Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Bảo Nhật |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 15:34:00 đến ngày 2021-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,139,232,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện trung, hạ áp cấp 3 hoặc cấp cao hơn để phục vụ giải phóng mặt bằng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥109.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP. Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP. Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp và công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Hộp bộ đo Tg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị đo điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng, cải tạo đường hạ thế | |||
| 1 | Móng cột M3 | Chương V của E-HSMT | 275 | móng |
| 2 | Móng cột: MĐ | Chương V của E-HSMT | 27 | móng |
| 3 | Móng cột MTĐ | Chương V của E-HSMT | 58 | móng |
| 4 | Móng cột MT-4A | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC-4a | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 6 | Cột BTLT NPC.10-4.3 | Chương V của E-HSMT | 329 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC.12-9.0 | Chương V của E-HSMT | 122 | cột |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V của E-HSMT | 355 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AV120 | Chương V của E-HSMT | 3.400 | m |
| 11 | Dây nhôm bọc AV95 | Chương V của E-HSMT | 31.542 | m |
| 12 | Dây nhôm bọc AV70 | Chương V của E-HSMT | 18.853 | m |
| 13 | Dây nhôm bọc AV50 | Chương V của E-HSMT | 2.855 | m |
| 14 | Xà néo lệch XNL-4 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Xà néo lệch XNĐL-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo lệch cột đơn XNL-4T | Chương V của E-HSMT | 195 | bộ |
| 17 | Xà néo cột đúp lệch XNĐL-4AT | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 18 | Xà néo cột đúp lệch XNĐL-4T | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 19 | Xà néo đúp XNĐ-4AT | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Xà néo đúp XNĐ-4T | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 21 | Xà néo cột đơn lệch XNL-4T | Chương V của E-HSMT | 97 | bộ |
| 22 | Sứ cách điện OA-30 | Chương V của E-HSMT | 3.184 | sứ |
| 23 | Ghíp bọc cách điện GN35-120 | Chương V của E-HSMT | 7.344 | cái |
| 24 | Kẹp hãm KH-70 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Kẹp hãm KH-50 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 26 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Nẹp thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1.072 | cái |
| 29 | Tháo ra lắp lại công tơ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 30 | Di chuyển tủ bù hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V của E-HSMT | 171 | hộp |
| 32 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V của E-HSMT | 219 | hộp |
| 33 | Nẹp thép không gỉ bắt hòm | Chương V của E-HSMT | 1.006 | cái |
| 34 | Ghíp đấu hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 626 | cái |
| 35 | Xà đón dây sau công tơ | Chương V của E-HSMT | 201 | bộ |
| 36 | Hộp phân dây | Chương V của E-HSMT | 110 | hộp |
| 37 | Đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 38 | cáp vào hòm công tơ M4x25 | Chương V của E-HSMT | 276 | m |
| 39 | Cáp vào hòm công tơ 2x10 | Chương V của E-HSMT | 862 | m |
| 40 | Cáp vào hòm công tơ 2x16 | Chương V của E-HSMT | 1.445 | m |
| 41 | Cáp vặn xoắn 4x50 đấu hộp phân dây | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| 43 | Thí nghiệm cách điện đứng | Chương V của E-HSMT | 3.184 | cái |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 vị trí |
| 45 | Thu hồi dây hạ thế, tiết diện 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1km dây |
| 46 | Thu hồi dây hạ thế, tiết diện 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 12,56 | 1km dây |
| 47 | Thu hồi dây hạ thế, tiết diện 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 22,01 | 1km dây |
| 48 | Thu hồi dây hạ thế, tiết diện 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 12,45 | 1km dây |
| 49 | Thu hồi dây hạ thế, tiết diện 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,69 | 1km dây |
| 50 | Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 361 | 1 cột |
| 51 | Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 52 | Thu hồi xà néo hạ thế | Chương V của E-HSMT | 186 | 1 bộ |
| 53 | Thu hồi xà đỡ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 69 | 1 bộ |
| 54 | Thu hồi sứ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1.758 | sứ |
| 55 | Thu hồi chụp đầu cột | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| B | Phần xây dựng, cải tạo đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột: MT-4A | Chương V của E-HSMT | 28 | móng |
| 2 | Móng cột MT-6A | Chương V của E-HSMT | 10 | móng |
| 3 | Móng cột MT-7A | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 4 | Móng cột: MTK-1 | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 5 | Móng néo MN20-5 | Chương V của E-HSMT | 72 | móng |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 7 | Cột BTLT 12-9.0 | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 8 | Cột BTLT NPC.14-13 | Chương V của E-HSMT | 24 | cột |
| 9 | Cột BTLT NPC.16-13 | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 10 | Cột BTLT NPC.18-13 | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 11 | Cột BTLT NPC.20-13 | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 12 | Dây dẫn ACSR - 70 | Chương V của E-HSMT | 21.310 | m |
| 13 | Sứ đứng 35kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 25 | sứ |
| 14 | Chuỗi néo 35kV | Chương V của E-HSMT | 114 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo kép 35kV | Chương V của E-HSMT | 60 | chuỗi |
| 16 | Ống nối ON-70 | Chương V của E-HSMT | 93 | Ống |
| 17 | Biển báo | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 18 | Đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 19 | Xà rẽ XR-35B | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà néo cột đơn XN-35B | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Xà néo cột đúp XNĐ-35B | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Xà néo cột đúp XNĐ-35B2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo cột II XNII-35B | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Xà néo 3 thân | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà phụ XP-3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Chi tiết ghép cột CTGC-14 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Chi tiết ghép cột CTGC-18&20 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Cổ dề CDG-98 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 bộ |
| 29 | Dây néo DN - 14 | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 bộ |
| 30 | Dây néo DN-12 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 31 | Dây néo DN-16 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 32 | Dây néo DN-18 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 33 | Ghip nhôm 3 bulong | Chương V của E-HSMT | 324 | cái |
| 34 | Sứ đứng 22kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 34 | quả |
| 35 | Chuỗi néo Polymer CN-22kV | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 36 | Chuỗi néo Polymer CNK-22kV | Chương V của E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 37 | Ống nối ON-70 | Chương V của E-HSMT | 33 | Ống |
| 38 | Ghip nhôm 3 bulong | Chương V của E-HSMT | 138 | cái |
| 39 | Đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Biển báo nguy hiểm và thứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Xà néo cột đơn XN-22B | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Xà néo cột đơn XN-22B2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Xà rẽ cột đơn XR-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Xà néo lệch 3 tầng XNL-22C | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Xà néo lệch 3 tầng XNLĐ-22C | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Xà néo đúp XNĐ-22B | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Xà néo đúp XNĐ-22B2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Xà phụ XP-3 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Chi tiết ghép cột CTGC-16 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Chi tiết ghép cột CTGC-18&20 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Cáp quang ADSS 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 2.859,28 | m |
| 52 | Bộ néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 53 | Măng xông cáp quang | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 55 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 56 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 vị trí |
| 57 | Thí nghiệm chuỗi néo | Chương V của E-HSMT | 225 | chuỗi |
| 58 | Thu hồi dây ACSR 50 đường dây 35kv | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1km dây |
| 59 | Thu hồi chuỗi néo | Chương V của E-HSMT | 124 | bộ cách điện |
| 60 | Thu hồi sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 3,8 | 10 sứ |
| 61 | Thu hồi cột BTLT 10m đường dây 35kv | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 62 | Thu hồi cột BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 cột |
| 63 | Thu hồi cột BTLT 14m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 64 | Thu hồi cột BTLT 16m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 65 | Thu hồi cột BTLT 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 66 | Thu hồi xà néo XNV-35B | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 67 | Thu hồi xà néo đúp XNĐ-35B | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 68 | Thu hồi xà néo cột II XNII-35B | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 69 | Thu hồi xà néo XN-35A | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 70 | Thu hồi xà đỡ XĐL-35C | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 71 | Thu hồi xà néo XNL-35C | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 72 | Thu hồi xà rẽ XR-35B | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 73 | Thu hồi xà néo XN-3T | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 74 | Thu hồi CĐC-3m | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 75 | Thu hồi dây néo | Chương V của E-HSMT | 31 | công/bộ |
| 76 | Thu hồi cổ dề | Chương V của E-HSMT | 2 | công/bộ |
| 77 | Thu hồi chụp đầu cột | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 78 | Thu hồi dây dẫn ACSR 50mm2 đường dây 22kv | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 1km dây |
| 79 | Thu hồi sứ đứng 10kV | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 80 | Thu hồi cột BTLT 10m đường dây 22kv | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 81 | Thu hồi xà rẽ XR-10B | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 82 | Thu hồi xà đỡ XĐT-10B | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 83 | Thu hồi xà néo XN-10B | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| C | Phần xây dựng, cải tạo trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-3 | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm TĐT12-18A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Di chuyển máy biến áp tới vị trí TBA Gốc Sấu mới | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Di chuyển tủ điện đến vị trí TBA Gốc Sấu mới | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Di chuyển máy biến áp tới vị trí TBA thôn 8 Mỏ Vàng mới | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 6 | Di chuyển tủ điện tới vị trí TBA thôn 8 Mỏ Vàng mới | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Di chuyển máy biến áp tới vị trí TBA Thác Tiên | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 8 | Di chuyển tủ điện tới vị trí TBA Thác Tiên mới | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Cột BTLT 12-9.0 | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 10 | Cầu chì tự rơi 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Chụp silicol đầu cực MBA | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Chụp CSV | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Chụp SI | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Dây dẫn ACSR-70 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M50 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 17 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-120 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 18 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-95 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 19 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-50 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 20 | Dây cáp đồng bọc trung thế | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 23 | Đầu cốt M95 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm GN50-95 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Sứ đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 53 | quả |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Xà đỡ máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Ghế cách điện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Giá lắp cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Thang trèo cột trạm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Biển báo | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 37 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 38 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống nước | Chương V của E-HSMT | 11.454,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh nước | Chương V của E-HSMT | 4.499,8 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu đường ống 0.3m | Chương V của E-HSMT | 10.835 | m |
| 4 | Băng báo hiệu đường ống | Chương V của E-HSMT | 32,51 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất rãnh nước | Chương V của E-HSMT | 6.872,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 45,82 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép D150 | Chương V của E-HSMT | 22,47 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 12,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Chương V của E-HSMT | 16,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 | Chương V của E-HSMT | 13,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 13,55 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 14,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 32,91 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 25 | 100m |
| 15 | Cút thép D150 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | T ống thép D150 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Chếch thép D150 | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 19 | Van chặn D150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn D150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cút HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 22 | T ống HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Chếch HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Van chặn D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cút HDPE D90 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Chếch HDPE D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Van chặn D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cút HDPE D75 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Chếch HDPE D75 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Cút HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 31 | Chếch HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | T ống HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van chặn D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cút HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 35 | Chếch HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Côn thu D50/40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cút HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 38 | Chếch HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 39 | Cút HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 40 | Chếch HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 41 | Van chặn D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 22,47 | 100m |
| 43 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 12,9 | 100m |
| 44 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 16,35 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V của E-HSMT | 22,47 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 12,9 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V của E-HSMT | 16,35 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V của E-HSMT | 13,1 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V của E-HSMT | 13,55 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V của E-HSMT | 14,15 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V của E-HSMT | 32,91 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 100m |
| E | Phần xây dựng, cải tạo đường viễn thông VNPT | |||
| 1 | Cáp quang single mode 24FO | Chương V của E-HSMT | 36.027,34 | m |
| 2 | Cáp quang single mode 12FO | Chương V của E-HSMT | 28.731,85 | m |
| 3 | Cáp quang single mode 8FO | Chương V của E-HSMT | 7.295,49 | m |
| 4 | Cột BTLT 12 NPC.I-12-190-7.2 | Chương V của E-HSMT | 25 | cột |
| 5 | Cột BTLT 7 NPC.I-7-160-3.0 | Chương V của E-HSMT | 636 | cột |
| 6 | Móng cột M3 | Chương V của E-HSMT | 620 | móng |
| 7 | Móng cột MĐ | Chương V của E-HSMT | 20 | móng |
| 8 | Tiếp địa TĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 97 | bộ |
| 9 | Măng xông cáp quang 24FO | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 10 | Măng xông cáp quang 12FO | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 11 | Măng xông cáp quang 8FO | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Tủ điện VNPT | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 13 | Hộp chia dây 8 cổng ra | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 14 | Hộp chia dây 12 cổng ra | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 15 | Kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột tròn đơn | Chương V của E-HSMT | 1.617 | cái |
| 16 | Kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột tròn đúp | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 17 | Kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột vuông đơn | Chương V của E-HSMT | 250 | cái |
| 18 | Kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột vuông đúp | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 385 | 1 cột |
| 20 | Thu hồi dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 35 | km/ dây |
| F | Phần xây dựng, cải tạo đường viễn thông Viettel | |||
| 1 | Cáp quang single mode 24FO | Chương V của E-HSMT | 51.344,47 | m |
| 2 | Cáp quang single mode 12FO | Chương V của E-HSMT | 3.990,22 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 346,5 | m |
| 4 | Cáp quang 2FO về hộ tiêu dùng | Chương V của E-HSMT | 30.840 | m |
| 5 | Cột BTLT 12 NPC.I-12-190-7.2 | Chương V của E-HSMT | 28 | cột |
| 6 | Cột BTLT 7 NPC.I-7-160-3.0 | Chương V của E-HSMT | 583 | cột |
| 7 | Móng cột M3 | Chương V của E-HSMT | 466 | móng |
| 8 | Móng cột MĐ | Chương V của E-HSMT | 66 | móng |
| 9 | Tiếp địa TĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 224 | bộ |
| 10 | Hộp chia cáp quang | Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 11 | Kẹp cáp quang | Chương V của E-HSMT | 572 | cái |
| 12 | Hộp phối quang 24Fo | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Hộp phối quang 12Fo | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Bộ néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 99 | bộ |
| 15 | Nẹp thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 545 | cái |
| 16 | Thu hồi cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 568 | 1 cột |
| 17 | Thu hồi dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 24,92 | km/ dây |
| G | THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Dây hạ thế, tiết diện 35mm2 | Chương V của E-HSMT | -0,029 | km |
| 2 | Dây hạ thế, tiết diện 50mm2 | Chương V của E-HSMT | -12,559 | km |
| 3 | Dây hạ thế, tiết diện 70mm2 | Chương V của E-HSMT | -22,006 | km |
| 4 | Dây hạ thế, tiết diện 95mm2 | Chương V của E-HSMT | -12,452 | km |
| 5 | Dây hạ thế, tiết diện 120mm2 | Chương V của E-HSMT | -2,689 | km |
| 6 | Xà néo hạ thế | Chương V của E-HSMT | -186 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hạ thế | Chương V của E-HSMT | -69 | bộ |
| 8 | Đôn cột hạ thế | Chương V của E-HSMT | -4 | bộ |
| 9 | Dây ACSR 50/8 | Chương V của E-HSMT | -12,8 | km |
| 10 | Xà néo XNV-35B | Chương V của E-HSMT | -2 | bộ |
| 11 | Xà néo đúp XNĐ-35B | Chương V của E-HSMT | -3 | bộ |
| 12 | Xà néo cột II XNII-35B | Chương V của E-HSMT | -6 | bộ |
| 13 | Xà néo XN-35A | Chương V của E-HSMT | -4 | bộ |
| 14 | Xà đỡ XĐL-35C | Chương V của E-HSMT | -1 | bộ |
| 15 | Xà néo XNL-35C | Chương V của E-HSMT | -2 | bộ |
| 16 | Xà rẽ XR-35B | Chương V của E-HSMT | -2 | bộ |
| 17 | Xà néo XN-3T | Chương V của E-HSMT | -1 | bộ |
| 18 | Đôn cột trung thế 3m | Chương V của E-HSMT | -3 | bộ |
| 19 | Dây néo | Chương V của E-HSMT | -31 | bộ |
| 20 | Cổ dề | Chương V của E-HSMT | -2 | bộ |
| 21 | Xà giá trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | -2.460 | kg |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện trung, hạ áp cấp 3 hoặc cấp cao hơn để phục vụ giải phóng mặt bằng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥109.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP. Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP. Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp và công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 6 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 3 | Hộp bộ đo lường | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Hộp bộ đo Tg | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở một chiều | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy khoan tay | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Thiết bị đo điện áp | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Thiết bị tạo dòng | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi