Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137343-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC | Chủ đầu tư | Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2020-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 17:19:00 đến ngày 2021-02-09 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,118,157,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 361,772,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi mốt triệu bảy trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.764.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/địa chất/xây dựng/giao thông. (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Coffa, cốt thép, hàn, điện, cấp thoát nước,… (trong đó có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề vận hành máy công trình (máy đào, xe lu)).- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe cẩu hoặc ô tải tải có gắn cẩu >= 10 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tải tải có gắn cẩu >= 10 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu >= 10 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 10 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung >= 25 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >= 25 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa (130-140CV)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa (130-140CV)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi >= 108CV* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 108CV* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc thủy bình* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc thủy bình* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền | |||
| 1 | Ủi quang hai bên tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,0211 | 100m² |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8234 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8234 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8234 | 100m³/km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7022 | 100m³ |
| 6 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,1402 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,318 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7022 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7022 | 100m³/km |
| 10 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.532,98 | m³ |
| B | Phần mặt | |||
| 1 | Đắp đất nền đường đất C3 (sỏi đỏ) bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5882 | 100m³ |
| 2 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.795,99 | m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6426 | 100m³ |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,2129 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,2129 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2712 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 56km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2712 | 100 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,3443 | 100m² |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,31 | m³ |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,13 | m³ |
| C | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Gia công, cung cấp biển báo hình tròn D900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Gia công, cung cấp biển báo tam giác A=900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 3 | Gia công, cung cấp trụ biển báo D90, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,3 | md |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 6 | Sản xuất gia công thép hình (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,003 | kg |
| 8 | Cung cấp bu lông M16x250 liên kết chân trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | Cái |
| 9 | Cung cấp bu lông M10x20 liên kết chân trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | Cái |
| 10 | Bu lông M10x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép đai 6 móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4953 | 100m² |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5023 | m³ |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7142 | m³ |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,8 | m² |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn gồ lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,2 | m² |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn gồ lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,2 | m² |
| 18 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479 | m |
| 19 | Cung cấp tấm đầu cong W310 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tấm |
| 20 | Cung cấp trụ hộ lan 160x160x4, L=1,40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | trụ |
| 21 | Cung cấp tấm giữa sóng W310 dài 3,32m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | tấm |
| 22 | Sản xuất gia công thép hình (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 23 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2532 | kg |
| 24 | Cung cấp bu lông M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.485 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng trụ tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m² |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m³ |
| D | Phần cống | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,68 | m³ |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,21 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,852 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,732 | m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3455 | 100m³ |
| 6 | Đóng cừ tràm D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,7926 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5803 | 100m³ |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,4711 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1 | m³ |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,0067 | m³ |
| 11 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,49 | m³ |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,2181 | m³ |
| 13 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,32 | m³ |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8184 | m³ |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,48 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường nghiêng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1358 | 100m² |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8143 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1901 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,904 | 100m² |
| 20 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8258 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1936 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, , đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4481 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, , đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1454 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3592 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6795 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,855 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1379 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7416 | tấn |
| 30 | Sản xuất gia công thép hình (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7064 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm, H30 - HK80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn cống |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 3000x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đoạn cống |
| 35 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.930,024 | m³ |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8833 | 100m³ |
| 37 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,328 | m² |
| 38 | Lắp trụ tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m³ |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6716 | 100m² |
| 41 | Làm tầng lọc đá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | 100m³ |
| 42 | Cung cấp ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | md |
| 43 | Cung cấp neo chờ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 44 | Cung cấp bu long M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 45 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | m² |
| 46 | Làm và thảm đá, loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | rọ |
| 47 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.204,66 | m² |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4 | m³ |
| 49 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,188 | 100m³ |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m³ |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m³ |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 2,55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Cung cấp bộ đèn chiếu sáng ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm, H30 - HK80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 mối nối |
| 59 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m² |
| 60 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m³ |
| 61 | Sản xuất gia công thép hình rào chắn (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0402 | tấn |
| 62 | Tôn màu 0,3mm làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m² |
| 63 | Bulong M8 làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 64 | Tháo dỡ sàn cầu tạm các loại bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,285 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ dàn cầu tạm các loại bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9846 | tấn |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5356 | m² |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.764.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật: | 2 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/địa chất/xây dựng/giao thông. (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân | 20 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Coffa, cốt thép, hàn, điện, cấp thoát nước,… (trong đó có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề vận hành máy công trình (máy đào, xe lu)).- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | 3 |
| 3 | Xe cẩu hoặc ô tải tải có gắn cẩu >= 10 tấn * | Xe cẩu hoặc ô tải tải có gắn cẩu >= 10 tấn * | 1 |
| 4 | Xe lu >= 10 tấn * | Xe lu >= 10 tấn * | 2 |
| 5 | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | 1 |
| 6 | Xe lu rung >= 25 tấn * | Xe lu rung >= 25 tấn * | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa (130-140CV)* | Máy rải bê tông nhựa (130-140CV)* | 1 |
| 8 | Máy ủi >= 108CV* | Máy ủi >= 108CV* | 1 |
| 9 | Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc thủy bình* | Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc thủy bình* | 2 |
| 10 | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 12 | Đầm cóc | Đầm cóc | 4 |
| 13 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 14 | Máy nén khí | Máy nén khí | 4 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 16 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 4 |
| 17 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 4 |
| 18 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 19 | Máy khoan | Máy khoan | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi