Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới, CQT lưới điện khu vực huyện Kon Rẫy, Kon Plong và Sa Thầy, tỉnh Kon Tum năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112266-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới, CQT lưới điện khu vực huyện Kon Rẫy, Kon Plong và Sa Thầy, tỉnh Kon Tum năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210112099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 14:55:00 đến ngày 2021-02-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,231,035,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ22kV: 5,906 km; Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ0,4kV: 14,686 km; lắp đặt trạm biến áp 3 pha, lắp đặt LBS hoặc máy cắt.- Tương tự về độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) thi công kéo dây mạch kép đường dây 22kV đang mạng điện.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.384.000.000 VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng và một trong các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. + Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- Số lượng: 10 công nhân kỹ thuật trở lên, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân kỹ thuật phải có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề 3/7 trở lên) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mổi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 50 công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Kon Tum.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ba lăng 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ba lăng 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
3-Tó 3 chân + Balăng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân + Balăng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Xe cần cẩu 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép đầu cốt loại 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt loại 12T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe nâng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép thủy lực 100T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực 100T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung áp
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-10-190-4,3; cả biển báo, đánh số cộtTheo Hồ sơ BCKTKT1cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2; cả biển báo, đánh số cộtTheo Hồ sơ BCKTKT16cột
3Cung cấp và lắp dựngCột BTLT NPC.I-12-190-9,0; cả biển báo, đánh số cộtTheo Hồ sơ BCKTKT46cột
4Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-16-190-11,0; cả biển báo, đánh số cộtTheo Hồ sơ BCKTKT4cột
5Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dự ứng lực PC.I-12-190-5,4; cả biển báo, đánh số cộtTheo Hồ sơ BCKTKT8cột
6Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-1TTheo Hồ sơ BCKTKT1móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-1TTheo Hồ sơ BCKTKT8móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-2TTheo Hồ sơ BCKTKT10móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-3TTheo Hồ sơ BCKTKT2móng
10Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MTĐ-2Theo Hồ sơ BCKTKT3móng
11Cung cấp và lắp đặt Móng trụ Móng trụ MTĐ-3Theo Hồ sơ BCKTKT22móng
12Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MTĐ-5Theo Hồ sơ BCKTKT2móng
13Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN12-4Theo Hồ sơ BCKTKT5móng
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT26Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1Theo Hồ sơ BCKTKT18bộ
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cao hạ áp đi chung TĐN-2aTheo Hồ sơ BCKTKT14bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng 3 pha cột đơn BTLT dùng cho dây trần; ĐT-10Theo Hồ sơ BCKTKT9Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột đơn dùng cho dây bọc; ĐTL-7Theo Hồ sơ BCKTKT9bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch lắp trên chụp đầu cột đơn dùng cho dây bọc; ĐTL-7-CĐCTheo Hồ sơ BCKTKT10bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đơn lệch dùng cho dây bọc; ĐGL-7Theo Hồ sơ BCKTKT10bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch lắp trên chụp đầu cột cột đơn lệch dùng cho dây bọc; ĐGL-7-CĐCTheo Hồ sơ BCKTKT3bộ
22Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 1.5m trên cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT13bộ
23Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 1.5m trên cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT6bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đơn lắp trên chụp đầu cột;Theo Hồ sơ BCKTKT1bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néoTheo Hồ sơ BCKTKT5bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT22bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT10bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi dọc tuyến lắp trên chụp đầu cột NĐD-8-CĐCTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
30Cung cấp và lắp đặt Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT4bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi dọc tuyến NĐNg-8-CĐCTheo Hồ sơ BCKTKT4bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT hình IITheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT hình IITheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
34Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung thế có sứ phân cách TKTP70-12Theo Hồ sơ BCKTKT4bộ
35Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối 95Theo Hồ sơ BCKTKT2bộ
36Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc 95Theo Hồ sơ BCKTKT2bộ
37Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng 95Theo Hồ sơ BCKTKT1bộ
38Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT5.175mét
39Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT6.252mét
40Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19Theo Hồ sơ BCKTKT10.722mét
41Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + tyTheo Hồ sơ BCKTKT207bộ
42Lắp đặt Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20mTheo Hồ sơ BCKTKT261Chuỗi
43Lắp đặt Cách điện néo 22kV lực phá hủy 120kNTheo Hồ sơ BCKTKT6Chuỗi
44Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-70Theo Hồ sơ BCKTKT84Cái
45Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-120Theo Hồ sơ BCKTKT66Cái
46Lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
47Lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-120Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
48Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép ACSR-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT48cái
49Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm bọc 70Theo Hồ sơ BCKTKT3cái
50Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT54cái
51Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19Theo Hồ sơ BCKTKT66cái
52Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 + yếm giáp níuTheo Hồ sơ BCKTKT66cái
53Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19 + yếm giáp níuTheo Hồ sơ BCKTKT126cái
54Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-50/8Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
55Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
56Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 95Theo Hồ sơ BCKTKT6cái
57Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 120Theo Hồ sơ BCKTKT3cái
58Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 185Theo Hồ sơ BCKTKT12cái
59Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19Theo Hồ sơ BCKTKT21cái
60Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 120Theo Hồ sơ BCKTKT6cái
61Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT12cái
62Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19Theo Hồ sơ BCKTKT21cái
63Lắp đặt Giáp buộc cổ sứTheo Hồ sơ BCKTKT324bộ
64Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C)Theo Hồ sơ BCKTKT15Cái
65Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT26Vị trí
66Tháo gỡ thu hồi dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2Theo Hồ sơ BCKTKT6.762mét
67Tháo gỡ thu hồi dây nhôm lõi thép tiết diện 70mm2Theo Hồ sơ BCKTKT72mét
68Tháo gỡ thu hồi dây nhôm bọc tiết diện 70mm2Theo Hồ sơ BCKTKT2.946mét
69Tháo gỡ thu hồi sứ đứng 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT18bộ
70Tháo gỡ thu hồi chuỗi néo 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT38chuỗi
71Tháo gỡ thu hồi cột BTLT chiều cao cột Theo Hồ sơ BCKTKT4cột
72Tháo gỡ thu hồi xà đỡ (ĐT-TA)Theo Hồ sơ BCKTKT9bộ
73Tháo gỡ thu hồi xà néo góc (NG-TA)Theo Hồ sơ BCKTKT10bộ
74Tháo gỡ thu hồi cổ dề (CD-TA)Theo Hồ sơ BCKTKT4bộ
75Tháo gỡ thu hồi dây néo (DN-TA)Theo Hồ sơ BCKTKT2bộ
B Trạm biến áp
1Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 75kVATheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
2Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 100kVATheo Hồ sơ BCKTKT10Máy
3Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 160kVATheo Hồ sơ BCKTKT3Máy
4Lắp đặt Vỏ tủ điện hạ áp sơn tĩnh điện; VTĐ-1102x900x400Theo Hồ sơ BCKTKT14tủ
5Lắp đặt Chống sét van CSV-18KVTheo Hồ sơ BCKTKT42bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian cột BTLT đôi; XĐSTG-2Theo Hồ sơ BCKTKT4bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian cột BTLT đơn; XĐSTG-1Theo Hồ sơ BCKTKT10bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột BTLT đôi; XĐFCO-2Theo Hồ sơ BCKTKT4bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột BTLT đơn; XĐFCO-1Theo Hồ sơ BCKTKT10bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi; XĐMBA-2Theo Hồ sơ BCKTKT4bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đơn; XĐMBA-1Theo Hồ sơ BCKTKT10bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi; XĐTĐ-2Theo Hồ sơ BCKTKT4bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đơn; XĐTĐ-1Theo Hồ sơ BCKTKT10bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ máy biến áp cột đôi; CGMBA-2Theo Hồ sơ BCKTKT4bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ máy biến áp cột đơn; CGMBA-1Theo Hồ sơ BCKTKT10bộ
16Cung cấp và lắp đặt Thanh đỡ chống sét van trạm biến áp; TĐ-CSVTheo Hồ sơ BCKTKT14bộ
17Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa trạm biến áp; Day noi-TĐ-TBA-LT10.5Theo Hồ sơ BCKTKT9bộ
18Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa trạm biến áp; Day noi-TĐ-TBA-LT12Theo Hồ sơ BCKTKT5bộ
19Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm NĐT-30Theo Hồ sơ BCKTKT9Hệ thống
20Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (kèm dây chảy)Theo Hồ sơ BCKTKT42Cái
21Lắp đặt Aptomat MCC-3P-415-75ATheo Hồ sơ BCKTKT2cái
22Lắp đặt Aptomat MCC-3P-415-100ATheo Hồ sơ BCKTKT20cái
23Lắp đặt Aptomat MCC-3P-415-125ATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
24Lắp đặt Aptomat MCC-3P-415-150ATheo Hồ sơ BCKTKT6cái
25Lắp đặt Aptomat MCC-3P-415-160ATheo Hồ sơ BCKTKT10cái
26Lắp đặt Aptomat MCC-3P-415-250ATheo Hồ sơ BCKTKT3cái
27Lắp đặt Biến dòng điện; TI-150/5ATheo Hồ sơ BCKTKT33cái
28Lắp đặt Biến dòng điện; TI-250/5ATheo Hồ sơ BCKTKT9cái
29Lắp đặt Công tơ điện tử 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT14cái
30Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Theo Hồ sơ BCKTKT378mét
31Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT42cái
32Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT42cái
33Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT72mét
34Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT28mét
35Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT48mét
36Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT88mét
37Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT168mét
38Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x2,5)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT140mét
39Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + tyTheo Hồ sơ BCKTKT42Bộ
40Lắp đặt Dây Composite buộc cổ sứ- dây XLPETheo Hồ sơ BCKTKT42sợi
41Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-120Theo Hồ sơ BCKTKT18cái
42Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95Theo Hồ sơ BCKTKT60cái
43Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70Theo Hồ sơ BCKTKT12cái
44Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-50Theo Hồ sơ BCKTKT22cái
45Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35Theo Hồ sơ BCKTKT252cái
46Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (trên )Theo Hồ sơ BCKTKT42cái
47Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (dưới)Theo Hồ sơ BCKTKT42cái
48Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo Hồ sơ BCKTKT42cái
49Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT42cái
50Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT56cái
51Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE bảo vệ HDPE-100/130Theo Hồ sơ BCKTKT364mét
52Cung cấp và lắp đặt Ống kẽm fi 21Theo Hồ sơ BCKTKT42mét
53Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp cho dây đồng Cu-35Theo Hồ sơ BCKTKT42cái
54Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + Khóa đai cột BTLT đơn; ĐTB-1Theo Hồ sơ BCKTKT81bộ
55Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + Khóa đai cột BTLT đôi; ĐTB-2Theo Hồ sơ BCKTKT45bộ
56Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm + bảng cấmTheo Hồ sơ BCKTKT14cái
57Cung cấp và lắp đặt Biển cấm vào trạmTheo Hồ sơ BCKTKT14cái
58Tháo gỡ thu hồi máy biến áp (22/2x0,23 kV- 50kVA)Theo Hồ sơ BCKTKT3máy
59Tháo gỡ thu hồi máy biến áp (22/2x0,23 kV- 37,5kVA)Theo Hồ sơ BCKTKT1máy
60Tháo gỡ thu hồi máy biến áp (12,7/0,23 kV- 25kVA)Theo Hồ sơ BCKTKT2máy
61Tháo gỡ thu hồi máy biến áp (12,7/0,23 kV- 50kVA)Theo Hồ sơ BCKTKT2máy
62Tháo gỡ thu hồi cầu chì tự rơi 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT12bộ
63Tháo gỡ thu hồi Chống sét van (CSV-18)Theo Hồ sơ BCKTKT12bộ
64Tháo gỡ thu hồi xà sứ đỡ +FCO (XSĐ+FCO-2F)Theo Hồ sơ BCKTKT4bộ
65Tháo gỡ thu hồi xà sứ đỡ +FCO (XSĐ+FCO-1F)Theo Hồ sơ BCKTKT4bộ
66Tháo gỡ thu hồi giá lắp máy biến áp (GĐMBA-1F)Theo Hồ sơ BCKTKT4bộ
67Tháo gỡ thu hồi giá lắp máy biến áp (GĐMBA-2F)Theo Hồ sơ BCKTKT4bộ
68Tháo gỡ thu hồi cáp (CVV-35)Theo Hồ sơ BCKTKT96m
69Tháo gỡ tủ điện 1 phaTheo Hồ sơ BCKTKT9tủ
70Thí nghiệm tiếp địa TBA Theo Hồ sơ BCKTKT9Hệ thống
C Đường dây hạ áp
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3; cả biển báo, đánh số cộtTheo Hồ sơ BCKTKT96cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-190-3,0; cả biển báo, đánh số cộtTheo Hồ sơ BCKTKT44cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dự ứng lực PC.I-10-190-4.3; cả biển báo, đánh số cộtTheo Hồ sơ BCKTKT14cột
4Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-1HTheo Hồ sơ BCKTKT44móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-2HTheo Hồ sơ BCKTKT24móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MTĐ-2Theo Hồ sơ BCKTKT36móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-1TTheo Hồ sơ BCKTKT14móng
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT33Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ áp TĐN-3Theo Hồ sơ BCKTKT88Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cao hạ áp đi chung TĐN-2aTheo Hồ sơ BCKTKT22Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối 95Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà kẹp cần đèn cột đôi BTLT 14mTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng 3 pha cột đơn BTLT dùng cho dây trần; ĐT-10Theo Hồ sơ BCKTKT15Bộ
14Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95)Theo Hồ sơ BCKTKT11.705mét
15Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x35)Theo Hồ sơ BCKTKT139mét
16Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(2x95)Theo Hồ sơ BCKTKT219mét
17Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(2x70)Theo Hồ sơ BCKTKT854mét
18Lắp đặt Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-95Theo Hồ sơ BCKTKT6.266mét
19Lắp đặt Dây thép TK(GSW)-50Theo Hồ sơ BCKTKT182mét
20Lắp đặt Sứ puli hạ thế; SO-0,4Theo Hồ sơ BCKTKT157Cái
21Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + tyTheo Hồ sơ BCKTKT48Bộ
22Lắp đặt Dây buộc cổ sứ hạ ápTheo Hồ sơ BCKTKT103sợi
23Lắp đặt Khóa néo cáp voặn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KN-95Theo Hồ sơ BCKTKT270cái
24Lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KT-4Theo Hồ sơ BCKTKT171cái
25Lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông; KR1-95/95Theo Hồ sơ BCKTKT336cái
26Lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông; KR1-95/70Theo Hồ sơ BCKTKT32cái
27Lắp đặt Kẹp cáp nhôm hạ thế 3 bulong; CCA-3.95Theo Hồ sơ BCKTKT160cái
28Lắp đặt Kẹp cáp nhôm hạ thế 3 bulong; CCA-3.50Theo Hồ sơ BCKTKT8cái
29Lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95Theo Hồ sơ BCKTKT104đầu
30Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95Theo Hồ sơ BCKTKT182cái
31Lắp đặt Hộp chia dây composite + 4 kẹp răngTheo Hồ sơ BCKTKT116hộp
32Cung cấp và lắp đặt Giá móc cột ly tâmTheo Hồ sơ BCKTKT441Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Dây buộc nhựa dạng rútTheo Hồ sơ BCKTKT64sợi
34Cung cấp và lắp đặt UCLEVISTheo Hồ sơ BCKTKT157Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Vòng treo cápTheo Hồ sơ BCKTKT88Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT123Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT371Bộ
38Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT33Vị trí
39Tháo gỡ lắp đặt lại hộp công tơ điệnTheo Hồ sơ BCKTKT52hộp
40Tháo gỡ thu hồi cột BTLT, chiều cao cột Theo Hồ sơ BCKTKT7cột
41Tháo gỡ thu hồi cột (LT-8,4)Theo Hồ sơ BCKTKT4cột
42Tháo gỡ thu hồi xà đỡ (ĐT-HA)Theo Hồ sơ BCKTKT49bộ
43Tháo gỡ thu hồi xà đỡ (NG-HA)Theo Hồ sơ BCKTKT40bộ
44Tháo gỡ thu hồi cáp (AV-50)Theo Hồ sơ BCKTKT1.059mét
45Tháo gỡ thu hồi cáp (AV-70)Theo Hồ sơ BCKTKT8.869mét
46Tháo gỡ thu hồi dây cáp voặn xoắn 95mm2Theo Hồ sơ BCKTKT318mét
47Tháo gỡ thu hồi sứ hạ áp các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT317bộ
D Thiết bị đóng cắt bảo vệ, đo đếm
1Lắp đặt Máy cắt REC-24kV (bao gồm MBA nguồn, Moderm, tủ điều khiển, phụ kiện)Theo Hồ sơ BCKTKT1bộ
2Lắp đặt bộ đo đếm MOF-22Theo Hồ sơ BCKTKT2bộ
3Lắp đặt Chống sét van CSV-18KVTheo Hồ sơ BCKTKT6bộ
4Lắp đặt Dao cách ly DCL-22, giá đỡ và phụ kiện…Theo Hồ sơ BCKTKT2bộ
5Lắp đặt Aptomat MCC-1P-415-40ATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (kèm dây chảy)Theo Hồ sơ BCKTKT2Cái
7Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVTheo Hồ sơ BCKTKT22mét
8Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-240Theo Hồ sơ BCKTKT9mét
9Ống HDPE bảo vệ cáp HDPE-65/85Theo Hồ sơ BCKTKT9mét
10Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35Theo Hồ sơ BCKTKT16cái
11Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95Theo Hồ sơ BCKTKT6cái
12Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240Theo Hồ sơ BCKTKT6cái
13Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19Theo Hồ sơ BCKTKT9Bộ
14Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 185Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
15Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19Theo Hồ sơ BCKTKT12cái
16Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 120Theo Hồ sơ BCKTKT18cái
17Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo Hồ sơ BCKTKT6cái
18Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCOTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
19Cung cấp và lắp đặt Xà lắp máy cắt trên 2 cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van trên 2 cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà lắp bộ đo đếm hợp bộTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-10Theo Hồ sơ BCKTKT4bộ
23Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT4Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ22kV: 5,906 km; Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ0,4kV: 14,686 km; lắp đặt trạm biến áp 3 pha, lắp đặt LBS hoặc máy cắt.- Tương tự về độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) thi công kéo dây mạch kép đường dây 22kV đang mạng điện.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.384.000.000 VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng và một trong các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. + Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- Số lượng: 10 công nhân kỹ thuật trở lên, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân kỹ thuật phải có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề 3/7 trở lên) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mổi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 50 công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Kon Tum.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
2 Ba lăng 3 tấn Ba lăng 3 tấn10
3 Tó 3 chân + Balăng 5 tấn Tó 3 chân + Balăng 5 tấn5
4 Xe cần cẩu 5-10T Xe cần cẩu 5-10T2
5 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
6 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
10 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
11 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
12 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW1
13 Máy tời 5 tấn Máy tời 5 tấn2
14 Máy ép đầu cốt loại 12T Máy ép đầu cốt loại 12T2
15 Xe nâng 2 tấn Xe nâng 2 tấn1
16 Máy ép thủy lực 100T Máy ép thủy lực 100T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->