Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143269-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
Chủ đầu tư - Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Tân Hội;
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210136763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 11:38:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,105,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó một hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VND hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VND- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục Đơn giá chi tiết hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuât.- Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào, đắp rãnh
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Chương V2,017100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,017100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,017100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,977100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V33,077m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,308100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,308100m3
8Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,475100m3
9Đắp trả nền bằng cát, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,821100m3
B Phá dỡ rãnh B1000, B600 hiện trạng
1Cắt bê tông mặt đườngChương V0,910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,39m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,197m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V12,551m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,282100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,282100m3
C Mương xây B1000 có nắp đậy (L=160m)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V206100m
2Đệm cát đen đầu cọcChương V0,33100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V32,96m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V60,16m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,946tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy móngChương V0,96100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V88m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V544m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V160m2
10Ván khuôn giằng, mũ mốChương V1,28100m2
11Bê tông giằng, mũ mố đá 1x2 mác 250Chương V17,6m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,228tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V1,441tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V2,449100m2
15Cốt thép nắp mương, đường kính cốt thép Chương V1,269tấn
16Cốt thép nắp mương, đường kính cốt thép Chương V3,89tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V34,56m3
D Mương xây B1000 có nắp đậy (L=7.78m)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V10,017100m
2Đệm cát đen đầu cọcChương V0,016100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,93m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,095tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy móngChương V0,047100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V4,28m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,45m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V7,78m2
10Ván khuôn giằng, mũ mốChương V0,062100m2
11Bê tông giằng, mũ mố đá 1x2 mác 250Chương V0,86m3
12Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
13Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,106100m2
15Cốt thép nắp mương, đường kính cốt thép Chương V0,062tấn
16Cốt thép nắp mương, đường kính cốt thép Chương V0,188tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,68m3
E Hố ga (Sl: 07)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V13,519100m
2Đệm cát đen đầu cọcChương V2,16m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,99m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,346tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy móngChương V0,325100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V10,12m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,66m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V7,7m2
10Ván khuôn giằng, mũ mốChương V0,147100m2
11Bê tông giằng, mũ mố đá 1x2 mác 250Chương V0,77m3
12Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
13Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép Chương V0,179tấn
14Ván khuôn tấm đan rãnhChương V0,107100m2
15Cốt thép tấm đanChương V0,34tấn
16Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250Chương V1,89m3
17Lắp đặt tấm đanChương V21cấu kiện
F Trung chuyển vật liệu (cự lyTB 50m)
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V466m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V466m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loạiChương V466m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V143m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V143,187m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V143,187m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V56,32m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V56,321000v
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V66,3431000v
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V66,343tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng baoChương V66,343tấn
12Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chốngChương V99,98100 cây
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chốngChương V99,98100 cây
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Tre, cây chốngChương V99,98100 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó một hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VND hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VND- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục Đơn giá chi tiết hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuât.- Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên.53
2 kỹ sư xây dựng 1 - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên.31
3 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
4 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình 1 - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
5 Kỹ sư bảo hộ lao động 1 - kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT 1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít1
3 Máy trộn bê tông >= 150 lít1
4 Máy đào >= 0,4m31
5 Đầm cóc >= 80kg1
6 Đầm dùi >=1,0kW1
7 Máy thủy bình đo cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->