Gói thầu: Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (gồm phần xây dựng, hệ thống ĐH, chống sét, PCCC, chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn phát triển kiến trúc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ (gồm phần xây dựng, hệ thống ĐH, chống sét, PCCC, chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Voons chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 17:44:00 đến ngày 2021-02-09 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,127,168,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng.Phân cấp công trình: Trụ sở làm việc xây mớiCấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã có > 07 năm kinh nghiệm (84 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu)- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng > 05 năm. đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (nộp bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu bàn giao có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng)- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản chụp công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng 2 trở lên, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã có > 03 năm kinh nghiệm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựnghạng 2 trở lên, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệmĐã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn và chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước, đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn và chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật nhiệt - lạnh, đã có > 02 năm (24 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tối thiểu là 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn và chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành PCCC, đã có > 02 năm (24 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tối thiểu là 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệmĐã làm cán bộ KCS tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động, đã có > 03 năm kinh nghiệm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, Chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện quyết toán toán tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 10 công nhân nề, 05 công nhân thép, 10 công nhân mộc cốp pha, 02 công nhân hàn, 03 công nhân cơ khí, 05 công nhân điện nước, 05 công nhân sơn, 05 công nhân điện lạnh.- Có danh sách kê khai kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (7-10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ (7-10)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (0,8-1,25)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng - 0,8 T - H nâng 80 m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất - 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng - 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất - 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích - 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất - 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất - 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất - 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢN XUẤT CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cọc BTCT ly tâm DUL mã hiệu PHC D400 - Class B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,86 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4589 | tấn |
| 3 | ép cọc BTLT, D400, cọc dài > 4m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống BTCT đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 5 | Cắt đầu cọc bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4145 | m3 |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | PHẦN TRÁT, SƠN BẢ HOÀN THIỆN Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,152 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,558 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch đặc 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,749 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,751 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.195,111 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.811,413 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,146 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,626 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,78 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.123,965 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.123,965 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.195,111 | m2 |
| 14 | PHẦN TRẦN THẠCH CAOLàm trần phẳng bằng tấm thạch cao (đã bao gồm sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.901 | m2 |
| 16 | PHẦN CHỐNG THẤM, SƠN KẺ VẠCH Màng chống thấm đàn hồi SikaProof Membrane | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,214 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn tạo phẳng vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,65 | m2 |
| 18 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy Kova | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,982 | m2 |
| 19 | Chống thấm sê nô, sàn mái bằng Sika Bituseal T-140 MG. Vén thành cao 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,941 | m2 |
| 20 | Láng sê nô có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,728 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ vạch nền tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,797 | m2 |
| 22 | PHẦN ỐP LÁT NỀN, TƯỜNGLát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75. (N1; S2; S3; S4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.052 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75. (S1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | m2 |
| 24 | Lát sàn bằng gạch lá nem KT 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75. (M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn đá Marble Tây Ba Nha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m2 |
| 26 | Ốp đá Granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,059 | m2 |
| 27 | Ốp đá Granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,625 | m2 |
| 28 | Nẹp che khe co dãn Inox chữ T lát sàn, nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,7 | m |
| 29 | PHẦN CỬA, MÁI SẢNHSX Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Xingfa (Bao gồm phụ kiện Kim Long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,56 | m2 |
| 30 | SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Xingfa(Bao gồm phụ kiện Kim Long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 31 | SX Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa(Bao gồm phụ kiện Kim Long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,867 | m2 |
| 32 | SX Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa (Bao gồm phụ kiện Kim Long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,34 | m2 |
| 33 | SX Lắp dựng cửa Lam Chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m2 |
| 34 | SX Lắp dựng cửa vách kính cường lực bản lề sàn, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,084 | m2 |
| 35 | Bản lề âm sàn. FC-06 L130 (150kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 36 | Tay nắm Inox DH-07E, H=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 37 | SX Lắp dựng vách kính cố định kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 38 | SX Lắp dựng cửa vách kính khung nhôm hệ xingfa, kính dày 8.38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,223 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa chống cháy Lecmax 120 phút tay đẩy thủy lực 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa thép chống cháy 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Sản xuất cửa cuốn nan nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 42 | Bộ tời Austdoor AH500A, sức nâng 500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa cuốn: Bộ lưu điện AD15, bộ khóa KH1, tay điều khiển gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | m2 |
| 45 | Mái kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m2 |
| 46 | Phụ kiện mái sảnh AMG. Spider 2 chân V 250A 2A PS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Tấm Alumium mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,171 | m2 |
| 48 | Sản xuất hệ khung thép hộp lắp tấm Aluminum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 49 | Lắp đặt hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm hộp 50x38x1.5. Nhôm Tungshin sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,16 | m |
| 51 | PHẦN VỆ SINHLàm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m2 |
| 52 | Chống thấm sàn WC bằng Sika Bituseal T-140 MG. Vén thành cao 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,112 | m2 |
| 53 | Lát nền bằng gạch men khô 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m2 |
| 54 | Ốp tường gạch granit 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,226 | m2 |
| 55 | Vách ngăn cố định tấm compact chịu ẩm dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,226 | m2 |
| 56 | Gương soi nhà vệ sinh (bao gồm nhân công lắp đặt, gương tráng bạc Việt Nhật tráng bạc dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 57 | Sản xuất khung đỡ chậu rửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 58 | Lát đá mặt bệ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 59 | PHẦN THANG BỘXây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,894 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,014 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX (Tay vin Inox D60x1.5, thanh ngang Inox D20x1, thanh đứng Inox 20x40x1.2, trụ Inox D90x1.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,948 | md |
| 62 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,138 | m2 |
| 63 | PHẨN BẬC LÊN XUỐNG, BỒN HOAXây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đặc 4x8x19 h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 64 | Màng chống thấm đàn hồi SikaProof Membrane | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 66 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,425 | m2 |
| 67 | Ốp đá Granite tự nhiên vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,526 | m2 |
| 68 | PHẦN ĐƯỜNG DỐCXây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,498 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,49 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,49 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 72 | Cắt khe ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,837 | 10m |
| 73 | Sản xuất lan can bằng INOX (Tay vin Inox D60x1.5, thanh ngang Inox D20x1, thanh đứng Inox 20x40x1.2, trụ Inox D90x1.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,449 | md |
| 74 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,704 | m2 |
| 75 | PHẦN HÀNG RÀOĐào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 76 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,595 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | m3 |
| 81 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 82 | Xây móng gạch đặc 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,581 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ gạch đặc 4x8x19 h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,777 | m3 |
| 84 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,953 | m3 |
| 86 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 87 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 88 | Xây tường gạch đặc 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,803 | m3 |
| 89 | Xây tường gạch đặc 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,144 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,918 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,835 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,753 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 96 | PHẦN SÂNĐắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,233 | m3 |
| 98 | Lát nền sân bằng gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,33 | m2 |
| 99 | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GANắp hố ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Nắp gang ga rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 101 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 102 | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAOBốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,957 | tấn |
| 103 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,503 | 10m2 |
| 104 | Bốc xếp và vận chuyển lên đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,262 | 10m2 |
| 105 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp, cửa, trần các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,639 | 100m2 |
| 106 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,146 | tấn |
| 107 | PHẦN CÔNG TÁC KHÁCLắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,87 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,953 | 100m2 |
| 109 | Căng lưới thép gia cố mạch trát tường chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,979 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | CỌC ĐẠI TRÀ Cọc BTCT ly tâm DUL mã hiệu PHC D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.272,4 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,7524 | tấn |
| 3 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Huy động và giải thể thiết bị rô bốt ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | ép cọc BTLT, D400, cọc dài > 4m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | 100m |
| 6 | ép âm cọc BTLT, D400, cọc dài > 4m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | 100m |
| 7 | Nối cọc ống BTCT đường kính | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 243 | mối |
| 8 | PHẦN MÓNGĐào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6921 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,5789 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8513 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8066 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8066 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8066 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3157 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5045 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,5366 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng > 250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,22 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4351 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5733 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8625 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1695 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2 M250 td > 0,1m2 h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0808 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0865 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5833 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 26 | Bulong chờ liên kết móng với cột. Bulong M22 L=530 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 27 | PHẦN VÁCH TẦNG HẦM - THANG MÁYVán khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3514 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường đá 1x2 M250 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1117 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6319 | tấn |
| 30 | Gioăng chống thấm vách bê tông bằng Sika Waterbars O-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,885 | m |
| 31 | PHẦN ĐƯỜNG DỐCBê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7399 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7175 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5645 | tấn |
| 35 | PHẦN TẦNG HẦMBê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,627 | m3 |
| 36 | Màng chống thấm đàn hồi SikaProof Membrane | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,102 | m2 |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,862 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 12,9553 | tấn |
| 39 | PHẦN CỘTVán khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0191 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột đá 1x2 M250 td > 0,1m2 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2658 | m3 |
| 41 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1794 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,794 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8801 | tấn |
| 44 | PHẦM DẦMVán khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9935 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,2234 | m3 |
| 46 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,422 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9789 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0282 | tấn |
| 49 | PHẦN SÀNVán khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5485 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,2795 | m3 |
| 51 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,7398 | tấn |
| 52 | PHẦN LANH TÔSXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6928 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9552 | m3 |
| 54 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6792 | tấn |
| 56 | THANG BỘVán khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5078 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9957 | m3 |
| 58 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương | 2,3203 | tấn |
| 59 | THANG THOÁT HIỂMSản xuất lắp dựng thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8242 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,4603 | m2 |
| 61 | Bulong M18, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | bộ |
| 62 | Bulong nở sắt M16, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | bộ |
| 63 | MÁI SẢNH, MÁI NHÀSản xuất dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4728 | tấn |
| 64 | Bu lông neo M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 65 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8983 | tấn |
| 66 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m |
| 68 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m2 |
| 69 | BỂ NƯỚCĐào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,115 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6111 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4476 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0135 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0135 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0135 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2833 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2438 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4216 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8776 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,473 | m3 |
| 80 | Bê tông tường đá 1x2 M200 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,375 | m3 |
| 81 | Bê tông nền đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,095 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,19 | m3 |
| 83 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2042 | tấn |
| 84 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4278 | tấn |
| 85 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1826 | tấn |
| 86 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1322 | tấn |
| 87 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3102 | tấn |
| 88 | Màng chống thấm đàn hồi SikaProof Membrane | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,8875 | m2 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,0875 | m2 |
| 90 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8 | m2 |
| 91 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8 | m2 |
| 92 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2683 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,16 | m2 |
| 94 | Quét nước ximăng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,16 | m2 |
| 95 | Gioăng chống thấm vách bê tông bằng Sika Waterbars O-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m |
| 96 | BỂ PHỐTBê tông tường đá 1x2 M200 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6893 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 99 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 100 | SXLD cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2297 | tấn |
| 101 | Xây tường gạch đặc 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6756 | m3 |
| 102 | Màng chống thấm đàn hồi SikaProof Membrane | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9451 | m2 |
| 103 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4573 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m2 |
| 105 | Quét nước ximăng 2 nước tường phía trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4573 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7233 | m2 |
| 107 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7233 | m2 |
| 108 | GA THU NƯỚCBê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 109 | Bê tông móng đá 1x2 M200 rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,544 | m3 |
| 110 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | tấn |
| 111 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG Lắp đặt Đèn máng led 220V/3x10W (600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn kiểu batten dùng bóng led, dài 1200mm 1x20W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống thấm dùng bóng led, dài 1200mm 1x20W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần Ø118, bóng led 220V/1x7W ánh sáng ấm, lắp âm trần, có kính chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn ốp trần lắp bóng led 220V/12W có chụp kín-D295 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn gắn tường, loại có chụp nhựa, gắn bóng LED 220V/1x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp nổi trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tường, loại chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc bốn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | CÁP ĐIỆN HẠ THẾ, ỐNG LUÔN DÂY, THANG/MÁNG CÁPLắp đặt dây Cu. XLPE/PVC (3Cx120+E95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu. XLPE/PVC (3Cx95+E70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (4Cx25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (4Cx10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (4Cx6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu.XLPE/PVC (4Cx4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.710 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.969 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.855 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.484 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.151 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống luồn dây mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt thang cáp WxH=(300x100)mm, tôn dầy 2mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt máng cáp WxH=(150x50)mm, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | m |
| 35 | TỦ ĐIỆN HẠ THẾTủ điện LV1Lắp đặt Vỏ tủ điện kích thước (800x800x2100), tôn dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500AF/500AT-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt máy biến dòng điện 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Volt kế thang đo 0-450V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ chuyển mạch volt kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220V/5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo công suất tác dụng KWH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo công suất phản kháng KVARh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt chống sét lan truyền SPD 3P+N, Imax=80kA, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tủ điện LV2: Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (800x800x2100), tôn dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125AF/125AT, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100AF/100AT, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100AF/40AT, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100AF/32AT, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100AF/25AT, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Tủ điện LV3:Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (800x800x2100), tôn dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125AF/125AT - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện CAP: Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (800x800x2100), tôn dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-500AF/500AT, 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100AF/80AT, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt contactor chuyên dụng cho đóng cắt tụ bù 50KVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt tụ bù 50kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù 4 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tủ điện TĐH :Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 415V-40A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Tủ điện TDD: Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000x800x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-125A, Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/20A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000x800x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-125A, Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/20A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Tủ điện TĐ 3-5: Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000x800x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-125A, Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/20A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 89 | Tủ điện TĐ6: Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1000x800x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-100A, Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 415V/16A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/20A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Tủ điện TĐ - TUM: Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 415V-25A, Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/16A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Tủ điện BSH: Lắp đặt tủ điện khung tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-25A, Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 415V-16A, Icu = 15kA (loại cho động cơ Motor CB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A, Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt contactor 3P 380V/16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng và thường mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bộ van phao kiểm tra mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt nút ấn ON/OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt biến áp cách ly, 220V/24V, dung lượng 250VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC- THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | THIẾT BỊ VỆ SINH Lắp đặt chậu rửa 1 vòi- Chậu âm bàn Inax AL 2094V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Vòi rửa 1 vòi lavabo - Inax LFV 1101S-1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C306VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí bệt - Inax CFV 102A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Chậu tiểu nam - Inax U 431VR hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Bộ van xả tiểu nam - Inax UF- 5V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đựng giấy vệ sinh - KF-416V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 4000l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van điện báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí tự động DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rọ bơm kèm van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR_DN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR_DN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR_DN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR_DN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê giảm PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong D20-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút giảm D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu PPR D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 44 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯALắp đặt ống UPVC-PN16 D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống UPVC-PN16 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống UPVC-PN16 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Quả cầu thu mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Tê kiểm tra trục đứng D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 49 | Nút bịt D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 51 | Tê chéo 45 độ D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê chéo giảm 45 độ D140-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 45 độ D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 57 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚCLắp đặt ống UPVC-PN16 D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống UPVC-PN16 D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống UPVC-PN16 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống UPVC-PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống UPVC-PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống UPVC-PN8 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống UPVC-PN8 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống UPVC-PN16 D50 bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống UPVC-PN8 D110 thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 66 | Phễu thoát sàn + con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt thông tắc trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt thông tắc trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt thông tắc trần D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Tê kiểm tra trục đứng D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Tê kiểm tra trục đứng D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Nút bịt D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Tê 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Tê chéo 45 độ D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Tê chéo 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 77 | Tê chéo 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 78 | Tê chéo giảm 45 độ D140-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Tê chéo giảm 45 độ D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Tê chéo giảm 45 độ D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê chéo giảm 45 độ D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 82 | Tê chéo giảm 45 độ D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG, ỐNG NƯỚC NGƯNG Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường kính 15.9mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường kính 9.5mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường kính 12.7mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường kính 6.4mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,43 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12.7mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,43 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D48, dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D34, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D27 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D21, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống nước ngưng PVC D48 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống nước ngưng PVC D34 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống nước ngưng PVC D27 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống nước ngưng PVC D21 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.097 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.205 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.546 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống luồn dây mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 23 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG Lắp đặt thang cáp kim loại WxH=200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt máng cáp kim loại WxH=150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 3 | HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNGLắp đặt Cáp tín hiệu (2x1,5)mm2 kèm theo dây chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.065 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt thang cáp kim loại WxH=200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt thang cáp kim loại WxH=200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 8 | Lắp đặt máng cáp kim loại WxH=150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| H | HẠNG MỤC : PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Khối lượng đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m3 |
| 2 | Hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| 3 | Hàng rào phòng mối bên trong (đài móng + chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m3 |
| 4 | Xử lý thuốc phòng mối mặt nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507 | m2 |
| 5 | Xử lý thuốc phòng mối mặt nền tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,05 | m2 |
| 6 | Khối lượng đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Lắp đặt ống thép không rỉ (tráng kẽm) nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ (tráng kém) nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép (tráng kẽm) đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép (tráng kẽm) đường kính 65mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép ren tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép ren tráng kẽm, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép ren tráng kẽm, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép ren tráng kẽm, đường kính côn D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép ren tráng kẽm, đường kính côn D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép ren tráng kẽm, đường kính côn D25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép không rỉ (tráng kẽm) bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép không rỉ (tráng kẽm) bằng phương pháp hàn, đường kính D100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép ren tráng kẽm, đường kính D=40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép ren tráng kẽm, đường kính tê D=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép ren tráng kẽm, đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép ren tráng kẽm đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép lỗ 10K, D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích thép đăc 10K, D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích thép lỗ 10K, D=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích thép lỗ 10K, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích thép lỗ 10K, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép ren tráng kẽm, D=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép ren tráng kẽm, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép ren tráng kẽm, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép ren tráng kẽm, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép ren tráng kẽm, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí ren đồng đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van chặn tay gạt D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van chặn tay gạt D100 kèm công tắc giám sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van chặn tay gạt D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van chặn tay gạt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van chặn ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van chặn ren đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van chặn ren đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van một chiều bướm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van báo động D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van an toàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rọ hút máy bơm điện D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rọ hút máy bơm bù áp D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler hướng xuống kèm nắp chụp 68 độ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | bộ |
| 56 | Đầu phun sprinkler hướng lên 68 độ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bình |
| 60 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bình |
| 61 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 62 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L-30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 63 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chiếc |
| 64 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | chiếc |
| 65 | Lắp đặt Van chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Hộp đựng bình, vòi chữa cháy, tổ hợp báo cháy kt 1000x650x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| 67 | Hộp chữa cháy ngoài nhà bao gồm: Vỏ hộp, 2 cuộn vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 68 | Bể nước mồi máy bơm chữa cháy 200l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 69 | Kéo rải Cáp điện chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy từ tủ điện đến máy bơm 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 70 | Kéo rải Cáp điện chống cháy điều khiển máy bơm bù áp chữa cháy từ tủ điện đến máy bơm 3x6+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt Ống ghen mềm D32 bảo vệ cáp bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 72 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 73 | Khoan rút lõi lắp đặt đường hút máy bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lỗ khoan |
| 74 | Thử áp lực đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | 100m |
| 75 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ ĐÈN THOÁT NẠNLắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường (Kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 76 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang thường (Kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang địa chỉ (Kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 78 | Lắp đặt Modul giám sát địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | chiếc |
| 79 | Lắp đặt Modul điều khiển tín hiệu cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chiếc |
| 80 | Lắp đặt Modul điều khiển tín hiệu thiết bị ngoại vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 82 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 83 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn Exit hai mặt và một mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố loại mắt ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố loại bóng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 87 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng halogen 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 5 đèn |
| 88 | Kéo rải Dây tín hiệu báo cháy và cấp nguồn exit, sự cố 2x1,5mm2 ( dây chống nhiễu, chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.808 | m |
| 89 | Kéo rải Dây cáp báo cháy 10Cx1,5mm2 ( loại chống nhiễu, chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống ghen nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.458 | m |
| 91 | Lắp đặt ống ghen nhựa đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt ống ghen nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 94 | Lắp đặt Attomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Attomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Bộ đổi nguồn 24VDC 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 98 | Cài đặt, cấu hình hệ thống báo cháy địa chỉ (0.2 công KS 5/8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | thiết bị |
| 99 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG PHÒNG SERVERLắp đặt Đầu báo cháy khói quang thường (Kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 100 | Lắp đặt Còi đèn báo xả khí 24VCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 101 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 102 | Lắp đặt Nút nhấn tạm dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 103 | Kéo rải Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt Ống ghen luồn dây báo cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 105 | Đầu phun khí 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thép phương pháp hàn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Bộ khung giá thép lắp đặt bình khí và giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Tủ đặt nút nhấn, còi đèn báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 114 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT Lắp đặt kim thu phát xạ sớm, bán kính tối thiểu R=32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét thép ống mã kẽm D40x2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đóng cọc nối đất thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng bện 70mm2 theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt (cadwell) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀNĐóng cọc nối đất thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng bện 70mm2 nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Thanh đồng dẹt 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 13 | Lắp đặt thanh đồng dẹt 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 10 m |
| 14 | Tấm nối đất chính bằng đồng 100x5mm, dài 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt (cadwell) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, thanh đồng dẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m3 |
| 19 | Lấp đất chôn cọc và thanh đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m3 |
| K | HẠNG MỤC : LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí âm trần. CSĐ= 1.89 kW / CSL=18000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí âm trần. CSĐ= 2.73 kW / CSL=30000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa không khí âm trần. CSĐ= 2.21 kW / CSL=21000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hòa không khí loại treo tường. CSĐ=0.78 kW / CSL = 9000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| L | HẠNG MỤC : LẮP ĐẶT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 37 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy địa chỉ 1 loop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 4 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển xả khí 1 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 5 | Bình khí FM200 - 125lb kèm van 1,5" (4 công 3,5/7 nhóm II) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| M | HẠNG MỤC : LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| N | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa | Điều hòa cassete âm trần cục bộ 1 chiều Daikin CSL = 30.000BTU/h | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa | Điều hòa cassete âm trần cục bộ 1 chiều Daikin CSL=21000BTU/h | 45 | bộ |
| 3 | Điều hòa | Điều hòa cassete âm trần cục bộ 1 chiều Daikin CSL=18000BTU/h | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa | Điều hòa treo tường CSL = 9.000BTU/h Daikin | 9 | bộ |
| O | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop 127 địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=>140m3/h, H=>45m, 37KW CM 65-200A Pentax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=>3m3/h, H=50m, 2,2KW U7V-350/7T Pentax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy 37KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí 1 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình khí FM200 kèm phụ kiện - 125lb Kidde/ Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| P | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước kèm tủ điều khiển Q=10m3/H, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Bơm thả chìm hố thu tầng hầm Q=2m3/H, H=10m kèm van phao, phụ kiện và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng.Phân cấp công trình: Trụ sở làm việc xây mớiCấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã có > 07 năm kinh nghiệm (84 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu)- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng > 05 năm. đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (nộp bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu bàn giao có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng)- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản chụp công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng 2 trở lên, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng về PCCC. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã có > 03 năm kinh nghiệm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựnghạng 2 trở lên, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệmĐã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn và chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước, đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Có hợp đồng lao động, còn hiệu lực với nhà thầu- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn và chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật nhiệt - lạnh, đã có > 02 năm (24 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tối thiểu là 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn và chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành PCCC, đã có > 02 năm (24 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tối thiểu là 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệmĐã làm cán bộ KCS tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động, đã có > 03 năm kinh nghiệm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, Chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng về PCCC. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng đã có > 03 năm (36 tháng tính theo thời gian ghi trên bằng cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu) kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện quyết toán toán tối thiểu là 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm đã thực hiện theo yêu cầu).- Cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, | 3 | 2 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật chủ chốt | 45 | Có 10 công nhân nề, 05 công nhân thép, 10 công nhân mộc cốp pha, 02 công nhân hàn, 03 công nhân cơ khí, 05 công nhân điện nước, 05 công nhân sơn, 05 công nhân điện lạnh.- Có danh sách kê khai kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (7-10)T | Ô tô tự đổ (7-10)T | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào (0,8-1,25)m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Máy vận thăng - sức nâng - 0,8 T - H nâng 80 m | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất - 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng - 60 kg | 2 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều | Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23,0 kW | 2 |
| 7 | Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt | Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất - 0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy mài | Máy mài 2,7KW | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa - dung tích - 80,0 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá - công suất - 1,7 kW | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép - công suất - 5,0 kW | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất - 1,0 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi