Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154586-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc(địa chỉ: Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình) - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc. (địa chỉ: Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình)
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210146068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 19:36:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,399,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.599283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính từ ngày 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông; đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; đã tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương; đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao đồng; đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 01 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 - 500l
- Đặc điểm thiết bị 250-500l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí 540m3/h
- Đặc điểm thiết bị 540m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa phá đá dùng cho máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Phá đá
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật15,83100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật54,11100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật88,36100m3
4Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,66100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật11,09100m3
6Phá đá khuôn đường đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,26100m3
7Đào kênh rãnh dọc đường, máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,68100m3
8Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m3
9Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4,31100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật75,35100m3
11Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,97100m3
12Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật79,31100m3
13Vận chuyển đất vắt hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật7,91100m3
14Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật27,06100m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật13,56100m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,49100m3
17Vận chuyển đá đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,49100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật10,32100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật57,35100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật7,07100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1.261,64m3
5Cắt khe co, khe dãn mặt đường bê tôngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật12,5100m
6Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1.165,5m
7Thi công khe giãn mặt đường bê tông có thanh truyền lựcTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật84m
C Hạng mục 3: Công trình trên tuyến (Cống thoát nước)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật70,42m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6,34100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,92100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật171,51m3
5Xây đá hộc, xây mố cầu cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật114m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật234,14m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật178,7m2
8Bê tông mũ mố, mác 200, đá 1 x 2Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật21,12m3
9Bê tông bản cống,mác 250, đá 1 x 2Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật13,42m3
10Bê tông phủ bản cống mác 250, đá 1x2Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,74m3
11Cốt thép bản cống, khớp nối D Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,51tấn
12Cốt thép bản cống, D > 10 mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,61tấn
13Cốt thép mũ mố, D Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,3tấn
14Ván khuôn bản bằng gỗTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,58100m2
15Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu bằng thép1,02100m2
16Lắp đặt bản cống bằng cần cẩu66cấu kiện
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn6rọ
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm27đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mm24mối nối
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax11,16m3
D Hạng mục 4: Công trình trên tuyến (Tường kè bảo vệ nền đường)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật23,62m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,13100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,97100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật102,1m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật97,54m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,67100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,93100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đỉnh tường, đá 2x4, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,57m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ đỉnh tường, chiều cao Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,11100m2
10Ống nhựa thoát nước D34mm lưng tườngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật39,2m
E Hạng mục 5: Công trình trên tuyến (Biển báo công trình)
1Sản xuất, lắp đặt biển báo tên công trìnhTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên công trình, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Bê tông móng cột mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,55m3
4Ván khuôn gỗ móng cộtTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m2
5Đào lỗ móng cộtTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,55m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.599283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính từ ngày 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo(nếu có), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện, được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông; đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên ( Có xác nhận của chủ đầu tư)85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; đã tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.53
3 Kỹ sư trắc địa 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương; đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao đồng; đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 01 công trình cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw 1KW2
2 Máy cắt uốn 5kW 5KW1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5KW2
4 Máy đầm cóc Đầm đất2
5 Máy hàn 23 KW 23KW2
6 Máy trộn bê tông 250 - 500l 250-500l2
7 Máy trộn vữa ≥80l ≥80l1
8 Máy đào 1,25m3 1,25m31
9 Máy đào 0,4m3 0,4m31
10 Máy ủi 110CV 110CV1
11 Ô tô tự đổ 7T 7T2
12 Máy lu bánh thép ≥9T ≥9T1
13 Máy lu rung 25T 25T1
14 Máy nén khí 540m3/h 540m3/h1
15 Búa phá đá dùng cho máy xúc Phá đá1
16 Máy kinh vĩ Đo đạc1
17 Máy thủy bình Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->