Gói thầu: Thi công Hệ thống điện - Chiếu sáng: Cảnh Quan - Biểu tượng lối vào phía Đông KCN - Đô thị Châu Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Châu Đức Địa chỉ: Tầng 09, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: (+84) 251 886088 Fax: (+84) 251 8860783 Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Thi công Hệ thống điện - Chiếu sáng: Cảnh Quan - Biểu tượng lối vào phía Đông KCN - Đô thị Châu Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 14:49:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,241,877,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công hệ thống chiếu sáng- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, Điện – Điện Tử- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (Đối với Chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bẳng khai theo Phụ lực VI – Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, Điện - Điện Tử- Đã giám sát thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (Đối với Chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bẳng khai theo Phụ lực VI – Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu lắp dựng trụ, đèn chiếu sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích dung tích 0.2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đường cáp ngầm bằng thủ công | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 57,6 | m3 |
| 2 | Cung cấp và rải cát đệm | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 21,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất và san mặt bằng | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 34,272 | m3 |
| 4 | Rải băng cảnh báo | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 1,2 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và xếp gạch chỉ | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 3.000 | Viên |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, vữa mác 150 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 1,152 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 8 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng ván khuôn | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 1,916 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Bullon móng M24x750x4; CT3 mạ đầu ren | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 103 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt trụ đèn côn tròn STK cao 5m, dày 4mm | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 95 | Trụ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt trụ đèn côn tròn STK cao 9m, dày 4mm | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 8 | Trụ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đôi cao 2m, dày 3mm | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 8 | Cầnđèn |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bộ đèn chiếu sáng Led 104W | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 16 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng + pin năng lượng mặt trời; Công suất đèn 60W | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 95 | Bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa mác 150 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 23,94 | m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 8 | Bảng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện + thanh cái | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 3 | Tủ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điện | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 80A-25kA | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A-15kA | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 40A-15kA | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 25A-6kA | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 2 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 1P 16A-6kA | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 18 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1P 16A | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 1 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển đèn hồ nước | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 10 | Cái |
| 26 | Cung cấp, kéo rải dây cáp điện CXV 4C*35mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 223,65 | m |
| 27 | Cung cấp, kéo rải dây cáp điện CXV 4C*16mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 594,51 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 3 | Cái |
| 29 | Cung cấp, kéo rải dây cáp điện CV 1C*6mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 142,8 | m |
| 30 | Cung cấp, kéo rải dây cáp điện CVV 4C*6mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 71,4 | m |
| 31 | Cung cấp, kéo rải dây cáp điện CVV 4C*10mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 90,3 | m |
| 32 | Cung cấp, kéo rải dây cáp điện CVV 3C*6mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 279,3 | m |
| 33 | Cung cấp, kéo rải dây cáp điện CVV 3C*4mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 706,65 | m |
| 34 | Cung cấp, kéo rải dây cáp điện CVV 3C*2,5mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 250,95 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt đèn spotline 18W, | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 18 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A-10kA | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 1 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 891,45 | m |
| 47 | Cung cấp và rải dây cáp đồng trần 11mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 36 | m |
| 53 | Cung cấp và kéo rải dây CV 1C*2,5mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 114 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ PVC D25 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 16 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 4 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D12, dài 2,4m | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 8 | Cọc |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 1 | Tủ |
| 41 | Khoan băng đường | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 28 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt đèn tube 1.2m bòng Led 20W | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 4 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và kéo rải dây cáp điện CV 1C*4mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 48 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 1 | Cái |
| 42 | Cung cấp và kéo rãi dây đèn Led hồ nước | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 250 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 3 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 1 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống nhưa bảo vệ PVC D20 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 38 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha dưới nước 30w | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 56 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu vòi phun 15W | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 74 | Bộ |
| 35 | Cung cấp, kéo rải dây cáp điện CVV 2C*1.5mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 174,3 | m |
| 36 | Cung cấp và kéo rải dây cáp điện CV 1C*16mm2 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 818,16 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 66,15 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D76, dày 4mm | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 28 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 1 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo mô tả Phần 2, Chương V, Mục III, Khoản 9 Yêu cầu vật tư, thiết bị chủ yếu | 1.259,16 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công hệ thống chiếu sáng- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, Điện – Điện Tử- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (Đối với Chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bẳng khai theo Phụ lực VI – Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, Điện - Điện Tử- Đã giám sát thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (Đối với Chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bẳng khai theo Phụ lực VI – Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này) | 2 | 2 |
| 3 | Nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Xe cẩu lắp dựng trụ, đèn chiếu sáng | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc công suất 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn 14kW | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào bánh xích dung tích 0.2m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi