Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156312-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
Chủ đầu tư - Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Tân Hội
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210135271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 15:03:00 đến ngày 2021-02-08 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,563,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó một hợp đồng có giá trị ≥ 1.794.000.000 VND hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục Đơn giá chi tiết hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuât.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH B500 CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V4,836m3
2Phá lớp vữa trát tường rãnh (20%KL thành rãnh)Chương V17,942m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V5,106m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V5,106m3
5Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V5,106m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,051100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,051100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,051100m3
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V16,82m3
10Vận chuyển tiếp 140m, loại bùn lẫn rácChương V16,82m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,168100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,168100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V0,168100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V6,58m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,302m2
16Ván khuôn giằng, mũ mốChương V0,598100m2
17Bê tông giằng, mũ mố đá 1x2 mác 250Chương V4,78m3
18Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép Chương V0,401tấn
19Ván khuôn tấm đan rãnhChương V0,251100m2
20Cốt thép tấm đanChương V0,596tấn
21Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250Chương V5,16m3
22Lắp đặt tấm đanChương V75cấu kiện
B RÃNH B600 (L=158.27m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V10,188m3
2Phá lớp vữa trát tường rãnh (20%KL thành rãnh)Chương V44,24m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V10,852m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V10,852m3
5Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V10,852m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,109100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,109100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,109100m3
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V47,48m3
10Vận chuyển tiếp 140m, loại bùn lẫn rácChương V47,48m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,475100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,475100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V1,475100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V13,93m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V136,04m2
16Ván khuôn giằng, mũ mốChương V1,266100m2
17Bê tông giằng, mũ mố đá 1x2 mác 250Chương V10,13m3
18Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép Chương V0,848tấn
19Ván khuôn tấm đan rãnhChương V0,586100m2
20Cốt thép tấm đanChương V1,413tấn
21Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250Chương V12,19m3
22Lắp đặt tấm đanChương V158cấu kiện
C RÃNH B800 (L=678.11m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V84,072m3
2Phá lớp vữa trát tường rãnh (20%KL thành rãnh)Chương V244,12m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V91,394m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V91,394m3
5Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V91,394m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,914100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,914100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,914100m3
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V293,98m3
10Vận chuyển tiếp 140m, loại bùn lẫn rácChương V294,98m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,95100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,95100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V2,95100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V74,98m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V759,48m2
16Ván khuôn giằng, mũ mốChương V6,781100m2
17Bê tông giằng, mũ mố đá 1x2 mác 250Chương V55,61m3
18Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép Chương V3,77tấn
19Ván khuôn tấm đan rãnhChương V4,747100m2
20Cốt thép tấm đanChương V9,958tấn
21Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250Chương V76,63m3
22Lắp đặt tấm đanChương V1.356cấu kiện
D RÃNH B1000 (L=362.73m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V52,2m3
2Phá lớp vữa trát tường rãnh (30%KL thành rãnh)Chương V239,402m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V59,378m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V59,378m3
5Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V59,378m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,594100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,594100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,594100m3
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V326,46m3
10Vận chuyển tiếp 140m, loại bùn lẫn rácChương V326,46m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,265100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,265100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V3,265100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V39,9m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V536,842m2
16Ván khuôn giằng, mũ mốChương V4,353100m2
17Bê tông giằng, mũ mố đá 1x2 mác 250Chương V35,91m3
18Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép Chương V2,678tấn
19Ván khuôn tấm đan rãnhChương V3,373100m2
20Cốt thép tấm đanChương V8,386tấn
21Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250Chương V57,67m3
22Lắp đặt tấm đanChương V725cấu kiện
E RÃNH B1200 (L=141.68m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V23,206m3
2Phá lớp vữa trát tường rãnh (30%KL thành rãnh)Chương V102,01m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V26,262m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V26,262m3
5Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V26,262m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,263100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,263100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,263100m3
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V153,01m3
10Vận chuyển tiếp 140m, loại bùn lẫn rácChương V153,01m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,53100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,53100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V1,53100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V15,58m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V218,19m2
16Ván khuôn giằng, mũ mốChương V1,7100m2
17Bê tông giằng, mũ mố đá 1x2 mác 250Chương V14,03m3
18Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép Chương V1,046tấn
19Ván khuôn tấm đan rãnhChương V1,318100m2
20Cốt thép tấm đanChương V3,988tấn
21Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250Chương V26,35m3
22Lắp đặt tấm đanChương V283cấu kiện
F TRUNG CHUYỂN THỦ CÔNG CỰ LY 150M
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V255m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V255m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Cát các loạiChương V255m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V253,046m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V253,046m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V253,046m3
7Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V83,0331000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V83,0331000v
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V83,0331000v
10Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V139,68tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V139,68tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Xi măng baoChương V139,68tấn
13Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V21m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V21m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V21m3
16Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V33,614tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V33,614tấn
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V33,614tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó một hợp đồng có giá trị ≥ 1.794.000.000 VND hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục Đơn giá chi tiết hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuât.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên.53
2 Kỹ sư xây dựng 1 + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
3 kỹ sư cấp thoát nước 1 + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
4 kỹ sư trắc địa 1 + Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
5 kỹ sư an toàn lao động 1 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT 1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít1
3 Máy trộn bê tông >= 150 lít1
4 Máy đào >= 0,4m31
5 Đầm cóc >= 80kg1
6 Đầm dùi >=1,0kW1
7 Máy thủy bình đo cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->