Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136820-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Bảo Nhật
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210136613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 15:34:00 đến ngày 2021-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,139,232,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện trung, hạ áp cấp 3 hoặc cấp cao hơn để phục vụ giải phóng mặt bằng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥109.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP. Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP. Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp và công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Hộp bộ đo Tg
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị đo điện áp
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng, cải tạo đường hạ thế
1Móng cột M3Chương V của E-HSMT275móng
2Móng cột: MĐChương V của E-HSMT27móng
3Móng cột MTĐChương V của E-HSMT58móng
4Móng cột MT-4AChương V của E-HSMT6móng
5Tiếp địa RC-4aChương V của E-HSMT54bộ
6Cột BTLT NPC.10-4.3Chương V của E-HSMT329Cột
7Cột BTLT NPC.12-9.0Chương V của E-HSMT122cột
8Cáp vặn xoắn 4x70Chương V của E-HSMT16m
9Cáp vặn xoắn 4x50Chương V của E-HSMT355m
10Dây nhôm bọc AV120Chương V của E-HSMT3.400m
11Dây nhôm bọc AV95Chương V của E-HSMT31.542m
12Dây nhôm bọc AV70Chương V của E-HSMT18.853m
13Dây nhôm bọc AV50Chương V của E-HSMT2.855m
14Xà néo lệch XNL-4Chương V của E-HSMT6bộ
15Xà néo lệch XNĐL-4Chương V của E-HSMT1bộ
16Xà néo lệch cột đơn XNL-4TChương V của E-HSMT195bộ
17Xà néo cột đúp lệch XNĐL-4ATChương V của E-HSMT17bộ
18Xà néo cột đúp lệch XNĐL-4TChương V của E-HSMT44bộ
19Xà néo đúp XNĐ-4ATChương V của E-HSMT9bộ
20Xà néo đúp XNĐ-4TChương V của E-HSMT31bộ
21Xà néo cột đơn lệch XNL-4TChương V của E-HSMT97bộ
22Sứ cách điện OA-30Chương V của E-HSMT3.184sứ
23Ghíp bọc cách điện GN35-120Chương V của E-HSMT7.344cái
24Kẹp hãm KH-70Chương V của E-HSMT3cái
25Kẹp hãm KH-50Chương V của E-HSMT27cái
26Móc treo cápChương V của E-HSMT30cái
27Nẹp thép không gỉChương V của E-HSMT36cái
28Tháo ra lắp lại công tơ 1 phaChương V của E-HSMT1.072cái
29Tháo ra lắp lại công tơ 3 phaChương V của E-HSMT42cái
30Di chuyển tủ bù hạ thếChương V của E-HSMT2cái
31Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V của E-HSMT171hộp
32Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V của E-HSMT219hộp
33Nẹp thép không gỉ bắt hòmChương V của E-HSMT1.006cái
34Ghíp đấu hòm công tơChương V của E-HSMT626cái
35Xà đón dây sau công tơChương V của E-HSMT201bộ
36Hộp phân dâyChương V của E-HSMT110hộp
37Đèn chiếu sángChương V của E-HSMT36cái
38cáp vào hòm công tơ M4x25Chương V của E-HSMT276m
39Cáp vào hòm công tơ 2x10Chương V của E-HSMT862m
40Cáp vào hòm công tơ 2x16Chương V của E-HSMT1.445m
41Cáp vặn xoắn 4x50 đấu hộp phân dâyChương V của E-HSMT165m
42Thí nghiệm cáp lựcChương V của E-HSMT6sợi
43Thí nghiệm cách điện đứngChương V của E-HSMT3.184cái
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V của E-HSMT541 vị trí
45Thu hồi dây hạ thế, tiết diện 35mm2Chương V của E-HSMT0,031km dây
46Thu hồi dây hạ thế, tiết diện 50mm2Chương V của E-HSMT12,561km dây
47Thu hồi dây hạ thế, tiết diện 70mm2Chương V của E-HSMT22,011km dây
48Thu hồi dây hạ thế, tiết diện 95mm2Chương V của E-HSMT12,451km dây
49Thu hồi dây hạ thế, tiết diện 120mm2Chương V của E-HSMT2,691km dây
50Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Chương V của E-HSMT3611 cột
51Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Chương V của E-HSMT161 cột
52Thu hồi xà néo hạ thếChương V của E-HSMT1861 bộ
53Thu hồi xà đỡ hạ thếChương V của E-HSMT691 bộ
54Thu hồi sứ hạ thếChương V của E-HSMT1.758sứ
55Thu hồi chụp đầu cộtChương V của E-HSMT41 bộ
B Phần xây dựng, cải tạo đường dây trung thế
1Móng cột: MT-4AChương V của E-HSMT28móng
2Móng cột MT-6AChương V của E-HSMT10móng
3Móng cột MT-7AChương V của E-HSMT4móng
4Móng cột: MTK-1Chương V của E-HSMT8móng
5Móng néo MN20-5Chương V của E-HSMT72móng
6Tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT34bộ
7Cột BTLT 12-9.0Chương V của E-HSMT6cột
8Cột BTLT NPC.14-13Chương V của E-HSMT24cột
9Cột BTLT NPC.16-13Chương V của E-HSMT14cột
10Cột BTLT NPC.18-13Chương V của E-HSMT4cột
11Cột BTLT NPC.20-13Chương V của E-HSMT10cột
12Dây dẫn ACSR - 70Chương V của E-HSMT21.310m
13Sứ đứng 35kV cả tyChương V của E-HSMT25sứ
14Chuỗi néo 35kVChương V của E-HSMT114chuỗi
15Chuỗi néo kép 35kVChương V của E-HSMT60chuỗi
16Ống nối ON-70Chương V của E-HSMT93Ống
17Biển báoChương V của E-HSMT26cái
18Đai thép không gỉChương V của E-HSMT52cái
19Xà rẽ XR-35BChương V của E-HSMT2bộ
20Xà néo cột đơn XN-35BChương V của E-HSMT7bộ
21Xà néo cột đúp XNĐ-35BChương V của E-HSMT4bộ
22Xà néo cột đúp XNĐ-35B2Chương V của E-HSMT2bộ
23Xà néo cột II XNII-35BChương V của E-HSMT14bộ
24Xà néo 3 thânChương V của E-HSMT1bộ
25Xà phụ XP-3Chương V của E-HSMT4bộ
26Chi tiết ghép cột CTGC-14Chương V của E-HSMT1bộ
27Chi tiết ghép cột CTGC-18&20Chương V của E-HSMT3bộ
28Cổ dề CDG-98Chương V của E-HSMT361 bộ
29Dây néo DN - 14Chương V của E-HSMT481 bộ
30Dây néo DN-12Chương V của E-HSMT101 bộ
31Dây néo DN-16Chương V của E-HSMT101 bộ
32Dây néo DN-18Chương V của E-HSMT41 bộ
33Ghip nhôm 3 bulongChương V của E-HSMT324cái
34Sứ đứng 22kV cả tyChương V của E-HSMT34quả
35Chuỗi néo Polymer CN-22kVChương V của E-HSMT30chuỗi
36Chuỗi néo Polymer CNK-22kVChương V của E-HSMT21chuỗi
37Ống nối ON-70Chương V của E-HSMT33Ống
38Ghip nhôm 3 bulongChương V của E-HSMT138cái
39Đai thép không gỉChương V của E-HSMT16cái
40Biển báo nguy hiểm và thứ tự cộtChương V của E-HSMT8cái
41Xà néo cột đơn XN-22BChương V của E-HSMT3bộ
42Xà néo cột đơn XN-22B2Chương V của E-HSMT3bộ
43Xà rẽ cột đơn XR-22BChương V của E-HSMT1bộ
44Xà néo lệch 3 tầng XNL-22CChương V của E-HSMT1bộ
45Xà néo lệch 3 tầng XNLĐ-22CChương V của E-HSMT2bộ
46Xà néo đúp XNĐ-22BChương V của E-HSMT2bộ
47Xà néo đúp XNĐ-22B2Chương V của E-HSMT1bộ
48Xà phụ XP-3Chương V của E-HSMT8bộ
49Chi tiết ghép cột CTGC-16Chương V của E-HSMT2bộ
50Chi tiết ghép cột CTGC-18&20Chương V của E-HSMT2bộ
51Cáp quang ADSS 24 sợiChương V của E-HSMT2.859,28m
52Bộ néo cáp quangChương V của E-HSMT19bộ
53Măng xông cáp quangChương V của E-HSMT10cái
54Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT1sợi
55Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V của E-HSMT59cái
56Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V của E-HSMT341 vị trí
57Thí nghiệm chuỗi néoChương V của E-HSMT225chuỗi
58Thu hồi dây ACSR 50 đường dây 35kvChương V của E-HSMT12,81km dây
59Thu hồi chuỗi néoChương V của E-HSMT124bộ cách điện
60Thu hồi sứ đứngChương V của E-HSMT3,810 sứ
61Thu hồi cột BTLT 10m đường dây 35kvChương V của E-HSMT11 cột
62Thu hồi cột BTLT 12mChương V của E-HSMT221 cột
63Thu hồi cột BTLT 14mChương V của E-HSMT11 cột
64Thu hồi cột BTLT 16mChương V của E-HSMT41 cột
65Thu hồi cột BTLT 20mChương V của E-HSMT21 cột
66Thu hồi xà néo XNV-35BChương V của E-HSMT21 bộ
67Thu hồi xà néo đúp XNĐ-35BChương V của E-HSMT31 bộ
68Thu hồi xà néo cột II XNII-35BChương V của E-HSMT61 bộ
69Thu hồi xà néo XN-35AChương V của E-HSMT41 bộ
70Thu hồi xà đỡ XĐL-35CChương V của E-HSMT11 bộ
71Thu hồi xà néo XNL-35CChương V của E-HSMT21 bộ
72Thu hồi xà rẽ XR-35BChương V của E-HSMT21 bộ
73Thu hồi xà néo XN-3TChương V của E-HSMT11 bộ
74Thu hồi CĐC-3mChương V của E-HSMT31 bộ
75Thu hồi dây néoChương V của E-HSMT31công/bộ
76Thu hồi cổ dềChương V của E-HSMT2công/bộ
77Thu hồi chụp đầu cộtChương V của E-HSMT11 bộ
78Thu hồi dây dẫn ACSR 50mm2 đường dây 22kvChương V của E-HSMT1,141km dây
79Thu hồi sứ đứng 10kVChương V của E-HSMT1,810 sứ
80Thu hồi cột BTLT 10m đường dây 22kvChương V của E-HSMT21 cột
81Thu hồi xà rẽ XR-10BChương V của E-HSMT11 bộ
82Thu hồi xà đỡ XĐT-10BChương V của E-HSMT21 bộ
83Thu hồi xà néo XN-10BChương V của E-HSMT11 bộ
C Phần xây dựng, cải tạo trạm biến áp
1Móng cột trạm MT-3Chương V của E-HSMT6móng
2Tiếp địa trạm TĐT12-18AChương V của E-HSMT3bộ
3Di chuyển máy biến áp tới vị trí TBA Gốc Sấu mớiChương V của E-HSMT11 máy
4Di chuyển tủ điện đến vị trí TBA Gốc Sấu mớiChương V của E-HSMT11 tủ
5Di chuyển máy biến áp tới vị trí TBA thôn 8 Mỏ Vàng mớiChương V của E-HSMT11 máy
6Di chuyển tủ điện tới vị trí TBA thôn 8 Mỏ Vàng mớiChương V của E-HSMT11 tủ
7Di chuyển máy biến áp tới vị trí TBA Thác TiênChương V của E-HSMT11 máy
8Di chuyển tủ điện tới vị trí TBA Thác Tiên mớiChương V của E-HSMT11 tủ
9Cột BTLT 12-9.0Chương V của E-HSMT6cột
10Cầu chì tự rơi 35kVChương V của E-HSMT3bộ
11Chống sét van 35kVChương V của E-HSMT3bộ
12Chụp silicol đầu cực MBAChương V của E-HSMT9cái
13Chụp CSVChương V của E-HSMT9cái
14Chụp SIChương V của E-HSMT18cái
15Dây dẫn ACSR-70Chương V của E-HSMT24m
16Dây đồng mềm M50Chương V của E-HSMT21m
17Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-120Chương V của E-HSMT42m
18Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-95Chương V của E-HSMT35m
19Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-50Chương V của E-HSMT7m
20Dây cáp đồng bọc trung thếChương V của E-HSMT45m
21Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V của E-HSMT18cái
22Đầu cốt M50Chương V của E-HSMT56cái
23Đầu cốt M95Chương V của E-HSMT10cái
24Đầu cốt M120Chương V của E-HSMT12cái
25Ghíp nhôm GN50-95Chương V của E-HSMT36cái
26Sứ đứng 35kVChương V của E-HSMT53quả
27Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnChương V của E-HSMT2bộ
28Xà đón dây đầu trạm ngang tuyếnChương V của E-HSMT2bộ
29Xà lắp cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT3bộ
30Xà đỡ sứ trung gianChương V của E-HSMT6bộ
31Xà đỡ máy biến ápChương V của E-HSMT3bộ
32Ghế cách điệnChương V của E-HSMT3bộ
33Giá lắp cáp lực hạ thếChương V của E-HSMT3bộ
34Giá đỡ tủ hạ thếChương V của E-HSMT3bộ
35Thang trèo cột trạmChương V của E-HSMT3bộ
36Biển báoChương V của E-HSMT61 bộ
37Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V của E-HSMT3máy
38Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V của E-HSMT53cái
39Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT6sợi
40Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT3bộ
D PHẦN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1Đào rãnh đặt đường ống nướcChương V của E-HSMT11.454,8m3
2Đắp cát rãnh nướcChương V của E-HSMT4.499,8m3
3Băng báo hiệu đường ống 0.3mChương V của E-HSMT10.835m
4Băng báo hiệu đường ốngChương V của E-HSMT32,51100m2
5Đắp đất rãnh nướcChương V của E-HSMT6.872,9m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT45,82100m3
7Lắp đặt ống thép D150Chương V của E-HSMT22,47100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Chương V của E-HSMT12,9100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D90Chương V của E-HSMT16,35100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D75Chương V của E-HSMT13,1100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Chương V của E-HSMT13,55100m
12Lắp đặt ống HDPE D50Chương V của E-HSMT14,15100m
13Lắp đặt ống HDPE D40Chương V của E-HSMT32,91100m
14Lắp đặt ống HDPE D32Chương V của E-HSMT25100m
15Cút thép D150Chương V của E-HSMT28cái
16T ống thép D150Chương V của E-HSMT5cái
17Chếch thép D150Chương V của E-HSMT29cái
18Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmChương V của E-HSMT62cái
19Van chặn D150Chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt van chặn D150Chương V của E-HSMT1cái
21Cút HDPE D110Chương V của E-HSMT33cái
22T ống HDPE D110Chương V của E-HSMT1cái
23Chếch HDPE D110Chương V của E-HSMT15cái
24Van chặn D110Chương V của E-HSMT1cái
25Cút HDPE D90Chương V của E-HSMT32cái
26Chếch HDPE D90Chương V của E-HSMT6cái
27Van chặn D90Chương V của E-HSMT1cái
28Cút HDPE D75Chương V của E-HSMT8cái
29Chếch HDPE D75Chương V của E-HSMT5cái
30Cút HDPE D63Chương V của E-HSMT22cái
31Chếch HDPE D63Chương V của E-HSMT2cái
32T ống HDPE D63Chương V của E-HSMT2cái
33Van chặn D63Chương V của E-HSMT2cái
34Cút HDPE D50Chương V của E-HSMT39cái
35Chếch HDPE D50Chương V của E-HSMT9cái
36Côn thu D50/40Chương V của E-HSMT1cái
37Cút HDPE D40Chương V của E-HSMT62cái
38Chếch HDPE D40Chương V của E-HSMT25cái
39Cút HDPE D32Chương V của E-HSMT70cái
40Chếch HDPE D32Chương V của E-HSMT17cái
41Van chặn D32Chương V của E-HSMT1cái
42Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmChương V của E-HSMT22,47100m
43Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT12,9100m
44Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT16,35100m
45Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmChương V của E-HSMT22,47100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V của E-HSMT12,9100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmChương V của E-HSMT16,35100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V của E-HSMT13,1100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V của E-HSMT13,55100m
50Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V của E-HSMT14,15100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V của E-HSMT32,91100m
52Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V của E-HSMT25100m
E Phần xây dựng, cải tạo đường viễn thông VNPT
1Cáp quang single mode 24FOChương V của E-HSMT36.027,34m
2Cáp quang single mode 12FOChương V của E-HSMT28.731,85m
3Cáp quang single mode 8FOChương V của E-HSMT7.295,49m
4Cột BTLT 12 NPC.I-12-190-7.2Chương V của E-HSMT25cột
5Cột BTLT 7 NPC.I-7-160-3.0Chương V của E-HSMT636cột
6Móng cột M3Chương V của E-HSMT620móng
7Móng cột MĐChương V của E-HSMT20móng
8Tiếp địa TĐ-1Chương V của E-HSMT97bộ
9Măng xông cáp quang 24FOChương V của E-HSMT14hộp
10Măng xông cáp quang 12FOChương V của E-HSMT15hộp
11Măng xông cáp quang 8FOChương V của E-HSMT2hộp
12Tủ điện VNPTChương V của E-HSMT3tủ
13Hộp chia dây 8 cổng raChương V của E-HSMT60hộp
14Hộp chia dây 12 cổng raChương V của E-HSMT60hộp
15Kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột tròn đơnChương V của E-HSMT1.617cái
16Kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột tròn đúpChương V của E-HSMT54cái
17Kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột vuông đơnChương V của E-HSMT250cái
18Kẹp cáp quang 2 rãnh 3 lỗ và gông cột vuông đúpChương V của E-HSMT28cái
19Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ côngChương V của E-HSMT3851 cột
20Thu hồi dây cáp quangChương V của E-HSMT35km/ dây
F Phần xây dựng, cải tạo đường viễn thông Viettel
1Cáp quang single mode 24FOChương V của E-HSMT51.344,47m
2Cáp quang single mode 12FOChương V của E-HSMT3.990,22m
3Cáp vặn xoắn 4x35mm2Chương V của E-HSMT346,5m
4Cáp quang 2FO về hộ tiêu dùngChương V của E-HSMT30.840m
5Cột BTLT 12 NPC.I-12-190-7.2Chương V của E-HSMT28cột
6Cột BTLT 7 NPC.I-7-160-3.0Chương V của E-HSMT583cột
7Móng cột M3Chương V của E-HSMT466móng
8Móng cột MĐChương V của E-HSMT66móng
9Tiếp địa TĐ-1Chương V của E-HSMT224bộ
10Hộp chia cáp quangChương V của E-HSMT30hộp
11Kẹp cáp quangChương V của E-HSMT572cái
12Hộp phối quang 24FoChương V của E-HSMT4hộp
13Hộp phối quang 12FoChương V của E-HSMT1hộp
14Bộ néo cáp quangChương V của E-HSMT99bộ
15Nẹp thép không gỉChương V của E-HSMT545cái
16Thu hồi cột bê tôngChương V của E-HSMT5681 cột
17Thu hồi dây cáp quangChương V của E-HSMT24,92km/ dây
G THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI
1Dây hạ thế, tiết diện 35mm2Chương V của E-HSMT-0,029km
2Dây hạ thế, tiết diện 50mm2Chương V của E-HSMT-12,559km
3Dây hạ thế, tiết diện 70mm2Chương V của E-HSMT-22,006km
4Dây hạ thế, tiết diện 95mm2Chương V của E-HSMT-12,452km
5Dây hạ thế, tiết diện 120mm2Chương V của E-HSMT-2,689km
6Xà néo hạ thếChương V của E-HSMT-186bộ
7Xà đỡ hạ thếChương V của E-HSMT-69bộ
8Đôn cột hạ thếChương V của E-HSMT-4bộ
9Dây ACSR 50/8Chương V của E-HSMT-12,8km
10Xà néo XNV-35BChương V của E-HSMT-2bộ
11Xà néo đúp XNĐ-35BChương V của E-HSMT-3bộ
12Xà néo cột II XNII-35BChương V của E-HSMT-6bộ
13Xà néo XN-35AChương V của E-HSMT-4bộ
14Xà đỡ XĐL-35CChương V của E-HSMT-1bộ
15Xà néo XNL-35CChương V của E-HSMT-2bộ
16Xà rẽ XR-35BChương V của E-HSMT-2bộ
17Xà néo XN-3TChương V của E-HSMT-1bộ
18Đôn cột trung thế 3mChương V của E-HSMT-3bộ
19Dây néoChương V của E-HSMT-31bộ
20Cổ dềChương V của E-HSMT-2bộ
21Xà giá trạm biến ápChương V của E-HSMT-2.460kg
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện trung, hạ áp cấp 3 hoặc cấp cao hơn để phục vụ giải phóng mặt bằng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥109.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP. Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 5 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP. Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp và công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có thẻ an toàn điện. Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 6 Tấn2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
3 Hộp bộ đo lường Không yêu cầu2
4 Hộp bộ đo Tg Không yêu cầu1
5 Máy đo điện trở một chiều Không yêu cầu2
6 Máy đo điện trở tiếp địa Không yêu cầu1
7 Máy đo điện trở tiếp xúc Không yêu cầu1
8 Máy hàn Không yêu cầu2
9 Máy khoan tay Không yêu cầu2
10 Máy trộn bê tông Không yêu cầu2
11 Thiết bị đo điện áp Không yêu cầu2
12 Thiết bị tạo dòng Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->