,026 | m3 |
| 5 | 5. Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 6 | 6. Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 7 | 7. Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,128 | m2 |
| 8 | 8. Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,726 | m3 |
| 9 | 9. Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 10 | 10. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 11 | 11. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Lắp đặt theo đúng vị trí, yêu cầu kỹ thuậtĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 97 | Cái |
| Q | C. NHÀ ĂN – HỘI TRƯỜNG | |||
| R | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | 1. Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 9,746 | 100 m3 |
| 2 | 2. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 108,288 | m3 |
| 3 | 3. Đào móng chắn đất, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 5,111 | m3 |
| 4 | 4. Lót cát nền móng công trình | Lớp cát được đầm chặt phẳng, đềuĐạt cao độ thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 5 | 5. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 15,38 | m3 |
| 6 | 6. Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 7 | 7. Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 8 | 8. Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 40,934 | m3 |
| 9 | 9. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 10 | 10. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12,25 | m3 |
| 11 | 11. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,714 | tấn |
| 12 | 12. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 13 | 13. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 14 | 14. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,267 | tấn |
| 15 | 15. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 16 | 16. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,789 | tấn |
| 17 | 17. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 18 | 18. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,644 | 100 m2 |
| 19 | 19. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,489 | 100 m2 |
| 20 | 20. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,226 | 100 m2 |
| 21 | 21. Lấp đất hố móng công trình | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1.021,665 | m3 |
| 22 | 22. Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Đạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,467 | 100 m3 |
| 23 | 23. Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,25m3, máy ủi <=110CV đất cấp III | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,803 | 100 m3 |
| 24 | 24. Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III | Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,803 | 100 m3 |
| 25 | 25. Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III | Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,803 | 100 m3/km |
| 26 | 26. Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 35,408 | m3 |
| S | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | 1. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | 2. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6,496 | m3 |
| 3 | 3. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 30,115 | m3 |
| 4 | 4. Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 37,718 | m3 |
| 5 | 5. Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 6 | 6. Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 7,415 | m3 |
| 7 | 7. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 8 | 8. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,042 | tấn |
| 9 | 9. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 10 | 10. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,969 | tấn |
| 11 | 11. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 12 | 12. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 13 | 13. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,385 | tấn |
| 14 | 14. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 15 | 15. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 16 | 16. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,474 | tấn |
| 17 | 17. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,733 | tấn |
| 18 | 18. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 19 | 19. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 20 | 20. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 21 | 21. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 22 | 22. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 23 | 23. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,676 | 100 m2 |
| 24 | 24. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,617 | 100 m2 |
| 25 | 25. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,654 | 100 m2 |
| 26 | 26. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100 m2 |
| 27 | 27. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,864 | 100 m2 |
| 28 | 28. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 58,451 | m3 |
| 29 | 29. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8,85 | m3 |
| 30 | 30. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6,328 | m3 |
| 31 | 31. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 49,289 | m3 |
| 32 | 32. Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 15,288 | m3 |
| 33 | 33. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8,086 | m3 |
| 34 | 34. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,262 | m3 |
| T | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | 1. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế. Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây. TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đá Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 20,037 | m3 |
| 2 | 2. Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Gia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng.Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặtTCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,518 | tấn |
| 3 | 3. Lắp dựng xà gồ thép | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,517 | tấn |
| 4 | 4. Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,874 | 100 m2 |
| 5 | 5. Công tác tạm tính tôn bịt đầu hồi và diềm mái | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | 6. Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác mái | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | 7. Lắp đặt trần thạch cao, khung nhôm chìm | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 428,7 | m2 |
| 8 | 8. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,57 | 100 m |
| 9 | 9. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 10 | 10. Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Đảm bảo an toàn trong quá trình lắp dựng và thi công | 7,2 | 100 m2 |
| U | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | 1. Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát. TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung | 170,104 | m2 |
| 2 | 2. Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung | 361,336 | m2 |
| 3 | 3. Trát trần vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung | 465,205 | m2 |
| 4 | 4. Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung | 86,74 | m2 |
| 5 | 5. Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung | 72,28 | m2 |
| 6 | 6. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung | 640,58 | m2 |
| 7 | 7. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dung | 971,312 | m2 |
| 8 | 8. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 640,58 | m2 |
| 9 | 9. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 971,312 | m2 |
| 10 | 10. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1.155,665 | m2 |
| 11 | 11. Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 640,58 | m2 |
| 12 | 12. Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2.126,977 | m2 |
| 13 | 13. Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 96,212 | m2 |
| 14 | 14. Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 170,3 | m |
| 15 | 15. Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 21,562 | m2 |
| 16 | 16. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 43,49 | m2 |
| 17 | 17. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 620,13 | m2 |
| 18 | 18. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 43,59 | m2 |
| 19 | 19. Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 30,228 | m2 |
| 20 | 20. Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 175,08 | m2 |
| 21 | 21. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 35,76 | m2 |
| 22 | 22. Ốp gạch gốm trang trí chân tường, viền tường, viền trụ, cột | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 59,06 | m2 |
| 23 | 23. SXLD lan can cầu thang kính cường lực 12 ly,trụ INOX,tay vịn gỗ ( vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 17,19 | m2 |
| 24 | 24. SXLD lan can hành lang kính cường lực,tay vịn INOX ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 25 | 25. SXLD cửa đi khung nhôm XINGFA,kính trong dày 5 ly ( Vật tư + nhân công hoàn thiện ) | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 89,9 | m2 |
| 26 | 26. SXLD cửa sổ khung nhôm XINGFA,kính trong dày 5 ly ( vật tư + nhân công lắp dựng ) | Gia công theo đúng kích thước thiết kế, Các loại vật tư được trình mẫu trước khi gia công và phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.Cửa sau khi lắp dựng chắc chắn.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 117,1 | m2 |
| V | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | 1. Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 2 | 2. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | 3. Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 4 | 4. Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | 5. Lắp đặt đèn huỳnh quang tròn ốp trần D=300 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | 6. Lắp đặt đèn ốp trần chống ẩm bóng compact D=200 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | 7. Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | 8. Tủ điện chính 450x350x150 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | 9. Bộ tiếp địa cho tủ điện | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | 10. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | 11. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | 12. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | 13. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | 14. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | 15. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 16 | 16. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 17 | 17. Lắp đặt hộp điều khiển quạt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 18 | 18. Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 7 | Hộp |
| 19 | 19. Cầu chì 5A loại âm tường | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | 20. Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 21 | 21. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 6mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 22 | 22. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 4mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 23 | 23. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2.5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 24 | 24. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1.5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| W | VI. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | 1. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100 m |
| 2 | 2. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | 3. Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | 4. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 5 | 5. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | 6. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | 7. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 8 | 8. Lắp đặt đầu nối nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | 9. Lắp đặt chạc 3 nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | 10. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | 11. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | 12. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 13 | 13. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | 14. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 15 | 15. Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | 16. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | 17. Lắp đặt côn, cút thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | 18. Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | 19. Lắp đặt chậu xí bệt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | 20. Lắp đặt chậu tiểu nam | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | 21. Lắp đặt chậu rửa | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | 22. Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | 23. Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | 24. Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | 25. Lắp đặt lavabo | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | 26. Bồn nước Inox 2.0 m3 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bồn |
| X | VII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC + HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | 1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,514 | m3 |
| 2 | 2. Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 34,208 | m3 |
| 3 | 3. Lót cát nền móng công trình | Lớp cát được đầm chặt phẳng, đềuĐạt cao độ thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,348 | m3 |
| 4 | 4. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 14,244 | m3 |
| 5 | 5. Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu. TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 6 | 6. Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 93,865 | m2 |
| 7 | 7. Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100 m2 |
| 8 | 8. Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,485 | m3 |
| 9 | 9. Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 10 | 10. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Lắp đặt theo đúng vị trí, yêu cầu kỹ thuậtĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 11 | 11. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Lắp đặt theo đúng vị trí, yêu cầu kỹ thuậtĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | 12. Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100 m3 |
| 13 | 13. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,017 | m3 |
| 14 | 14. Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,397 | m3 |
| 15 | 15. Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 16 | 16. Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,144 | m3 |
| 17 | 17. Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 16,68 | m2 |
| 18 | 18. Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 16,68 | m2 |
| Y | VIII. PHẦN BỂ CẤP NƯỚC SINH HOẠT,MÁY BƠM, ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | 1. Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100 m3 |
| 2 | 2. Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 3 | 3. Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 10,282 | m3 |
| 4 | 4. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,342 | 100 m2 |
| 5 | 5. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100 m2 |
| 6 | 6. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 7 | 7. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 8 | 8. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 9 | 9. Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 10 | 10. Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 14,823 | m2 |
| 11 | 11. Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 39,463 | m2 |
| 12 | 12. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 13 | 13. Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Lớp cát được đầm chặt phẳng, đềuĐạt cao độ thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 14 | 14. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,17 | 100 m |
| 15 | 15. Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | 16. Máy bơm 3 HP,1 pha | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | 17. Máy bơm 1.5 HP,1pha | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | 18. Thiết bị lọc nước | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| Z | D. NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | 1. Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 7,236 | m3 |
| 2 | 2. Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | 3. Đắp cát nền móng công trình | Lớp cát được đầm chặt phẳng, đềuĐạt cao độ thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 4 | 4. Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 5 | 5. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100 m2 |
| 6 | 6. Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Đảm bảo độ thẳng đứng của khối xây và ngang bằng của lớp xây trên cùngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 7 | 7. Lấp đất hố móng, móng đá chẻ | Đạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,506 | m3 |
| 8 | 8. Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 9 | 9. Nhân công kẻ JOINT 2.5x2.5m | Thi công theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 10 | 10. Bulong d10 | Cung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượng | 48 | Cái |
| 11 | 11. Gia công cấu kiện sắt thép | Gia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng.Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặtTCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 12 | 12. Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 13 | 13. Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,346 | 100 m2 |
| 14 | 14. Máng xối hứng nước mưa | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 40,8 | m |
| 15 | 15. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100 m |
| 16 | 16. Lắp đặt côn, cút nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | 17. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | 18. Cầu chì | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | 19. Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | 20. Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | 21. Băng keo cách điện | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 22 | 22. Dây đồng bọc 12/10 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | 23. Dây đồng bọc 16/10 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 24 | 24. Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100 m2 |
| 25 | 25. Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 26 | 26. Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 27 | 27. Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 118 | m2 |
| AA | E. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | 1. Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100 m3 |
| 2 | 2. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | 3. Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | 4. Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 5 | 5. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 6 | 6. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 7 | 7. Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,823 | m3 |
| 8 | 8. Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 9 | 9. Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | 10. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 11 | 11. Bê tông sê nô mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 12 | 12. Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 13 | 13. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 14 | 14. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 15 | 15. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 16 | 16. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 17 | 17. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 18 | 18. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 19 | 19. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 20 | 20. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 21 | 21. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 22 | 22. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 23 | 23. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 24 | 24. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100 m2 |
| 25 | 25. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100 m2 |
| 26 | 26. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100 m2 |
| 27 | 27. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100 m2 |
| 28 | 28. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100 m2 |
| 29 | 29. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100 m2 |
| 30 | 30. Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6,941 | m3 |
| 31 | 31. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 29,97 | m2 |
| 32 | 32. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 35,36 | m2 |
| 33 | 33. Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 34 | 34. Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 14,144 | m2 |
| 35 | 35. Trát trần vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 36 | 36. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 29,97 | m2 |
| 37 | 37. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 35,36 | m2 |
| 38 | 38. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 25,744 | m2 |
| 39 | 39. Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 61,104 | m2 |
| 40 | 40. Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 29,97 | m2 |
| 41 | 41. Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 42 | 42. Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 43 | 43. Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 44 | 44. Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 45 | 45. Trần tôn lanh, nẹp nhựa viền tường | TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 46 | 46. Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Gia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng.Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặtTCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 47 | 47. Lắp dựng xà gồ thép | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 48 | 48. Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100 m2 |
| 49 | 49. Cầu chắn rác d100 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | 50. Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100 m |
| 51 | 51. Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | 52. Cửa đi khung sắt 1 cánh mở, khung sắt bảo vệ, kính mờ dày 5ly | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 53 | 53. Cửa sổ khung sắt 2 cánh mở, khung sắt bảo vệ, kính mờ dày 5ly | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 54 | 54. Cửa sổ khung sắt 3 cánh mở, khung sắt bảo vệ, kính mờ dày 5ly | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 55 | 55. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | 56. Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | 57. Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 58 | 58. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 59 | 59. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 60 | 60. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 61 | 61. Bảng điện | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | 62. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | F. BÊ TÔNG SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | 1. Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,379 | 100 m3 |
| 2 | 2. Rải bạt ni lông lót móng chống mất nước | Rải theo đúng yêu cầu kỹ thuậtNghiệm thu công tác rải bạt ni lông trước khi đổ bê tôngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 7,57 | 100 m2 |
| 3 | 3. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100 m2 |
| 4 | 4. Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,757 | 100 m3 |
| 5 | 5. Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 151,4 | m3 |
| 6 | 6. Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | 7. Xây tường thẳng bằng gạch , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 8 | 8. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| AC | G. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | 1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 7,256 | m3 |
| 2 | 2. Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công.TCVN 4447-2012: Công tác đất – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thuĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 44,992 | m3 |
| 3 | 3. Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 ,độ sụt 2÷4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 4 | 4. Bu lông M24-1000 ( vật tư + nhân công lắp dựng ) | Xác định vị trí lắp đặt bulong, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 44 | Bộ |
| 5 | 5. Bu lông M16-500 ( vật tư + nhân công Hoàn thiện ) | Xác định vị trí lắp đặt bulong, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | 6. Tủ điều khiển ngoài trời | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | 7. Hệ thống điều khiển đèn chiếu sáng ngoài trời ( vật tư + nhân công lắp đặt ) | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | 8. Đèn cáo áp 250 w SODIUM ,đèn đơn | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | 9. Đèn cao áp 250W SODIUM ,đèn đôi | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng thủ công | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 9 | Cột |
| 11 | 11. Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng thủ công | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | 12. Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 14 | 14. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 15 | 15. Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây ≤ 10mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 16 | 16. Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 44,992 | m3 |
| AD | H. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY KHO VẬT TƯ + NHÀ ĐI CA I. HẠNG MỤC TỔNG THỂ 1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | 1.1. Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | 1.2. Van bi DN15 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | 1.3. Van khóa DN50 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | 1.4. Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | 1.5. Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, DN34 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | 1.6. Luppe DN50 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | 1.7. Luppe DN80 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | 1.8. Lắp đặt Tủ ngoài nhà + 2 vòi D65 dài 30m + 2 lăng A | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | 1.9. Lắp đặt bảng Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 23 | Bảng |
| 10 | 1.10. Lắp đặt Tủ điều khiểm bơm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | 1.11. Cung cấp, lắp đặt Bình tích Áp 100l | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | 1.12. Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | 1.13. Lắp đặt Cảm biến áp suất | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | 1.14. Lắp đặt Cảm biến dòng chảy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | 1.15. Lắp đặt Cảm biến mực nước | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | 1.16. Lọc Y DN80 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | 1.17. Lọc Y DN50 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | 1.18. Lắp đặt chống rung nối bằng phương pháp mặt bích, Chống rung DN50 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | 1.19. Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, Chống rung DN80 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | 1.20. Lắp đặt Van 1 chiều DN80 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | 1.21. Lắp đặt Van 1 chiều DN50 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | 1.22. Lắp đặt Van an toàn DN80 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | 1.23. Nối ống gang bằng mặt bích, DN80 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 26 | Mốinối |
| 24 | 1.24. Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 25 | 1.25. Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | 1.26. Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 25mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 27 | 1.27. Lắp đặt linh kiện báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | 1.28. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 29 | 1.29. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 30 | 1.30. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 31 | 1.31. Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | 1.32. Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | 1.33. Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=90m3/h, H>=55m | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 34 | 1.34. Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q>=90m3/h, H>=55m | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 35 | 1.35. Lắp đặt Máy bơm bù áp động điện Q>=4,8m3/h, H>=65m | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| AE | 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | 2.1. Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Trungtâm |
| 2 | 2.2. Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 14 | 100m |
| 3 | 2.3. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây dẫn chống cháy 2 x 1,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 4 | 2.4. Lắp đặt phụ kiện báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AF | 3. BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | 3.1. Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III. 80% khối lượng đào.(đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,644 | 100 m3 |
| 2 | 3.2. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. 20% khối luongj đào (đất nguyên thổ) | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, và kỹ sư giám sát xem xét sau đó tiến hành thi công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 66,078 | m3 |
| 3 | 3.3. Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 4 | 3.4. Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,468 | m3 |
| 5 | 3.5. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,834 | Tấn |
| 6 | 3.6. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,447 | Tấn |
| 7 | 3.7. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100 m2 |
| 8 | 3.8. Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8,526 | m3 |
| 9 | 3.9. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,265 | Tấn |
| 10 | 3.10. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,044 | 100 m2 |
| 11 | 3.11. Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 20,44 | m3 |
| 12 | 3.12. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100 m2 |
| 13 | 3.13. Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 5,749 | m3 |
| 14 | 3.14. Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,781 | Tấn |
| 15 | 3.15. Đắp đất nền móng công trình, Lấp đất ngoài thành bể nước | Đạt độ chặt, cao độ theo yêu cầu thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 183,487 | m3 |
| 16 | 3.16. Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Tiến hành thi công xây tường gạch theo đúng thiết kế.Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây.TCVN 4085:2011 - Kết cấu gạch đáĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,572 | m3 |
| 17 | 3.17. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 18 | 3.18. Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 19 | 3.19. Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100 m2 |
| 20 | 3.20. Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu.TCVN 4453:1995 Về kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 21 | 3.21. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 32,222 | m2 |
| 22 | 3.22. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Tiến hành sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mạng dây ngầm và các chi tiết có chỉ định đặt ngầm trong lớp trát.TCVN 9377:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 32,222 | m2 |
| 23 | 3.23. Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Độ ẩm bề mặt cho phép trước khi bả là 25-30%.Bả 2 lớp cách nhau ít nhất 5 giờ và lớp thứ 2 trước khi bả phải được vệ sinh bằng máy nén khí hoặc dẻ lau. Bao che chống bụi các thiết bị trong khu vực thi công.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 64,444 | m2 |
| 24 | 3.24. Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 32,222 | m2 |
| 25 | 3.25. Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Dùng chổi hoặc súng phun hơi vệ sinh hết bụi bám trên bề mặt trước khi sơn. Yêu cầu sơn đều màu cho toàn bộ hạng mục cần thi công sao cho toàn bộ bề mặt cần sơn màu sắc hoàn toàn đều nhauĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 32,222 | m2 |
| 26 | 3.26. Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép - Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Gia công cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Đảm bảo đúng chất lượng, số lượng.Nghiệm thu công tác gia công trước khi lắp đặtTCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,145 | Tấn |
| 27 | 3.27. Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện sắt, thép theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.TCVN 5575:2012 Kết cấu thép – tiêu chuẩn thiết kếĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,145 | Tấn |
| 28 | 3.28. Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Liên kết các cấu kiện đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100 m2 |
| 29 | 3.29. Cung cấp lắp đặt cửa xếp | Xác định vị trí lắp dựng cấu kiện theo bản vẽ kỹ thuật.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 30 | 3.30. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 31 | 3.31. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 32 | 3.32. Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | 3.33. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | 3.34. Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | 3.35. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | 3.36. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| AG | II. HẠNG MỤC: NHÀ ĂN 1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | 1.1. Tủ trong nhà + 1 vòi D50 dài 20m + 1 lăng B | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 2 | 1.2. Cung cấp Bình chữa cháy 5Kg CO2 + 8Kg bột ABC | Cung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | 1.3. Lắp đặt van góc chữa cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | 1.4. Cung cấp Kệ đựng bình chữa cháy | Cung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | 1.5. Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Cung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | Bảng |
| 6 | 1.6. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100 m |
| 7 | 1.7. Lắp đặt linh kiện báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AH | 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | 2.1. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 2 | 2.2. Lắp đặt hộp nối, phân dây, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | 2.3. Lắp đặt đầu khói hệ địa chỉ | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 4 | 2.4. Lắp đặt Còi - đèn chớp báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | 2.5. Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉ | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 6 | 2.6. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây chống cháy 2 x 1,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 7 | 2.7. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây dẫn cấp nguồn 2 x 1,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 8 | 2.8. Lắp đặt đèn thoát hiểm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | 2.9. Lắp đặt đèn sự cố | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 10 | 2.10. Lắp đặt phụ kiện báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | 2.11. Lắp đặt phụ kiện đèn thoát hiểm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | 2.12. Lắp đặt module tín hiệu chuông báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | modul |
| 13 | 2.13. Lắp đặt thiết bị đầu báo khói tia chiếu | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 14 | 2.14. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | 2.15. Lắp đặt đầu nhiệt hệ địa chỉ | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| AI | III. HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ CÁN BỘ 1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | 1.1. Tủ trong nhà + 1 vòi D50 dài 20m + 1 lăng B | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 2 | 1.2. CCLD Bình chữa cháy 5Kg CO2 + 8Kg bột ABC | Cung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | 1.3. Lắp đặt Van góc chữa cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | 1.4. Cung cấp Kệ đựng bình chữa cháy | Cung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | 1.5. Bảng Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Cung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | Bảng |
| 6 | 1.6. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 7 | 1.7. Lắp đặt linh kiện báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AJ | 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | 2.1. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 2 | 2.2. Lắp đặt hộp nối, phân dây, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | 2.3. Lắp đặt đầu khói hệ địa chỉ | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | 2.4. Lắp đặt còi - đèn chớp báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8,4 | 5 đèn |
| 5 | 2.5. Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉ | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | 2.6. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây dây dẫn chống cháy 2 x 1,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 7 | 2.7. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây cấp nguồn 2 x 1,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 8 | 2.8. Lắp đặt đèn thoát hiểm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | 2.9. Lắp đặt đèn sự cố | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | 2.10. Lắp đặt phụ kiện báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | 2.11. Lắp đặt phụ kiện đèn thoát hiểm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | 2.12. Lắp đặt module tín hiệu chuông báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | modul |
| 13 | 2.13. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AK | IV. HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ CÔNG NHÂN 1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | 1.1. Tủ trong nhà + 1 vòi D50 dài 20m + 1 lăng B | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 2 | 1.2. CCLD Bình chữa cháy 5Kg CO2 + 8Kg bột ABC | Cung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | 1.3. Van góc chữa cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | 1.4. Cung cấp Kệ đựng bình chữa cháy | Cung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | 1.5. Lắp bảng Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 4 | Bảng |
| 6 | 1.6. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | 1.7. Lắp đặt linh kiện báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AL | 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | 2.1. Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 2 | 2.2. Lắp đặt hộp nối phân dây | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | 2.3. Lắp đặt đầu khói hệ địa chỉ | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | 2.4. Lắp đặt còi - đèn chớp báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 8,4 | 5 đèn |
| 5 | 2.5. Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉ | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | 2.6. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây chống cháy 2 x 1,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 7 | 2.7. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây cấp nguồn 2 x 1,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | 2.8. Lắp đặt đèn thoát hiểm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | 2.9. Lắp đặt đèn sự cố | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | 2.10. Lắp đặt phụ kiện báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | 2.11. Lắp đặt phụ kiện đèn thoát hiểm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | 2.12. Lắp đặt module tín hiệu chuông báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | modul |
| 13 | 2.13. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AM | V. HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ 1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | 1.1. Tủ trong nhà + 1 vòi D50 dài 20m + 1 lăng B | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 2 | 1.2. CCLD Bình chữa cháy 5Kg CO2 + 8Kg bột ABC | Cung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | 1.3. Van góc chữa cháy | Cung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | 1.4. Cung cấp Kệ đựng bình chữa cháy | Cung cấp theo đúng chủng loại, quy cách, số lượngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | 1.5. Lắp bảng Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 6 | Bảng |
| 6 | 1.6. Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | 1.7. Lắp đặt linh kiện báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AN | 2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | 2.1. Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thống Tiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật Đảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi công Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 2 | 2.2. Lắp đặt hộp nối phân dây | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | 2.3. Lắp đặt thiết bị đầu báo khói tia chiếu | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | 2.4. Lắp đặt còi - đèn chớp báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | 2.5. Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉ | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | 2.6. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây chống cháy 2 x 1,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 7 | 2.7. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cấp nguồn 2 x 1,5mm2 | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 8 | 2.8. Lắp đặt đèn thoát hiểm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 9 | 2.9. Lắp đặt đèn sự cố | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 10 | 1.10. Lắp đặt phụ kiện báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | 2.11. Lắp đặt phụ kiện đèn thoát hiểm | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | 2.12. Lắp đặt module tín hiệu chuông báo cháy | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 2 | modul |
| 13 | 2.13. Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Xác định vị trí lắp đặt các hệ thốngTiến hành lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậtĐảm bảo an toàn kỹ thuật trong khi thi côngĐáp ứng Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9985742512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.997148502E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành, hóa đơn). Bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.326.679.839 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.653.359.678 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công nghiệp hạng III trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực (Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự).-Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát an toàn | 1 | Có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự).- Đã từng tham gia giám sát thi công tại 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 3 | Trình độ chuyên môn: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành Điện, 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự).- Đã từng tham gia giám sát thi công tại 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 4 |
| 4 | Phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ thuật điện;+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận việc nhân sự được phép hành nghề trong các lĩnh vực như Tư vấn thiết kế về PCCC hoặc Tư vấn giám sát về PCCC hoặc Bồi dưỡng về thi công PCCC do cơ quan chuyên ngành về PCCC cấp.(Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 2 |
| 2 | Máy ủi | - công suất: 110CV (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | - trọng lượng: 16T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 1 |
| 4 | Máy lu thép tự hành | - trọng lượng: 10T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | - trọng lượng: 25T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 12T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 2 |
| 7 | Cầu trục tháp 25T | Cầu trục tháp 25T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | – sức nâng 10T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 4 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 4 |
| 12 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 2 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 4 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | - công suất: 1,7kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 4 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | – công suất 0,62kW (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 4 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 2 |
| 17 | Máy đo vạn năng | Máy đo vạn năng (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 1 |
| 18 | Máy vận thăng | – sức nâng 2T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 1 |
| 19 | Máy vận thăng lồng | – sức nâng 3T (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi