Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137343-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
Chủ đầu tư Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210135810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2020-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 17:19:00 đến ngày 2021-02-09 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,118,157,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 361,772,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi mốt triệu bảy trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.764.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/địa chất/xây dựng/giao thông. (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Coffa, cốt thép, hàn, điện, cấp thoát nước,… (trong đó có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề vận hành máy công trình (máy đào, xe lu)).- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*
- Đặc điểm thiết bị Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe cẩu hoặc ô tải tải có gắn cẩu >= 10 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tải tải có gắn cẩu >= 10 tấn *
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu >= 10 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 10 tấn *
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung >= 25 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >= 25 tấn *
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa (130-140CV)*
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa (130-140CV)*
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi >= 108CV*
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 108CV*
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc thủy bình*
- Đặc điểm thiết bị Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc thủy bình*
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) *
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) *
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền
1Ủi quang hai bên tuyến đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V274,0211100m²
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V53,8234100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V53,8234100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V53,8234100m³/km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,7022100m³
6Lu lèn nền đường nguyên thổ (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,1402100m2
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,318100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,7022100m³
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,7022100m³/km
10Cung cấp sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V10.532,98
B Phần mặt
1Đắp đất nền đường đất C3 (sỏi đỏ) bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5882100m³
2Cung cấp sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V5.795,99
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V52,6426100m³
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,2129100m²
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V263,2129100m²
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,2712100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 56km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V38,2712100 tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,3443100m²
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,31
10Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,13
C Phần an toàn giao thông
1Gia công, cung cấp biển báo hình tròn D900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Gia công, cung cấp biển báo tam giác A=900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
3Gia công, cung cấp trụ biển báo D90, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V97,3md
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
6Sản xuất gia công thép hình (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
7Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V212,003kg
8Cung cấp bu lông M16x250 liên kết chân trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V164Cái
9Cung cấp bu lông M10x20 liên kết chân trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V168Cái
10Bu lông M10x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
11Gia công, lắp dựng cốt thép đai 6 móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0127tấn
12Ván khuôn gỗ móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4953100m²
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5023
14Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7142
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V345,8
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn gồ lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn gồ lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,2
18Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V479m
19Cung cấp tấm đầu cong W310 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16tấm
20Cung cấp trụ hộ lan 160x160x4, L=1,40mMô tả kỹ thuật theo Chương V165trụ
21Cung cấp tấm giữa sóng W310 dài 3,32m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V157tấm
22Sản xuất gia công thép hình (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
23Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2532kg
24Cung cấp bu lông M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.485cái
25Ván khuôn gỗ móng trụ tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m²
26Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2
D Phần cống
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo Chương V28,68
2Phá dỡ móng bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo Chương V22,21
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,852m3
4Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V482,732
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3455100m³
6Đóng cừ tràm D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V788,7926100m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5803100m³
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,4711
9Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,1
10Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,0067
11Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,49
12Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V664,2181
13Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,32
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8184
15Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,48
16Ván khuôn gỗ tường nghiêng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1358100m²
17Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8143100m²
18Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1901100m²
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,904100m²
20Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8258100m²
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1936100m²
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, , đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4481tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, , đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1454tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,761tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3592tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6795tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,855tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1379tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7416tấn
30Sản xuất gia công thép hình (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7064tấn
31Lắp đặt cấu kiện trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm, H30 - HK80Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
33Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn cống
34Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 3000x3000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V221 đoạn cống
35Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7.930,024
36Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8833100m³
37Sơn cọc tiêu, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V251,328
38Lắp trụ tiêu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V748cái
39Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m³
40Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6716100m²
41Làm tầng lọc đá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0401100m³
42Cung cấp ống PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,5md
43Cung cấp neo chờ D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
44Cung cấp bu long M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
45Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V41,2
46Làm và thảm đá, loại rọ 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V104rọ
47Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.204,66
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V158,4
49Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,188100m³
50Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m³
51Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m³
52Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 2,55mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Cung cấp bộ đèn chiếu sáng ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm, H30 - HK80Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
57Lắp đặt gối cống, đường kính ống 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 mối nối
59Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m²
60Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396
61Sản xuất gia công thép hình rào chắn (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0402tấn
62Tôn màu 0,3mm làm rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V36
63Bulong M8 làm rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
64Tháo dỡ sàn cầu tạm các loại bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hànMô tả kỹ thuật theo Chương V26,285tấn
65Tháo dỡ dàn cầu tạm các loại bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9846tấn
66Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5356
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.764.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)).32
2 Phụ trách kỹ thuật: 2 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)).32
3 Phụ trách cấp thoát nước 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (L >= 17,5 m)).32
4 Phụ trách trắc đạc 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/địa chất/xây dựng/giao thông. (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III.32
5 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III32
6 Công nhân 20 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Coffa, cốt thép, hàn, điện, cấp thoát nước,… (trong đó có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề vận hành máy công trình (máy đào, xe lu)).- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*2
2 Ô tô tự đổ >= 10 tấn* Ô tô tự đổ >= 10 tấn*3
3 Xe cẩu hoặc ô tải tải có gắn cẩu >= 10 tấn * Xe cẩu hoặc ô tải tải có gắn cẩu >= 10 tấn *1
4 Xe lu >= 10 tấn * Xe lu >= 10 tấn *2
5 Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *1
6 Xe lu rung >= 25 tấn * Xe lu rung >= 25 tấn *1
7 Máy rải bê tông nhựa (130-140CV)* Máy rải bê tông nhựa (130-140CV)*1
8 Máy ủi >= 108CV* Máy ủi >= 108CV*1
9 Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc thủy bình* Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc thủy bình*2
10 Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) *1
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
12 Đầm cóc Đầm cóc4
13 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
14 Máy nén khí Máy nén khí4
15 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
16 Máy cắt sắt Máy cắt sắt4
17 Máy uốn sắt Máy uốn sắt4
18 Máy hàn Máy hàn4
19 Máy khoan Máy khoan4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->