Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới, CQT lưới điện khu vực huyện Kon Rẫy, Kon Plong và Sa Thầy, tỉnh Kon Tum năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới, CQT lưới điện khu vực huyện Kon Rẫy, Kon Plong và Sa Thầy, tỉnh Kon Tum năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 14:55:00 đến ngày 2021-02-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,231,035,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ22kV: 5,906 km; Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ0,4kV: 14,686 km; lắp đặt trạm biến áp 3 pha, lắp đặt LBS hoặc máy cắt.- Tương tự về độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) thi công kéo dây mạch kép đường dây 22kV đang mạng điện.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.384.000.000 VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng và một trong các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. + Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.152.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- Số lượng: 10 công nhân kỹ thuật trở lên, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân kỹ thuật phải có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề 3/7 trở lên) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mổi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 50 công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Kon Tum. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ba lăng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ba lăng 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Tó 3 chân + Balăng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân + Balăng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Xe cần cẩu 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép đầu cốt loại 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt loại 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-10-190-4,3; cả biển báo, đánh số cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2; cả biển báo, đánh số cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 16 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp dựngCột BTLT NPC.I-12-190-9,0; cả biển báo, đánh số cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 46 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-16-190-11,0; cả biển báo, đánh số cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dự ứng lực PC.I-12-190-5,4; cả biển báo, đánh số cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-1T | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-1T | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-2T | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-3T | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MTĐ-2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ Móng trụ MTĐ-3 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MTĐ-5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN12-4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | móng |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 26 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cao hạ áp đi chung TĐN-2a | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng 3 pha cột đơn BTLT dùng cho dây trần; ĐT-10 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột đơn dùng cho dây bọc; ĐTL-7 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch lắp trên chụp đầu cột đơn dùng cho dây bọc; ĐTL-7-CĐC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đơn lệch dùng cho dây bọc; ĐGL-7 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch lắp trên chụp đầu cột cột đơn lệch dùng cho dây bọc; ĐGL-7-CĐC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 1.5m trên cột đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 1.5m trên cột đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đơn lắp trên chụp đầu cột; | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi dọc tuyến lắp trên chụp đầu cột NĐD-8-CĐC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi dọc tuyến NĐNg-8-CĐC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT hình II | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT hình II | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung thế có sứ phân cách TKTP70-12 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối 95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc 95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng 95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5.175 | mét |
| 39 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6.252 | mét |
| 40 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10.722 | mét |
| 41 | Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty | Theo Hồ sơ BCKTKT | 207 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 261 | Chuỗi |
| 43 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV lực phá hủy 120kN | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 44 | Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-70 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 84 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-120 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 66 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-120 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 48 | cái |
| 49 | Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm bọc 70 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 50 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 54 | cái |
| 51 | Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 66 | cái |
| 52 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 + yếm giáp níu | Theo Hồ sơ BCKTKT | 66 | cái |
| 53 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19 + yếm giáp níu | Theo Hồ sơ BCKTKT | 126 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 57 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 120 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 58 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 185 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 59 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 21 | cái |
| 60 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 120 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 324 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | Cái |
| 65 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT | 26 | Vị trí |
| 66 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6.762 | mét |
| 67 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm lõi thép tiết diện 70mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 72 | mét |
| 68 | Tháo gỡ thu hồi dây nhôm bọc tiết diện 70mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2.946 | mét |
| 69 | Tháo gỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | bộ |
| 70 | Tháo gỡ thu hồi chuỗi néo 22kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 38 | chuỗi |
| 71 | Tháo gỡ thu hồi cột BTLT chiều cao cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 72 | Tháo gỡ thu hồi xà đỡ (ĐT-TA) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 73 | Tháo gỡ thu hồi xà néo góc (NG-TA) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 74 | Tháo gỡ thu hồi cổ dề (CD-TA) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 75 | Tháo gỡ thu hồi dây néo (DN-TA) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| B | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 75kVA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 100kVA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | Máy |
| 3 | Lắp đặt MBA 22/0.4kVA dung lượng 160kVA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Vỏ tủ điện hạ áp sơn tĩnh điện; VTĐ-1102x900x400 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van CSV-18KV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian cột BTLT đôi; XĐSTG-2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian cột BTLT đơn; XĐSTG-1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột BTLT đôi; XĐFCO-2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột BTLT đơn; XĐFCO-1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi; XĐMBA-2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đơn; XĐMBA-1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi; XĐTĐ-2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đơn; XĐTĐ-1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ máy biến áp cột đôi; CGMBA-2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ máy biến áp cột đơn; CGMBA-1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Thanh đỡ chống sét van trạm biến áp; TĐ-CSV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa trạm biến áp; Day noi-TĐ-TBA-LT10.5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa trạm biến áp; Day noi-TĐ-TBA-LT12 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm NĐT-30 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | Hệ thống |
| 20 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (kèm dây chảy) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCC-3P-415-75A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat MCC-3P-415-100A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat MCC-3P-415-125A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCC-3P-415-150A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCC-3P-415-160A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCC-3P-415-250A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Biến dòng điện; TI-150/5A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt Biến dòng điện; TI-250/5A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 378 | mét |
| 31 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc trung thế | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | cái |
| 33 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 72 | mét |
| 34 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 28 | mét |
| 35 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 48 | mét |
| 36 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 88 | mét |
| 37 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 168 | mét |
| 38 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x2,5)MV-0.6/1kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 140 | mét |
| 39 | Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Dây Composite buộc cổ sứ- dây XLPE | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | sợi |
| 41 | Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-120 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 43 | Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 252 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (trên ) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (dưới) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | cái |
| 49 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo Hồ sơ BCKTKT | 56 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE bảo vệ HDPE-100/130 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 364 | mét |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Ống kẽm fi 21 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | mét |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp cho dây đồng Cu-35 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + Khóa đai cột BTLT đơn; ĐTB-1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 81 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + Khóa đai cột BTLT đôi; ĐTB-2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 45 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm + bảng cấm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm vào trạm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 58 | Tháo gỡ thu hồi máy biến áp (22/2x0,23 kV- 50kVA) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | máy |
| 59 | Tháo gỡ thu hồi máy biến áp (22/2x0,23 kV- 37,5kVA) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 60 | Tháo gỡ thu hồi máy biến áp (12,7/0,23 kV- 25kVA) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | máy |
| 61 | Tháo gỡ thu hồi máy biến áp (12,7/0,23 kV- 50kVA) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | máy |
| 62 | Tháo gỡ thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 63 | Tháo gỡ thu hồi Chống sét van (CSV-18) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 64 | Tháo gỡ thu hồi xà sứ đỡ +FCO (XSĐ+FCO-2F) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 65 | Tháo gỡ thu hồi xà sứ đỡ +FCO (XSĐ+FCO-1F) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 66 | Tháo gỡ thu hồi giá lắp máy biến áp (GĐMBA-1F) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 67 | Tháo gỡ thu hồi giá lắp máy biến áp (GĐMBA-2F) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 68 | Tháo gỡ thu hồi cáp (CVV-35) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 96 | m |
| 69 | Tháo gỡ tủ điện 1 pha | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | tủ |
| 70 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | Hệ thống |
| C | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3; cả biển báo, đánh số cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 96 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-190-3,0; cả biển báo, đánh số cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 44 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dự ứng lực PC.I-10-190-4.3; cả biển báo, đánh số cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-1H | Theo Hồ sơ BCKTKT | 44 | móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-2H | Theo Hồ sơ BCKTKT | 24 | móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MTĐ-2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 36 | móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT-1T | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 33 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ áp TĐN-3 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 88 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cao hạ áp đi chung TĐN-2a | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối 95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà kẹp cần đèn cột đôi BTLT 14m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng 3 pha cột đơn BTLT dùng cho dây trần; ĐT-10 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11.705 | mét |
| 15 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x35) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 139 | mét |
| 16 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(2x95) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 219 | mét |
| 17 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(2x70) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 854 | mét |
| 18 | Lắp đặt Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6.266 | mét |
| 19 | Lắp đặt Dây thép TK(GSW)-50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 182 | mét |
| 20 | Lắp đặt Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 157 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty | Theo Hồ sơ BCKTKT | 48 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ hạ áp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 103 | sợi |
| 23 | Lắp đặt Khóa néo cáp voặn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KN-95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 270 | cái |
| 24 | Lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KT-4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 171 | cái |
| 25 | Lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông; KR1-95/95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 336 | cái |
| 26 | Lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông; KR1-95/70 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm hạ thế 3 bulong; CCA-3.95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 160 | cái |
| 28 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm hạ thế 3 bulong; CCA-3.50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 104 | đầu |
| 30 | Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 182 | cái |
| 31 | Lắp đặt Hộp chia dây composite + 4 kẹp răng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 116 | hộp |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cột ly tâm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 441 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc nhựa dạng rút | Theo Hồ sơ BCKTKT | 64 | sợi |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt UCLEVIS | Theo Hồ sơ BCKTKT | 157 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Vòng treo cáp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 88 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai cột đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 123 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai cột đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 371 | Bộ |
| 38 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT | 33 | Vị trí |
| 39 | Tháo gỡ lắp đặt lại hộp công tơ điện | Theo Hồ sơ BCKTKT | 52 | hộp |
| 40 | Tháo gỡ thu hồi cột BTLT, chiều cao cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | cột |
| 41 | Tháo gỡ thu hồi cột (LT-8,4) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 42 | Tháo gỡ thu hồi xà đỡ (ĐT-HA) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 49 | bộ |
| 43 | Tháo gỡ thu hồi xà đỡ (NG-HA) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 40 | bộ |
| 44 | Tháo gỡ thu hồi cáp (AV-50) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1.059 | mét |
| 45 | Tháo gỡ thu hồi cáp (AV-70) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8.869 | mét |
| 46 | Tháo gỡ thu hồi dây cáp voặn xoắn 95mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 318 | mét |
| 47 | Tháo gỡ thu hồi sứ hạ áp các loại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 317 | bộ |
| D | Thiết bị đóng cắt bảo vệ, đo đếm | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt REC-24kV (bao gồm MBA nguồn, Moderm, tủ điều khiển, phụ kiện) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đo đếm MOF-22 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van CSV-18KV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dao cách ly DCL-22, giá đỡ và phụ kiện… | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCC-1P-415-40A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (kèm dây chảy) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | mét |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-240 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | mét |
| 9 | Ống HDPE bảo vệ cáp HDPE-65/85 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | mét |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 185 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 120 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp máy cắt trên 2 cột BTLT | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van trên 2 cột BTLT | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp bộ đo đếm hợp bộ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-10 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ22kV: 5,906 km; Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ0,4kV: 14,686 km; lắp đặt trạm biến áp 3 pha, lắp đặt LBS hoặc máy cắt.- Tương tự về độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) thi công kéo dây mạch kép đường dây 22kV đang mạng điện.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.384.000.000 VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng và một trong các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. + Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.152.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- Số lượng: 10 công nhân kỹ thuật trở lên, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân kỹ thuật phải có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề 3/7 trở lên) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mổi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 50 công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Kon Tum. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 2 | Ba lăng 3 tấn | Ba lăng 3 tấn | 10 |
| 3 | Tó 3 chân + Balăng 5 tấn | Tó 3 chân + Balăng 5 tấn | 5 |
| 4 | Xe cần cẩu 5-10T | Xe cần cẩu 5-10T | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 12 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 1 |
| 13 | Máy tời 5 tấn | Máy tời 5 tấn | 2 |
| 14 | Máy ép đầu cốt loại 12T | Máy ép đầu cốt loại 12T | 2 |
| 15 | Xe nâng 2 tấn | Xe nâng 2 tấn | 1 |
| 16 | Máy ép thủy lực 100T | Máy ép thủy lực 100T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi