Gói thầu: Gói thầu số 5.1 XLTNg-SCL 2021: Thi công dựng cột và lắp xà công trình Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 2, Đội 4,5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150787-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 5.1 XLTNg-SCL 2021: Thi công dựng cột và lắp xà công trình Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 2, Đội 4,5
Số hiệu KHLCNT 20210150543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 14:04:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,080,663,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.620995531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24199106E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải từ 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 4, 5 (TBA Chùa Láng 2, TT Viện thiết kế dàn hạn, TT Cơ khí chính xác, TT Viện Hóa, Ô Chợ Dừa 6, Hào Nam 6, Hào Nam 3, Thủ Công nghiệp Hào Nam, Di dân Hào Nam, Hào Nam 4, TT Học viện Quân Sự, Tổng cục cảnh sát M1, Nam Đồng 4, Hoàng Cầu 10, 73 Nam Đồng, Cát Linh 5, TT Quân đội Nam Đồng)
B Hạng mục 1: TBA Ô Chợ Dừa 6
C VẬT TƯ B CẤP
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.31cột
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.43cột
3Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ)101,22kg
4Xi măng PCB301.587,4kg
5Cát vàng3,375m3
6Đá dăm 2x45,505m3
E NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
F Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
G Phần đường dây
1Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ)3bộ
2Thu hồi cột chiều cao 4cột
H Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công0,05m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,28m3
3Đắp đất nền móng công trình0,2m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công5,28m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,06m3
I Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,06m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0541100m3
J Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
K Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,5m2
L Hạng mục 2: TBA Hào Nam 6
M VẬT TƯ B CẤP
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.38cột
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.01cột
3Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ)236,18kg
4Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (36,15kg/bộ)36,15kg
5Xi măng PCB303.274,6kg
6Cát vàng6,962m3
7Đá dăm 2x411,357m3
O PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ)40,36kg
P NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
Q Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
R Phần đường dây
1Lắp đặt cột điện có chiều cao 9cột
2Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ)7bộ
3Lắp đặt Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (36,15kg/bộ)1bộ
4Thu hồi cột chiều cao 1cột
5Thu hồi cột chiều cao 7cột
S Phần công tơ
1Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ)2bộ
T Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công0,025m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,14m3
3Đắp đất nền móng công trình0,1m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công10,934m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 10,438m3
U Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 10,438m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,11100m3
V Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
W Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,25m2
X Hạng mục 3: TBA Hào Nam 3
Y VẬT TƯ B CẤP
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.44cột
2Xi măng PCB301.587,4kg
3Cát vàng3,375m3
4Đá dăm 2x45,505m3
AA PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ)15,62kg
2Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ)20,18kg
AB NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
AC Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
AD Phần đường dây
1Lắp đặt cột điện có chiều cao 4cột
2Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ)3bộ
3Thu hồi cột chiều cao 4cột
AE Phần công tơ
1Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ)1bộ
AF Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công5,28m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,06m3
AG Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,06m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0528100m3
AH Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
AI Hạng mục 4: TBA TCN Hào Nam
AJ VẬT TƯ B CẤP
AK PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.41cột
2Xi măng PCB30396,9kg
3Cát vàng0,844m3
4Đá dăm 2x41,376m3
AL PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ)15,62kg
2Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ)80,72kg
3Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ)50,4kg
4Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 19,1kg/bộ)38,2kg
AM NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
AN Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
AO Phần đường dây
1Lắp đặt cột điện có chiều cao 1cột
2Thu hồi cột chiều cao 1cột
AP Phần công tơ
1Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ)4bộ
3Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ)2bộ
4Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 19,1kg/bộ)2bộ
AQ Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công0,025m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,14m3
3Đắp đất nền móng công trình0,1m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1,32m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,265m3
AR Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,265m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0138100m3
AS Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
AT Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,25m2
AU Hạng mục 5: TBA Di dân Hào Nam
AV VẬT TƯ B CẤP
AW PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.42cột
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.32cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.05cột
4Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ)236,18kg
5Xi măng PCB303.571,7kg
6Cát vàng7,594m3
7Đá dăm 2x412,387m3
AX NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
AY Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
AZ Phần đường dây
1Lắp đặt cột điện có chiều cao 7cột
2Lắp đặt cột điện có chiều cao 2cột
3Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ)7bộ
4Thu hồi cột chiều cao 9cột
BA Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công0,025m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,14m3
3Đắp đất nền móng công trình0,1m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công11,88m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 11,385m3
BB Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 11,385m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,1195100m3
BC Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
BD Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,25m2
BE Hạng mục 6: TBA Hào Nam 4
BF VẬT TƯ B CẤP
BG PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.42cột
2Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ)33,74kg
3Xi măng PCB30793,7kg
4Cát vàng1,688m3
5Đá dăm 2x42,753m3
BH NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
BI Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
BJ Phần đường dây
1Lắp đặt cột điện có chiều cao 2cột
2Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ)1bộ
3Thu hồi cột chiều cao 2cột
BK Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công0,025m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,14m3
3Đắp đất nền móng công trình0,1m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công2,64m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,53m3
BL Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,53m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0271100m3
BM Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
BN Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,25m2
BO Hạng mục 7: TBA Học viện quân sự
BP VẬT TƯ B CẤP
BQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.32cột
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.43cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.33cột
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.01cột
5Xi măng PCB303.274,6kg
6Cát vàng6,962m3
7Đá dăm 2x411,357m3
BR PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ)15,62kg
2Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ)20,18kg
3Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ)25,2kg
BS NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
BT Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
BU Phần đường dây
1Lắp đặt cột điện có chiều cao 4cột
2Lắp đặt cột điện có chiều cao 5cột
3Thu hồi cột chiều cao 9cột
BV Phần công tơ
1Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ)1bộ
BW Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công0,05m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,28m3
3Đắp đất nền móng công trình0,2m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công10,934m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 10,438m3
BX Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 10,438m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,1106100m3
BY Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
BZ Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,5m2
CA Hạng mục 8: TBA Tổng cục cảnh sát M1
CB VẬT TƯ B CẤP
CC PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.01cột
2Xi măng PCB30396,9kg
3Cát vàng0,844m3
4Đá dăm 2x41,376m3
CD NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
CE Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
CF Phần đường dây
1Lắp đặt cột điện có chiều cao 1cột
2Thu hồi cột chiều cao 1cột
CG Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công0,025m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,14m3
3Đắp đất nền móng công trình0,1m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1,32m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,265m3
CH Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,265m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0138100m3
CI Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
CJ Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,25m2
CK Hạng mục 9: TBA Nam Đồng 4
CL VẬT TƯ B CẤP
CM PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.31cột
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.41cột
3Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ)33,74kg
4Xi măng PCB30793,7kg
5Cát vàng1,688m3
6Đá dăm 2x42,753m3
CN PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ)93,72kg
2Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ)80,72kg
3Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ)50,4kg
4Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 14,54kg/bộ)14,54kg
5Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 19,1kg/bộ)19,1kg
6Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ)48,24kg
CO NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
CP Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
CQ Phần đường dây
1Lắp đặt cột điện có chiều cao 2cột
2Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ)1bộ
3Thu hồi cột chiều cao 1cột
4Thu hồi cột chiều cao 1cột
CR Phần công tơ
1Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ)6bộ
2Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ)4bộ
3Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ)2bộ
4Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 14,54kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 19,1kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ)2bộ
CS Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công0,025m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,14m3
3Đắp đất nền móng công trình0,1m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công2,64m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,53m3
CT Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,53m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0271100m3
CU Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
CV Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,25m2
CW Hạng mục 10: TBA Hoàng Cầu 10
CX VẬT TƯ B CẤP
CY PHẦN ĐƯỜNG DÂY
CZ Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4
1Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ)67,48kg
2Xi măng PCB301.190,6kg
3Cát vàng2,531m3
4Đá dăm 2x44,129m3
DA NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
DB Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
DC Phần đường dây
1Lắp đặt cột điện có chiều cao 3cột
2Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ)2bộ
3Thu hồi cột chiều cao 1cột
4Thu hồi cột chiều cao 1cột
DD Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công0,025m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,14m3
3Đắp đất nền móng công trình0,1m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công3,96m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,795m3
DE Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,795m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0403100m3
DF Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DG Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,25m2
DH Hạng mục 11: TBA Nam Đồng 73
DI VẬT TƯ B CẤP
DJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.31cột
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.31cột
3Xi măng PCB30793,7kg
4Cát vàng1,688m3
5Đá dăm 2x42,753m3
DK PHẦN CÔNG TƠ
1Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ)31,24kg
2Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 14,54kg/bộ)29,08kg
3Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ)96,48kg
DL NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
DM Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
DN Phần đường dây
1Lắp đặt cột điện có chiều cao 1cột
2Lắp đặt cột điện có chiều cao 1cột
3Thu hồi cột chiều cao 1cột
4Thu hồi cột chiều cao 1cột
DO Phần công tơ
1Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ)2bộ
2Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 14,54kg/bộ)2bộ
3Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ)4bộ
DP Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công0,025m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,14m3
3Đắp đất nền móng công trình0,1m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công2,64m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,53m3
DQ Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,53m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0271100m3
DR Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DS Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,25m2
DT Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 2 (TBA Khâm Thiên Ô, Làng Kim Liên 2B, La Thành 3, La Thành 2, Đèn Đường Ô Chợ Dừa, La Thành 4, 332 La Thành, Chợ Xây Khâm Thiên)
DU Hạng mục 1: TBA Khâm Thiên Ô
DV VẬT TƯ B CẤP
DW PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160)5cột
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.01cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.07cột
4Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ)101,22kg
5Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ)57,68kg
6Xi măng PCB303.614,6kg
7Cát vàng7,7m3
8Đá dăm 2x412,5m3
DX PHẦN CÔNG TƠ
1Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)87,24kg
2Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)21,32kg
3Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)19,1kg
4Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)12,72kg
5Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)93,72kg
6Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)89,6kg
7Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)141,26kg
8Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)62,36kg
9Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)41,4kg
DY NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
DZ Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
EA Phần đường dây
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160)5cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.01cột
3Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.07cột
4Thu hồi cột H5,54cột
5Thu hồi cột H6,51cột
6Thu hồi cột H7,52cột
7Thu hồi cột H8,56cột
8Thu hồi cột LT7,51cột
9Thu hồi cột LT8,51cột
EB Phần công tơ
1Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)6bộ
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)6bộ
6Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)4bộ
7Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)7bộ
8Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)2bộ
9Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)3bộ
EC Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 14,575m3
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,1527100m3
ED Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 14,575m3
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,1527100m3
EE Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
2Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
EF Hạng mục 2: TBA Làng Kim Liên 2B
EG VẬT TƯ B CẤP
EH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160)1cột
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.06cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.06cột
4Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ)33,74kg
5Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ)194,4kg
6Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ)144,2kg
7Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc đường kính ngọn cột 190 (39,63kg/bộ)39,63kg
8Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang đường kính ngọn cột 190 (33,52kg/bộ)33,52kg
9Xi măng PCB303.348,2kg
10Cát vàng7,1m3
11Đá dăm 2x411,6m3
EI PHẦN CÔNG TƠ
1Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)43,62kg
2Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)42,64kg
3Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)38,2kg
4Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)171,82kg
5Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)67,2kg
6Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)100,9kg
7Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)31,18kg
8Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ)36,88kg
9Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (32,08kg/bộ)62,16kg
EJ NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
EK Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
EL Phần đường dây
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160)1cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.06cột
3Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.06cột
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ)5bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ)5bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc đường kính ngọn cột 190 (39,63kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang đường kính ngọn cột 190 (33,52kg/bộ)1bộ
9Thu hồi cột H5,52cột
10Thu hồi cột H6,57cột
11Thu hồi cột H7,53cột
12Thu hồi cột H8,52cột
EM Phần công tơ
1Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)3bộ
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)2bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)2bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)11bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)3bộ
6Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)5bộ
7Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ)2bộ
9Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (32,08kg/bộ)2bộ
EN Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công0,025m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,14m3
3Đắp đất nền móng công trình0,1m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công14,444m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 13,819m3
EO Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 13,819m3
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,1451100m3
EP Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
2Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
EQ Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,25m2
ER Hạng mục 3: TBA La Thành 3
ES VẬT TƯ B CẤP
ET PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.04cột
2Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ)86,52kg
3Xi măng PCB301.031,7kg
4Cát vàng2,2m3
5Đá dăm 2x43,6m3
EU PHẦN CÔNG TƠ
1Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)78,1kg
2Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)22,4kg
3Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)20,18kg
4Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ)41,12kg
5Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)13,8kg
6Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ)18,44kg
7Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (22,92kg/bộ)45,84kg
8Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (28,02kg/bộ)28,02kg
EV NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
EW Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
EX Phần đường dây
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.04cột
2Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ)3bộ
3Thu hồi cột sắt0,2tấn
4Thu hồi cột H6,52cột
5Thu hồi cột LT7,51cột
6Thu hồi cột LT8,51cột
EY Phần công tơ
1Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)5bộ
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (22,92kg/bộ)2bộ
8Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (28,02kg/bộ)1bộ
EZ Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công4,32m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,16m3
FA Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,16m3
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0432100m3
FB Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
2Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
FC Hạng mục 4: TBA La Thành 2
FD VẬT TƯ B CẤP
FE PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.01cột
2Xi măng PCB30313,7kg
3Cát vàng0,7m3
4Đá dăm 2x41,1m3
FF PHẦN CÔNG TƠ
1Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)43,62kg
2Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)19,1kg
3Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)12,72kg
4Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)89,6kg
5Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ)25,2kg
6Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ)41,12kg
7Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)27,6kg
8Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)18,4kg
FG NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
FH Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
FI Phần đường dây
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.01cột
2Thu hồi cột H7,51cột
FJ Phần công tơ
1Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)3bộ
2Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)4bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)2bộ
8Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)1bộ
FK Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công0,025m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,14m3
3Đắp đất nền móng công trình0,1m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1,32m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,265m3
FL Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,265m3
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0138100m3
FM Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
2Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
FN Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,25m2
FO Hạng mục 5: TBA Đèn Đường ô Chợ Dừa
FP VẬT TƯ B CẤP
FQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.03cột
2Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ)38,88kg
3Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang đường kính ngọn cột 190 (33,52kg/bộ)33,52kg
4Xi măng PCB30627,4kg
5Cát vàng1,3m3
6Đá dăm 2x42,2m3
FR PHẦN CÔNG TƠ
1Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)31,18kg
2Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)36,8kg
3Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ)36,88kg
4Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đúp (19,48kg.bộ)38,96kg
FS NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
FT Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
FU Phần đường dây
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.03cột
2Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang đường kính ngọn cột 190 (33,52kg/bộ)1bộ
4Thu hồi cột H7,51cột
5Thu hồi cột H8,51cột
FV Phần công tơ
1Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)2bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ)2bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đúp (19,48kg.bộ)2bộ
FW Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công0,025m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,14m3
3Đắp đất nền móng công trình0,1m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công3,014m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,848m3
FX Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,848m3
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0308100m3
FY Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
2Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
FZ Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,25m2
GA Hạng mục 6: TBA La Thành 4
GB VẬT TƯ B CẤP
GC PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160)2cột
2Xi măng PCB30464,3kg
3Cát vàng1m3
4Đá dăm 2x41,6m3
GD PHẦN CÔNG TƠ
1Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)58,16kg
2Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)42,64kg
3Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)38,2kg
4Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)12,72kg
5Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột H đơn (16,32kg/bộ)16,32kg
6Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)31,24kg
7Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)44,8kg
8Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)40,36kg
9Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)31,18kg
10Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ)25,2kg
11Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)27,6kg
12Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)18,4kg
13Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ)17,4kg
14Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)20,96kg
15Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp(20,76kg/bộ)20,76kg
GE NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
GF Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
GG Phần đường dây
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160)2cột
2Thu hồi cột H5,52cột
GH Phần công tơ
1Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)4bộ
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)2bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)2bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột H đơn (16,32kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)2bộ
8Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)2bộ
9Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)1bộ
10Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ)1bộ
11Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)2bộ
12Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)1bộ
13Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ)1bộ
14Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ)1bộ
15Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp(20,76kg/bộ)1bộ
GI Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1,98m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,872m3
GJ Phần máy thi công
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,872m3
2Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0198100m3
GK Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
2Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
GL Hạng mục 7: TBA 332 La Thành
GM VẬT TƯ B CẤP
GN PHẦN CÔNG TƠ
1Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)58,16kg
2Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)20,18kg
3Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ)50,4kg
4Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ)17,4kg
5Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp(20,76kg/bộ)20,76kg
GO NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
GP Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
GQ Phần công tơ
1Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)4bộ
2Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ)2bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp(20,76kg/bộ)1bộ
GR Phần vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.620995531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24199106E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường22
3 Công nhân 15 Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Tải trọng >5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn trọng tải từ 2.5-12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít loại 250 lít1
4 Máy bơm nước máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
8 Tời kéo bộ2
9 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
10 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->