Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang Điện Biên-Tuần Giáo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151793-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net). - Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 9 - Tên đường, phố: Số 5 ngõ SIMCO, 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1 - Quận: Nam Từ Liêm - Thành phố: Hà Nội - Mã bưu điện: Điện thoại: 024. 38344051
Tên gói thầu Thi công tuyến cáp quang Điện Biên-Tuần Giáo
Số hiệu KHLCNT 20210145992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 09:08:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,182,662,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.273993888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54798777E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.863.814 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.583.591.442 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, Xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình thông tin - truyền thông )- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công:- Tối thiểu 1 nhân sự- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách HSTC và HCCT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đươngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải thùng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 220V-8 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 220V-8 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài 2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 8KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 8KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Đặc điểm thiết bị Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bốc dỡ, vận chuyển, tạo mặt bằng
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTừ phương tiện vận chuyển xuống29,3796tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiCự ly vận chuyển 29,3796tấn
3Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTừ phương tiện vận chuyển xuống12,656tấn
4Vận chuyển thủ công cột bê tôngCự ly vận chuyển 12,656tấn
5Bốc dỡ thủ công cát vàngTừ phương tiện vận chuyển xuống5,479m3
6Vận chuyển thủ công cát vàngCự ly vận chuyển 5,479m3
7Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTừ phương tiện vận chuyển xuống8,927m3
8Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏiCự ly vận chuyển 8,927m3
9Bốc dỡ thủ công xi măngTừ phương tiện vận chuyển xuống3,084tấn
10Vận chuyển thủ công xi măngCự ly vận chuyển 3,084tấn
11Bốc dỡ thủ công nướcTừ phương tiện vận chuyển xuống1,8m3
12Vận chuyển thủ công nướcCự ly vận chuyển 1,8m3
13Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (Bộ treo, bộ néo, chống rung, gông các loại..,)Từ phương tiện vận chuyển xuống3,07tấn
14Vận chuyển thủ công phụ kiện các loạiCự ly vận chuyển 3,068tấn
15Phát quang tuyến để kéo cáp qua đồi núiPhát cây cỏ dây leo chiều rộng phát 1m x chiều dài tuyến cáp655,87100m2
16Chặt cây bằng máy cầm tayĐịa hình sườn đồi dốc >25 độ, đường kính gốc cây52cây
B Hạng mục 2: Thi công cột, lắp đặt phụ kiện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nướcĐào hố móng trồng cột bê tông, đất cấp 321,3632m3
2Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơnCột 10m - 12m, không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công12cột
3Lắp dựng cột bê tông ly tâm đôiCột 10m - 12m, không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công1cột
4Đổ bê tông móng cột mác 200 độ sụt 2-4cmĐổ bê tông quầy gốc cột đơn, đôi10,18m3
5Lắp ống nhựa dẫn cápỐng PVC F34 bảo vệ cáp từ bể lên cột0,05100 m/ống
6Lắp phụ kiện để treo cáp quangLắp đặt gông G0 lên cột ly tâm357Bộ
7Lắp phụ kiện để treo cáp quangLắp đặt bộ treo cáp KV300 trên cột ly tâm38Bộ
8Lắp phụ kiện để treo cáp quangLắp đặt bộ treo cáp KV500 trên cột ly tâm44Bộ
9Lắp phụ kiện để treo cáp quangLắp đặt bộ néo cáp KV300 trên cột ly tâm124Bộ
10Lắp phụ kiện để treo cáp quangLắp đặt bộ néo cáp KV500 trên cột ly tâm424Bộ
11Lắp phụ kiện để treo cáp quangLắp đặt bộ chống rung520Bộ
12Lắp phụ kiện để treo cáp quangLắp đặt gông C1 để cuốn cáp dự phòng và măng sông28Bộ
13Đeo biển báo cáp quangTại bể cáp771 cái/1 bể
14Đeo biển cáp tại cột cho cáp quangBiển báo cáp quang + biển báo vượt đường3391 cái/cột
C Hạng mục 3: Cáp quang
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp 96 sợi kéo cống4,53km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treoCáp quang ADSS 96 sợi KV30014,88km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treoCáp quang ADSS 96 sợi KV50054,06km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quangMăng xông 96 sợi24bộ MX
5Hàn nối ODFODF 96 sợi2bộ ODF
D Hạng mục 4: Vật tư A cấp
1Cáp quang 96Fo kéo cống bểLoại có vỏ kim loại bảo vệ4.530Mét
2Cáp quang treo 96Fo ADSSKhoảng vượt 300m, chống gặm nhấm14.880Mét
3Cáp quang treo 96Fo ADSSKhoảng vượt 500m, chống gặm nhấm54.060Mét
4Măng xông cáp quangLoại 96Fo24Bộ
E Hạng mục 4: Vật tư chính B cấp
1Bộ chống rungCho cáp quang ADSS520Bộ
2Bộ néo cáp ADSSKhoảng vượt 300m124Bộ
3Bộ néo cáp ADSSKhoảng vượt 500m424Bộ
4Bộ treo cáp ADSSKhoảng vượt 300m38Bộ
5Bộ treo cáp ADSSKhoảng vượt 500m44Bộ
6Cột bê tông ly tâm LT10, loại 10m, tuân thủ theo TCVN5847:2016Cột bê tông ly tâm dự ứng lực, đường kính ngọn 190mm, đường kính goocd 323mm, lực đầu cột là 4,3KN14Cột
7Gông C1Bản vẽ kèm theo28Bộ
8Gông G0Bản vẽ kèm theo357Bộ
9Biển báo cáp quang(BBCQ)Bản vẽ kèm theo318Bộ
10Biển báo độ cao(BBĐC)Bản vẽ kèm theo21Bộ
11Biển báo cáp quang kéo dưới cống(BBCC)Bản vẽ kèm theo77Bộ
12Ống PVC F34 bảo vệ cáp từ bể lên cộtBảo vệ cáp lên cột5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.273993888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54798777E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.863.814 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.583.591.442 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, Xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình thông tin - truyền thông )- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công:- Tối thiểu 1 nhân sự- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần32
3 Cán bộ giám sát 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận An toàn lao độngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần32
4 Cán bộ phụ trách HSTC và HCCT 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đươngBản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T1
2 Xe tải thùng 3,5 tấn Xe tải thùng 3,5 tấn1
3 Máy hàn điện 220V-8 KW Máy hàn điện 220V-8 KW2
4 Máy mài 2 KW Máy mài 2 KW2
5 Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy phát điện 8KVA Máy phát điện 8KVA1
8 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M31
9 Máy tời tải trọng 5T Máy tời tải trọng 5T1
10 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
11 Máy đo OTDR có dải động >35dB Máy đo OTDR có dải động >35dB1
12 Máy đo thu phát công suất quang (bộ) Máy đo thu phát công suất quang (bộ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->