Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130767-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, Phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 349 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210129095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 16:30:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 77,520,772,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,940,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32892E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6611E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) và có giá trị hợp đồng ≥ 51.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) ≥ 155.100.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị mỗi hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) >= 51.700.000.000 VNĐ được thì được đánh giá là 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) >= 51.700.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống sân, đường nội bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 5 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào, dung tích gầu >= 0,5m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu bánh thép >= 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục bánh xích >= 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị ép cọc, lực ép >= 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục tháp >= 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 8
14-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
22-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
23-Giàn giáo khung bao che công trình (42 khung + 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 50
24-Giàn giáo nêm (đổ bê tông, sàn, dầm, cột) (Cây)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4000
25-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy bơm bê tông công suất >= 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: CỌC TRÒN LY TÂM DỰ ỨNG LỰC D350
1Cung cấp cọc ống ly tâm D350 mác 700Theo hồ sơ thiết kế18.906m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D350, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế189,048100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D350, đất cấp I (đơn giá NC + MTC x1.05)Theo hồ sơ thiết kế5,492100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế1.350mối nối
5Cắt đầu cọc bằng máy cắtTheo hồ sơ thiết kế4,3961m
6SXLD bản mã trong lòng cọcTheo hồ sơ thiết kế0,245tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nối cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,268tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nối cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế3,915tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế10,9048m3
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
D CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế9,1455100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế177,3968m3
3Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế6,3674100m3
E CÔNG TÁC MÓNG
1Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế23,0569m3
2Bê tông móng đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế357,7541m3
3Bê tông tường chắn bó nền đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế30,0114m3
4Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế11,88100m2
5Ván khuôn bê tông tường chắnTheo hồ sơ thiết kế6,0023100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế8,1926tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế10,2287tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,235tấn
9Đổ bê tông lót giằng móng đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế12,7532m3
10Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế38,2596m3
11Ván khuôn bê tông giằng móngTheo hồ sơ thiết kế3,826100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,115tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế6,6738tấn
F NỀN
1Đắp cát nâng nền công trình (Từ Cote -0,60 đến cote -0,03)Theo hồ sơ thiết kế3,5256100m3
2Bê tông lót sàn trệt đá 1x2 M150 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế125,1507m3
3Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế280,6294m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sàn trệt, đường kính Theo hồ sơ thiết kế28,6845tấn
5Bê tông lót sàn ram dốc, tam cấp đá 1x2 mác 150Theo hồ sơ thiết kế6,4213m3
6Bê tông sàn ram dốc, tam cấp đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế19,3461m3
7Bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế10,2791m3
8Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế13,1044m3
9Bê tông cột đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế222,122m3
10Ván khuôn bê tông cộtTheo hồ sơ thiết kế32,5206100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế7,5601tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế41,3456tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm,cao Theo hồ sơ thiết kế16,126tấn
G DẦM SÀN
1Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế568,2332m3
2Ván khuôn bê tông xà dầmTheo hồ sơ thiết kế60,9477100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế17,1023tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế47,5376tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế14,4452tấn
H CÔNG TÁC SÀN
1Bê tông sàn, đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế730,9353m3
2Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế69,1384100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế67,9364tấn
I CÔNG TÁC THANG
1Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế56,6466m3
2Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế5,1756100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,6767tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế6,0715tấn
J LANH TÔ, Ô VĂNG, TẤM ĐAN
1Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế89,1455m3
2Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế11,7508100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế3,9951tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan đường kính >10 mmTheo hồ sơ thiết kế6,6515tấn
K LẮP ĐẶT KHE LÚN
1Mút xốp che khe lún dầm máiTheo hồ sơ thiết kế37m
2Ốp tấm tôn phẳng mạ màu dày 5 dzem, đinh thép liên kết dài 50mmTheo hồ sơ thiết kế37m
3Nẹp T liên kết vào tole U che khe lún dầm mái, đổ bê tông vào tole UTheo hồ sơ thiết kế41,4m
4Nẹp T liên kết vào tole U che khe lún tường, hộp genTheo hồ sơ thiết kế288m
L BỤC GIẢNG
1Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây bục giảng chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế13,1746m3
2Đắp cát nền bục giảngTheo hồ sơ thiết kế41,914m3
3Bê tông lót nền bục giảng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế10,0795m3
M SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,624m3
2Đắp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế0,34m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,032m3
4Bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,2988m3
5Ván khuôn móng cột cờTheo hồ sơ thiết kế0,024100m2
6Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
7Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,0368m3
8Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,36m2
9Cắt rãnh mũi bậc an toàn đá granite bậc cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế2,410m
10Lát nền sân khấu bằng đá Granite, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế60,6m2
11Lát đá Granite mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,456m2
12Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,324m2
13Cung cấp, lắp dựng cột cờ inox, ống inox dày 2,5mm, D60-D90 cao 9m (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
N SÂN KHẤU TRONG NHÀ
1Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường sân khấu chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế9,3915m3
2Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây bậc cấp sân khấu, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,62m3
3Gia công xà gồ thép sân khấuTheo hồ sơ thiết kế0,5168tấn
4Lắp dựng xà gồ thép sân khấuTheo hồ sơ thiết kế0,5168tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế27,24m2
6Lát tấm Cemboard dày 20mm, bao gồm tấm xốp lót dày 2mm, tráng nilon 01 mặtTheo hồ sơ thiết kế53,92m2
7Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế70,72m2
8Len tường gỗ công nghiệp cao 100mmTheo hồ sơ thiết kế21,6m
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường sân khấuTheo hồ sơ thiết kế7,608m2
10Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,188m2
O CÔNG TÁC XÀ GỒ, MÁI NGÓI
1Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế15,2382tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế15,2382tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.019,288m2
4Lợp mái ngói không nung 10v/m2Theo hồ sơ thiết kế11,583100m2
5Ngói bò úp nócTheo hồ sơ thiết kế105,84m
P CÔNG TÁC VÌ KÈO, MÁI TÔN
1Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế12,1716tấn
2Lắp dựng vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế12,1716tấn
3Cáp giằng D14mm, ốc siết cáp, tăng đơ D16Theo hồ sơ thiết kế224m
4Bulong neo D20x600mmTheo hồ sơ thiết kế132bộ
5Bulong liên kết D20mmTheo hồ sơ thiết kế107bộ
6Bulong liên kết D14mmTheo hồ sơ thiết kế84bộ
7Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn vì kèo, thanh giằng, xà gồ, bản mãTheo hồ sơ thiết kế508,1244m2
8Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5dzemTheo hồ sơ thiết kế4,9997100m2
Q MÁI ĐÓN POLYCACBONATE LẤY SÁNG + TẤM ALU TRANG TRÍ
1Lợp mái lấy sáng bằng tấm polycacbonate đặc dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,794100m2
2Ốp tấm Aluminium dày 3mm (bao gồm khung thép hộp 30x30x1.4mm và màng bitum chống dột)Theo hồ sơ thiết kế0,8463100m2
R CÔNG TÁC XÂY TRÁT
1Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế283,7129m3
2Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế729,8757m3
3Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế10,7775m3
4Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế10,3768m3
5Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hành lang chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,1968m3
6Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hành lang chiều dày Theo hồ sơ thiết kế18,8944m3
7Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày Theo hồ sơ thiết kế41,8434m3
8Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày Theo hồ sơ thiết kế97,1829m3
9Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường biên ngoài nhà chiều dày Theo hồ sơ thiết kế30,7258m3
10Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, gối đỡ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế7,58m3
11Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế14,5066m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3.895,854m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7.009,0632m2
14Trát trụ, cột, hộp gen ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2.585,225m2
15Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.186,372m2
16Trát lanh tô, cạnh cửa ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2.210,348m2
17Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3.295,9m2
18Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế906,528m2
19Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3.574,955m2
20Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2.807,58m2
21Trát gờ chỉ nước rỗng 30mm, sâu 10, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.459,06m
22Cắt rãnh thu nước hành lang (nhân công, máy thi công)Theo hồ sơ thiết kế606,97m
23Đóng lưới chống nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế1.058,276m2
24Láng nền sàn sê nô, mái BTCT, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế997,273m2
25Láng nền sàn hành lang, sàn vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2.257,6072m2
26Quét chống thấm bằng sàn mái, sê nô mái, sàn vệ sinh, hành langTheo hồ sơ thiết kế3.332,9202m2
27Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế3.642,295m2
28Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh chống trượt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế2.212,0987m2
29Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế552,545m2
30Lát gạch nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế27,12m2
31Lát gạch sân ngoài trời bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế423,28m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x400mm (dùng gạch 400x400 cắt ra)Theo hồ sơ thiết kế13,68m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 100x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra)Theo hồ sơ thiết kế172,06m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Thạch Anh chống trượt 100x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra)Theo hồ sơ thiết kế99,83m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.277,346m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế154,62m2
37Láng granitô băng ghế đáTheo hồ sơ thiết kế51,73m2
38Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế158,66m2
39Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế194,5547m2
40Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế507,8984m2
41Cắt rãnh mũi bậc an toàn đá granite bậc cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế367,05610m
42Lát đá granit tự nhiên ngạch cửaTheo hồ sơ thiết kế40,426m2
43Trần thạch cao hệ khung trần nổi, KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế873,96m2
44Trần thạch cao hệ khung trần nổi, tấm trần chống ẩm, KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế528,425m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế11.666,428m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế4.900,48m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế3.796,024m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế6.284,6332m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế15.462,452m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11.185,1132m2
51Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 2 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế328,44m2
S CÔNG TÁC VÁCH, LAN CAN, CỬA
1Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox 304)Theo hồ sơ thiết kế25,11m2
2Cung cấp lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở (Bao gồm phụ kiện inox 304)Theo hồ sơ thiết kế486,4m2
3Cung cấp lắp dựng tấm kệ compactTheo hồ sơ thiết kế126,2m
4CCLD gương soi khung nhômTheo hồ sơ thiết kế82,65m2
5Cung cấp lắp dựng Lam che nắng bằng thép LA 40x5mmTheo hồ sơ thiết kế140,4m2
6Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lam che nắngTheo hồ sơ thiết kế92,016m2
7Cung cấp lắp dựng Lan can tay vịn hành lang bằng thép LA 40x5mm, 20x4mm, tay vịn thép tròn D60x3mmTheo hồ sơ thiết kế719,688m2
8Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lan can tay vịn hành langTheo hồ sơ thiết kế719,688m2
9Cung cấp lắp dựng Lan can tay vịn ram dốc bằng thép LA 40x5mm, 20x4mm, tay vịn thép tròn D80x3mmTheo hồ sơ thiết kế30,816m2
10Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang bằng thép LA 40x5mm, 20x4mmTheo hồ sơ thiết kế203,8103m2
11Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ Căm Xe 60x80, thổi PU mờTheo hồ sơ thiết kế136,172m
12Cung cấp lắp dựng tay vịn gá tường cầu thang, tay vịn gỗ Căm Xe D60Theo hồ sơ thiết kế232,828m
13Cung cấp lắp dựng tay vịn inox D42x1.5mm phòng vệ sinh khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế21,6m
14Cung cấp lắp dựng bảng thông báo bằng mica khung bao nhôm, kích thước 1800x1200mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
15Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế1.219,464m2
16Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế1.219,464m2
17Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (dày 1.2mm), kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế477,51m2
18CCLD ổ khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế143bộ
19Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888 (dày 1.2mm), kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế1.185,524m2
20Cung cấp lắp dựng cửa lưới chống côn trùng bằng kim loại, khung nhôm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế29,704m2
21Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 (dày 1.2mm), kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế195,634m2
22Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế75,9227100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế7,1346100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế25,254100m2
25Cung cấp lắp dựng bảng tên trường bằng mica cao 400mm, sơn dầu hoàn thiện, kiểu chữ theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế2,68m2
T HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế2,9112100m3
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,64m3
3Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế1,1171100m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,264m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,25m3
6Bê tông lót đáy hồ, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,146m3
7Bê tông hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế32,084m3
8Bê tông nắp hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế9,048m3
9Ván khuôn cho bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế0,126100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hồ nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế2,0188100m2
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản nắp hồ nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế0,5934100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,8677tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế3,9373tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông hồ nước ngầm, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế0,7449tấn
15Lát nền hồ nước ngầm, gạch Ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế55,2m2
16Công tác ốp gạch thành hồ nước ngầm, gạch Ceramic 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế83m2
17Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế138,2m2
18Cung cấp, lắp dựng thang inox vệ sinh hồ nướcTheo hồ sơ thiết kế2cái
19Cung cấp, lắp dựng nắp bể inoxTheo hồ sơ thiết kế2cái
U HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH
1Cung cấp cọc vuông BTCT 250x250mm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế654,5m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế6,545100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế51mối nối
4Phá dỡ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế0,5313m3
5Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,3244100m3
6Đào móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế83,1106m3
7Đóng cừ tràm D8-10cm dài 4m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế414,4655100m
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế3,0004100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,1551100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,1551100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,614100m3
12Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế23,6282m3
13Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế15,35m3
14Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế91,8798m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế31,5m3
16Lăn chống trượt nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế319,84m2
17Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế30,2632m3
18Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,8073m3
19Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế100,571m3
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,352m3
21Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,144m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế2,8336100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế5,4636100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột trònTheo hồ sơ thiết kế0,3046100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế11,6949100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế0,1352100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế0,1976100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,861tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,785tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,037tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế13,579tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,649tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,761tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,078tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,046tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,089tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,233tấn
38Xây gạch XMCL 8x8x18, tường chắn đất, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế35,8744m3
39Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế18,684m3
40Xây gạch XMCL 8x8x18, ốp cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,5944m3
41Xây gạch XMCL 8x8x18, tường 200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế52,0144m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.110,384m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế50,1m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế454,0584m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế320,878m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,68m2
47Trát ô văng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,56m2
48Trát chỉ nước ô văng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,8m
49Láng sàn mái tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,84m2
50Quét dung dịch chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế7,84m2
51Công tác ốp gạch granit nhám 600x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế314,14m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế40,4m2
53Lát nền bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,68m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế1.110,384m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế50,1m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế805,1764m2
57Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.110,384m2
58Sơn dầm, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế789,4964m2
59Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế65,78m2
60Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế3,546tấn
61Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,26tấn
62Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,523tấn
63Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2,596tấn
64Gia công cấu kiện thép rây cổngTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
65Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế1,26tấn
66Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế3,546tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,119tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế436,3412m2
69Lắp đặt cấu kiện thép rây cổngTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
70Bulong D16x500mm neo sẳn trong cộtTheo hồ sơ thiết kế164cái
71Lợp mái tole sóng vuông, mạ kẽm, dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế4,2384100m2
72Lợp mái tấm polycacbonate đặc dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,407100m2
73Cung cấp, lắp dựng khung sắt hàng rào, khung bao thép hộp 50x50x2mm, song thép la 40x5mm, lưới mắt cáo, bao gồm sơn dầu hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế525,168m2
74Cung cấp, lắp dựng chông sắt tường rào, thép tròn đặc D16, cao 200mm, cách khoảng a150mm, bao gồm sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế384,26m
75Cung cấp lắp dựng khung lưới thép B40, khung bao thép hộp 50x100x1,8mm, vách kết hợp cửa đi (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế23,92m2
76Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6mm (bao gồm phụ kiện, khóa)Theo hồ sơ thiết kế4,14m2
77Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6mm (bao gồm phụ kiện, khóa)Theo hồ sơ thiết kế6,9m2
78Cung cấp, lắp dựng khung thép bảo vệ cửa sổ (bao gồm sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế3,3m2
79Cung cấp, lắp dựng cửa cổng bánh xe di chuyển trên rây, khung bao thép hộp 50x100x1,8mm, song thép 20x20x1,2mm (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế25,52m2
80Cung cấp, lắp dựng cửa cổng, khung bao thép hộp 50x100x1,8mm, song thép 20x20x1,2mm (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế5,4m2
81Cung cấp, lắp dựng cửa cổng, khung bao thép hộp 50x100x1,8mm, căng lưới B40 (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế11,04m2
82Cung cấp, lắp đặt moteur cổng lùa (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
83CCLD bảng tên trường bằng inox, chiều cao và kiểu chữ theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế2bộ
V HẠNG MỤC: BÓ VĨA, SÂN ĐƯỜNG, HỒ NƯỚC, CÂY XANH
W BÓ VĨA, SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông lót, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế237,3254m3
2Lát gạch Terrazzo 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế1.988,8m2
3Bê tông nền đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế256,14m3
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế25,52m3
5Ván khuôn cho bê tông bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế1,7995100m2
6Cắt khe nền sânTheo hồ sơ thiết kế17,076100m
7Lăn nhám mặt nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2.561,4m2
X HỒ NƯỚC
1Đổ bê tông lót nền hồ nước, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,39m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,39m3
3Xây gạch XMCL 4x8x18, xây thành hồ nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,2375m3
4Bê tông giằng tường thành hồ nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,338m3
5Trát giằng trường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,8m2
6Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế73,65m2
7Lát nền hồ nước bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế46,1m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 120x120mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế50,3m2
9Lát đá granit mặt trên thành hồ, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế22,126m2
Y CÂY XANH
1Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,4928m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,66m2
3Công tác ốp đá Granit vào tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,66m2
4Công tác ốp gạch Granit nhám 600x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,5m2
5Cung cấp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế368,75m3
6Khảo sát định vị vị trí trồng câyTheo hồ sơ thiết kế701 vị trí
7Đào đất hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế9,7191 m3
8Vận chuyển cây xanhTheo hồ sơ thiết kế70cây
9Trồng cỏ lá gừng (1m2 cỏ/3m2 đất)Theo hồ sơ thiết kế18100m2/ lần
10Trồng cây hoa móng tay, chiều cao cây 30cm, 15 cây/m2Theo hồ sơ thiết kế2310m2/ lần
11Trồng cây ngọc trai tím, chiều cao cây 30cm, 10 cây/m2Theo hồ sơ thiết kế810m2/ lần
12Trồng cây phượng vĩ, đường kính thân >=15cm, cao >=4mTheo hồ sơ thiết kế31 cây
13Trồng cây móng bò tím, đường kính thân >=15cm, cao >=4m, trồng cách nhau 4mTheo hồ sơ thiết kế121 cây
14Trồng cây giáng hương, đường kính thân >=15cm, cao >=4m, trồng cách nhau 8mTheo hồ sơ thiết kế551 cây
15Lát gạch Block trồng cỏ 8 lỗTheo hồ sơ thiết kế86,4m2
16Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ côngTheo hồ sơ thiết kế21,1100m2/ lần
17Tưới nước bảo dưỡng cây sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,7100cây
Z HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Dọn dẹp mặt bằng san lấpTheo hồ sơ thiết kế101,268100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,0173100m3
3Bóc dỡ lớp hữu cơ dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế10,1268100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế10,1268100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế10,1268100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế129,3036100m3
AA HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ
AB ĐIỆN TỔNG THỂ
1Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
2Cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
3Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
4Cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế8cọc
5Ống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế5m
6Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế8mối
7Đào mương cáp hạ thế, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,2106100m3
8Đào hố ga kéo cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,091100m3
9Đắp cát mương cáp hạ thế, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,4268100m3
10Đắp đất mương cáp, hố ga kéo cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,8345100m3
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,7m3
12Bê tông đà giằng hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,3136m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,2744m3
14Ván khuôn đà giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0784100m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,05100m2
16Sản xuất cấu kiện thép V40x4 viền hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0936tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép V40x4 viền hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0936tấn
18Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,0976m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế33,6m2
20Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế194m
AC CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Cáp đồng trần 16mm2Theo hồ sơ thiết kế34m
2Cọc tiếp địa þ16, l2400Theo hồ sơ thiết kế17cọc
3Kẹp nối (cà rá)Theo hồ sơ thiết kế17cái
4Cose ép 16mm2Theo hồ sơ thiết kế17cái
5Trụ bát giác STK 6m, 3mm, D60/150Theo hồ sơ thiết kế17bộ
6Cần đèn STK D60 mạ kẽm, vươn 1,5m, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế17bộ
7Cần đèn STK lắp vách trụTheo hồ sơ thiết kế7bộ
8Bóng đèn Led cao áp 80WTheo hồ sơ thiết kế24bộ
9Bảng nhựa 200x100x5mmTheo hồ sơ thiết kế17cái
10Hộp nối kín nước IP67 kèm RCBO 6A-2.5KA 30mATheo hồ sơ thiết kế17cái
11MCB 3P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
12RCBO 3P-25A-6KA 300mATheo hồ sơ thiết kế1cái
13MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế3cái
14MCB 1P-10A-4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
15TimerTheo hồ sơ thiết kế1cái
16Contactor 3P-25ATheo hồ sơ thiết kế1cái
17Công tắt 3Theo hồ sơ thiết kế1cái
18RelayTheo hồ sơ thiết kế1cái
19BoxTheo hồ sơ thiết kế9cái
20Ống HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế9,5100m
21Cáp CXV/DSTA 4Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế525m
22Cáp CXV/DSTA 2Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế415m
23Cáp Ex6mm2Theo hồ sơ thiết kế950m
24Cáp Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế210m
25Tủ điện CSNVTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Đào móng trụ đèn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế6,3648m3
27Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,612m3
28Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế5,168m3
29Cung cấp, lắp dựng bu lông móng D20 neo trụ đèn (4 bu lông chính + đai)Theo hồ sơ thiết kế17bộ
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0113tấn
31Ván khuôn cho bê tông tông móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế0,3536100m2
32Đào mương cáp, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,3359100m3
33Đắp cát mương cáp hạ thế, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2202100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,1157100m3
35Rải gạch thẻ làm dấuTheo hồ sơ thiết kế1.835viên
AD 1. TỦ ĐIỆN MSB
1Bộ đo, hiển thị (A,V,P,F, COS )Theo hồ sơ thiết kế2bộ
2Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế15bộ
3Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế21cái
4Thanh cái đồng 40x4Theo hồ sơ thiết kế5m
53Nos. MCT 400/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
64Nos.PCT 400/5ATheo hồ sơ thiết kế2bộ
7Bộ relay bảo vệ chạm đất, quá dòng (O/C|E/F)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
8Bộ điều khiển quá áp, thấp áp, mất phaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
9Bộ điều khiển công suất phản khángTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10MCCB 4P - 400A - IEC 947-2, Ic= 50kATheo hồ sơ thiết kế2cái
11MCCB 3P - 300A - IEC 947-2, Ic= 36kATheo hồ sơ thiết kế1cái
12MCCB 3P - 175A - IEC 947-2, Ic= 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
13MCCB 3P - 100A - IEC 947-2, Ic= 36kATheo hồ sơ thiết kế2cái
14MCCB 3P - 80A - IEC 947-2, Ic= 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
15MCCB 3P - 63A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế3cái
16MCCB 3P - 50A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
17MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
18MCCB 3P - 30A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế4cái
19MCCB 3P - 25A - IEC 947-2, Ic= 15kATheo hồ sơ thiết kế2cái
20MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
21Chống sét lan truyền 40kA (8/20us)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
22Cáp CXV/DSTA 4Cx240mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
23Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx35mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
24Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx25mm2Theo hồ sơ thiết kế38m
25Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx16mm2Theo hồ sơ thiết kế65m
26Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx10mm2Theo hồ sơ thiết kế820m
27Cáp CXV/DSTA 4Cx10mm2Theo hồ sơ thiết kế195m
28Cáp CXV/DSTA 4Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế135m
29Cáp CXV/DSTA/FR 2Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế160m
30Cáp CXV/DSTA/FR 4Cx25mm2Theo hồ sơ thiết kế95m
31Cáp Ex1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế160m
32Cáp Ex6mm2Theo hồ sơ thiết kế135m
33Cáp Ex10mm2Theo hồ sơ thiết kế1.015m
34Cáp Ex16mm2Theo hồ sơ thiết kế65m
35Cáp Ex25mm2Theo hồ sơ thiết kế95m
36Cáp Ex35mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
37Cáp Ex120mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
38Ống HDPE D130/100Theo hồ sơ thiết kế1,8100m
39Ống HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế0,95100m
40Ống HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế3,3100m
41Cáp CV 1Cx50mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
42MCCB 3P - 175A - IEC 947-2, Ic= 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
43Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
44Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
45Đồng hồ volt thang đo (0 đến 500V) (kèm chuyển mạch 3 pha)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
46Đồng hồ ampe thang đo (0 đến 200A) (kèm chuyển mạch 3 pha)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
473Nos. MCT 200/5ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
48MCB 3P - 50A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế5cái
49Contactor 3P-50ATheo hồ sơ thiết kế5cái
50HARMONIC FILTER + Tụ bù 25kVARTheo hồ sơ thiết kế5bộ
51Vỏ tủ điện KT: H1800xW800xD450x2mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
AE 2. TỦ ĐIỆN DB-A1
1MCCB 3P -40A - IEC 947-2, Ic= 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
2MCB 2P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
3MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế4cái
4MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
5Cáp CV 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế145m
6Cáp CV 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế280m
7Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế135m
8Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế435m
9Ống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế10m
10Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế15m
11Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế190m
12Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế30m
13Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
14Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
15Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
AF 3. TỦ ĐIỆN DB-B1
1MCCB 3P -63A - IEC 947-2, Ic= 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
2MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế11cái
3MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
4Cáp CV 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế1.980m
5Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế630m
6Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế925m
7Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế50m
8Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế350m
9Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế50m
10Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
11Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
12Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
AG 4. TỦ ĐIỆN DB-C1
1MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
2MCCB 3P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
3MCB 2P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
4MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
5MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
6Cáp CV 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế260m
7Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế375m
8Ống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế15m
9Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế5m
10Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế125m
11Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế30m
12Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
13Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
14Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
AH 5. TỦ ĐIỆN DB-D
1MCCB 3P - 30A - IEC 947-2, Ic= 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
2MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
3MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
4MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế7cái
5RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
6Cáp CV 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
7Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.135m
8Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế125m
9Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế40m
10Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế160m
11Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế55m
12Tủ điện 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế2cái
13Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
14Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
15Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
AI 6. TỦ ĐIỆN DB-A2
1MCCB 3P -50A - IEC 947-2, Ic= 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
2MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế8cái
3MCB 2P -20A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
4MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
5Cáp CV 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
6Cáp CV 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế435m
7Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế175m
8Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế435m
9Ống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế5m
10Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế30m
11Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế115m
12Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế30m
13Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
14Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
15Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
AJ 7. TỦ ĐIỆN DB-B2
1MCCB 3P -63A - IEC 947-2, Ic= 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
2MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế11cái
3MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
4Cáp CV 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế1.980m
5Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế630m
6Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế925m
7Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế50m
8Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế350m
9Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế50m
10Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
11Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
12Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
AK 8. TỦ ĐIỆN DB-C2
1MCCB 3P -30A - IEC 947-2, Ic= 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
2MCB 2P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế3cái
3MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
4MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
5Cáp CV 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế198m
6Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế335m
7Ống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế15m
8Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế115m
9Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
10Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
11Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
AL 9. TỦ ĐIỆN DB-B3
1MCCB 3P -63A - IEC 947-2, Ic= 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
2MCB 3P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
3MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế11cái
4MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
5Cáp CV 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế2.630m
6Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế630m
7Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế925m
8Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế50m
9Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế350m
10Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế50m
11Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
12Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
13Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
AM 10. TỦ ĐIỆN DB-B4
1MCCB 3P -100A - IEC 947-2, Ic= 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
2MCB 2P -63A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế3cái
3MCB 2P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế3cái
4MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế5cái
5MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
6Cáp CV 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế985m
7Cáp CV 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế1.170m
8Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế630m
9Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế925m
10Ống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế30m
11Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế20m
12Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế350m
13Ống gân xoắn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế50m
14Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
15Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
16Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
AN 11. TỦ ĐIỆN PHÒNG KHỐI HÀNH CHÍNH
1MCB 2P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế3cái
2MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế9cái
3MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế20cái
4MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế17cái
5RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế16cái
6Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.085m
7Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.740m
8Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế1.275m
9Tủ điện 8-10 moduleTheo hồ sơ thiết kế6cái
10Tủ điện 12-14 moduleTheo hồ sơ thiết kế3cái
AO 12. TỦ ĐIỆN PHÒNG HỌC
1MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế30cái
2MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế60cái
3RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế30cái
4MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế90cái
5Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.500m
6Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế8.845m
7Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế3.445m
8Tủ điện 12 moduleTheo hồ sơ thiết kế30cái
AP 13. TỦ ĐIỆN PHÒNG NGỦ
1MCB 2P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế3cái
2MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế6cái
3RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế3cái
4MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế9cái
5Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế615m
6Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.310m
7Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế640m
8Tủ điện 12 moduleTheo hồ sơ thiết kế3cái
AQ 14. TỦ ĐIỆN TẦNG 4
1MCB 3P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế3cái
2MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế7cái
3MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế20cái
4RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế16cái
5MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế20cái
6Cáp CV 1Cx4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế800m
7Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.227m
8Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.635m
9Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế1.621m
10Tủ điện 18 moduleTheo hồ sơ thiết kế3cái
11Tủ điện 10-12 moduleTheo hồ sơ thiết kế7cái
AR 15. TỦ ĐIỆN KHỐI HỘI TRƯỜNG
1MCB 3P - 32A - IEC 947-2, Ic= 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
2MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế4cái
3RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế3cái
4MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế3cái
5Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế575m
6Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế850m
7Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế475m
8Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Cầu chì ống 230V/2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
10Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
AS 16. TỦ ĐIỆN KHU BẾP
1MCCB 3P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
2MCB 2P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
3MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế3cái
4RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế4cái
5MCB 3P - 20A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
6MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
7RELAY bảo vệ quá áp, thấp áp, mất phaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
8Cáp CV 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế175m
9Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế260m
10Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.110m
11Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế60m
12Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế460m
13Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1vỏ
AT 17. TỦ ĐIỆN PHÒNG BẢO VỆ
1MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
2MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
3RCBO 2P - 10A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
4MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kATheo hồ sơ thiết kế4cái
5Cáp CXV 2Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế135m
6Cáp CV 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế235m
7Cáp CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế530m
8Ống HDPE D25/20Theo hồ sơ thiết kế1,35100m
9Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế255m
10Tủ điện 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế2cái
AU 18. VẬT TƯ KHÁC
1Đèn cao áp bóng led 80wTheo hồ sơ thiết kế15cái
2Đèn led âm trần 72w, 1.2mTheo hồ sơ thiết kế20cái
3Đèn led MICA gắn áp trần 2x18W, 1.2mTheo hồ sơ thiết kế468cái
4Đèn led chống ẩm áp trần 2 bóng 2x18W, 1.2mTheo hồ sơ thiết kế9cái
5Đèn downlight bóng led 18wTheo hồ sơ thiết kế21cái
6Đèn led ốp trần 18wTheo hồ sơ thiết kế230cái
7Đèn led máng táng quang 1 bóng 18W, gắn bảng 1.2mTheo hồ sơ thiết kế60cái
8Đèn led liền máng gắn tường 18W, 1.2mTheo hồ sơ thiết kế13cái
9Đèn led chống ẩm áp trần 1 bóng 1x18W, 1.2mTheo hồ sơ thiết kế67cái
10Đèn tuýp led 1x18W, chống cháy nổ 1.2mTheo hồ sơ thiết kế1cái
11Đèn gắn tường ngoài trời 2 đầu ledTheo hồ sơ thiết kế24cái
12Đèn downlight bóng led 7wTheo hồ sơ thiết kế232cái
13Quạt trần 100wTheo hồ sơ thiết kế341cái
14Quạt công nghiệp gắn tường 200wTheo hồ sơ thiết kế8cái
15Quạt gắn tường 50wTheo hồ sơ thiết kế3cái
16Dimmer quạt trần mặt 2 + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế44cái
17Dimmer quạt trần mặt 3 + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế81cái
18Công tắc 1 chiều, 1 hạt + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế15cái
19Công tắc 1 chiều, 2 hạt + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế58cái
20Công tắc 1 chiều, 3 hạt + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế14cái
21Công tắc 1 chiều, 4 hạt + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế31cái
22Công tắc xoay chiều, 1 hạt + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế27cái
23Ồ cắm đôi 3 chấu + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế231cái
24Box 1-4 ngãTheo hồ sơ thiết kế1.950cái
25Quạt hút mùi gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế4cái
26Quạt hút mùi âm trầnTheo hồ sơ thiết kế55cái
27Ống nhựa mềm D90Theo hồ sơ thiết kế165m
28Hộp nối ống gió (cửa louver + lưới ngăn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế55bộ
29Đai kẹp cố định ống + phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
30Chụp hút khói khu bếp KT (800x3750)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
31Quạt hút 350l/s, 50paTheo hồ sơ thiết kế1bộ
32Miệng gió thải (kèm lưới chắn côn trùng) EAL 200x300Theo hồ sơ thiết kế1bộ
33Ống gió tôn tráng kẽm D200 + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế3m
34Ống gas 6.4/12.5 + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
35Ống nước ngưng D27 + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,55100m
36Ống nước ngưng D27Theo hồ sơ thiết kế2100m
37Bộ ATS 400ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
38Ty treo cáp đènTheo hồ sơ thiết kế410m
39MCB 2P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế8cái
40Trunking inox 100x50Theo hồ sơ thiết kế120m
41Trunking (150+50)x50x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế695m
AV 19. ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 27UTheo hồ sơ thiết kế1bộ
2Tủ rack 6UTheo hồ sơ thiết kế7bộ
3Bộ chống sét lan truyềnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
5Tủ đấu nối MDF 30 pairTheo hồ sơ thiết kế1bộ
6Hộp đấu nối IDF 10 pairTheo hồ sơ thiết kế1bộ
7Hộp đấu nối IDF 20 pairTheo hồ sơ thiết kế1bộ
8Modem ADSLTheo hồ sơ thiết kế1bộ
9Patch panel 24 portTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Switch 24 portTheo hồ sơ thiết kế3bộ
11Switch 8 portTheo hồ sơ thiết kế5bộ
12Patch panel 8 portTheo hồ sơ thiết kế5bộ
13Switch 16 portTheo hồ sơ thiết kế2bộ
14Patch panel 16 portTheo hồ sơ thiết kế2bộ
15Switch 48 portTheo hồ sơ thiết kế3bộ
16Bộ phát wifiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
17Ổ cắm mạng kiểu RJ-45+ hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế167cái
18Ổ cắm điện thoại kiểu RJ-11+ hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế8cái
19Cáp mạng CAT 6Theo hồ sơ thiết kế4.875m
20Cáp điện thoại 10x2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
21Cáp điện thoại 20x2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế215m
22Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế285m
23Ống HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế1100m
24Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế600m
AW HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
AX PHẦN TỔNG THỂ
AY CẤP NƯỚC
1Bồn nước Inox 1m3 (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
2Dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế1
3Đầu dò mực nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Van phao DN50 (D60)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
5Van phao DN25 (D34)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
6Van khóa DN50 (D60)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
7Van khóa DN40 (D49)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
8Van khóa DN25 (D34)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
9Van khóa 1 chiều DN40 (D49)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
10Y lọc DN40 (D49)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
11Crepin DN50Theo hồ sơ thiết kế4cái
12Ống + chóp thông hơi D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
13Ống + chóp thông hơi D34Theo hồ sơ thiết kế1cái
14Ống HDPE D63 dày 3.8mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
15Ống HDPE D50 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế2,95100m
16Ống HDPE D40 dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế6,58100m
17Ống HDPE D32 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế1,09100m
18Ống HDPE D25 dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,255100m
19Tê HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế2cái
20Tê HDPE D63x32Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Tê HDPE D40x32Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Tê HDPE D40x25Theo hồ sơ thiết kế14cái
23Tê HDPE D32x25Theo hồ sơ thiết kế1cái
24Cút 90o HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế4cái
25Cút 90o HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế12cái
26Cút 90o HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế12cái
27Cút 90o HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế5cái
28Cút 90o HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế17cái
29Cút 45o HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
30Cút 45o HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế7cái
31Côn HDPE D32x25Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Trụ cấp nước D21 (bao gồm vòi vườn D21, trụ bê tông)Theo hồ sơ thiết kế17bộ
33Cút 90o HDPE ren trong D25/RC1/2"Theo hồ sơ thiết kế17cái
34Đào đất đặt đường ống, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,9978100m3
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại cát đào)Theo hồ sơ thiết kế3,9978100m3
AZ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,8533100m3
2Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,7781100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,592m3
4Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế8,96m3
5Bê tông thành bể, đá 1x2, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế26,896m3
6Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế6,5368m3
7Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế0,1376100m2
8Ván khuôn cho bê tông thành bểTheo hồ sơ thiết kế2,7928100m2
9Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế0,3884100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế4,4363tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,2053tấn
12Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế10,0224m3
13Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế55,68m2
14Mạch ngừng bằng WaterstopTheo hồ sơ thiết kế17,2m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,1847100m3
16Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,1009100m3
17Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,384m3
18Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,016m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,1944m3
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế6,853tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế6,853tấn
22Ván khuôn cho bê tông hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,4176100m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0351100m2
24Lắp dựng nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế3cái
25Ống HDPE 2 vách D250 dày 16mm (đường kính ngoài 282mm)Theo hồ sơ thiết kế1,18100m
26Mối nối cống HDPE 2 vách D250Theo hồ sơ thiết kế17cái
27Ống UPVC D168 dày 4,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,32100m
28Tê cong UPVC D168Theo hồ sơ thiết kế16cái
29Đào đất đặt đường ống, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,08100m3
30Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế1,0151100m3
BA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,5541100m3
2Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,3208100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,584m3
4Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế15,264m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,5832m3
6Sản xuất các kết cấu thép lưới chắn rác thu nướcTheo hồ sơ thiết kế0,194tấn
7Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,0468100m2
8Ván khuôn cho bê tông hố gaTheo hồ sơ thiết kế1,3631100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0259100m2
10Lắp dựng tấm đan, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế9cái
11Lắp đặt lưới thép chắn rácTheo hồ sơ thiết kế0,194tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,431100m3
13Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,2495100m3
14Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,896m3
15Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế11,704m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,4536m3
17Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,0224100m2
18Ván khuôn cho bê tông hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,9744100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0202100m2
20Lắp dựng nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế7cái
21Lắp đặt Cống BTLT D400 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế75đoạn ống
22Lắp đặt Cống BTLT D600 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế7đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế77mối nối
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế7mối nối
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,5598100m3
26Gối đỡ cống D400Theo hồ sơ thiết kế150cái
27Gối đỡ cống D600Theo hồ sơ thiết kế14cái
28Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,3843100m3
29Đào mương thoát nước, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,5683100m3
30Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,6635100m3
31Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế9,28m3
32Bê tông mương nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế17,4m3
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế8,12m3
34Ván khuôn cho bê tông mương nướcTheo hồ sơ thiết kế1,392100m2
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,6496100m2
36Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế14,848m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế464m2
38Láng đáy mương tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế92,8m2
39Lắp dựng đan mươngTheo hồ sơ thiết kế464cái
40Ống uPVC D114 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế1,36100m
41Ống uPVC D90 dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế2,32100m
42Cút uPVC 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế26cái
43Cút uPVC 45 độ D114Theo hồ sơ thiết kế45cái
44Lavabo + Van khóa + xi phông (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế10bộ
45Xí bệt loại 1 khối + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
46Chậu tiểu nam + Van xả (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
47Vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế4bộ
48Vòi nước tưới cây (có thể gắn ống mềm)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
49Phễu thu sàn D90Theo hồ sơ thiết kế9cái
50Ống STK D49 dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,31100m
51Cút 90o STK D49Theo hồ sơ thiết kế5cái
52Ống uPVC D49 dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,66100m
53Ống uPVC D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,14100m
54Ống uPVC D27 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế1,31100m
55Tê uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế10cái
56Tê uPVC D49x34Theo hồ sơ thiết kế4cái
57Tê uPVC D49x27Theo hồ sơ thiết kế3cái
58Tê uPVC D34x27Theo hồ sơ thiết kế6cái
59Cút 90o uPVC D49Theo hồ sơ thiết kế4cái
60Cút 90o uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế10cái
61Cút 90o uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế40cái
62Cút 45o uPVC D49Theo hồ sơ thiết kế2cái
63Côn uPVC D34x27Theo hồ sơ thiết kế4cái
64Tê uPVC ren trong D27/RC1/2"Theo hồ sơ thiết kế8cái
65Cút 90o uPVC ren trong D27/RC1/2"Theo hồ sơ thiết kế20cái
66Ống mềm cấp nước 2 đầu nối renTheo hồ sơ thiết kế14cái
67Van khóa DN40 (D49)Theo hồ sơ thiết kế1cái
68Van khóa DN25 (D34)Theo hồ sơ thiết kế4cái
69Van khóa DN20 (D27)Theo hồ sơ thiết kế3cái
70Giá đỡ/ treo ống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế1
71Ống uPVC D114 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,44100m
72Ống uPVC D90 dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,97100m
73Ống uPVC D60 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,43100m
74Ống uPVC D42 dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
75Tê cong uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
76Tê cong uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
77Tê cong giảm uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
78Tê cong giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế4cái
79Tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
80Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế10cái
81Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
82Y uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
83Y giảm uPVC D114x90Theo hồ sơ thiết kế2cái
84Y giảm uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
85Y giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế9cái
86Cút 45o uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế17cái
87Cút 45o uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
88Cút 45o uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
89Cút uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
90Cút uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế16cái
91Cút uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế24cái
92Cút uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế10cái
93Côn uPVC D114x90Theo hồ sơ thiết kế1cái
94Côn uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế1cái
95Côn uPVC D60x42Theo hồ sơ thiết kế10cái
96Nút thông tắc sàn D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
97Nút bịt thông tắc D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
98Nút bịt thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
99Chóp thông hơi D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
100Siphong D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
101Giá đỡ/ treo ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1
102Ống uPVC D114 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
103Ống uPVC D90 dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế2,3100m
104Ống uPVC D60 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
105Ống uPVC D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
106Phễu thu nước mưa D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
107Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4cái
108Phểu thu nước sân vườn D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
109Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
110Y giảm uPVC D114x90Theo hồ sơ thiết kế1cái
111Y giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế10cái
112Cút 45o uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
113Cút 45o uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế116cái
114Cút 45o uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế21cái
115Cút 45o uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế2cái
116Côn uPVC D60x34Theo hồ sơ thiết kế11cái
117Giá đỡ/ treo ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế1
118Lavabo + Van khóa + xi phông (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế84bộ
119Xí bệt loại 1 khối + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế84bộ
120Chậu tiểu nam + Van xả (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế40bộ
121Vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế20bộ
122Phễu thu sàn D90Theo hồ sơ thiết kế52cái
123Ống HDPE D50 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
124Cút HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
125Ống STK D75 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
126Ống STK D60 dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế1,22100m
127Ống STK D42 dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
128Tê STK D75x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
129Tê STK D75x42Theo hồ sơ thiết kế2cái
130Tê STK D60x49Theo hồ sơ thiết kế2cái
131Tê STK D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
132Cút STK D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
133Cút STK D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
134Côn STK D60x49Theo hồ sơ thiết kế2cái
135Nút bịt STK D75Theo hồ sơ thiết kế2cái
136Ống uPVC D49 dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,44100m
137Ống uPVC D42 dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,22100m
138Ống uPVC D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,77100m
139Ống uPVC D27 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế3,25100m
140Tê uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế12cái
141Tê uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế92cái
142Tê cong uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế2cái
143Tê uPVC D49x42Theo hồ sơ thiết kế5cái
144Tê uPVC D49x34Theo hồ sơ thiết kế12cái
145Tê uPVC D42x34Theo hồ sơ thiết kế4cái
146Tê uPVC D34x27Theo hồ sơ thiết kế40cái
147Cút 90o uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế8cái
148Cút 90o uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế40cái
149Cút 90o uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế156cái
150Côn uPVC D42x34Theo hồ sơ thiết kế4cái
151Côn uPVC D34x27Theo hồ sơ thiết kế28cái
152Tê uPVC ren trong D27/RC1/2"Theo hồ sơ thiết kế56cái
153Cút 90o uPVC ren trong D27/RC1/2"Theo hồ sơ thiết kế172cái
154Ống mềm cấp nước 2 đầu nối renTheo hồ sơ thiết kế168cái
155Van khóa DN50 (D60)Theo hồ sơ thiết kế3cái
156Van khóa DN40 (D49)Theo hồ sơ thiết kế4cái
157Van khóa DN32 (D42)Theo hồ sơ thiết kế6cái
158Van khóa DN25 (D34)Theo hồ sơ thiết kế14cái
159Van phao DN32Theo hồ sơ thiết kế1cái
160Chóp thông hơi có lưới chắn côn trùng D42Theo hồ sơ thiết kế2bộ
161Két nước Inox 0.7m³ (chân đế, van xả,…)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
162Giá đỡ/ treo ống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế1
163Ống uPVC D220 dày 5,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
164Ống uPVC D168 dày 4,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,41100m
165Ống uPVC D114 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế2,65100m
166Ống uPVC D90 dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế2,97100m
167Ống uPVC D60 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế4100m
168Ống uPVC D42 dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
169Tê cong uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế2cái
170Tê cong uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
171Tê cong uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
172Tê cong giảm uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế22cái
173Tê cong giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế39cái
174Tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế36cái
175Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế96cái
176Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế47cái
177Y uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế76cái
178Y giảm uPVC D168x114Theo hồ sơ thiết kế6cái
179Y giảm uPVC D168x90Theo hồ sơ thiết kế6cái
180Y giảm uPVC D114x90Theo hồ sơ thiết kế20cái
181Y giảm uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế7cái
182Y giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế29cái
183Cút 45o uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế6cái
184Cút 45o uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế127cái
185Cút 45o uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế53cái
186Cút 45o uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế44cái
187Cút uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
188Cút uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế49cái
189Cút uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế214cái
190Cút uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế84cái
191Côn uPVC D168x90Theo hồ sơ thiết kế2cái
192Côn uPVC D114x90Theo hồ sơ thiết kế2cái
193Côn uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
194Côn uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
195Côn uPVC D60x42Theo hồ sơ thiết kế124cái
196Nút thông tắc sàn D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
197Nút thông tắc sàn D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
198Nút bịt thông tắc D114Theo hồ sơ thiết kế18cái
199Nút bịt thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
200Nút bịt thông tắc D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
201Chóp thông hơi D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
202Siphong D90Theo hồ sơ thiết kế39cái
203Giá đỡ/ treo ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1
204Ống uPVC D114 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,74100m
205Ống uPVC D90 dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế4,84100m
206Ống uPVC D60 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,33100m
207Ống uPVC D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
208Phễu thu nước mưa D114 có cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế26cái
209Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế2cái
210Y giảm uPVC D114x90Theo hồ sơ thiết kế11cái
211Y giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế39cái
212Cút 45o uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế12cái
213Cút 45o uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế68cái
214Cút 45o uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
215Cút 45o uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế66cái
216Côn uPVC D60x34Theo hồ sơ thiết kế39cái
217Giá đỡ/ treo ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế1
218Lavabo + Van khóa + xi phông (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế46bộ
219Xí bệt loại 1 khối + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế31bộ
220Chậu tiểu nam + Van xả (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế15bộ
221Chậu bếp đôi + Van khóa + xi phông (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
222Bể tách dầu mỡ inox 70L (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
223Vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế9bộ
224Vòi hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
225Phễu thu sàn D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
226Ống HDPE D50 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
227Cút HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
228Ống STK D60 dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
229Ống STK D49 dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
230Ống STK D42 dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
231Cút STK D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
232Cút STK D49Theo hồ sơ thiết kế2cái
233Cút STK D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
234Tê STK D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
235Tê STK D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
236Tê giảm STK D60x49Theo hồ sơ thiết kế1cái
237Tê giảm STK D60x42Theo hồ sơ thiết kế2cái
238Nút bịt STK D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
239Ống uPVC D60 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,11100m
240Ống uPVC D42 dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
241Ống uPVC D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,54100m
242Ống uPVC D27 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế2,01100m
243Tê cong uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế2cái
244Tê uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế1cái
245Tê uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế6cái
246Tê uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế1cái
247Tê uPVC D60x42Theo hồ sơ thiết kế31cái
248Tê uPVC D60x34Theo hồ sơ thiết kế6cái
249Tê uPVC D42x27Theo hồ sơ thiết kế1cái
250Tê uPVC D34x27Theo hồ sơ thiết kế9cái
251Cút 90o uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế11cái
252Cút 90o uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế15cái
253Cút 90o uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế55cái
254Côn uPVC D42x27Theo hồ sơ thiết kế1cái
255Côn uPVC D34x27Theo hồ sơ thiết kế12cái
256Tê uPVC ren trong D34/RC1/2"Theo hồ sơ thiết kế3cái
257Tê uPVC ren trong D27/RC1/2"Theo hồ sơ thiết kế33cái
258Cút 90o uPVC ren trong D27/RC1/2"Theo hồ sơ thiết kế54cái
259Ống mềm cấp nước 2 đầu nối renTheo hồ sơ thiết kế65cái
260Van khóa DN50 (D60)Theo hồ sơ thiết kế3cái
261Van khóa DN40 (D49)Theo hồ sơ thiết kế1cái
262Van khóa DN32 (D42)Theo hồ sơ thiết kế5cái
263Van khóa DN25 (D34)Theo hồ sơ thiết kế10cái
264Van khóa DN20 (D27)Theo hồ sơ thiết kế2cái
265Van khóa 1 chiều DN32 (D42)Theo hồ sơ thiết kế1cái
266Van phao DN40Theo hồ sơ thiết kế1cái
267Chóp thông hơi có lưới chắn côn trùng D42Theo hồ sơ thiết kế2bộ
268Két nước Inox 0.7m³ (chân đế, van xả,…)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
269Giá đỡ/ treo ống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế1
270Ống uPVC D220 dày 5,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
271Ống uPVC D168 dày 4,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
272Ống uPVC D114 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế1,1100m
273Ống uPVC D90 dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế1,31100m
274Ống uPVC D60 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế1,54100m
275Ống uPVC D42 dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,21100m
276Tê cong uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế1cái
277Tê cong uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
278Tê cong uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
279Tê cong giảm uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế8cái
280Tê cong giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế14cái
281Tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế13cái
282Y uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế1cái
283Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế36cái
284Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế19cái
285Y uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế30cái
286Y giảm uPVC D168x114Theo hồ sơ thiết kế2cái
287Y giảm uPVC D168x90Theo hồ sơ thiết kế3cái
288Y giảm uPVC D114x90Theo hồ sơ thiết kế6cái
289Y giảm uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
290Y giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế12cái
291Cút 45o uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế2cái
292Cút 45o uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế48cái
293Cút 45o uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế28cái
294Cút 45o uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế14cái
295Cút uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
296Cút uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế19cái
297Cút uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế76cái
298Cút uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế31cái
299Côn uPVC D168x90Theo hồ sơ thiết kế1cái
300Côn uPVC D114x90Theo hồ sơ thiết kế1cái
301Côn uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế1cái
302Côn uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế1cái
303Côn uPVC D60x42Theo hồ sơ thiết kế30cái
304Nút thông tắc sàn D114Theo hồ sơ thiết kế3cái
305Nút bịt thông tắc D114Theo hồ sơ thiết kế6cái
306Nút bịt thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
307Nút bịt thông tắc D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
308Chóp thông hơi D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
309Siphong D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
310Giá đỡ/ treo ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1
311Ống uPVC D114 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
312Ống uPVC D90 dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế1,85100m
313Ống uPVC D60 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
314Ống uPVC D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
315Phễu thu nước mưa D114 có cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế12cái
316Y giảm uPVC D114x90Theo hồ sơ thiết kế3cái
317Y giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế8cái
318Cút 45o uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế3cái
319Cút 45o uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế29cái
320Cút 45o uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế16cái
321Côn uPVC D60x34Theo hồ sơ thiết kế8cái
322Giá đỡ/ treo ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế1
323Lavabo + Van khóa + xi phông (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
324Xí bệt loại 1 khối + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
325Chậu tiểu nam + Van xả (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
326Vòi hương senTheo hồ sơ thiết kế3bộ
327Phễu thu sàn D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
328Ống uPVC D42 dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,41100m
329Ống uPVC D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
330Ống uPVC D27 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,37100m
331Tê uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế2cái
332Tê uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế4cái
333Tê uPVC D42x34Theo hồ sơ thiết kế2cái
334Tê uPVC D34x27Theo hồ sơ thiết kế2cái
335Cút 90o uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế6cái
336Cút 90o uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế6cái
337Cút 90o uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế10cái
338Côn uPVC D34x27Theo hồ sơ thiết kế4cái
339Tê uPVC ren trong D27/RC1/2"Theo hồ sơ thiết kế2cái
340Cút 90o uPVC ren trong D27/RC1/2"Theo hồ sơ thiết kế11cái
341Ống mềm cấp nước 2 đầu nối renTheo hồ sơ thiết kế8cái
342Van khóa DN32 (D42)Theo hồ sơ thiết kế1cái
343Van khóa DN25 (D34)Theo hồ sơ thiết kế2cái
344Giá đỡ/ treo ống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế1
345Ống uPVC D114 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,29100m
346Ống uPVC D90 dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,27100m
347Ống uPVC D60 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
348Ống uPVC D42 dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
349Tê cong uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
350Tê cong uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
351Tê cong giảm uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
352Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế3cái
353Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
354Y uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế5cái
355Cút 45o uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế9cái
356Cút 45o uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế7cái
357Cút 45o uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế5cái
358Cút uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
359Cút uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
360Cút uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế8cái
361Cút uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế6cái
362Côn uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế1cái
363Côn uPVC D60x42Theo hồ sơ thiết kế6cái
364Nút thông tắc sàn D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
365Giá đỡ/ treo ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1
366Ống uPVC D114 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,37100m
367Ống uPVC D90 dày 1,7mmTheo hồ sơ thiết kế1,17100m
368Phễu thu nước mưa D114 có cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế10cái
369Y giảm uPVC D114x90Theo hồ sơ thiết kế6cái
370Cút 45o uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế9cái
371Cút 45o uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế23cái
372Côn uPVC D114x90Theo hồ sơ thiết kế4cái
373Giá đỡ/ treo ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế1
BB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
BC HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đầu báo khói thườngTheo hồ sơ thiết kế8,310 đầu
2Đầu báo nhiệt thườngTheo hồ sơ thiết kế0,510 đầu
3Đầu báo gas thườngTheo hồ sơ thiết kế0,110 đầu
4Đầu báo hồng ngoại 5-120m, đầu thu, phát, bộ điều khiển LCD (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế21 bộ
5Nút nhấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế5,65 nút
6Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế5,65 chuông
7Điện trở cuốiTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Cáp FR 2x1C-2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế805m
9Cáp FR 2x1C-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.670m
10Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế1.610m
11Trung tâm báo cháy 12 vùng, nguồn dự phòng 4h (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
12Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện 2hTheo hồ sơ thiết kế125 đèn
13Đèn thoát hiểm có chỉ hướng, bộ lưu điện 2hTheo hồ sơ thiết kế2,85 đèn
BD HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Bình điều áp 100L (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
2Bình nước mồi 100L (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
3Bình chữa cháy bột MFZ8 8 kgTheo hồ sơ thiết kế43cái
4Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5 kgTheo hồ sơ thiết kế43cái
5Giá treo bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế43cái
6Hộp chữa cháy vách tường (trong nhà, bao gồm các thiết bị trong hộp)Theo hồ sơ thiết kế18bộ
7Cuộn vòi L=20m (đặt thêm trong tủ PCCC khối A)Theo hồ sơ thiết kế2cuộn
8Trụ chữa cháy và hộp chữa cháy ngoài nhà (bao gồm các thiết bị trong hộp)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
9Họng nạp nước xe cứu hỏa D90Theo hồ sơ thiết kế2bộ
10Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế24cái
11Ống STK D60 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
12Ống STK D76 dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế1,83100m
13Ống STK D90 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
14Ống STK D114 dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế3,78100m
15Đào đất đặt đường ốngTheo hồ sơ thiết kế1,512100m3
16Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại cát đào)Theo hồ sơ thiết kế1,0395100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,4725100m3
18Co 90 độ STK D60Theo hồ sơ thiết kế18cái
19Co 90 độ STK D76Theo hồ sơ thiết kế18cái
20Co 90 độ STK D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
21Co 90 độ STK D114Theo hồ sơ thiết kế12cái
22Crephin D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
23Crephin D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
24Mối nối mềm D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
25Racco D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
26Van 1 chiều D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
27Van cổng D114Theo hồ sơ thiết kế6cái
28Y lọc D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
29Y lọc D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
30Van 1 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
31Van D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Van D27Theo hồ sơ thiết kế5cái
33Van 1 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế1cái
34Tê STK D114Theo hồ sơ thiết kế9cái
35Tê STK D76Theo hồ sơ thiết kế18cái
36Đồng hồ đo ápTheo hồ sơ thiết kế3cái
37Van an toàn D76Theo hồ sơ thiết kế1cái
38Van xả khí D21Theo hồ sơ thiết kế3cái
39Van xả khí tự động D27Theo hồ sơ thiết kế6cái
40Công tắc áp suấtTheo hồ sơ thiết kế3cái
41Vật tư phụ hệ thống PCCCTheo hồ sơ thiết kế1
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế183,2093m2
43Trụ đỡ kim inox cao 5mTheo hồ sơ thiết kế1cái
44Cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
45Đào đất bãi tiếp địa, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,288100m3
46Đắp đất bãi tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,288100m3
47Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế5mối
48Cáp lụa neo trụ, tăng đơTheo hồ sơ thiết kế1bộ
49Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400Theo hồ sơ thiết kế5cọc
50Ống PVC D32Theo hồ sơ thiết kế3m
51Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
52Bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
53Vật tư phụ hệ thống chống sétTheo hồ sơ thiết kế1
BE THIẾT BỊ XÂY DỰNG
BF HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1Máy bơm động cơ điện Q = 54 m3/h, H =90m (bao gồm ống STK, phụ tùng đi kèm để hoàn thiện 1 hệ thống bơm như thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
2Máy bơm động cơ diezen Q = 54 m3/h, H =90m (bao gồm ống STK, phụ tùng đi kèm để hoàn thiện 1 hệ thống bơm như thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
3Máy bơm bù áp động cơ điện Q =5 m3/h, H =100m (bao gồm ống STK,phụ tùng đi kèm để hoàn thiện 1 hệ thống bơm như thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
4Tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
5Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp III, Rbv=120mTheo hồ sơ thiết kế1cái
BG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Bơm cấp nước Q=8 m3/h, H=45mcn
(bao gồm van, van 1 chiều, đồng hồ đo áp, đường ống STK,…và các vật tư cần thiết để hoàn chỉnh 1 bộ bơm như thể hiện trên sơ đồ nguyên lý và lắp đặt điển hình)
Theo hồ sơ thiết kế4bộ
2Tủ bơm hệ cấp nước lên máiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
3Bơm cấp nước Q=3m³/h, H=20mcn, sử dụng biến tần(bao gồm van, van 1 chiều, đồng hồ đo áp, đường ống STK,…và các vật tư cần thiết để hoàn chỉnh 1 bộ bơm như thể hiện trên sơ đồ nguyên lý và lắp đặt điển hình)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
4Tủ bơm hệ cấp nước biến tầngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
5Giếng khoan + hệ bơm giếng 5m³/h-H=20mTheo hồ sơ thiết kế1hệ
BH HỆ THỐNG ĐIỆN
1Điều hòa không khí 1.5HPTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Điều hòa không khí 2HPTheo hồ sơ thiết kế16bộ
3Máy phát điện dự phòng 250 KVATheo hồ sơ thiết kế1máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32892E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6611E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) và có giá trị hợp đồng ≥ 51.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) ≥ 155.100.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị mỗi hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) >= 51.700.000.000 VNĐ được thì được đánh giá là 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) >= 51.700.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 3 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
9 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống sân, đường nội bộ 2 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
2 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 10 tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
3 Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 5 Tấn. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô.2
4 Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
5 Máy đào, dung tích gầu >= 0,5m3. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
6 Xe ủi bánh xích Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
7 Xe lu bánh thép >= 10 tấn. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
8 Cần trục bánh xích >= 10 tấn. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
9 Thiết bị ép cọc, lực ép >= 150 tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
10 Cần trục tháp >= 25 Tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
11 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
12 Máy thủy bình Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
13 Máy trộn bê tông >= 250 lít Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.8
14 Vận thăng Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
15 Máy bơm nước Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
16 Đầm dùi Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
17 Đầm bàn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
18 Máy cắt gạch Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
19 Máy cắt, uốn sắt Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
20 Máy hàn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
21 Máy khoan Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
22 Máy đục Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
23 Giàn giáo khung bao che công trình (42 khung + 42 chéo) (bộ) Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.50
24 Giàn giáo nêm (đổ bê tông, sàn, dầm, cột) (Cây) Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4000
25 Máy phát điện Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
26 Máy bơm bê tông công suất >= 50m3/h Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->