Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc(địa chỉ: Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình) - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc. (địa chỉ: Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình) |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 19:36:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,399,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.599283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính từ ngày 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông; đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; đã tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương; đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao đồng; đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 01 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 - 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí 540m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 540m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa phá đá dùng cho máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 15,83 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 54,11 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 88,36 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,66 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,09 | 100m3 |
| 6 | Phá đá khuôn đường đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh rãnh dọc đường, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,68 | 100m3 |
| 8 | Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,31 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 75,35 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,97 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 79,31 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất vắt hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,91 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,06 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,56 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,49 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,49 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,32 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 57,35 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,07 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.261,64 | m3 |
| 5 | Cắt khe co, khe dãn mặt đường bê tông | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5 | 100m |
| 6 | Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.165,5 | m |
| 7 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m |
| C | Hạng mục 3: Công trình trên tuyến (Cống thoát nước) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 70,42 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,92 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 171,51 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mố cầu cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 114 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 234,14 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 178,7 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mác 200, đá 1 x 2 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,12 | m3 |
| 9 | Bê tông bản cống,mác 250, đá 1 x 2 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,42 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản cống mác 250, đá 1x2 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,74 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản cống, khớp nối D | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản cống, D > 10 mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, D | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản bằng gỗ | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu bằng thép | 1,02 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt bản cống bằng cần cẩu | 66 | cấu kiện | |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 6 | rọ | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | 27 | đoạn ống | |
| 19 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mm | 24 | mối nối | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,16 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Công trình trên tuyến (Tường kè bảo vệ nền đường) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 23,62 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,97 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 102,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 97,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,93 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đỉnh tường, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ đỉnh tường, chiều cao | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa thoát nước D34mm lưng tường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 39,2 | m |
| E | Hạng mục 5: Công trình trên tuyến (Biển báo công trình) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên công trình | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên công trình, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Bê tông móng cột mác 150 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Đào lỗ móng cột | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.599283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính từ ngày 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông; đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; đã tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương; đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao đồng; đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 01 công trình cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 1KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | 23KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 - 500l | 250-500l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80l | ≥80l | 1 |
| 8 | Máy đào 1,25m3 | 1,25m3 | 1 |
| 9 | Máy đào 0,4m3 | 0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | 7T | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥9T | ≥9T | 1 |
| 13 | Máy lu rung 25T | 25T | 1 |
| 14 | Máy nén khí 540m3/h | 540m3/h | 1 |
| 15 | Búa phá đá dùng cho máy xúc | Phá đá | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ | Đo đạc | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi