Gói thầu: Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (gồm phần xây dựng, hệ thống ĐH, chống sét, PCCC, chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125160-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn phát triển kiến trúc Việt Nam
Tên gói thầu Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (gồm phần xây dựng, hệ thống ĐH, chống sét, PCCC, chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20210125112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Voons chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 17:44:00 đến ngày 2021-02-09 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,127,168,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng.Phân cấp công trình: Trụ sở làm việc xây mớiCấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã có > 07 năm kinh nghiệm (84 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu)- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng > 05 năm. đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (nộp bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu bàn giao có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng)- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản chụp công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng 2 trở lên, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã có > 03 năm kinh nghiệm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựnghạng 2 trở lên, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệmĐã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn và chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước, đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn và chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật nhiệt - lạnh, đã có > 02 năm (24 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tối thiểu là 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn và chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành PCCC, đã có > 02 năm (24 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tối thiểu là 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệmĐã làm cán bộ KCS tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động, đã có > 03 năm kinh nghiệm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, Chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện quyết toán toán tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 45
- Trình độ chuyên môn Có 10 công nhân nề, 05 công nhân thép, 10 công nhân mộc cốp pha, 02 công nhân hàn, 03 công nhân cơ khí, 05 công nhân điện nước, 05 công nhân sơn, 05 công nhân điện lạnh.- Có danh sách kê khai kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực,
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (7-10)T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ (7-10)T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (0,8-1,25)m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng - 0,8 T - H nâng 80 m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất - 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng - 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất - 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích - 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất - 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất - 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất - 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢN XUẤT CỌC THÍ NGHIỆM
1Cọc BTCT ly tâm DUL mã hiệu PHC D400 - Class BMô tả kỹ thuật theo Chương V86,86m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4589tấn
3ép cọc BTLT, D400, cọc dài > 4m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m
4Nối cọc ống BTCT đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
5Cắt đầu cọc bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4145m3
B KIẾN TRÚC
1PHẦN TRÁT, SƠN BẢ HOÀN THIỆN
Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy
Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,152m3
2Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,558m3
3Xây tường gạch đặc 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,749m3
4Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,751m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.195,111m2
6Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.811,413m2
7Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V515m2
8Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,146m2
9Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V456,626m2
10Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,78m2
11Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4.123,965m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxMô tả kỹ thuật theo Chương V4.123,965m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxMô tả kỹ thuật theo Chương V2.195,111m2
14PHẦN TRẦN THẠCH CAOLàm trần phẳng bằng tấm thạch cao (đã bao gồm sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V593m2
15Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.901m2
16PHẦN CHỐNG THẤM, SƠN KẺ VẠCH Màng chống thấm đàn hồi SikaProof MembraneMô tả kỹ thuật theo Chương V271,214m2
17Láng nền sàn tạo phẳng vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,65m2
18Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy KovaMô tả kỹ thuật theo Chương V436,982m2
19Chống thấm sê nô, sàn mái bằng Sika Bituseal T-140 MG. Vén thành cao 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V237,941m2
20Láng sê nô có đánh mầu dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,728m2
21Sơn kẻ vạch nền tầng hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,797m2
22PHẦN ỐP LÁT NỀN, TƯỜNGLát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. (N1; S2; S3; S4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.052m2
23Lát nền, sàn bằng gạch Granite 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75. (S1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V376m2
24Lát sàn bằng gạch lá nem KT 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75. (M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m2
25Lát nền, sàn đá Marble Tây Ba NhaMô tả kỹ thuật theo Chương V192m2
26Ốp đá Granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,059m2
27Ốp đá Granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,625m2
28Nẹp che khe co dãn Inox chữ T lát sàn, nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V342,7m
29PHẦN CỬA, MÁI SẢNHSX Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Xingfa (Bao gồm phụ kiện Kim Long)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,56m2
30SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Xingfa(Bao gồm phụ kiện Kim Long)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
31SX Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa(Bao gồm phụ kiện Kim Long)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,867m2
32SX Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa (Bao gồm phụ kiện Kim Long)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,34m2
33SX Lắp dựng cửa Lam ChớpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,37m2
34SX Lắp dựng cửa vách kính cường lực bản lề sàn, kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V136,084m2
35Bản lề âm sàn. FC-06 L130 (150kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
36Tay nắm Inox DH-07E, H=1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
37SX Lắp dựng vách kính cố định kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
38SX Lắp dựng cửa vách kính khung nhôm hệ xingfa, kính dày 8.38mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,223m2
39Sản xuất cửa chống cháy Lecmax 120 phút tay đẩy thủy lực 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,68m2
40Phụ kiện cửa thép chống cháy 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Sản xuất cửa cuốn nan nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m2
42Bộ tời Austdoor AH500A, sức nâng 500kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Phụ kiện cửa cuốn: Bộ lưu điện AD15, bộ khóa KH1, tay điều khiển gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,88m2
45Mái kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,75m2
46Phụ kiện mái sảnh AMG. Spider 2 chân V 250A 2A PSMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Tấm Alumium mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V32,171m2
48Sản xuất hệ khung thép hộp lắp tấm AluminumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244tấn
49Lắp đặt hệ khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244tấn
50Sản xuất, lắp dựng lam nhôm hộp 50x38x1.5. Nhôm Tungshin sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V132,16m
51PHẦN VỆ SINHLàm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V138m2
52Chống thấm sàn WC bằng Sika Bituseal T-140 MG. Vén thành cao 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V173,112m2
53Lát nền bằng gạch men khô 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V138m2
54Ốp tường gạch granit 600x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,226m2
55Vách ngăn cố định tấm compact chịu ẩm dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,226m2
56Gương soi nhà vệ sinh (bao gồm nhân công lắp đặt, gương tráng bạc Việt Nhật tráng bạc dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
57Sản xuất khung đỡ chậu rửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
58Lát đá mặt bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
59PHẦN THANG BỘXây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,894m3
60Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V159,014m2
61Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX (Tay vin Inox D60x1.5, thanh ngang Inox D20x1, thanh đứng Inox 20x40x1.2, trụ Inox D90x1.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,948md
62Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V67,138m2
63PHẨN BẬC LÊN XUỐNG, BỒN HOAXây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đặc 4x8x19 hMô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
64Màng chống thấm đàn hồi SikaProof MembraneMô tả kỹ thuật theo Chương V9,18m2
65Láng nền sàn dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,18m2
66Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V92,425m2
67Ốp đá Granite tự nhiên vào tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,526m2
68PHẦN ĐƯỜNG DỐCXây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,498m3
69Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,49m2
70Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxMô tả kỹ thuật theo Chương V72,49m2
71Láng nền sàn dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
72Cắt khe ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,83710m
73Sản xuất lan can bằng INOX (Tay vin Inox D60x1.5, thanh ngang Inox D20x1, thanh đứng Inox 20x40x1.2, trụ Inox D90x1.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,449md
74Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V33,704m2
75PHẦN HÀNG RÀOĐào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m3
76Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,595m3
77Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
79Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
80Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,21m3
81SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
82Xây móng gạch đặc 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,581m3
83Xây cột, trụ gạch đặc 4x8x19 hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,777m3
84SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,953m3
86SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
87SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,214tấn
88Xây tường gạch đặc 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,803m3
89Xây tường gạch đặc 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,144m3
90Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,918m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,835m2
92Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxMô tả kỹ thuật theo Chương V335,753m2
93Sản xuất cửa đi bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m2
94Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
95Lắp dựng cửa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m2
96PHẦN SÂNĐắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m3
97Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,233m3
98Lát nền sân bằng gạch Terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,33m2
99PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GANắp hố ga CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Nắp gang ga rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
101Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
102PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAOBốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,957tấn
103Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V325,50310m2
104Bốc xếp và vận chuyển lên đá ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,26210m2
105Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp, cửa, trần các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,639100m2
106Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,146tấn
107PHẦN CÔNG TÁC KHÁCLắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,87100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,953100m2
109Căng lưới thép gia cố mạch trát tường chống nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V426,979m2
C PHẦN KẾT CẤU
1CỌC ĐẠI TRÀ
Cọc BTCT ly tâm DUL mã hiệu PHC D400
Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.272,4m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V657,7524tấn
3Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
4Huy động và giải thể thiết bị rô bốt ép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5ép cọc BTLT, D400, cọc dài > 4m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4100m
6ép âm cọc BTLT, D400, cọc dài > 4m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,377100m
7Nối cọc ống BTCT đường kính Mô tả kỹ thuật theoChương V243mối
8PHẦN MÓNGĐào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6921100m3
9Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,5789m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8513100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8066100m3
12Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8066100m3
13Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8066100m3
14Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3157m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5045100m2
16Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,5366m3
17Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng > 250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,22m3
18SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4351tấn
19SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5733tấn
20SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8625tấn
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1695100m2
22Bê tông cột đá 1x2 M250 td > 0,1m2 hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0808m3
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0865tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5833tấn
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2448100m2
26Bulong chờ liên kết móng với cột. Bulong M22 L=530Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27PHẦN VÁCH TẦNG HẦM - THANG MÁYVán khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3514100m2
28Bê tông tường đá 1x2 M250 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,1117m3
29SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6319tấn
30Gioăng chống thấm vách bê tông bằng Sika Waterbars O-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,885m
31PHẦN ĐƯỜNG DỐCBê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7399m3
32SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434100m2
33Bê tông nền đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7175m3
34SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5645tấn
35PHẦN TẦNG HẦMBê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,627m3
36Màng chống thấm đàn hồi SikaProof MembraneMô tả kỹ thuật theo Chương V387,102m2
37Bê tông nền đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,862m3
38SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương12,9553tấn
39PHẦN CỘTVán khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0191100m2
40Bê tông cột đá 1x2 M250 td > 0,1m2 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,2658m3
41SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1794tấn
42SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,794tấn
43SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8801tấn
44PHẦM DẦMVán khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9935100m2
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,2234m3
46SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,422tấn
47SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9789tấn
48SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm hMô tả kỹ thuật theo Chương V49,0282tấn
49PHẦN SÀNVán khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5485100m2
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,2795m3
51SXLD cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,7398tấn
52PHẦN LANH TÔSXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6928100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9552m3
54SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2128tấn
55SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6792tấn
56THANG BỘVán khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5078100m2
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9957m3
58SXLD cốt thép cầu thang đk Mô tả kỹ thuật theo Chương2,3203tấn
59THANG THOÁT HIỂMSản xuất lắp dựng thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8242tấn
60Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V584,4603m2
61Bulong M18, L=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V414bộ
62Bulong nở sắt M16, L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V168bộ
63MÁI SẢNH, MÁI NHÀSản xuất dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4728tấn
64Bu lông neo M18x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
65Sản xuất lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8983tấn
66Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m2
67Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V21,85m
68Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m2
69BỂ NƯỚCĐào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,115100m3
70Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6111m3
71Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4476100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0135100m3
73Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0135100m3
74Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0135100m3
75Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2833m3
76Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2438100m2
77Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4216100m2
78Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8776100m2
79Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,473m3
80Bê tông tường đá 1x2 M200 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,375m3
81Bê tông nền đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,095m3
82Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,19m3
83SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2042tấn
84SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4278tấn
85SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1826tấn
86SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1322tấn
87SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3102tấn
88Màng chống thấm đàn hồi SikaProof MembraneMô tả kỹ thuật theo Chương V177,8875m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,0875m2
90Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,8m2
91Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V106,8m2
92Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,2683m2
93Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,16m2
94Quét nước ximăng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V145,16m2
95Gioăng chống thấm vách bê tông bằng Sika Waterbars O-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,6m
96BỂ PHỐTBê tông tường đá 1x2 M200 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6893m3
97Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m2
98Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1393100m2
99SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039tấn
100SXLD cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2297tấn
101Xây tường gạch đặc 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6756m3
102Màng chống thấm đàn hồi SikaProof MembraneMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9451m2
103Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4573m2
104Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,77m2
105Quét nước ximăng 2 nước tường phía trongMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4573m2
106Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7233m2
107Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7233m2
108GA THU NƯỚCBê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
109Bê tông móng đá 1x2 M200 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,544m3
110SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136tấn
111SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1424100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
Lắp đặt Đèn máng led 220V/3x10W (600x600mm)
Mô tả kỹ thuật theo Chương V298bộ
2Lắp đặt đèn kiểu batten dùng bóng led, dài 1200mm 1x20W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
3Lắp đặt đèn chống thấm dùng bóng led, dài 1200mm 1x20W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt Đèn downlight âm trần Ø118, bóng led 220V/1x7W ánh sáng ấm, lắp âm trần, có kính chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V189bộ
5Lắp đặt Đèn ốp trần lắp bóng led 220V/12W có chụp kín-D295Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Lắp đặt Đèn gắn tường, loại có chụp nhựa, gắn bóng LED 220V/1x10WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
8Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp nổi trên trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tường, loại chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
10Lắp đặt Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
11Lắp đặt Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
12Lắp đặt Công tắc bốn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
14CÁP ĐIỆN HẠ THẾ, ỐNG LUÔN DÂY, THANG/MÁNG CÁPLắp đặt dây Cu. XLPE/PVC (3Cx120+E95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
15Lắp đặt dây Cu. XLPE/PVC (3Cx95+E70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
16Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (4Cx25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V164m
17Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (4Cx10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m
18Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (4Cx6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m
19Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (4Cx4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
20Lắp đặt dây Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
21Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V161m
22Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.710m
23Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.969m
24Lắp đặt dây Cu/PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V164m
25Lắp đặt dây Cu/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m
26Lắp đặt dây Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
27Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
28Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.855m
29Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.484m
30Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.151m
31Lắp đặt Ống luồn dây mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V139m
32Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
33Sản xuất, lắp đặt thang cáp WxH=(300x100)mm, tôn dầy 2mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
34Sản xuất, lắp đặt máng cáp WxH=(150x50)mm, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V229m
35TỦ ĐIỆN HẠ THẾTủ điện LV1Lắp đặt Vỏ tủ điện kích thước (800x800x2100), tôn dầy 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
36Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500AF/500AT-36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Lắp đặt máy biến dòng điện 500/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
38Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-500AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt Volt kế thang đo 0-450VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt bộ chuyển mạch volt kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-125AMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220V/5WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Lắp đặt đồng hồ đo công suất tác dụng KWHMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt đồng hồ đo công suất phản kháng KVARhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt chống sét lan truyền SPD 3P+N, Imax=80kA, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Tủ điện LV2: Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (800x800x2100), tôn dầy 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
48Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125AF/125AT, 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100AF/100AT, 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100AF/40AT, 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100AF/32AT, 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100AF/25AT, 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Tủ điện LV3:Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (800x800x2100), tôn dầy 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
54Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125AF/125AT - 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Tủ điện CAP: Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (800x800x2100), tôn dầy 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
56Lắp đặt aptomat MCCB 3P-500AF/500AT, 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100AF/80AT, 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Lắp đặt contactor chuyên dụng cho đóng cắt tụ bù 50KVArMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
59Lắp đặt tụ bù 50kVArMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
60Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù 4 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Tủ điện TĐH :Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x250)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
63Lắp đặt aptomat MCB 3P 415V-40A, Icu = 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
65Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Tủ điện TDD: Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000x800x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
69Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-125A, Icu = 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/20A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
71Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
72Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
73Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)3cái
75Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000x800x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
76Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-125A, Icu = 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/20A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
78Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
79Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
80Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Tủ điện TĐ 3-5: Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000x800x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
83Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-125A, Icu = 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/20A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
85Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
86Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
87Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
88Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
89Tủ điện TĐ6: Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000x800x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
90Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-100A, Icu = 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt aptomat MCB 3P 415V/16A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/20A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
94Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
95Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97Tủ điện TĐ - TUM: Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
98Lắp đặt aptomat MCB 3P 415V-25A, Icu = 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
101Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Tủ điện BSH: Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
104Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-25A, Icu = 25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-16A, Icu = 15kA (loại cho động cơ Motor CB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
108Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
109Lắp đặt contactor 3P 380V/16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Lắp đặt rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng và thường mởMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
111Lắp đặt bộ van phao kiểm tra mức nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt nút ấn ON/OFFMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt công tắc 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt biến áp cách ly, 220V/24V, dung lượng 250VAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC- THOÁT NƯỚC
1THIẾT BỊ VỆ SINH
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi- Chậu âm bàn Inax AL 2094V hoặc tương đương
Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
2Vòi rửa 1 vòi lavabo - Inax LFV 1101S-1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
3Lắp đặt phụ kiện chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt Inax C306VA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
5Vòi xịt xí bệt - Inax CFV 102A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
6Chậu tiểu nam - Inax U 431VR hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7Bộ van xả tiểu nam - Inax UF- 5V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Lắp đặt vòi cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Hộp đựng giấy vệ sinh - KF-416V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 4000lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
12Lắp đặt đặt van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt van điện báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt van xả khí tự động DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt van 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt van nhựa PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt van nhựa PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt rọ bơm kèm van 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt ống nước lạnh PPR_DN10 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m
21Lắp đặt ống nước lạnh PPR_DN10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
22Lắp đặt ống nước lạnh PPR_DN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m
23Lắp đặt ống nước lạnh PPR_DN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m
24Lắp đặt Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
27Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Lắp đặt Tê giảm PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt Tê giảm PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp đặt Tê giảm PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
31Lắp đặt cút 90 độ D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
32Lắp đặt cút 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt cút 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
34Lắp đặt cút 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
35Lắp đặt cút ren trong D20-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
36Lắp đặt cút giảm D25-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
37Lắp đặt côn thu PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt côn thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Lắp đặt côn thu PPR D32-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
41Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
43Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
44HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯALắp đặt ống UPVC-PN16 D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
45Lắp đặt ống UPVC-PN16 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33100m
46Lắp đặt ống UPVC-PN16 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
47Quả cầu thu mưa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Tê kiểm tra trục đứng D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
49Nút bịt D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
51Tê chéo 45 độ D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Tê chéo giảm 45 độ D140-110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Lắp đặt cút 45 độ D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt cút 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
55Lắp đặt cút 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
57HỆ THỐNG THOÁT NƯỚCLắp đặt ống UPVC-PN16 D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
58Lắp đặt ống UPVC-PN16 D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
59Lắp đặt ống UPVC-PN16 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
60Lắp đặt ống UPVC-PN8 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
61Lắp đặt ống UPVC-PN8 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
62Lắp đặt ống UPVC-PN8 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
63Lắp đặt ống UPVC-PN8 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
64Lắp đặt ống UPVC-PN16 D50 bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
65Lắp đặt ống UPVC-PN8 D110 thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m
66Phễu thoát sàn + con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
67Lắp đặt nút bịt thông tắc trần D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
68Lắp đặt nút bịt thông tắc trần D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Lắp đặt nút bịt thông tắc trần D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Tê kiểm tra trục đứng D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Tê kiểm tra trục đứng D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Nút bịt D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Tê 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Tê chéo 45 độ D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Tê chéo 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
77Tê chéo 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
78Tê chéo giảm 45 độ D140-110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Tê chéo giảm 45 độ D110-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Tê chéo giảm 45 độ D110-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Tê chéo giảm 45 độ D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
82Tê chéo giảm 45 độ D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
83Lắp đặt cút 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Lắp đặt cút 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
85Lắp đặt cút 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
86Lắp đặt cút 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
87Lắp đặt cút 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Lắp đặt cút 45 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
89Lắp đặt măng sông D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
90Lắp đặt măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
91Lắp đặt măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
92Lắp đặt măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
93Lắp đặt măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG, ỐNG NƯỚC NGƯNG Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường kính 15.9mm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,01100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường kính 9.5mm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường kính 12.7mm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường kính 6.4mm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,43100m
5Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,01100m
6Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64100m
7Bảo ôn ống đồng đường kính 12.7mm bằng ống cách nhiệt xốpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
8Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,43100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D48, dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D34, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D27 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D21, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
13Bảo ôn ống nước ngưng PVC D48 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
14Bảo ôn ống nước ngưng PVC D34 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
15Bảo ôn ống nước ngưng PVC D27 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
16Bảo ôn ống nước ngưng PVC D21 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
17Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.097m
18Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.205m
19Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.048m
20Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.546m
21Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V785m
22Lắp đặt Ống luồn dây mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
23Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1PHẦN HỆ THỐNG MẠNG
Lắp đặt thang cáp kim loại WxH=200x100mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
2Lắp đặt máng cáp kim loại WxH=150x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125m
3HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNGLắp đặt Cáp tín hiệu (2x1,5)mm2 kèm theo dây chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.065m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V373m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
6Lắp đặt thang cáp kim loại WxH=200x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
7Lắp đặt thang cáp kim loại WxH=200x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
8Lắp đặt máng cáp kim loại WxH=150x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V156m
H HẠNG MỤC : PHÒNG CHỐNG MỐI
1Khối lượng đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V91m3
2Hàng rào phòng mối bên ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V26m3
3Hàng rào phòng mối bên trong (đài móng + chân tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m3
4Xử lý thuốc phòng mối mặt nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V507m2
5Xử lý thuốc phòng mối mặt nền tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,05m2
6Khối lượng đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91100m3
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
Lắp đặt ống thép không rỉ (tráng kẽm) nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ (tráng kém) nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m
7Lắp đặt cút thép (tráng kẽm) đường kính 100mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
8Lắp đặt cút thép (tráng kẽm) đường kính 65mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt cút thép ren tráng kẽm, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Lắp đặt cút thép ren tráng kẽm, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp đặt cút thép ren tráng kẽm, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V328cái
12Lắp đặt côn thép ren tráng kẽm, đường kính côn D40x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt côn thép ren tráng kẽm, đường kính côn D32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
14Lắp đặt côn thép ren tráng kẽm, đường kính côn D25x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V349cái
15Lắp đặt tê thép không rỉ (tráng kẽm) bằng phương pháp hàn, đường kính D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
16Lắp đặt tê thép không rỉ (tráng kẽm) bằng phương pháp hàn, đường kính D100x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
17Lắp đặt tê thép ren tráng kẽm, đường kính D=40x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt tê thép ren tráng kẽm, đường kính tê D=32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
19Lắp đặt tê thép ren tráng kẽm, đường kính D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
20Lắp đặt rắc co thép ren tráng kẽm đường kính D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
21Lắp đặt bích thép lỗ 10K, D=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
22Lắp đặt bích thép đăc 10K, D=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt bích thép lỗ 10K, D=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt bích thép lỗ 10K, D=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt bích thép lỗ 10K, D=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt kép thép ren tráng kẽm, D=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt kép thép ren tráng kẽm, D=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt kép thép ren tráng kẽm, D=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Lắp đặt kép thép ren tráng kẽm, D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V159cái
30Lắp đặt kép thép ren tráng kẽm, D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
31Lắp đặt van xả khí ren đồng đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt Van chặn tay gạt D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt Van chặn tay gạt D100 kèm công tắc giám sátMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
34Lắp đặt Van chặn tay gạt D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt Van chặn tay gạt D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt Van chặn ren D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt Van chặn ren đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
38Lắp đặt Van chặn ren đồng D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
39Lắp đặt Van một chiều bướm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt van ren 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt van ren 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt khớp nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt khớp nối mềm D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt Công tắc dòng chảy D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt Công tắc dòng chảy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt Van báo động D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt Van an toàn D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt Rọ hút máy bơm điện D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt Rọ hút máy bơm bù áp D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt Đầu phun sprinkler hướng xuống kèm nắp chụp 68 độ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V256bộ
56Đầu phun sprinkler hướng lên 68 độ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
57Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Bình chữa cháy xách tay bột ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V30Bình
60Bình chữa cháy xách tay khí CO2 3 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bình
61Cuộn vòi chữa cháy D50, L-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
62Cuộn vòi chữa cháy D50, L-30mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
63Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10chiếc
64Khớp nối 2 đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20chiếc
65Lắp đặt Van chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
66Hộp đựng bình, vòi chữa cháy, tổ hợp báo cháy kt 1000x650x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8chiếc
67Hộp chữa cháy ngoài nhà bao gồm: Vỏ hộp, 2 cuộn vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
68Bể nước mồi máy bơm chữa cháy 200lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
69Kéo rải Cáp điện chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy từ tủ điện đến máy bơm 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
70Kéo rải Cáp điện chống cháy điều khiển máy bơm bù áp chữa cháy từ tủ điện đến máy bơm 3x6+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
71Lắp đặt Ống ghen mềm D32 bảo vệ cáp bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
72Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
73Khoan rút lõi lắp đặt đường hút máy bơm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5lỗ khoan
74Thử áp lực đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,91100m
75HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ ĐÈN THOÁT NẠNLắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường (Kèm đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 đầu
76Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang thường (Kèm đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,310 đầu
77Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang địa chỉ (Kèm đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu
78Lắp đặt Modul giám sát địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V13chiếc
79Lắp đặt Modul điều khiển tín hiệu cho chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7chiếc
80Lắp đặt Modul điều khiển tín hiệu thiết bị ngoại viMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 chuông
82Lắp đặt Nút nhấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 nút
83Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
84Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn Exit hai mặt và một mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25 đèn
85Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố loại mắt ếchMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65 đèn
86Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố loại bóng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
87Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng halogen 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45 đèn
88Kéo rải Dây tín hiệu báo cháy và cấp nguồn exit, sự cố 2x1,5mm2 ( dây chống nhiễu, chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.808m
89Kéo rải Dây cáp báo cháy 10Cx1,5mm2 ( loại chống nhiễu, chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
90Lắp đặt ống ghen nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.458m
91Lắp đặt ống ghen nhựa đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
92Lắp đặt ống ghen nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
93Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
94Lắp đặt Attomat 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
95Lắp đặt Attomat 1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt Bộ đổi nguồn 24VDC 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
97Lắp đặt Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
98Cài đặt, cấu hình hệ thống báo cháy địa chỉ (0.2 công KS 5/8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119thiết bị
99HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG PHÒNG SERVERLắp đặt Đầu báo cháy khói quang thường (Kèm đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
100Lắp đặt Còi đèn báo xả khí 24VCDMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
101Lắp đặt Nút nhấn xả khí bằng tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 nút
102Lắp đặt Nút nhấn tạm dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 nút
103Kéo rải Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
104Lắp đặt Ống ghen luồn dây báo cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
105Đầu phun khí 360 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
106Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
107Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
108Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Lắp đặt côn thép phương pháp hàn, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Bộ khung giá thép lắp đặt bình khí và giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
113Tủ đặt nút nhấn, còi đèn báo xả khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
114Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấn
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT
1HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
Lắp đặt kim thu phát xạ sớm, bán kính tối thiểu R=32m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Trụ đỡ kim thu sét thép ống mã kẽm D40x2.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
3Chân trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Đóng cọc nối đất thép bọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
5Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
6Kéo rải dây chống sét bằng đồng bện 70mm2 theo tường và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
7Mối hàn hóa nhiệt (cadwell)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
8Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
10HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀNĐóng cọc nối đất thép bọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
11Kéo rải dây chống sét bằng đồng bện 70mm2 nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
12Thanh đồng dẹt 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76m
13Lắp đặt thanh đồng dẹt 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,610 m
14Tấm nối đất chính bằng đồng 100x5mm, dài 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
16Mối hàn hóa nhiệt (cadwell)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11mối
17Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
18Đào đất chôn cọc tiếp địa, thanh đồng dẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m3
19Lấp đất chôn cọc và thanh đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m3
K HẠNG MỤC : LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hòa không khí âm trần. CSĐ= 1.89 kW / CSL=18000BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt máy điều hòa không khí âm trần. CSĐ= 2.73 kW / CSL=30000BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt máy điều hòa không khí âm trần. CSĐ= 2.21 kW / CSL=21000BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
4Lắp đặt máy điều hòa không khí loại treo tường. CSĐ=0.78 kW / CSL = 9000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
L HẠNG MỤC : LẮP ĐẶT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 37 kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy địa chỉ 1 loopMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
4Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển xả khí 1 vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
5Bình khí FM200 - 125lb kèm van 1,5" (4 công 3,5/7 nhóm II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
M HẠNG MỤC : LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
2Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
N ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòaĐiều hòa cassete âm trần cục bộ 1 chiều Daikin CSL = 30.000BTU/h4bộ
2Điều hòaĐiều hòa cassete âm trần cục bộ 1 chiều Daikin CSL=21000BTU/h45bộ
3Điều hòaĐiều hòa cassete âm trần cục bộ 1 chiều Daikin CSL=18000BTU/h2bộ
4Điều hòaĐiều hòa treo tường CSL = 9.000BTU/h Daikin9bộ
O THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 1 loop 127 địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=>140m3/h, H=>45m, 37KW CM 65-200A PentaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
3Máy bơm bù áp Q=>3m3/h, H=50m, 2,2KW U7V-350/7T PentaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
4Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy 37KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Tủ trung tâm điều khiển xả khí 1 vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Bình khí FM200 kèm phụ kiện - 125lb Kidde/ MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
P THIẾT BỊ NƯỚC
1Bơm cấp nước kèm tủ điều khiển Q=10m3/H, H=35mMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
2Bơm thả chìm hố thu tầng hầm Q=2m3/H, H=10m kèm van phao, phụ kiện và tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng.Phân cấp công trình: Trụ sở làm việc xây mớiCấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã có > 07 năm kinh nghiệm (84 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu)- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng > 05 năm. đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (nộp bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu bàn giao có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng)- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản chụp công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng 2 trở lên, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng về PCCC.75
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã có > 03 năm kinh nghiệm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựnghạng 2 trở lên, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực32
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệmĐã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn và chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
4 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước, đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn và chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
5 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật nhiệt - lạnh, đã có > 02 năm (24 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tối thiểu là 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn và chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.21
6 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành PCCC, đã có > 02 năm (24 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tối thiểu là 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.21
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệmĐã làm cán bộ KCS tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
8 Cán bộ ATLĐ 1 Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động, đã có > 03 năm kinh nghiệm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, Chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng về PCCC.32
9 Cán bộ thanh quyết toán 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện quyết toán toán tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực,32
10 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 45 Có 10 công nhân nề, 05 công nhân thép, 10 công nhân mộc cốp pha, 02 công nhân hàn, 03 công nhân cơ khí, 05 công nhân điện nước, 05 công nhân sơn, 05 công nhân điện lạnh.- Có danh sách kê khai kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực,11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (7-10)T Ô tô tự đổ (7-10)T2
2 Máy đào Máy đào (0,8-1,25)m31
3 Máy vận thăng Máy vận thăng - sức nâng - 0,8 T - H nâng 80 m2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất - 1,5 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng - 60 kg2
6 Biến thế hàn xoay chiều Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23,0 kW2
7 Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay - công suất - 0,62 kW2
9 Máy mài Máy mài 2,7KW2
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa - dung tích - 80,0 lít2
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít2
12 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá - công suất - 1,7 kW2
13 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất - 5,0 kW2
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất - 1,0 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->