Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156101-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân xã Tân hội - Địa chỉ: Xã Tân Hội, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210134239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 13:50:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,484,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó một hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VND hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VND- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục Đơn giá chi tiết hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuât.- Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét bùn
1Tát ao thi côngChương V10Ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V38,745m3
3Vét bùn bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Chương V7,362100m3
4Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏngChương V774,9m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IChương V7,749100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V7,749100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V7,749100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V10,772100m3
9Mua đất đắp C3 (K95)Chương V1.217,291m3
B Lan can đá ong
1Xây tường lan can bằng đá ongChương V11,237m3
2CHi tiết hoa văn bằng đá ongChương V93cái
C Kè đá
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V28,181m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,536100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,231100m3
4Nilon chống mất nướcChương V133,4m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IIChương V1,588100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,588100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V58,696100m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,067100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,133100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,67m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V106,72m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V182,09m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,267100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,241tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,67m3
D Vỉa hè
1Lát gạch terazzo 400x400Chương V377,32m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V37,732m3
3Lớp bạt dứa chống mất nướcChương V3,773100m2
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V54m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V9,18m3
6Gia công cửa sắtChương V0,084tấn
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,94m2
8Sơn cửaChương V1cái
9Bản lề cửaChương V8cái
10Chốt cửaChương V4bộ
11Khóa cửaChương V1bộ
E Tường chắn
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,581m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,232100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,142100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,116100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,116100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,105100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,16m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,59m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,91m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,158100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,767tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,61m3
F Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V29,334m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,877m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,322100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,322100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,322100m3
G Bồn cây
1Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,244m3
2Công tác ốp gạch thẻ kt 60x240 vào thành bồn câyChương V25,114m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V5,184m3
4Vận chuyển đất thảiChương V5,184m3
5Đổ đất trồng câyChương V2,772m3
6Trồng cây sấu DK >10cm, cao >3.5mChương V12cây
H Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn bambooChương V12cột
2Lắp choá đèn ở độ cao Chương V12bộ
3Tủ điện và hệ thống điều khiển ánh sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại, 100AChương V1bộ
4Khung móng M24Chương V13bộ
5Giá đỡ tủ điện chônChương V1bộ
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500Chương V14bộ
7Lắp bảng điện cửa cộtChương V12bảng
8Lắp cửa cộtChương V12cửa
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,164m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,724m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,144100m2
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V1,1100m
13Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE//PVC-2x4mm2Chương V1,1100m
14Cáp treo CU/XLPE/PVC-3x10mm2Chương V0,3100m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây cáp Cu/PVC-2x1.5mm2Chương V0,45100m
I Cầu giếng
1Đào móng băng, rộng Chương V0,921m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,083100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,012100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Chương V1,674m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75Chương V6,24m3
6Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,027m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,212100m3
8Xây đá hộc, xây thành, chiều dầy Chương V4,688m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,111100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,129tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,336tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V5,39m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,57m3
14Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V57,364m2
15Công tác ốp đá nhám vào tườngChương V39,52m2
J Rãnh thoát nước B500
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V8,25m3
2Đào móng băng, rộng Chương V64,332m3
3Vận chuyển đất thảiChương V49,486m3
4Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V12,79m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V68,73m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V26,44m2
7Cốt thép mũ mỗChương V1,745tấn
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V3,38m3
9Ván khuôn mũ mốChương V0,423100m2
10Van 1 chiều lấy nước mưa vào giếngChương V6cái
11Ông nhựa PVC C3 D160 lấy nước mưa vào giếngChương V27,5m
12Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Chương V4,335m3
13Cốt thép tấm đanChương V0,666tấn
14Ván khuôn tấm đanChương V0,213100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V53cấu kiện
16Ván khuôn đáy rãnhChương V0,159100m2
K Thang thoát hiểm
1SX thang inox thoát hiểmChương V52,002kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó một hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VND hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VND- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục Đơn giá chi tiết hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuât.- Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên.53
2 Kỹ sư xây dựng 1 - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
4 Kỹ sư trắc đạc công trình 1 - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
5 Kỹ sư bảo hộ lao động 1 - kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng.- Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.- Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT 1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít1
3 Máy trộn bê tông >= 150 lít1
4 Máy đào >= 0,4m31
5 Đầm cóc >= 80kg1
6 Đầm dùi >=1,0kW1
7 Máy thủy bình đo cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->