Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp hạ tầng san nền, đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước kho lương thực Tân Yên giai đoạn hai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp hạ tầng san nền, đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước kho lương thực Tân Yên giai đoạn hai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ tiết kiệm phí của Tổng cục Dự trữ Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 14:40:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,108,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.324021E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng (VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng (VND). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng từ 05 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Quyết định là chỉ huy trưởng như đã nêu trên.+ Xác nhận của chủ đầu tư (bản gốc) về việc đã là chỉ huy trưởng công trình (trường hợp chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng từ 03 năm trở lên, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, hoặc sau đại học+ Quyết định tham gia thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên kèm theo xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên nghành trắc địa – địa chính từ 03 năm trở lên, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát trắc địa công trình hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng trắc địa công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công trình tương tự.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động, xây dựng. Có trình độ đại học chuyên nghành tương ứng từ 03 năm trở lên, kinh nghiệm đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động).+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm an toàn, vệ sinh lao động công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bánh thép 8.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh thép 8.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (Đã được kiểm định còn hiêu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC | 1,9772 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 1,9772 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo HSTK BVTC | 19,772 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo HSTK BVTC | 19,772 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC | 22,4109 | 100m3 |
| B | Đắp đất màu trồng cỏ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo HSTK BVTC | 8,64 | 100m3 |
| 2 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Theo HSTK BVTC | 864 | m3 |
| 3 | Thảm cỏ lá tre | Theo HSTK BVTC | 4.230,01 | m2 |
| C | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 4,321 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo HSTK BVTC | 43,865 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo HSTK BVTC | 43,865 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC | 3,9197 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK BVTC | 3,815 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK BVTC | 3,1791 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC | 1,9075 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK BVTC | 36,2355 | m3 |
| 9 | Rãi lưới nilong | Theo HSTK BVTC | 12,7165 | 100m2 |
| 10 | mua nilon | Theo HSTK BVTC | 1.271,65 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK BVTC | 305,196 | m3 |
| 12 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK BVTC | 358 | m |
| 13 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK BVTC | 50 | m |
| D | Tường bo | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC | 0,138 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK BVTC | 4,416 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK BVTC | 10,626 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC | 106,26 | m2 |
| E | Hố ga, cống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK BVTC | 0,45 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK BVTC | 4,0392 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK BVTC | 16,2326 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo HSTK BVTC | 2,0722 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo HSTK BVTC | 2,0722 | 10m3/1km |
| F | Cống | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK BVTC | 1,7503 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo HSTK BVTC | 17,503 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo HSTK BVTC | 17,503 | 10m3/1km |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK BVTC | 10,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK BVTC | 82,4 | Đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông đường kính 400mm | Theo HSTK BVTC | 81 | Mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK BVTC | 246 | 1 cái |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC | 0,7062 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK BVTC | 3,497 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK BVTC | 7,02 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC | 17,94 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC | 186,81 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC | 3,224 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC | 0,3367 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC | 0,5673 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC | 13 | Cấu kiện |
| 17 | "Song chắn rác gang cầu KT khung: KT nắp 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 40t tấn | Theo HSTK BVTC | 13 | bộ |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK BVTC | 13 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.324021E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng (VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng (VND). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng từ 05 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Quyết định là chỉ huy trưởng như đã nêu trên.+ Xác nhận của chủ đầu tư (bản gốc) về việc đã là chỉ huy trưởng công trình (trường hợp chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng từ 03 năm trở lên, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, hoặc sau đại học+ Quyết định tham gia thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên kèm theo xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần trắc đạc | 1 | Có trình độ đại học chuyên nghành trắc địa – địa chính từ 03 năm trở lên, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát trắc địa công trình hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng trắc địa công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công trình tương tự.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động, xây dựng. Có trình độ đại học chuyên nghành tương ứng từ 03 năm trở lên, kinh nghiệm đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động).+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm an toàn, vệ sinh lao động công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Máy san 110CV | Máy san 110CV | 1 |
| 4 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Máy trộn vữa ≥80 lít | 1 |
| 6 | Máy đào ≥1.25m3 | Máy đào ≥1.25m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm 25T | Máy đầm 25T | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 9 | Máy đầm 9T | Máy đầm 9T | 1 |
| 10 | Máy đầm 16T | Máy đầm 16T | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi 1.5KW | Máy đầm dùi 1.5KW | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
| 15 | Đầm bánh thép 8.5T | Đầm bánh thép 8.5T | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 3 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Máy toàn đạc điện tử (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | 1 |
| 18 | Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | 1 |
| 19 | Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. | Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi