Gói thầu: Xây dựng mạng cáp quang kết nối các trạm ngắt khu vực Quận 1, 3, 5, 8, Phú Nhuận, Gò Vấp, Hóc Môn, Củ Chi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM | Chủ đầu tư | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM. Địa chỉ: 114A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Binh, TP.HCM. Điện thoại: 028.22110333 |
| Tên gói thầu | Xây dựng mạng cáp quang kết nối các trạm ngắt khu vực Quận 1, 3, 5, 8, Phú Nhuận, Gò Vấp, Hóc Môn, Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 11:31:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,915,769,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3736548305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.747309661E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng (cungcấp vật tư và thi công) hệ thống mạng cápquang. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.041.038.921 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.123.116.763 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học - Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học - Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công cáp quang |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Sơ cấp nghề - Đã được huấn luyện nghiệp vụ về an toàn leo cao(Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực) - Đã được huấn luyện nghiệp vụ về an toàn điện (Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chức năng cân chỉnh lõi cáp quang.- Máy hàn có chức năng lưu hình ảnh mối hàn (tối thiểu 96 ảnh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Nhà thầu nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng theo qui định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phầnthuộc trách nhiệm của nhà thầu | Nhà thầu mua bảo hiểm Côngtrình đối với phần thuộc tráchnhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo hành công trình | Nhà thầu bảo hành công trìnhtrong thời gian 36 tháng | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường đểở và điều hành thi công | Nhà thầu xây dựng nhà tạm tạihiện trường để ở và điều hành thicông (nếu cần thiết) | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Nhà thầu dọn dẹp, vệ sinh côngtrình sau khi thi công, hoàn trảmặt bằng | 1 | Khoản |
| B | Phần thi công kéo cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi (Bao gồm cung cấp Cáp quang treo F8 - 48FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,68 | Km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi (Dùng cáp ngầm đi treo - Bao gồm cung cấp Cáp quang ngầm 48FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5 | Km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi (Bao gồm cung cấp Cáp quang ngầm 48FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,68 | Km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi (Dùng cáp treo đi ngầm - Bao gồm cung cấp Cáp quang treo F8 - 48FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | Km cáp |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang <= 48 FO (Bao gồm cung cấp bộ măng sông cáp quang 48FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 6 | Hàn nối ODM cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO (Bao gồm cung cấp Hộp phân phối cáp quang ODM 96FO ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | Bộ ODM |
| 7 | Hàn nối ODM cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO (Hộp phân phối cáp quang ODM 96FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ ODM |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị mạng viễn thông (Bao gồm cung cấp Tủ phối quang tập trung chứa ODM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông lọai cột thường (Bao gồm cung cấp Kẹp 3 bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 88 | Cột |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc (Bao gồm cung cấp bộ néo 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | Cột |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc (Bao gồm cung cấp bộ Néo 2 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37 | Cột |
| 12 | Căng độ chùng, làm gọn đường dây thuê bao, vùng nội thị, cự ly dây đến 100m (bó gọn cáp sau khi thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | Vị trí |
| 13 | Đeo biển báo thông tin tuyến cáp (Bao gồm cung cấp biển báo thông tin tuyến cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 87 | Cái |
| 14 | Đeo biển báo độ cao tuyến cáp (bao gồm cung cấp biển báo độ cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bộ tiếp đất (Bao gồm cung cấp bộ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| C | Phần lắp đặt,cấu hình thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch - Chủ đầu tư cung cấp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | T.Bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối SFP (Chủ đầu tư cung cấp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56 | T.Bị |
| 3 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị chuyển mạch Switch (Chủ đầu tư cung cấp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | T.Bị |
| 4 | Kiểm tra các chức năng, giáp sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch Switch (Chủ đầu tư cung cấp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | T.Bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3736548305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.747309661E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng (cungcấp vật tư và thi công) hệ thống mạng cápquang. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.041.038.921 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.123.116.763 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học - Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ quản lý dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Đại học - Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân thi công cáp quang | 10 | - Sơ cấp nghề - Đã được huấn luyện nghiệp vụ về an toàn leo cao(Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực) - Đã được huấn luyện nghiệp vụ về an toàn điện (Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | - Có chức năng cân chỉnh lõi cáp quang.- Máy hàn có chức năng lưu hình ảnh mối hàn (tối thiểu 96 ảnh) | 2 |
| 2 | Máy đo cáp quang | - Máy đo cáp quang OTDR | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi