Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148099-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210125085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 14:48:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,941,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.359.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (kèm bản sao công chứng).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (kèm bản sao công chứng) hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênTài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi) (kèm bản sao công chứng).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn (kèm bản sao công chứng).- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương 53cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương 53gốc
3Nhân công 3/7 nhóm 2 tháo dỡ lán tạm, nhà tạm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương 525công
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 50,671100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,phá dỡ móng rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương 511,44m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương 521,78m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 51,0032100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 51,0032100m3/1km
9Đắp cát san nền hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,671100m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0097100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,phá dỡ bê tông móng rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương 50,3268m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương 54,2636m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0362100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0362100m3/1km
15Đắp cát san nền hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,0255100m3
B NẠO VÉT HỒ
1Bơm nước ao bằng máy bơm công suất 22KwMô tả kỹ thuật theo Chương 55ca
2Dọn dẹp cỏ rác, bèo trên mặt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương 5532m2
3Đào dọn phế thải bằng thủ công - Cấp đất II (15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương 591m3
4Đào dọn phế thải bằng thủ công - Cấp đất II (85%)Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,51100m3
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương 539,15m3
6Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (85%)Mô tả kỹ thuật theo Chương 52,2185100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương 53,21100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương 53,21100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (vật liệu cát đen xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương 52,39100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (vật liệu cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương 51,434100m3
C GIAO THÔNG, VỈA HÈ
1Đào khuôn, đào cấp, đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương 52,181m3
2Đào khuôn, đào cấp, đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,1962100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 50,218100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 50,218100m3/1km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại IMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1069100m3
6Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương 50,7127100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 512,83m3
8Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,3053100m3
9Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương 5305,32m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương 50,051100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,663m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1683100m2
13Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 51,1475m3
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương 525,5m
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,096m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương 50,012100m2
17Xây móng bằng gạch không nung 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,1386m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,66m2
19Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương 5115,7191m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương 510,4147100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 511,5719100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 511,5719100m3/1km
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương 51,4606100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương 55,3855100m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 585,6425100m
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương 517,13m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương 5137,93m3
28Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương 5189,32m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo Chương 50,3606100m2
30Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1497tấn
31Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương 50,3182tấn
32Bê tông giằng đỉnh kè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 57,21m3
33Gia cố rải vải địa kỹ thuật lưng kè, loại 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương 54,7329100m2
34Làm khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương 533,39m2
35Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,0045100m3
36Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,018100m3
37Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,045100m2
38Ống nhựa u.PVC D60mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,585100m
39Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 58,281m3
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 50,7452100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1735100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1735100m3/1km
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,6545100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương 53,66m3
45Xây móng chân bậc bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương 55,4m3
46Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương 57,65m3
47Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương 515,56m3
48Xây bậc bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 52,72m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 538,24m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương 538,24m2
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 56,59100m
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1549tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương 50,232tấn
54Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương 53,57m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc thang0,0625100m2
56Gia công lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,9718tấn
57Lắp dựng lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương 599,165m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,39m3
59Gia công tay vịn, thang thoát hiểm bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,8921tấn
60Lắp đặt tay vịn, thang thoát hiểm bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,8921tấn
D THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương 56,8616m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1906100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 58,577m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 512,389m3
5Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 5114,36m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương 50,2859100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương 50,4956tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 54,765m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương 5951cấu kiện
10Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,7741m3
11Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%)Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,031100m3
12Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,0096100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,27m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương 50,006100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,39m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,54m3
17Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 52,4m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0294100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0147tấn
20Bê tông cổ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,21m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0096100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0165tấn
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,18m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương 531cấu kiện
25Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương 53,5421m3
26Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,3188100m3
27Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,161100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương 54,221m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1407100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 56,097m3
31Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 517,822m3
32Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 590,986m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương 50,469100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1501tấn
35Bê tông cổ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 53,283m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương 50,2204100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương 50,3658tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1595tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 54,221m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương 5471cấu kiện
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương 51,08m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ,ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương 50,15100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương 50,2632tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0952tấn
45Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 52,48m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương 5121cấu kiện
47Xây hố ga bằng gạch không nung 220x105x60mm vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương 53,73m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương 520,94m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1028100m2
50Bê tông cổ ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 51,16m3
51Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0408tấn
52Gia công khung chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0108tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương 50,42911m2
54Lắp dựng khung chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương 50,2376m2
E CÂY XANH
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương 52,41m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 51,008m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương 50,096100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 220x105x60mm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,168m3
5Ốp gạch thẻ 24x6cmMô tả kỹ thuật theo Chương 59,6m2
6Đắp hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo Chương 51,68m3
7Cắt tỉa tán cây, đào gốc, vận chuyển cây hiện trang về vị trí trồngMô tả kỹ thuật theo Chương 53cây
8Đào hố trồng cây 0,7x0,7x0,7m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương 53,0871m3
9Đắp đất màu tận dụng vào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0309100m3
10Mua Cây sấu, cây Bằng Lăng cao đường kính gốc >=10cm, cao >2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương 59cây
11Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương 59cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương 591cây/90 ngày
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương 51,84961m3
2Đào rãnh cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,074100m3
3Đắp cát tận dụng hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,0925100m3
4Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương 522,8m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương 50,228100m2
6Gạch đặc không nung kích thước 220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương 5760viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương 50,761000v
8Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương 5118md
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 51,18100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương 51,18100m
11Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương 510cái
12Lắp đặt MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương 51cái
13Tủ tôn 300x200x150mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương 51cái
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương 511 tủ
15Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương 55,6161m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương 50,096100m2
17Khung bu lông móng tủ M16x240x240x650mmMô tả kỹ thuật theo Chương 53bộ
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 51,92m3
19Đắp cát tận dụng hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,037100m3
20Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương 53cọc
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương 50,310 cọc
22Thép tròn D12mm và tai bắt tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương 58,8584Kg
23Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương 51,0210 m
24Dây đồng trần Cu 1x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương 576md
25Rải dây đồng trầnMô tả kỹ thuật theo Chương 57,610 m
26Cột đèn thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, cao 8m, tôn dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương 53bộ
27Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương 53cột
28Bộ đèn Led chiếu sáng đường, 100WMô tả kỹ thuật theo Chương 53bộ
29Lắp đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương 53bộ
30Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương 53bảng
31Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương 53cửa
32Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương 50,310 cột
33Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương 53đầu cáp
34Lắp Cầu đấu dây 6 cực 20AMô tả kỹ thuật theo Chương 53cái
35Lắp đặt MCB 1P 5AMô tả kỹ thuật theo Chương 53cái
36Bu lông + Ecu M8 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương 512cái
37Bu lông + Ecu M12 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương 512cái
38Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương 527m
39Ống nhựa ruột gà PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương 530m
40Cắt mạch mặt đường bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương 510md
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương 50,252m3
42Đào đá dăm cấp phối mặt đường cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương 50,211m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương 50,0021100m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương 50,252m3
G TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xúc vật tư vật liệu bằng máy đào 1,25m3 tại bãi tập kết đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương 513,15100m3
2Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 51.315m3
3Vận chuyển vật liệu tiếp 100m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 51.315m3
4Xúc vật tư vật liệu bằng máy đào 1,25m3 tại bãi tập kết đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương 51,2979100m3
5Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 5129,79m3
6Vận chuyển vật liệu tiếp 100m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 5129,79m3
7Xúc đá hộc bằng máy đào 1,25m3 tại bãi tập kết đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương 54,2703100m3
8Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 5427,03m3
9Vận chuyển vật liệu tiếp 100m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 5427,03m3
10Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công (bốc từ xe xuống bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo Chương 520,6931000v
11Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công (bốc lên xe trung chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương 520,6931000v
12Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 50,2868m3
13Vận chuyển vật liệu tiếp 100m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 50,2868m3
14Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công (bốc xuống công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương 520,6931000v
15Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công (bốc xuống bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo Chương 55,54941000v
16Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công (bốc lên xe trung chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương 55,54941000v
17Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1918m3
18Vận chuyển vật liệu tiếp 100m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 50,1918m3
19Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công (bốc xuống công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương 55,54941000v
20Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công (bốc xuống bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo Chương 585,7121tấn
21Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công (bốc lên xe trung chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương 585,7121tấn
22Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 557,1414m3
23Vận chuyển vật liệu tiếp 100m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 557,1414m3
24Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công (bốc xuống công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương 585,7121tấn
25Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công (bốc xuống bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo Chương 54,2652tấn
26Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công (bốc lên xe trung chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương 54,2652tấn
27Vận chuyển thép bằng ô tô tải trọng 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 52ca
28Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công (bốc xuống công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương 54,2652tấn
29Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công (bốc xuống bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo Chương 53,09m3
30Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công (bốc lên xe trung chuyển vào công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương 53,09m3
31Vận chuyển gỗ bằng ô tô tải trọng 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 51ca
32Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công (bốc xuống công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương 53,09m3
33Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công (bốc xuống bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo Chương 59,6841000m
34Bốc xếp lên Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công (bốc lên xe trung chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương 59,6841000m
35Vận chuyển cọc bằng ô tô tải trọng 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương 52ca
36Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công (bốc xuống công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương 59,6841000m
37Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương 53cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.359.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (kèm bản sao công chứng).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (kèm bản sao công chứng) hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênTài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi) (kèm bản sao công chứng).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn (kèm bản sao công chứng).- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1
2 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Tải trọng 1
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5Kw1
4 Máy đầm bàn Công suất 1Kw1
5 Máy đào Công suất 1
6 Máy hàn điện Công suất 1
7 Máy trộn vữa Công suất 1
8 Máy trộn bê tông Công suất 1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
11 Máy bơm nước Công suất 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->