Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, Phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 349 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:30:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 77,520,772,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,940,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32892E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6611E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) và có giá trị hợp đồng ≥ 51.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) ≥ 155.100.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị mỗi hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) >= 51.700.000.000 VNĐ được thì được đánh giá là 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) >= 51.700.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống sân, đường nội bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 5 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào, dung tích gầu >= 0,5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh thép >= 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục bánh xích >= 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị ép cọc, lực ép >= 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục tháp >= 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Giàn giáo khung bao che công trình (42 khung + 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 24-Giàn giáo nêm (đổ bê tông, sàn, dầm, cột) (Cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 25-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy bơm bê tông công suất >= 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: CỌC TRÒN LY TÂM DỰ ỨNG LỰC D350 | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống ly tâm D350 mác 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 18.906 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D350, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 189,048 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D350, đất cấp I (đơn giá NC + MTC x1.05) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,492 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1.350 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc bằng máy cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | 1m |
| 6 | SXLD bản mã trong lòng cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nối cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nối cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,915 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9048 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| D | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1455 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 177,3968 | m3 |
| 3 | Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3674 | 100m3 |
| E | CÔNG TÁC MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,0569 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 357,7541 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn bó nền đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,0114 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0023 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1926 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2287 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,235 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông lót giằng móng đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7532 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,2596 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,826 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,115 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6738 | tấn |
| F | NỀN | |||
| 1 | Đắp cát nâng nền công trình (Từ Cote -0,60 đến cote -0,03) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5256 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót sàn trệt đá 1x2 M150 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 125,1507 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 280,6294 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sàn trệt, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6845 | tấn |
| 5 | Bê tông lót sàn ram dốc, tam cấp đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4213 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn ram dốc, tam cấp đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3461 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2791 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1044 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 222,122 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5206 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5601 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 41,3456 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm,cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,126 | tấn |
| G | DẦM SÀN | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 568,2332 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,9477 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1023 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 47,5376 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4452 | tấn |
| H | CÔNG TÁC SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn, đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 730,9353 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 69,1384 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 67,9364 | tấn |
| I | CÔNG TÁC THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 56,6466 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1756 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6767 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0715 | tấn |
| J | LANH TÔ, Ô VĂNG, TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,1455 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7508 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9951 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6515 | tấn |
| K | LẮP ĐẶT KHE LÚN | |||
| 1 | Mút xốp che khe lún dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 2 | Ốp tấm tôn phẳng mạ màu dày 5 dzem, đinh thép liên kết dài 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 3 | Nẹp T liên kết vào tole U che khe lún dầm mái, đổ bê tông vào tole U | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4 | m |
| 4 | Nẹp T liên kết vào tole U che khe lún tường, hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | m |
| L | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây bục giảng chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1746 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế | 41,914 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền bục giảng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0795 | m3 |
| M | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2988 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0368 | m3 |
| 8 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 9 | Cắt rãnh mũi bậc an toàn đá granite bậc cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10m |
| 10 | Lát nền sân khấu bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,6 | m2 |
| 11 | Lát đá Granite mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,456 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,324 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cột cờ inox, ống inox dày 2,5mm, D60-D90 cao 9m (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| N | SÂN KHẤU TRONG NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường sân khấu chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3915 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây bậc cấp sân khấu, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5168 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5168 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,24 | m2 |
| 6 | Lát tấm Cemboard dày 20mm, bao gồm tấm xốp lót dày 2mm, tráng nilon 01 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 53,92 | m2 |
| 7 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70,72 | m2 |
| 8 | Len tường gỗ công nghiệp cao 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 7,608 | m2 |
| 10 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,188 | m2 |
| O | CÔNG TÁC XÀ GỒ, MÁI NGÓI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2382 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2382 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.019,288 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói không nung 10v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,583 | 100m2 |
| 5 | Ngói bò úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 105,84 | m |
| P | CÔNG TÁC VÌ KÈO, MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1716 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1716 | tấn |
| 3 | Cáp giằng D14mm, ốc siết cáp, tăng đơ D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 224 | m |
| 4 | Bulong neo D20x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | bộ |
| 5 | Bulong liên kết D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 107 | bộ |
| 6 | Bulong liên kết D14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn vì kèo, thanh giằng, xà gồ, bản mã | Theo hồ sơ thiết kế | 508,1244 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9997 | 100m2 |
| Q | MÁI ĐÓN POLYCACBONATE LẤY SÁNG + TẤM ALU TRANG TRÍ | |||
| 1 | Lợp mái lấy sáng bằng tấm polycacbonate đặc dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,794 | 100m2 |
| 2 | Ốp tấm Aluminium dày 3mm (bao gồm khung thép hộp 30x30x1.4mm và màng bitum chống dột) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8463 | 100m2 |
| R | CÔNG TÁC XÂY TRÁT | |||
| 1 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 283,7129 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 729,8757 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7775 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3768 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hành lang chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1968 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hành lang chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 18,8944 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 41,8434 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 97,1829 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường biên ngoài nhà chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 30,7258 | m3 |
| 10 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, gối đỡ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,58 | m3 |
| 11 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5066 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.895,854 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7.009,0632 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, hộp gen ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.585,225 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.186,372 | m2 |
| 16 | Trát lanh tô, cạnh cửa ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.210,348 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.295,9 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 906,528 | m2 |
| 19 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.574,955 | m2 |
| 20 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.807,58 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ nước rỗng 30mm, sâu 10, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.459,06 | m |
| 22 | Cắt rãnh thu nước hành lang (nhân công, máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 606,97 | m |
| 23 | Đóng lưới chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.058,276 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn sê nô, mái BTCT, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 997,273 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn hành lang, sàn vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.257,6072 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm bằng sàn mái, sê nô mái, sàn vệ sinh, hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 3.332,9202 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.642,295 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh chống trượt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.212,0987 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 552,545 | m2 |
| 30 | Lát gạch nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,12 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân ngoài trời bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 423,28 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x400mm (dùng gạch 400x400 cắt ra) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 100x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra) | Theo hồ sơ thiết kế | 172,06 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Thạch Anh chống trượt 100x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra) | Theo hồ sơ thiết kế | 99,83 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.277,346 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,62 | m2 |
| 37 | Láng granitô băng ghế đá | Theo hồ sơ thiết kế | 51,73 | m2 |
| 38 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 158,66 | m2 |
| 39 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 194,5547 | m2 |
| 40 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 507,8984 | m2 |
| 41 | Cắt rãnh mũi bậc an toàn đá granite bậc cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 367,056 | 10m |
| 42 | Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 40,426 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao hệ khung trần nổi, KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 873,96 | m2 |
| 44 | Trần thạch cao hệ khung trần nổi, tấm trần chống ẩm, KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 528,425 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 11.666,428 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4.900,48 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.796,024 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 6.284,6332 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15.462,452 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11.185,1132 | m2 |
| 51 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế | 328,44 | m2 |
| S | CÔNG TÁC VÁCH, LAN CAN, CỬA | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,11 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở (Bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế | 486,4 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng tấm kệ compact | Theo hồ sơ thiết kế | 126,2 | m |
| 4 | CCLD gương soi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,65 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng Lam che nắng bằng thép LA 40x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 140,4 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lam che nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 92,016 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng Lan can tay vịn hành lang bằng thép LA 40x5mm, 20x4mm, tay vịn thép tròn D60x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 719,688 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lan can tay vịn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 719,688 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng Lan can tay vịn ram dốc bằng thép LA 40x5mm, 20x4mm, tay vịn thép tròn D80x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,816 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang bằng thép LA 40x5mm, 20x4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 203,8103 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ Căm Xe 60x80, thổi PU mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 136,172 | m |
| 12 | Cung cấp lắp dựng tay vịn gá tường cầu thang, tay vịn gỗ Căm Xe D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 232,828 | m |
| 13 | Cung cấp lắp dựng tay vịn inox D42x1.5mm phòng vệ sinh khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 14 | Cung cấp lắp dựng bảng thông báo bằng mica khung bao nhôm, kích thước 1800x1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.219,464 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn khung bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.219,464 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (dày 1.2mm), kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 477,51 | m2 |
| 18 | CCLD ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 143 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888 (dày 1.2mm), kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1.185,524 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng cửa lưới chống côn trùng bằng kim loại, khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 29,704 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 (dày 1.2mm), kính cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 195,634 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 75,9227 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1346 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,254 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng bảng tên trường bằng mica cao 400mm, sơn dầu hoàn thiện, kiểu chữ theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 2,68 | m2 |
| T | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9112 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 3 | Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1171 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đáy hồ, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,146 | m3 |
| 7 | Bê tông hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,084 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,048 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0188 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản nắp hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5934 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8677 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9373 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông hồ nước ngầm, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7449 | tấn |
| 15 | Lát nền hồ nước ngầm, gạch Ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,2 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thành hồ nước ngầm, gạch Ceramic 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 138,2 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng thang inox vệ sinh hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng nắp bể inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| U | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Cung cấp cọc vuông BTCT 250x250mm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 654,5 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,545 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5313 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3244 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 83,1106 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm D8-10cm dài 4m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 414,4655 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1551 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1551 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,614 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,6282 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,35 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,8798 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5 | m3 |
| 16 | Lăn chống trượt nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 319,84 | m2 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2632 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8073 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,571 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8336 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4636 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3046 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6949 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1352 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1976 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,861 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,785 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,037 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 13,579 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,649 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,761 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,089 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 38 | Xây gạch XMCL 8x8x18, tường chắn đất, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,8744 | m3 |
| 39 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 18,684 | m3 |
| 40 | Xây gạch XMCL 8x8x18, ốp cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,5944 | m3 |
| 41 | Xây gạch XMCL 8x8x18, tường 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,0144 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.110,384 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,1 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 454,0584 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 320,878 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 47 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 48 | Trát chỉ nước ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m |
| 49 | Láng sàn mái tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch granit nhám 600x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 314,14 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 40,4 | m2 |
| 53 | Lát nền bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1.110,384 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 50,1 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 805,1764 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.110,384 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 789,4964 | m2 |
| 59 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,78 | m2 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,546 | tấn |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,523 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,596 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép rây cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,546 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,119 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 436,3412 | m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép rây cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 70 | Bulong D16x500mm neo sẳn trong cột | Theo hồ sơ thiết kế | 164 | cái |
| 71 | Lợp mái tole sóng vuông, mạ kẽm, dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2384 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái tấm polycacbonate đặc dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt hàng rào, khung bao thép hộp 50x50x2mm, song thép la 40x5mm, lưới mắt cáo, bao gồm sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 525,168 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt tường rào, thép tròn đặc D16, cao 200mm, cách khoảng a150mm, bao gồm sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 384,26 | m |
| 75 | Cung cấp lắp dựng khung lưới thép B40, khung bao thép hộp 50x100x1,8mm, vách kết hợp cửa đi (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,92 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6mm (bao gồm phụ kiện, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6mm (bao gồm phụ kiện, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng khung thép bảo vệ cửa sổ (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng bánh xe di chuyển trên rây, khung bao thép hộp 50x100x1,8mm, song thép 20x20x1,2mm (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng, khung bao thép hộp 50x100x1,8mm, song thép 20x20x1,2mm (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng, khung bao thép hộp 50x100x1,8mm, căng lưới B40 (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt moteur cổng lùa (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 83 | CCLD bảng tên trường bằng inox, chiều cao và kiểu chữ theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| V | HẠNG MỤC: BÓ VĨA, SÂN ĐƯỜNG, HỒ NƯỚC, CÂY XANH | |||
| W | BÓ VĨA, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 237,3254 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.988,8 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 256,14 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7995 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 17,076 | 100m |
| 7 | Lăn nhám mặt nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2.561,4 | m2 |
| X | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền hồ nước, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,39 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,39 | m3 |
| 3 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây thành hồ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2375 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường thành hồ nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,338 | m3 |
| 5 | Trát giằng trường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,65 | m2 |
| 7 | Lát nền hồ nước bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,1 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 120x120mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,3 | m2 |
| 9 | Lát đá granit mặt trên thành hồ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,126 | m2 |
| Y | CÂY XANH | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4928 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,66 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá Granit vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch Granit nhám 600x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 368,75 | m3 |
| 6 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | 1 vị trí |
| 7 | Đào đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 9,719 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cây |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng (1m2 cỏ/3m2 đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cây hoa móng tay, chiều cao cây 30cm, 15 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | 10m2/ lần |
| 11 | Trồng cây ngọc trai tím, chiều cao cây 30cm, 10 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 10m2/ lần |
| 12 | Trồng cây phượng vĩ, đường kính thân >=15cm, cao >=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây móng bò tím, đường kính thân >=15cm, cao >=4m, trồng cách nhau 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây giáng hương, đường kính thân >=15cm, cao >=4m, trồng cách nhau 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | 1 cây |
| 15 | Lát gạch Block trồng cỏ 8 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 16 | Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 21,1 | 100m2/ lần |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng cây sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100cây |
| Z | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 101,268 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Bóc dỡ lớp hữu cơ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1268 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1268 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1268 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 129,3036 | 100m3 |
| AA | HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ | |||
| AB | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 5 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| 7 | Đào mương cáp hạ thế, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2106 | 100m3 |
| 8 | Đào hố ga kéo cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát mương cáp hạ thế, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4268 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất mương cáp, hố ga kéo cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8345 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 12 | Bê tông đà giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3136 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đà giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0784 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép V40x4 viền hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0936 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép V40x4 viền hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0936 | tấn |
| 18 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0976 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 20 | Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 194 | m |
| AC | CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa þ16, l2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cọc |
| 3 | Kẹp nối (cà rá) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 4 | Cose ép 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 5 | Trụ bát giác STK 6m, 3mm, D60/150 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 6 | Cần đèn STK D60 mạ kẽm, vươn 1,5m, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 7 | Cần đèn STK lắp vách trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Bóng đèn Led cao áp 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 9 | Bảng nhựa 200x100x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 10 | Hộp nối kín nước IP67 kèm RCBO 6A-2.5KA 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 11 | MCB 3P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | RCBO 3P-25A-6KA 300mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | MCB 1P-10A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Timer | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Contactor 3P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Công tắt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Relay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Box | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Ống HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | 100m |
| 21 | Cáp CXV/DSTA 4Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 525 | m |
| 22 | Cáp CXV/DSTA 2Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 415 | m |
| 23 | Cáp Ex6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 24 | Cáp Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 25 | Tủ điện CSNV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Đào móng trụ đèn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3648 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 28 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,168 | m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng bu lông móng D20 neo trụ đèn (4 bu lông chính + đai) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0113 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông tông móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3536 | 100m2 |
| 32 | Đào mương cáp, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3359 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát mương cáp hạ thế, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2202 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1157 | 100m3 |
| 35 | Rải gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.835 | viên |
| AD | 1. TỦ ĐIỆN MSB | |||
| 1 | Bộ đo, hiển thị (A,V,P,F, COS ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 3 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 4 | Thanh cái đồng 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 5 | 3Nos. MCT 400/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | 4Nos.PCT 400/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Bộ relay bảo vệ chạm đất, quá dòng (O/C|E/F) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Bộ điều khiển quá áp, thấp áp, mất pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Bộ điều khiển công suất phản kháng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | MCCB 4P - 400A - IEC 947-2, Ic= 50kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | MCCB 3P - 300A - IEC 947-2, Ic= 36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P - 175A - IEC 947-2, Ic= 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P - 100A - IEC 947-2, Ic= 36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | MCCB 3P - 80A - IEC 947-2, Ic= 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P - 63A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | MCCB 3P - 50A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P - 30A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | MCCB 3P - 25A - IEC 947-2, Ic= 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Chống sét lan truyền 40kA (8/20us) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Cáp CXV/DSTA 4Cx240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 23 | Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 24 | Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 25 | Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 26 | Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 820 | m |
| 27 | Cáp CXV/DSTA 4Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 28 | Cáp CXV/DSTA 4Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 29 | Cáp CXV/DSTA/FR 2Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 30 | Cáp CXV/DSTA/FR 4Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 31 | Cáp Ex1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 32 | Cáp Ex6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 33 | Cáp Ex10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.015 | m |
| 34 | Cáp Ex16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 35 | Cáp Ex25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 36 | Cáp Ex35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 37 | Cáp Ex120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 38 | Ống HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 39 | Ống HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 40 | Ống HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | 100m |
| 41 | Cáp CV 1Cx50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 42 | MCCB 3P - 175A - IEC 947-2, Ic= 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 44 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Đồng hồ volt thang đo (0 đến 500V) (kèm chuyển mạch 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Đồng hồ ampe thang đo (0 đến 200A) (kèm chuyển mạch 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | 3Nos. MCT 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | MCB 3P - 50A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Contactor 3P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 50 | HARMONIC FILTER + Tụ bù 25kVAR | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 51 | Vỏ tủ điện KT: H1800xW800xD450x2mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| AE | 2. TỦ ĐIỆN DB-A1 | |||
| 1 | MCCB 3P -40A - IEC 947-2, Ic= 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cáp CV 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 6 | Cáp CV 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 7 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 8 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 435 | m |
| 9 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 10 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 11 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 12 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| AF | 3. TỦ ĐIỆN DB-B1 | |||
| 1 | MCCB 3P -63A - IEC 947-2, Ic= 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 3 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cáp CV 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.980 | m |
| 5 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 6 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 925 | m |
| 7 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 9 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| AG | 4. TỦ ĐIỆN DB-C1 | |||
| 1 | MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cáp CV 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 7 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 375 | m |
| 8 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 9 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 11 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 12 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| AH | 5. TỦ ĐIỆN DB-D | |||
| 1 | MCCB 3P - 30A - IEC 947-2, Ic= 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cáp CV 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 7 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.135 | m |
| 8 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 9 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 11 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 12 | Tủ điện 8 module | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| AI | 6. TỦ ĐIỆN DB-A2 | |||
| 1 | MCCB 3P -50A - IEC 947-2, Ic= 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | MCB 2P -20A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cáp CV 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 6 | Cáp CV 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 435 | m |
| 7 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 8 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 435 | m |
| 9 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 10 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 12 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| AJ | 7. TỦ ĐIỆN DB-B2 | |||
| 1 | MCCB 3P -63A - IEC 947-2, Ic= 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 3 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cáp CV 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.980 | m |
| 5 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 6 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 925 | m |
| 7 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 9 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| AK | 8. TỦ ĐIỆN DB-C2 | |||
| 1 | MCCB 3P -30A - IEC 947-2, Ic= 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cáp CV 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | m |
| 6 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 335 | m |
| 7 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 9 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| AL | 9. TỦ ĐIỆN DB-B3 | |||
| 1 | MCCB 3P -63A - IEC 947-2, Ic= 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 4 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cáp CV 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.630 | m |
| 6 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 7 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 925 | m |
| 8 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 10 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| AM | 10. TỦ ĐIỆN DB-B4 | |||
| 1 | MCCB 3P -100A - IEC 947-2, Ic= 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P -63A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | MCB 2P -32A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cáp CV 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 985 | m |
| 7 | Cáp CV 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.170 | m |
| 8 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 9 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 925 | m |
| 10 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 13 | Ống gân xoắn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| AN | 11. TỦ ĐIỆN PHÒNG KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | MCB 2P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 5 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.085 | m |
| 7 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.740 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.275 | m |
| 9 | Tủ điện 8-10 module | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Tủ điện 12-14 module | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AO | 12. TỦ ĐIỆN PHÒNG HỌC | |||
| 1 | MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 2 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 3 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 4 | MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 5 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 6 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.845 | m |
| 7 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.445 | m |
| 8 | Tủ điện 12 module | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| AP | 13. TỦ ĐIỆN PHÒNG NGỦ | |||
| 1 | MCB 2P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 615 | m |
| 6 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.310 | m |
| 7 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 8 | Tủ điện 12 module | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AQ | 14. TỦ ĐIỆN TẦNG 4 | |||
| 1 | MCB 3P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Cáp CV 1Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 7 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.227 | m |
| 8 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.635 | m |
| 9 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.621 | m |
| 10 | Tủ điện 18 module | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện 10-12 module | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| AR | 15. TỦ ĐIỆN KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | MCB 3P - 32A - IEC 947-2, Ic= 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 575 | m |
| 6 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 7 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 475 | m |
| 8 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Cầu chì ống 230V/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| AS | 16. TỦ ĐIỆN KHU BẾP | |||
| 1 | MCCB 3P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P - 32A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | MCB 3P - 20A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | RELAY bảo vệ quá áp, thấp áp, mất pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cáp CV 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 9 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 10 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.110 | m |
| 11 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 12 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 13 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vỏ |
| AT | 17. TỦ ĐIỆN PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | RCBO 2P - 10A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cáp CXV 2Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 6 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 235 | m |
| 7 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 530 | m |
| 8 | Ống HDPE D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 9 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 255 | m |
| 10 | Tủ điện 8 module | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AU | 18. VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Đèn cao áp bóng led 80w | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Đèn led âm trần 72w, 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Đèn led MICA gắn áp trần 2x18W, 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 468 | cái |
| 4 | Đèn led chống ẩm áp trần 2 bóng 2x18W, 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Đèn downlight bóng led 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 6 | Đèn led ốp trần 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 7 | Đèn led máng táng quang 1 bóng 18W, gắn bảng 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 8 | Đèn led liền máng gắn tường 18W, 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 9 | Đèn led chống ẩm áp trần 1 bóng 1x18W, 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 10 | Đèn tuýp led 1x18W, chống cháy nổ 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Đèn gắn tường ngoài trời 2 đầu led | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 12 | Đèn downlight bóng led 7w | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | cái |
| 13 | Quạt trần 100w | Theo hồ sơ thiết kế | 341 | cái |
| 14 | Quạt công nghiệp gắn tường 200w | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Quạt gắn tường 50w | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Dimmer quạt trần mặt 2 + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 17 | Dimmer quạt trần mặt 3 + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 18 | Công tắc 1 chiều, 1 hạt + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 19 | Công tắc 1 chiều, 2 hạt + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 20 | Công tắc 1 chiều, 3 hạt + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Công tắc 1 chiều, 4 hạt + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 22 | Công tắc xoay chiều, 1 hạt + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 23 | Ồ cắm đôi 3 chấu + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 231 | cái |
| 24 | Box 1-4 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 1.950 | cái |
| 25 | Quạt hút mùi gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Quạt hút mùi âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 27 | Ống nhựa mềm D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 28 | Hộp nối ống gió (cửa louver + lưới ngăn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 29 | Đai kẹp cố định ống + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Chụp hút khói khu bếp KT (800x3750) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Quạt hút 350l/s, 50pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Miệng gió thải (kèm lưới chắn côn trùng) EAL 200x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Ống gió tôn tráng kẽm D200 + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 34 | Ống gas 6.4/12.5 + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 35 | Ống nước ngưng D27 + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 36 | Ống nước ngưng D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 37 | Bộ ATS 400A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Ty treo cáp đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 410 | m |
| 39 | MCB 2P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Trunking inox 100x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 41 | Trunking (150+50)x50x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 695 | m |
| AV | 19. ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 27U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tủ rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Bộ chống sét lan truyền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tủ đấu nối MDF 30 pair | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đấu nối IDF 10 pair | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Hộp đấu nối IDF 20 pair | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Modem ADSL | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Patch panel 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Switch 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Switch 8 port | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Patch panel 8 port | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Switch 16 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Patch panel 16 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Switch 48 port | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Ổ cắm mạng kiểu RJ-45+ hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 167 | cái |
| 18 | Ổ cắm điện thoại kiểu RJ-11+ hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Cáp mạng CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.875 | m |
| 20 | Cáp điện thoại 10x2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 21 | Cáp điện thoại 20x2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 215 | m |
| 22 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 23 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 24 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| AW | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AX | PHẦN TỔNG THỂ | |||
| AY | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bồn nước Inox 1m3 (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 3 | Đầu dò mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Van phao DN50 (D60) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Van phao DN25 (D34) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Van khóa DN50 (D60) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Van khóa DN40 (D49) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Van khóa DN25 (D34) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Van khóa 1 chiều DN40 (D49) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Y lọc DN40 (D49) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Crepin DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Ống + chóp thông hơi D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Ống + chóp thông hơi D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Ống HDPE D63 dày 3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 15 | Ống HDPE D50 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,95 | 100m |
| 16 | Ống HDPE D40 dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,58 | 100m |
| 17 | Ống HDPE D32 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,09 | 100m |
| 18 | Ống HDPE D25 dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m |
| 19 | Tê HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Tê HDPE D63x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Tê HDPE D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tê HDPE D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 23 | Tê HDPE D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cút 90o HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Cút 90o HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Cút 90o HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Cút 90o HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Cút 90o HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 29 | Cút 45o HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Cút 45o HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Côn HDPE D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Trụ cấp nước D21 (bao gồm vòi vườn D21, trụ bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 33 | Cút 90o HDPE ren trong D25/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9978 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9978 | 100m3 |
| AZ | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8533 | 100m3 |
| 2 | Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7781 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể, đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 26,896 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5368 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1376 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7928 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3884 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4363 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2053 | tấn |
| 12 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0224 | m3 |
| 13 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,68 | m2 |
| 14 | Mạch ngừng bằng Waterstop | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1847 | 100m3 |
| 16 | Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1009 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 18 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,016 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1944 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6,853 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6,853 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4176 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0351 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Ống HDPE 2 vách D250 dày 16mm (đường kính ngoài 282mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | 100m |
| 26 | Mối nối cống HDPE 2 vách D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 27 | Ống UPVC D168 dày 4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 28 | Tê cong UPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Đào đất đặt đường ống, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m3 |
| 30 | Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0151 | 100m3 |
| BA | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5541 | 100m3 |
| 2 | Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3208 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,264 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5832 | m3 |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép lưới chắn rác thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0468 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3631 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0259 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt lưới thép chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,431 | 100m3 |
| 13 | Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2495 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 15 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,704 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4536 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9744 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0202 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cống BTLT D400 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt Cống BTLT D600 - H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | mối nối |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5598 | 100m3 |
| 26 | Gối đỡ cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 27 | Gối đỡ cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 28 | Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3843 | 100m3 |
| 29 | Đào mương thoát nước, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5683 | 100m3 |
| 30 | Ban đất còn dư ra công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6635 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,28 | m3 |
| 32 | Bê tông mương nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,12 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông mương nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,392 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6496 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 14,848 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 464 | m2 |
| 38 | Láng đáy mương tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 464 | cái |
| 40 | Ống uPVC D114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D90 dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,32 | 100m |
| 42 | Cút uPVC 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 43 | Cút uPVC 45 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 44 | Lavabo + Van khóa + xi phông (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 45 | Xí bệt loại 1 khối + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 46 | Chậu tiểu nam + Van xả (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Vòi nước tưới cây (có thể gắn ống mềm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 49 | Phễu thu sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 50 | Ống STK D49 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 51 | Cút 90o STK D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 52 | Ống uPVC D49 dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 53 | Ống uPVC D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 54 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,31 | 100m |
| 55 | Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | Tê uPVC D49x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Tê uPVC D49x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Tê uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Cút 90o uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Cút 90o uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Cút 90o uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 62 | Cút 45o uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Côn uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Tê uPVC ren trong D27/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Cút 90o uPVC ren trong D27/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 66 | Ống mềm cấp nước 2 đầu nối ren | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 67 | Van khóa DN40 (D49) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Van khóa DN25 (D34) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Van khóa DN20 (D27) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Giá đỡ/ treo ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 71 | Ống uPVC D114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 72 | Ống uPVC D90 dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m |
| 73 | Ống uPVC D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 74 | Ống uPVC D42 dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 75 | Tê cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Tê cong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 77 | Tê cong giảm uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Tê cong giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 81 | Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Y giảm uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Y giảm uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Y giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Cút 45o uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 87 | Cút 45o uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 88 | Cút 45o uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Cút uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Cút uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 91 | Cút uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 92 | Cút uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 93 | Côn uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Côn uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Côn uPVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 96 | Nút thông tắc sàn D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Nút bịt thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Nút bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Chóp thông hơi D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Siphong D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Giá đỡ/ treo ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 102 | Ống uPVC D114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 103 | Ống uPVC D90 dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 104 | Ống uPVC D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 105 | Ống uPVC D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 106 | Phễu thu nước mưa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Phểu thu nước sân vườn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 109 | Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Y giảm uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Y giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 112 | Cút 45o uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Cút 45o uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | cái |
| 114 | Cút 45o uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 115 | Cút 45o uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Côn uPVC D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 117 | Giá đỡ/ treo ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 118 | Lavabo + Van khóa + xi phông (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 119 | Xí bệt loại 1 khối + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 120 | Chậu tiểu nam + Van xả (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 121 | Vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 122 | Phễu thu sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 123 | Ống HDPE D50 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 124 | Cút HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Ống STK D75 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 126 | Ống STK D60 dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,22 | 100m |
| 127 | Ống STK D42 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 128 | Tê STK D75x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Tê STK D75x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Tê STK D60x49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Tê STK D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Cút STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 133 | Cút STK D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Côn STK D60x49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Nút bịt STK D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Ống uPVC D49 dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 137 | Ống uPVC D42 dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 138 | Ống uPVC D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 139 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | 100m |
| 140 | Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 141 | Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 142 | Tê cong uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Tê uPVC D49x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 144 | Tê uPVC D49x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 145 | Tê uPVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Tê uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 147 | Cút 90o uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 148 | Cút 90o uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 149 | Cút 90o uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| 150 | Côn uPVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Côn uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 152 | Tê uPVC ren trong D27/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 153 | Cút 90o uPVC ren trong D27/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 172 | cái |
| 154 | Ống mềm cấp nước 2 đầu nối ren | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 155 | Van khóa DN50 (D60) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 156 | Van khóa DN40 (D49) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Van khóa DN32 (D42) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 158 | Van khóa DN25 (D34) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 159 | Van phao DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Chóp thông hơi có lưới chắn côn trùng D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 161 | Két nước Inox 0.7m³ (chân đế, van xả,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 162 | Giá đỡ/ treo ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 163 | Ống uPVC D220 dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 164 | Ống uPVC D168 dày 4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 165 | Ống uPVC D114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,65 | 100m |
| 166 | Ống uPVC D90 dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,97 | 100m |
| 167 | Ống uPVC D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 168 | Ống uPVC D42 dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 169 | Tê cong uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Tê cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Tê cong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 172 | Tê cong giảm uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 173 | Tê cong giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 174 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 175 | Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 176 | Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 177 | Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 178 | Y giảm uPVC D168x114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 179 | Y giảm uPVC D168x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Y giảm uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 181 | Y giảm uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 182 | Y giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 183 | Cút 45o uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 184 | Cút 45o uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 127 | cái |
| 185 | Cút 45o uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 186 | Cút 45o uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 187 | Cút uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 188 | Cút uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 189 | Cút uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 214 | cái |
| 190 | Cút uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 191 | Côn uPVC D168x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 192 | Côn uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Côn uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 194 | Côn uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Côn uPVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 196 | Nút thông tắc sàn D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 197 | Nút thông tắc sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 198 | Nút bịt thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 199 | Nút bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 200 | Nút bịt thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 201 | Chóp thông hơi D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 202 | Siphong D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 203 | Giá đỡ/ treo ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 204 | Ống uPVC D114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 205 | Ống uPVC D90 dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,84 | 100m |
| 206 | Ống uPVC D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 207 | Ống uPVC D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 208 | Phễu thu nước mưa D114 có cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 209 | Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 210 | Y giảm uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 211 | Y giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 212 | Cút 45o uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 213 | Cút 45o uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 214 | Cút 45o uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 215 | Cút 45o uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 216 | Côn uPVC D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 217 | Giá đỡ/ treo ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 218 | Lavabo + Van khóa + xi phông (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 219 | Xí bệt loại 1 khối + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 220 | Chậu tiểu nam + Van xả (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 221 | Chậu bếp đôi + Van khóa + xi phông (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 222 | Bể tách dầu mỡ inox 70L (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 223 | Vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 224 | Vòi hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 225 | Phễu thu sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 226 | Ống HDPE D50 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 227 | Cút HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 228 | Ống STK D60 dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 229 | Ống STK D49 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 230 | Ống STK D42 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 231 | Cút STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 232 | Cút STK D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 233 | Cút STK D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 234 | Tê STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 235 | Tê STK D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 236 | Tê giảm STK D60x49 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 237 | Tê giảm STK D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 238 | Nút bịt STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 239 | Ống uPVC D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 240 | Ống uPVC D42 dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 241 | Ống uPVC D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 242 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,01 | 100m |
| 243 | Tê cong uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 244 | Tê uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 245 | Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 246 | Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 247 | Tê uPVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 248 | Tê uPVC D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 249 | Tê uPVC D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 250 | Tê uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 251 | Cút 90o uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 252 | Cút 90o uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 253 | Cút 90o uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 254 | Côn uPVC D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 255 | Côn uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 256 | Tê uPVC ren trong D34/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 257 | Tê uPVC ren trong D27/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 258 | Cút 90o uPVC ren trong D27/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 259 | Ống mềm cấp nước 2 đầu nối ren | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 260 | Van khóa DN50 (D60) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 261 | Van khóa DN40 (D49) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 262 | Van khóa DN32 (D42) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 263 | Van khóa DN25 (D34) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 264 | Van khóa DN20 (D27) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 265 | Van khóa 1 chiều DN32 (D42) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 266 | Van phao DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 267 | Chóp thông hơi có lưới chắn côn trùng D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 268 | Két nước Inox 0.7m³ (chân đế, van xả,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 269 | Giá đỡ/ treo ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 270 | Ống uPVC D220 dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 271 | Ống uPVC D168 dày 4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 272 | Ống uPVC D114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 273 | Ống uPVC D90 dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,31 | 100m |
| 274 | Ống uPVC D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 275 | Ống uPVC D42 dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 276 | Tê cong uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 277 | Tê cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 278 | Tê cong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 279 | Tê cong giảm uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 280 | Tê cong giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 281 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 282 | Y uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 283 | Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 284 | Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 285 | Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 286 | Y giảm uPVC D168x114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 287 | Y giảm uPVC D168x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 288 | Y giảm uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 289 | Y giảm uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 290 | Y giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 291 | Cút 45o uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 292 | Cút 45o uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 293 | Cút 45o uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 294 | Cút 45o uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 295 | Cút uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 296 | Cút uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 297 | Cút uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 298 | Cút uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 299 | Côn uPVC D168x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 300 | Côn uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 301 | Côn uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 302 | Côn uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 303 | Côn uPVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 304 | Nút thông tắc sàn D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 305 | Nút bịt thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 306 | Nút bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 307 | Nút bịt thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 308 | Chóp thông hơi D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 309 | Siphong D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 310 | Giá đỡ/ treo ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 311 | Ống uPVC D114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 312 | Ống uPVC D90 dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,85 | 100m |
| 313 | Ống uPVC D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 314 | Ống uPVC D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 315 | Phễu thu nước mưa D114 có cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 316 | Y giảm uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 317 | Y giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 318 | Cút 45o uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 319 | Cút 45o uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 320 | Cút 45o uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 321 | Côn uPVC D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 322 | Giá đỡ/ treo ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 323 | Lavabo + Van khóa + xi phông (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 324 | Xí bệt loại 1 khối + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 325 | Chậu tiểu nam + Van xả (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 326 | Vòi hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 327 | Phễu thu sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 328 | Ống uPVC D42 dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 329 | Ống uPVC D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 330 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 331 | Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 332 | Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 333 | Tê uPVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 334 | Tê uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 335 | Cút 90o uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 336 | Cút 90o uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 337 | Cút 90o uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 338 | Côn uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 339 | Tê uPVC ren trong D27/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 340 | Cút 90o uPVC ren trong D27/RC1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 341 | Ống mềm cấp nước 2 đầu nối ren | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 342 | Van khóa DN32 (D42) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 343 | Van khóa DN25 (D34) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 344 | Giá đỡ/ treo ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 345 | Ống uPVC D114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 346 | Ống uPVC D90 dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 347 | Ống uPVC D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 348 | Ống uPVC D42 dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 349 | Tê cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 350 | Tê cong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 351 | Tê cong giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 352 | Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 353 | Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 354 | Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 355 | Cút 45o uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 356 | Cút 45o uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 357 | Cút 45o uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 358 | Cút uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 359 | Cút uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 360 | Cút uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 361 | Cút uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 362 | Côn uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 363 | Côn uPVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 364 | Nút thông tắc sàn D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 365 | Giá đỡ/ treo ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 366 | Ống uPVC D114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 367 | Ống uPVC D90 dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m |
| 368 | Phễu thu nước mưa D114 có cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 369 | Y giảm uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 370 | Cút 45o uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 371 | Cút 45o uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 372 | Côn uPVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 373 | Giá đỡ/ treo ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| BB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| BC | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đầu báo khói thường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo nhiệt thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo gas thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo hồng ngoại 5-120m, đầu thu, phát, bộ điều khiển LCD (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 5 | Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | 5 nút |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | 5 chuông |
| 7 | Điện trở cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Cáp FR 2x1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 805 | m |
| 9 | Cáp FR 2x1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.670 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.610 | m |
| 11 | Trung tâm báo cháy 12 vùng, nguồn dự phòng 4h (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện 2h | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 5 đèn |
| 13 | Đèn thoát hiểm có chỉ hướng, bộ lưu điện 2h | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 5 đèn |
| BD | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình điều áp 100L (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bình nước mồi 100L (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ8 8 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 5 | Giá treo bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 6 | Hộp chữa cháy vách tường (trong nhà, bao gồm các thiết bị trong hộp) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 7 | Cuộn vòi L=20m (đặt thêm trong tủ PCCC khối A) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 8 | Trụ chữa cháy và hộp chữa cháy ngoài nhà (bao gồm các thiết bị trong hộp) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Họng nạp nước xe cứu hỏa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Ống STK D60 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 12 | Ống STK D76 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,83 | 100m |
| 13 | Ống STK D90 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 14 | Ống STK D114 dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | 100m |
| 15 | Đào đất đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,512 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại cát đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0395 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4725 | 100m3 |
| 18 | Co 90 độ STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Co 90 độ STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Co 90 độ STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Co 90 độ STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Crephin D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Crephin D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Mối nối mềm D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Racco D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Van cổng D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Y lọc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Y lọc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Van D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Van D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Tê STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Tê STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo áp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Van an toàn D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Van xả khí D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Van xả khí tự động D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Công tắc áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Vật tư phụ hệ thống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 183,2093 | m2 |
| 43 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 45 | Đào đất bãi tiếp địa, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bãi tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 47 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | mối |
| 48 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 50 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 51 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 52 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Vật tư phụ hệ thống chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| BE | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| BF | HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện Q = 54 m3/h, H =90m (bao gồm ống STK, phụ tùng đi kèm để hoàn thiện 1 hệ thống bơm như thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ diezen Q = 54 m3/h, H =90m (bao gồm ống STK, phụ tùng đi kèm để hoàn thiện 1 hệ thống bơm như thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q =5 m3/h, H =100m (bao gồm ống STK,phụ tùng đi kèm để hoàn thiện 1 hệ thống bơm như thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp III, Rbv=120m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BG | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=8 m3/h, H=45mcn (bao gồm van, van 1 chiều, đồng hồ đo áp, đường ống STK,…và các vật tư cần thiết để hoàn chỉnh 1 bộ bơm như thể hiện trên sơ đồ nguyên lý và lắp đặt điển hình) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Tủ bơm hệ cấp nước lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Bơm cấp nước Q=3m³/h, H=20mcn, sử dụng biến tần(bao gồm van, van 1 chiều, đồng hồ đo áp, đường ống STK,…và các vật tư cần thiết để hoàn chỉnh 1 bộ bơm như thể hiện trên sơ đồ nguyên lý và lắp đặt điển hình) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tủ bơm hệ cấp nước biến tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Giếng khoan + hệ bơm giếng 5m³/h-H=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| BH | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa không khí 2HP | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Máy phát điện dự phòng 250 KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32892E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6611E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) và có giá trị hợp đồng ≥ 51.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) ≥ 155.100.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Lưu ý: 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị mỗi hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) >= 51.700.000.000 VNĐ được thì được đánh giá là 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị hợp đồng (Hợp đồng có các hạng mục: San lấp công trình; Phần khung (Cọc, móng, dầm, sàn, cột, xây tô và hoàn thiện); Bể nước ngầm; Hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chóng sét; Hệ thống thông tin liên lạc; sân đường nội bộ) >= 51.700.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 3 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống sân, đường nội bộ | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 5 Tấn. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục (hoặc cần cẩu) gắn lên ô tô. | 2 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,5m3. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Xe ủi bánh xích | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Xe lu bánh thép >= 10 tấn. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Cần trục bánh xích >= 10 tấn. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Thiết bị ép cọc, lực ép >= 150 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Cần trục tháp >= 25 Tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 8 |
| 14 | Vận thăng | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 16 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 17 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 18 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 19 | Máy cắt, uốn sắt | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 20 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 21 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 22 | Máy đục | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 23 | Giàn giáo khung bao che công trình (42 khung + 42 chéo) (bộ) | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 50 |
| 24 | Giàn giáo nêm (đổ bê tông, sàn, dầm, cột) (Cây) | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4000 |
| 25 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 26 | Máy bơm bê tông công suất >= 50m3/h | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi