Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI | Chủ đầu tư | - Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Tân Hội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:03:00 đến ngày 2021-02-08 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,563,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó một hợp đồng có giá trị ≥ 1.794.000.000 VND hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục Đơn giá chi tiết hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.588.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuât.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH B500 CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,836 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường rãnh (20%KL thành rãnh) | Chương V | 17,942 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 5,106 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 5,106 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 5,106 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 16,82 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 140m, loại bùn lẫn rác | Chương V | 16,82 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,58 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,302 | m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng, mũ mố | Chương V | 0,598 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng, mũ mố đá 1x2 mác 250 | Chương V | 4,78 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V | 0,401 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,596 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250 | Chương V | 5,16 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 75 | cấu kiện |
| B | RÃNH B600 (L=158.27m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 10,188 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường rãnh (20%KL thành rãnh) | Chương V | 44,24 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 10,852 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 10,852 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 10,852 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 47,48 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 140m, loại bùn lẫn rác | Chương V | 47,48 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,475 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,475 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 1,475 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,93 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 136,04 | m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng, mũ mố | Chương V | 1,266 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng, mũ mố đá 1x2 mác 250 | Chương V | 10,13 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V | 0,848 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V | 0,586 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 1,413 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250 | Chương V | 12,19 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 158 | cấu kiện |
| C | RÃNH B800 (L=678.11m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 84,072 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường rãnh (20%KL thành rãnh) | Chương V | 244,12 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 91,394 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 91,394 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 91,394 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,914 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,914 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,914 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 293,98 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 140m, loại bùn lẫn rác | Chương V | 294,98 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,95 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,95 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 2,95 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,98 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 759,48 | m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng, mũ mố | Chương V | 6,781 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng, mũ mố đá 1x2 mác 250 | Chương V | 55,61 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V | 3,77 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V | 4,747 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 9,958 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250 | Chương V | 76,63 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 1.356 | cấu kiện |
| D | RÃNH B1000 (L=362.73m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 52,2 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường rãnh (30%KL thành rãnh) | Chương V | 239,402 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 59,378 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 59,378 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 59,378 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 326,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 140m, loại bùn lẫn rác | Chương V | 326,46 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,265 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,265 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 3,265 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,9 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 536,842 | m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng, mũ mố | Chương V | 4,353 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng, mũ mố đá 1x2 mác 250 | Chương V | 35,91 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V | 2,678 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V | 3,373 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 8,386 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250 | Chương V | 57,67 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 725 | cấu kiện |
| E | RÃNH B1200 (L=141.68m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 23,206 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường rãnh (30%KL thành rãnh) | Chương V | 102,01 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 26,262 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 26,262 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 26,262 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 153,01 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 140m, loại bùn lẫn rác | Chương V | 153,01 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,53 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,53 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 1,53 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,58 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,19 | m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng, mũ mố | Chương V | 1,7 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng, mũ mố đá 1x2 mác 250 | Chương V | 14,03 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V | 1,046 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V | 1,318 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 3,988 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250 | Chương V | 26,35 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 283 | cấu kiện |
| F | TRUNG CHUYỂN THỦ CÔNG CỰ LY 150M | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 255 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V | 255 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Cát các loại | Chương V | 255 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 253,046 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 253,046 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 253,046 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 83,033 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V | 83,033 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V | 83,033 | 1000v |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 139,68 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V | 139,68 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V | 139,68 | tấn |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 21 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V | 21 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V | 21 | m3 |
| 16 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 33,614 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V | 33,614 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V | 33,614 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó một hợp đồng có giá trị ≥ 1.794.000.000 VND hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục Đơn giá chi tiết hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.588.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuât.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên | 3 | 1 |
| 3 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên | 3 | 1 |
| 4 | kỹ sư trắc địa | 1 | + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên | 3 | 1 |
| 5 | kỹ sư an toàn lao động | 1 | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | >= 80 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >= 150 lít | 1 |
| 4 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 5 | Đầm cóc | >= 80kg | 1 |
| 6 | Đầm dùi | >=1,0kW | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | đo cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi