Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 14:48:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,941,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.359.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (kèm bản sao công chứng).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (kèm bản sao công chứng) hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênTài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi) (kèm bản sao công chứng).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn (kèm bản sao công chứng).- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | gốc |
| 3 | Nhân công 3/7 nhóm 2 tháo dỡ lán tạm, nhà tạm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 25 | công |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,671 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,phá dỡ móng rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 21,78 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,0032 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,0032 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát san nền hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,671 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0097 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,phá dỡ bê tông móng rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3268 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,2636 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0362 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0362 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát san nền hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0255 | 100m3 |
| B | NẠO VÉT HỒ | |||
| 1 | Bơm nước ao bằng máy bơm công suất 22Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | ca |
| 2 | Dọn dẹp cỏ rác, bèo trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 532 | m2 |
| 3 | Đào dọn phế thải bằng thủ công - Cấp đất II (15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | 1m3 |
| 4 | Đào dọn phế thải bằng thủ công - Cấp đất II (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,51 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 39,15 | m3 |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,2185 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,21 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,21 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (vật liệu cát đen xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,39 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (vật liệu cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,434 | 100m3 |
| C | GIAO THÔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn, đào cấp, đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,18 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn, đào cấp, đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1962 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,218 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1069 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7127 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12,83 | m3 |
| 8 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3053 | 100m3 |
| 9 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 305,32 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,663 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1683 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,1475 | m3 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 25,5 | m |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1386 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,66 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 115,719 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10,4147 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11,5719 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11,5719 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,4606 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,3855 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 85,6425 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 17,13 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 137,93 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 189,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3606 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1497 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3182 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng đỉnh kè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,21 | m3 |
| 33 | Gia cố rải vải địa kỹ thuật lưng kè, loại 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,7329 | 100m2 |
| 34 | Làm khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 33,39 | m2 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0045 | 100m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,018 | 100m3 |
| 37 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,045 | 100m2 |
| 38 | Ống nhựa u.PVC D60mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,585 | 100m |
| 39 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,28 | 1m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7452 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1735 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1735 | 100m3/1km |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6545 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,66 | m3 |
| 45 | Xây móng chân bậc bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,4 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,65 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15,56 | m3 |
| 48 | Xây bậc bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,72 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 38,24 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 38,24 | m2 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,59 | 100m |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1549 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,232 | tấn |
| 54 | Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,57 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc thang | 0,0625 | 100m2 | |
| 56 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,9718 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 99,165 | m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,39 | m3 |
| 59 | Gia công tay vịn, thang thoát hiểm bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,8921 | tấn |
| 60 | Lắp đặt tay vịn, thang thoát hiểm bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,8921 | tấn |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,8616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1906 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,577 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12,389 | m3 |
| 5 | Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 114,36 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2859 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4956 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,765 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 95 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,774 | 1m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,031 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0096 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,27 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,39 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,54 | m3 |
| 17 | Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,4 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0294 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0147 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,21 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0096 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0165 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,18 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,542 | 1m3 |
| 26 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3188 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,161 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,221 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1407 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,097 | m3 |
| 31 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 17,822 | m3 |
| 32 | Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 90,986 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,469 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1501 | tấn |
| 35 | Bê tông cổ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,283 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2204 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3658 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1595 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,221 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 47 | 1cấu kiện |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,08 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,15 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2632 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0952 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,48 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | 1cấu kiện |
| 47 | Xây hố ga bằng gạch không nung 220x105x60mm vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,73 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20,94 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1028 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cổ ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,16 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0408 | tấn |
| 52 | Gia công khung chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0108 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4291 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2376 | m2 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 220x105x60mm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,168 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ 24x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,6 | m2 |
| 6 | Đắp hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,68 | m3 |
| 7 | Cắt tỉa tán cây, đào gốc, vận chuyển cây hiện trang về vị trí trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cây |
| 8 | Đào hố trồng cây 0,7x0,7x0,7m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,087 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất màu tận dụng vào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0309 | 100m3 |
| 10 | Mua Cây sấu, cây Bằng Lăng cao đường kính gốc >=10cm, cao >2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | 1cây/90 ngày |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,8496 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tận dụng hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0925 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22,8 | m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,228 | 100m2 |
| 6 | Gạch đặc không nung kích thước 220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 760 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,76 | 1000v |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 118 | md |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,18 | 100m |
| 11 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 13 | Tủ tôn 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tủ |
| 15 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,616 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Khung bu lông móng tủ M16x240x240x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | bộ |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,92 | m3 |
| 19 | Đắp cát tận dụng hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,037 | 100m3 |
| 20 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cọc |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3 | 10 cọc |
| 22 | Thép tròn D12mm và tai bắt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,8584 | Kg |
| 23 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,02 | 10 m |
| 24 | Dây đồng trần Cu 1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 76 | md |
| 25 | Rải dây đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,6 | 10 m |
| 26 | Cột đèn thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, cao 8m, tôn dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cột |
| 28 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường, 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | bộ |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | bảng |
| 31 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cửa |
| 32 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,3 | 10 cột |
| 33 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | đầu cáp |
| 34 | Lắp Cầu đấu dây 6 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 36 | Bu lông + Ecu M8 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | cái |
| 37 | Bu lông + Ecu M12 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 27 | m |
| 39 | Ống nhựa ruột gà PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30 | m |
| 40 | Cắt mạch mặt đường bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | md |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,252 | m3 |
| 42 | Đào đá dăm cấp phối mặt đường cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,21 | 1m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0021 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,252 | m3 |
| G | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xúc vật tư vật liệu bằng máy đào 1,25m3 tại bãi tập kết đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13,15 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1.315 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu tiếp 100m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1.315 | m3 |
| 4 | Xúc vật tư vật liệu bằng máy đào 1,25m3 tại bãi tập kết đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,2979 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 129,79 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu tiếp 100m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 129,79 | m3 |
| 7 | Xúc đá hộc bằng máy đào 1,25m3 tại bãi tập kết đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,2703 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 427,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu tiếp 100m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 427,03 | m3 |
| 10 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công (bốc từ xe xuống bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20,693 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công (bốc lên xe trung chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20,693 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2868 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu tiếp 100m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2868 | m3 |
| 14 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công (bốc xuống công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20,693 | 1000v |
| 15 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công (bốc xuống bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,5494 | 1000v |
| 16 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công (bốc lên xe trung chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,5494 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1918 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu tiếp 100m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1918 | m3 |
| 19 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công (bốc xuống công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5,5494 | 1000v |
| 20 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công (bốc xuống bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 85,7121 | tấn |
| 21 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công (bốc lên xe trung chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 85,7121 | tấn |
| 22 | Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 57,1414 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu tiếp 100m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 57,1414 | m3 |
| 24 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công (bốc xuống công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 85,7121 | tấn |
| 25 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công (bốc xuống bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,2652 | tấn |
| 26 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công (bốc lên xe trung chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,2652 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thép bằng ô tô tải trọng 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | ca |
| 28 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công (bốc xuống công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,2652 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công (bốc xuống bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,09 | m3 |
| 30 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công (bốc lên xe trung chuyển vào công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,09 | m3 |
| 31 | Vận chuyển gỗ bằng ô tô tải trọng 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | ca |
| 32 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công (bốc xuống công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,09 | m3 |
| 33 | Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công (bốc xuống bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,684 | 1000m |
| 34 | Bốc xếp lên Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công (bốc lên xe trung chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,684 | 1000m |
| 35 | Vận chuyển cọc bằng ô tô tải trọng 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | ca |
| 36 | Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công (bốc xuống công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,684 | 1000m |
| 37 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.359.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (kèm bản sao công chứng).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (kèm bản sao công chứng) hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênTài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi) (kèm bản sao công chứng).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn (kèm bản sao công chứng).- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Tải trọng | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw | 1 |
| 5 | Máy đào | Công suất | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi