Gói thầu: Gói thầu số 5.1 XLTNg-SCL 2021: Thi công dựng cột và lắp xà công trình Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 2, Đội 4,5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5.1 XLTNg-SCL 2021: Thi công dựng cột và lắp xà công trình Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 2, Đội 4,5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 14:04:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,080,663,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.620995531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24199106E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải từ 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 4, 5 (TBA Chùa Láng 2, TT Viện thiết kế dàn hạn, TT Cơ khí chính xác, TT Viện Hóa, Ô Chợ Dừa 6, Hào Nam 6, Hào Nam 3, Thủ Công nghiệp Hào Nam, Di dân Hào Nam, Hào Nam 4, TT Học viện Quân Sự, Tổng cục cảnh sát M1, Nam Đồng 4, Hoàng Cầu 10, 73 Nam Đồng, Cát Linh 5, TT Quân đội Nam Đồng) | |||
| B | Hạng mục 1: TBA Ô Chợ Dừa 6 | |||
| C | VẬT TƯ B CẤP | |||
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 | 3 | cột | |
| 3 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ) | 101,22 | kg | |
| 4 | Xi măng PCB30 | 1.587,4 | kg | |
| 5 | Cát vàng | 3,375 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 2x4 | 5,505 | m3 | |
| E | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| F | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| G | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao | 4 | cột | |
| H | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 5,28 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,06 | m3 | |
| I | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,06 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0541 | 100m3 | |
| J | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| K | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| L | Hạng mục 2: TBA Hào Nam 6 | |||
| M | VẬT TƯ B CẤP | |||
| N | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 8 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 3 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ) | 236,18 | kg | |
| 4 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (36,15kg/bộ) | 36,15 | kg | |
| 5 | Xi măng PCB30 | 3.274,6 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 6,962 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 2x4 | 11,357 | m3 | |
| O | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ) | 40,36 | kg | |
| P | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| Q | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| R | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện có chiều cao | 9 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (36,15kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột chiều cao | 7 | cột | |
| S | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| T | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 10,934 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 10,438 | m3 | |
| U | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 10,438 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,11 | 100m3 | |
| V | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| W | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| X | Hạng mục 3: TBA Hào Nam 3 | |||
| Y | VẬT TƯ B CẤP | |||
| Z | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 | 4 | cột | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 1.587,4 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 3,375 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 5,505 | m3 | |
| AA | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ) | 15,62 | kg | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ) | 20,18 | kg | |
| AB | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| AC | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AD | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện có chiều cao | 4 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao | 4 | cột | |
| AE | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| AF | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 5,28 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,06 | m3 | |
| AG | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,06 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0528 | 100m3 | |
| AH | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AI | Hạng mục 4: TBA TCN Hào Nam | |||
| AJ | VẬT TƯ B CẤP | |||
| AK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 | 1 | cột | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 396,9 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,844 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 1,376 | m3 | |
| AL | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ) | 15,62 | kg | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ) | 80,72 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) | 50,4 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 19,1kg/bộ) | 38,2 | kg | |
| AM | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| AN | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AO | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện có chiều cao | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| AP | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 19,1kg/bộ) | 2 | bộ | |
| AQ | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,265 | m3 | |
| AR | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,265 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0138 | 100m3 | |
| AS | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AT | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| AU | Hạng mục 5: TBA Di dân Hào Nam | |||
| AV | VẬT TƯ B CẤP | |||
| AW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 5 | cột | |
| 4 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ) | 236,18 | kg | |
| 5 | Xi măng PCB30 | 3.571,7 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 7,594 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 2x4 | 12,387 | m3 | |
| AX | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| AY | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AZ | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện có chiều cao | 7 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột điện có chiều cao | 2 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 4 | Thu hồi cột chiều cao | 9 | cột | |
| BA | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 11,88 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 11,385 | m3 | |
| BB | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 11,385 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,1195 | 100m3 | |
| BC | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BD | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| BE | Hạng mục 6: TBA Hào Nam 4 | |||
| BF | VẬT TƯ B CẤP | |||
| BG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 | 2 | cột | |
| 2 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ) | 33,74 | kg | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 793,7 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 1,688 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 2,753 | m3 | |
| BH | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| BI | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BJ | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện có chiều cao | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao | 2 | cột | |
| BK | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,64 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,53 | m3 | |
| BL | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,53 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0271 | 100m3 | |
| BM | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BN | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| BO | Hạng mục 7: TBA Học viện quân sự | |||
| BP | VẬT TƯ B CẤP | |||
| BQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 | 3 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 3 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 5 | Xi măng PCB30 | 3.274,6 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 6,962 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 2x4 | 11,357 | m3 | |
| BR | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ) | 15,62 | kg | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ) | 20,18 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) | 25,2 | kg | |
| BS | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| BT | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BU | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện có chiều cao | 4 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột điện có chiều cao | 5 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao | 9 | cột | |
| BV | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| BW | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 10,934 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 10,438 | m3 | |
| BX | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 10,438 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,1106 | 100m3 | |
| BY | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BZ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| CA | Hạng mục 8: TBA Tổng cục cảnh sát M1 | |||
| CB | VẬT TƯ B CẤP | |||
| CC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 396,9 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,844 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 1,376 | m3 | |
| CD | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| CE | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CF | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện có chiều cao | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| CG | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,265 | m3 | |
| CH | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,265 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0138 | 100m3 | |
| CI | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CJ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| CK | Hạng mục 9: TBA Nam Đồng 4 | |||
| CL | VẬT TƯ B CẤP | |||
| CM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 | 1 | cột | |
| 3 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ) | 33,74 | kg | |
| 4 | Xi măng PCB30 | 793,7 | kg | |
| 5 | Cát vàng | 1,688 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 2x4 | 2,753 | m3 | |
| CN | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ) | 93,72 | kg | |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ) | 80,72 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) | 50,4 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 14,54kg/bộ) | 14,54 | kg | |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 19,1kg/bộ) | 19,1 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) | 48,24 | kg | |
| CO | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| CP | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CQ | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện có chiều cao | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| CR | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 20,18 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 25,2 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 14,54kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 19,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| CS | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,64 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,53 | m3 | |
| CT | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,53 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0271 | 100m3 | |
| CU | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CV | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| CW | Hạng mục 10: TBA Hoàng Cầu 10 | |||
| CX | VẬT TƯ B CẤP | |||
| CY | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| CZ | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 | |||
| 1 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ) | 67,48 | kg | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 1.190,6 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 2,531 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 4,129 | m3 | |
| DA | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| DB | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| DC | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện có chiều cao | 3 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (33,74kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| DD | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 3,96 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,795 | m3 | |
| DE | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,795 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0403 | 100m3 | |
| DF | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DG | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| DH | Hạng mục 11: TBA Nam Đồng 73 | |||
| DI | VẬT TƯ B CẤP | |||
| DJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 793,7 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 1,688 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 2,753 | m3 | |
| DK | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ) | 31,24 | kg | |
| 2 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 14,54kg/bộ) | 29,08 | kg | |
| 3 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) | 96,48 | kg | |
| DL | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| DM | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| DN | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện có chiều cao | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột điện có chiều cao | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột chiều cao | 1 | cột | |
| DO | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột li tâm đơn (TL: 15,62 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 14,54kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ cột H đơn (TL: 24,12 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| DP | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,64 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,53 | m3 | |
| DQ | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,53 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0271 | 100m3 | |
| DR | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DS | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| DT | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 2 (TBA Khâm Thiên Ô, Làng Kim Liên 2B, La Thành 3, La Thành 2, Đèn Đường Ô Chợ Dừa, La Thành 4, 332 La Thành, Chợ Xây Khâm Thiên) | |||
| DU | Hạng mục 1: TBA Khâm Thiên Ô | |||
| DV | VẬT TƯ B CẤP | |||
| DW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 5 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 1 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 7 | cột | |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 101,22 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) | 57,68 | kg | |
| 6 | Xi măng PCB30 | 3.614,6 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 7,7 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 2x4 | 12,5 | m3 | |
| DX | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 87,24 | kg | |
| 2 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 21,32 | kg | |
| 3 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 19,1 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | 12,72 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 93,72 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 89,6 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 141,26 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 62,36 | kg | |
| 9 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | 41,4 | kg | |
| DY | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| DZ | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| EA | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 5 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 1 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 7 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột H5,5 | 4 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột H6,5 | 1 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột H7,5 | 2 | cột | |
| 7 | Thu hồi cột H8,5 | 6 | cột | |
| 8 | Thu hồi cột LT7,5 | 1 | cột | |
| 9 | Thu hồi cột LT8,5 | 1 | cột | |
| EB | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | 3 | bộ | |
| EC | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 14,575 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,1527 | 100m3 | |
| ED | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 14,575 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,1527 | 100m3 | |
| EE | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| EF | Hạng mục 2: TBA Làng Kim Liên 2B | |||
| EG | VẬT TƯ B CẤP | |||
| EH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 6 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 6 | cột | |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 33,74 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) | 194,4 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) | 144,2 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc đường kính ngọn cột 190 (39,63kg/bộ) | 39,63 | kg | |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang đường kính ngọn cột 190 (33,52kg/bộ) | 33,52 | kg | |
| 9 | Xi măng PCB30 | 3.348,2 | kg | |
| 10 | Cát vàng | 7,1 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2x4 | 11,6 | m3 | |
| EI | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 43,62 | kg | |
| 2 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 42,64 | kg | |
| 3 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 38,2 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 171,82 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 67,2 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 100,9 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 31,18 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ) | 36,88 | kg | |
| 9 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (32,08kg/bộ) | 62,16 | kg | |
| EJ | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| EK | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| EL | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 6 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 6 | cột | |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc đường kính ngọn cột 190 (39,63kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang đường kính ngọn cột 190 (33,52kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi cột H5,5 | 2 | cột | |
| 10 | Thu hồi cột H6,5 | 7 | cột | |
| 11 | Thu hồi cột H7,5 | 3 | cột | |
| 12 | Thu hồi cột H8,5 | 2 | cột | |
| EM | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 11 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (32,08kg/bộ) | 2 | bộ | |
| EN | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 14,444 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 13,819 | m3 | |
| EO | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 13,819 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,1451 | 100m3 | |
| EP | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| EQ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| ER | Hạng mục 3: TBA La Thành 3 | |||
| ES | VẬT TƯ B CẤP | |||
| ET | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 4 | cột | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) | 86,52 | kg | |
| 3 | Xi măng PCB30 | 1.031,7 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 2,2 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 3,6 | m3 | |
| EU | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 78,1 | kg | |
| 2 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 22,4 | kg | |
| 3 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 20,18 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ) | 41,12 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | 13,8 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ) | 18,44 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (22,92kg/bộ) | 45,84 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (28,02kg/bộ) | 28,02 | kg | |
| EV | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| EW | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| EX | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 4 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 160 (28,84kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cột sắt | 0,2 | tấn | |
| 4 | Thu hồi cột H6,5 | 2 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột LT7,5 | 1 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột LT8,5 | 1 | cột | |
| EY | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (22,92kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (28,02kg/bộ) | 1 | bộ | |
| EZ | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 4,32 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,16 | m3 | |
| FA | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,16 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0432 | 100m3 | |
| FB | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| FC | Hạng mục 4: TBA La Thành 2 | |||
| FD | VẬT TƯ B CẤP | |||
| FE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 313,7 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,7 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 1,1 | m3 | |
| FF | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 43,62 | kg | |
| 2 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 19,1 | kg | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | 12,72 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 89,6 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) | 25,2 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ) | 41,12 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | 27,6 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | 18,4 | kg | |
| FG | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| FH | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| FI | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | 1 | cột | |
| FJ | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (41,12kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| FK | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,265 | m3 | |
| FL | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,265 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0138 | 100m3 | |
| FM | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| FN | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| FO | Hạng mục 5: TBA Đèn Đường ô Chợ Dừa | |||
| FP | VẬT TƯ B CẤP | |||
| FQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | cột | |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) | 38,88 | kg | |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang đường kính ngọn cột 190 (33,52kg/bộ) | 33,52 | kg | |
| 4 | Xi măng PCB30 | 627,4 | kg | |
| 5 | Cát vàng | 1,3 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 2x4 | 2,2 | m3 | |
| FR | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 31,18 | kg | |
| 2 | Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | 36,8 | kg | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ) | 36,88 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đúp (19,48kg.bộ) | 38,96 | kg | |
| FS | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| FT | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| FU | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (38,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang đường kính ngọn cột 190 (33,52kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi cột H7,5 | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột H8,5 | 1 | cột | |
| FV | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đúp (19,48kg.bộ) | 2 | bộ | |
| FW | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 3,014 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,848 | m3 | |
| FX | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,848 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0308 | 100m3 | |
| FY | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| FZ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| GA | Hạng mục 6: TBA La Thành 4 | |||
| GB | VẬT TƯ B CẤP | |||
| GC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 2 | cột | |
| 2 | Xi măng PCB30 | 464,3 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 1 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 1,6 | m3 | |
| GD | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 58,16 | kg | |
| 2 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 42,64 | kg | |
| 3 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 38,2 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | 12,72 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột H đơn (16,32kg/bộ) | 16,32 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 31,24 | kg | |
| 7 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 44,8 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 40,36 | kg | |
| 9 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 31,18 | kg | |
| 10 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) | 25,2 | kg | |
| 11 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | 27,6 | kg | |
| 12 | Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | 18,4 | kg | |
| 13 | Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) | 17,4 | kg | |
| 14 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | 20,96 | kg | |
| 15 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp(20,76kg/bộ) | 20,76 | kg | |
| GE | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| GF | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| GG | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 (LT7,5/5.4/160) | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H5,5 | 2 | cột | |
| GH | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột H đơn (16,32kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (20,96kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp(20,76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| GI | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,98 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,872 | m3 | |
| GJ | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,872 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0198 | 100m3 | |
| GK | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| GL | Hạng mục 7: TBA 332 La Thành | |||
| GM | VẬT TƯ B CẤP | |||
| GN | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 58,16 | kg | |
| 2 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 20,18 | kg | |
| 3 | Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) | 50,4 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) | 17,4 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp(20,76kg/bộ) | 20,76 | kg | |
| GO | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| GP | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| GQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp(20,76kg/bộ) | 1 | bộ | |
| GR | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.620995531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24199106E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân | 15 | Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Tải trọng >5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | trọng tải từ 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | loại 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 10 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi