Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp hạ tầng san nền, đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước kho lương thực Tân Yên giai đoạn hai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155974-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp hạ tầng san nền, đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước kho lương thực Tân Yên giai đoạn hai
Số hiệu KHLCNT 20201215582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ tiết kiệm phí của Tổng cục Dự trữ Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 14:40:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,108,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.324021E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng (VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng (VND).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng từ 05 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Quyết định là chỉ huy trưởng như đã nêu trên.+ Xác nhận của chủ đầu tư (bản gốc) về việc đã là chỉ huy trưởng công trình (trường hợp chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng từ 03 năm trở lên, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, hoặc sau đại học+ Quyết định tham gia thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên kèm theo xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên nghành trắc địa – địa chính từ 03 năm trở lên, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát trắc địa công trình hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng trắc địa công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công trình tương tự.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động, xây dựng. Có trình độ đại học chuyên nghành tương ứng từ 03 năm trở lên, kinh nghiệm đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động).+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm an toàn, vệ sinh lao động công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm 9T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bánh thép 8.5T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép 8.5T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy toàn đạc điện tử (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK BVTC1,9772100m3
2Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK BVTC1,9772100m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo HSTK BVTC19,77210m3/1km
4Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo HSTK BVTC19,77210m3/1km
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK BVTC22,4109100m3
B Đắp đất màu trồng cỏ
1Đào san đất trong phạm vi Theo HSTK BVTC8,64100m3
2Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Theo HSTK BVTC864m3
3Thảm cỏ lá treTheo HSTK BVTC4.230,01m2
C Đường giao thông
1Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK BVTC4,321100m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo HSTK BVTC43,86510m3/1km
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo HSTK BVTC43,86510m3/1km
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK BVTC3,9197100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK BVTC3,815100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK BVTC3,1791100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK BVTC1,9075100m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC36,2355m3
9Rãi lưới nilongTheo HSTK BVTC12,7165100m2
10mua nilonTheo HSTK BVTC1.271,65m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK BVTC305,196m3
12Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK BVTC358m
13Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK BVTC50m
D Tường bo
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC0,138100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK BVTC4,416m3
3Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK BVTC10,626m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK BVTC106,26m2
E Hố ga, cống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK BVTC0,45m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK BVTC4,0392m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK BVTC16,2326m3
4Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo HSTK BVTC2,072210m3/1km
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo HSTK BVTC2,072210m3/1km
F Cống
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK BVTC1,7503100m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo HSTK BVTC17,50310m3/1km
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo HSTK BVTC17,50310m3/1km
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK BVTC10,3m3
5Lắp đặt ống bê, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK BVTC82,4Đoạn ống
6Nối ống bê tông đường kính 400mmTheo HSTK BVTC81Mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo HSTK BVTC2461 cái
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK BVTC0,7062100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK BVTC3,497m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK BVTC7,02m3
11Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK BVTC17,94m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK BVTC186,81m2
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK BVTC3,224m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC0,3367100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC0,5673tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC13Cấu kiện
17"Song chắn rác gang cầu KT khung: KT nắp 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 40t tấnTheo HSTK BVTC13bộ
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK BVTC13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.324021E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng (VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng (VND).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng từ 05 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Quyết định là chỉ huy trưởng như đã nêu trên.+ Xác nhận của chủ đầu tư (bản gốc) về việc đã là chỉ huy trưởng công trình (trường hợp chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng từ 03 năm trở lên, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, hoặc sau đại học+ Quyết định tham gia thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên kèm theo xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần trắc đạc 1 Có trình độ đại học chuyên nghành trắc địa – địa chính từ 03 năm trở lên, đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát trắc địa công trình hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng trắc địa công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công trình tương tự.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động, xây dựng. Có trình độ đại học chuyên nghành tương ứng từ 03 năm trở lên, kinh nghiệm đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn được chứng thực và tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu (nếu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động).+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm an toàn, vệ sinh lao động công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
2 Máy hàn Máy hàn1
3 Máy san 110CV Máy san 110CV1
4 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Máy trộn BTXM ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa ≥80 lít Máy trộn vữa ≥80 lít1
6 Máy đào ≥1.25m3 Máy đào ≥1.25m31
7 Máy đầm 25T Máy đầm 25T1
8 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW1
9 Máy đầm 9T Máy đầm 9T1
10 Máy đầm 16T Máy đầm 16T1
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
12 Máy đầm dùi 1.5KW Máy đầm dùi 1.5KW1
13 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
14 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m31
15 Đầm bánh thép 8.5T Đầm bánh thép 8.5T1
16 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T3
17 Máy toàn đạc điện tử (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Máy toàn đạc điện tử (Đã được kiểm định còn hiêu lực)1
18 Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực)1
19 Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực. Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->