Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang Điện Biên-Tuần Giáo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). - Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 - Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 - Quận: Nam Từ Liêm - Thành phố: Hà Nội - Mã bưu điện: Điện thoại: 024. 38344051 |
| Tên gói thầu | Thi công tuyến cáp quang Điện Biên-Tuần Giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 09:08:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,662,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.273993888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54798777E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.863.814 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.583.591.442 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, Xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình thông tin - truyền thông )- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công:- Tối thiểu 1 nhân sự- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách HSTC và HCCT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đươngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải thùng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải thùng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 220V-8 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 220V-8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài 2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 8KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 8KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo OTDR có dải động >35dB | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo OTDR có dải động >35dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bốc dỡ, vận chuyển, tạo mặt bằng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 29,3796 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Cự ly vận chuyển | 29,3796 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 12,656 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cột bê tông | Cự ly vận chuyển | 12,656 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 5,479 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công cát vàng | Cự ly vận chuyển | 5,479 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 8,927 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi | Cự ly vận chuyển | 8,927 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 3,084 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng | Cự ly vận chuyển | 3,084 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công nước | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 1,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công nước | Cự ly vận chuyển | 1,8 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (Bộ treo, bộ néo, chống rung, gông các loại..,) | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 3,07 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại | Cự ly vận chuyển | 3,068 | tấn |
| 15 | Phát quang tuyến để kéo cáp qua đồi núi | Phát cây cỏ dây leo chiều rộng phát 1m x chiều dài tuyến cáp | 655,87 | 100m2 |
| 16 | Chặt cây bằng máy cầm tay | Địa hình sườn đồi dốc >25 độ, đường kính gốc cây | 52 | cây |
| B | Hạng mục 2: Thi công cột, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Đào hố móng trồng cột bê tông, đất cấp 3 | 21,3632 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn | Cột 10m - 12m, không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 12 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đôi | Cột 10m - 12m, không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột |
| 4 | Đổ bê tông móng cột mác 200 độ sụt 2-4cm | Đổ bê tông quầy gốc cột đơn, đôi | 10,18 | m3 |
| 5 | Lắp ống nhựa dẫn cáp | Ống PVC F34 bảo vệ cáp từ bể lên cột | 0,05 | 100 m/ống |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt gông G0 lên cột ly tâm | 357 | Bộ |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt bộ treo cáp KV300 trên cột ly tâm | 38 | Bộ |
| 8 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt bộ treo cáp KV500 trên cột ly tâm | 44 | Bộ |
| 9 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt bộ néo cáp KV300 trên cột ly tâm | 124 | Bộ |
| 10 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt bộ néo cáp KV500 trên cột ly tâm | 424 | Bộ |
| 11 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt bộ chống rung | 520 | Bộ |
| 12 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang | Lắp đặt gông C1 để cuốn cáp dự phòng và măng sông | 28 | Bộ |
| 13 | Đeo biển báo cáp quang | Tại bể cáp | 77 | 1 cái/1 bể |
| 14 | Đeo biển cáp tại cột cho cáp quang | Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường | 339 | 1 cái/cột |
| C | Hạng mục 3: Cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Cáp 96 sợi kéo cống | 4,53 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Cáp quang ADSS 96 sợi KV300 | 14,88 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Cáp quang ADSS 96 sợi KV500 | 54,06 | km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang | Măng xông 96 sợi | 24 | bộ MX |
| 5 | Hàn nối ODF | ODF 96 sợi | 2 | bộ ODF |
| D | Hạng mục 4: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang 96Fo kéo cống bể | Loại có vỏ kim loại bảo vệ | 4.530 | Mét |
| 2 | Cáp quang treo 96Fo ADSS | Khoảng vượt 300m, chống gặm nhấm | 14.880 | Mét |
| 3 | Cáp quang treo 96Fo ADSS | Khoảng vượt 500m, chống gặm nhấm | 54.060 | Mét |
| 4 | Măng xông cáp quang | Loại 96Fo | 24 | Bộ |
| E | Hạng mục 4: Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Bộ chống rung | Cho cáp quang ADSS | 520 | Bộ |
| 2 | Bộ néo cáp ADSS | Khoảng vượt 300m | 124 | Bộ |
| 3 | Bộ néo cáp ADSS | Khoảng vượt 500m | 424 | Bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS | Khoảng vượt 300m | 38 | Bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS | Khoảng vượt 500m | 44 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm LT10, loại 10m, tuân thủ theo TCVN5847:2016 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực, đường kính ngọn 190mm, đường kính goocd 323mm, lực đầu cột là 4,3KN | 14 | Cột |
| 7 | Gông C1 | Bản vẽ kèm theo | 28 | Bộ |
| 8 | Gông G0 | Bản vẽ kèm theo | 357 | Bộ |
| 9 | Biển báo cáp quang(BBCQ) | Bản vẽ kèm theo | 318 | Bộ |
| 10 | Biển báo độ cao(BBĐC) | Bản vẽ kèm theo | 21 | Bộ |
| 11 | Biển báo cáp quang kéo dưới cống(BBCC) | Bản vẽ kèm theo | 77 | Bộ |
| 12 | Ống PVC F34 bảo vệ cáp từ bể lên cột | Bảo vệ cáp lên cột | 5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.273993888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54798777E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.863.814 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.583.591.442 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, Xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình thông tin - truyền thông )- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công:- Tối thiểu 1 nhân sự- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách HSTC và HCCT | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đươngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | 1 |
| 2 | Xe tải thùng 3,5 tấn | Xe tải thùng 3,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 220V-8 KW | Máy hàn điện 220V-8 KW | 2 |
| 4 | Máy mài 2 KW | Máy mài 2 KW | 2 |
| 5 | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy phát điện 8KVA | Máy phát điện 8KVA | 1 |
| 8 | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | 1 |
| 9 | Máy tời tải trọng 5T | Máy tời tải trọng 5T | 1 |
| 10 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 11 | Máy đo OTDR có dải động >35dB | Máy đo OTDR có dải động >35dB | 1 |
| 12 | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi