Gói thầu: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội. - Địa chỉ: Số 159 Tô Hiệu, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, Hà Nội. - Số điện thoại: 0243.7912636; Fax: 0243.7912686. |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190551857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 15:43:00 đến ngày 2021-02-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,912,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ 01/1/2017 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33,4 tỷ đồng (Trong đó 2 x 16,7 = 33,4 tỷ đồng).* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng, cấp I;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (≥01) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng và Số năm kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (≥04) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:- ≥ 02 người có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan; ≥ 01 người có trình độ đại học các ngành kỹ thuật điện; ≥ 01 người có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật và Số năm kinh nghiệm trong các công việc cán bộ kỹ thuật gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ((≥01) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng cơ bản hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá, hạng I.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ định giá, hạng I trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng và Số năm kinh nghiệm trong các công việc cán bộ kỹ thuật khối lượng gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, phòng chống cháy nổ (≥01) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động, PCCN phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động và Số năm kinh nghiệm trong các công việc cán bộ an toàn lao động gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (≥30) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp như: điện hoặc cấp thoát nước hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đã được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm ≥ 01 gói thầu thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC;* Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ nghề;- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập tổ/ đội công nhân phục vụ thi công gói thầu.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại công trường | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Phòng cháy chữa cháy – Phần xây dựng gồm: Đầu phun Sprinklr (1-5); Ống chữa cháy (6-15); Phụ liện chữa cháy (16-98); Van chữa cháy (99-128); Thiết bị chữa cháy (129-148); Phần chữa cháy khí (149-169); Phần báo cháy khí (170-181); . Hệ thống báo cháy (182-209); Hệ thống Exits sự cố (210-219) | |||
| 1 | Sprinkler hướng xuống K = 5.6US, nhiệt độ 68°C, D = 15 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.679 | cái |
| 2 | Sprinkler hướng xuống K = 5.6US, nhiệt độ 93°C, D = 15 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Nắp che đầu phun hướng xuống K = 5.6US, D = 15 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.701 | cái |
| 4 | Sprinkler hướng lên K = 5.6US, nhiệt độ 68°C, D = 15 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | cái |
| 5 | Sprinkler hướng lên K = 11.2US, nhiệt độ 68°C, D = 20 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.480 | cái |
| 6 | Ống thép đen D65 dày 3.6mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,74 | 100m |
| 7 | Ống thép đen D80 dày 4mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 8 | Ống thép đen D100 dày 4.5mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,76 | 100m |
| 9 | Ống thép đen D150 dày 5mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,33 | 100m |
| 10 | Ống thép đen D200 dày 6.35mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,59 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50,13 | 100m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 36,2 | 100m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,54 | 100m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,51 | 100m |
| 16 | Tê thu hàn KT:ø32-ø32-ø32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Tê thu hàn KT:ø40-ø32-ø32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê thu hàn KT:ø40-ø40-ø32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tê thu hàn KT:ø40-ø40-ø40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Tê thu hàn KT:ø80-ø80-ø50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Tê thu hàn KT:ø100-ø100-ø50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 22 | Tê thu hàn KT:ø100-ø100-ø65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Tê thu hàn KT:ø100-ø100-ø80 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tê thu hàn KT:ø150-ø150-ø50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Tê thu hàn KT:ø150-ø150-ø65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 26 | Tê thu hàn KT:ø150-ø150-ø80 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Tê thu hàn KT:ø150-ø150-ø100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Tê thu hàn KT:ø200-ø150-ø150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Tê thu hàn KT:ø200-ø200-ø100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Tê thu hàn KT:ø200-ø200-ø150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Cút thép ren KT:ø15-ø15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Cút thép ren KT:ø25-ø25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4.500 | cái |
| 33 | Cút thép ren KT:ø32-ø32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.330 | cái |
| 34 | Cút thép ren KT:ø40-ø40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | cái |
| 35 | Cút thép ren KT:ø50-ø50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | cái |
| 36 | Cút thép hàn KT:ø32-ø32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 37 | Cút thép hàn KT:ø40-ø40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 38 | Cút thép hàn KT:ø65-ø65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 39 | Cút thép hàn KT:ø80-ø80 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cái |
| 40 | Cút thép hàn KT:ø100-ø100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | cái |
| 41 | Cút thép hàn KT:ø150-ø150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 385 | cái |
| 42 | Cút thép hàn KT:ø200-ø200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 43 | Bích bịt đường ống KT:ø40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 44 | Bích bịt đường ống KT:ø50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 45 | Bích bịt đường ống KT:ø80 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 46 | Mối nối hàn KT:ø15-ø15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Tê thép ren KT:ø25-ø25-ø15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Tê thép ren KT:ø25-ø25-ø25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | cái |
| 49 | Tê thép ren KT:ø32-ø32-ø15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Tê thép ren KT:ø32-ø32-ø25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 326 | cái |
| 51 | Tê thép ren KT:ø32-ø32-ø32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | cái |
| 52 | Tê thép ren KT:ø40-ø25-ø25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Tê thép ren KT:ø40-ø40-ø25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cái |
| 54 | Tê thép ren KT:ø40-ø40-ø32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 308 | cái |
| 55 | Tê thép ren KT:ø40-ø40-ø40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Tê thép ren KT:ø50-ø32-ø32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Tê thép ren KT:ø50-ø50-ø25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Tê thép ren KT:ø50-ø50-ø32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 59 | Tê thép ren KT:ø50-ø50-ø40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Tê thép ren KT:ø50-ø50-ø50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Tê thép hàn KT:ø100-ø100-ø100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Tê thép hàn KT:ø150-ø150-ø150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 63 | Tê thép hàn KT:ø200-ø200-ø200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Côn thu ren KT:ø25-ø15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.807 | cái |
| 65 | Côn thu ren KT:ø32-ø20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.480 | cái |
| 66 | Côn thu ren KT:ø32-ø25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 333 | cái |
| 67 | Côn thu ren KT:ø40-ø25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Côn thu ren KT:ø40-ø32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | cái |
| 69 | Côn thu ren KT:ø50-ø32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 70 | Côn thu ren KT:ø50-ø40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | cái |
| 71 | Côn thu hàn KT:ø40-ø32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Côn thu hàn KT:ø100-ø25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Côn thu hàn KT:ø150-ø25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Côn thu hàn KT:ø150-ø100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Côn thu hàn KT:ø200-ø125 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Côn thu hàn KT:ø200-ø150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Kép thép D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | cái |
| 78 | Kép thép D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | cái |
| 79 | Kép thép D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 333 | cái |
| 80 | Bích rỗng D200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 81 | Bích rỗng D150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cặp bích |
| 82 | Bích rỗng D100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cặp bích |
| 83 | Bích rỗng D80 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 84 | Bích rỗng D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cặp bích |
| 85 | Bích rỗng D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 86 | Sơn chống rỉ ống thép các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3.321,54 | m2 |
| 87 | Sơn đỏ ống thép các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11.588,04 | m2 |
| 88 | Giá treo ống D25 ( bao gồm quang treo, ty treo, bulong…) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2.000 | bộ |
| 89 | Giá treo ống D32 ( bao gồm quang treo, ty treo, bulong…) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | bộ |
| 90 | Giá treo ống D40( bao gồm quang treo, ty treo, bulong…) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | bộ |
| 91 | Giá treo ống D50( bao gồm quang treo, ty treo, bulong…) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | bộ |
| 92 | Giá treo ống D80( bao gồm Ubolt, sắt V10, bulong, ecu...) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 93 | Giá treo ống D100( bao gồm Ubolt, sắt V10, bulong, ecu...) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 550 | bộ |
| 94 | Giá treo ống D150( bao gồm Ubolt, sắt V10, bulong, ecu...) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | bộ |
| 95 | Giá treo ống D200( bao gồm Ubolt, sắt V10, bulong, ecu...) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | bộ |
| 96 | Giá đỡ bằng thép U10( bao gồm thép U10, Ubolt các loại, bulong, e cu) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | bộ |
| 97 | Cáp chống cháy 3x95+1x50mm2 cho bơm điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 98 | Cáp chống cháy 2x2,5+1x1,5 mm2 cho bơm bù | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 99 | Công tắc dòng chảy D80 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Công tắc dòng chảy D100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Công tắc dòng chảy D150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 102 | Khớp nối mềm D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Khớp nối mềm D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Khớp nối mềm D150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Khớp nối mềm D200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Rọ hút D200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Rọ hút D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Van một chiều D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Van một chiều D100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Van một chiều D150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Van an toàn D150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Van bi D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 113 | Van bi D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 114 | Van báo động D150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Van bướm tín hiệu điện D80 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Van bướm tín hiệu điện D100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 117 | Van bướm tín hiệu điện D150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 118 | Van bướm tín hiệu điện D200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Van cổng D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Van cổng D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Van cổng D150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 122 | Van cổng D200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Van xả khí D15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 124 | Y lọc D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Y lọc D200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Đồng hồ áp lực | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 127 | Công tắc áp lực (hệ thống chữa cháy ) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Van bi D15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 129 | Bình chữa cháy xe đẩy ABC loại 35 KG | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Bình chữa cháy xe đẩy CO2 loại 24 KG | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Bình chữa cháy tự động bột ABC | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 132 | Bình chữa cháy Faucon | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 133 | Van góc D65 cho lực lượng chữa cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 134 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn D50, KT: 700x1200x250mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 71 | hộp |
| 135 | Van góc chữa cháy D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 71 | cái |
| 136 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m, kèm khớp nối | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 71 | cuộn |
| 137 | Lăng phun D50/13 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 71 | cái |
| 138 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn D65, KT: 700x1200x250mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | hộp |
| 139 | Van góc chữa cháy D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 140 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m, kèm khớp nối | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cuộn |
| 141 | Lăng phun D65/19 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 142 | Họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Hộp dụng cụ phá dỡ bao gồm: 2 kìm cộng lực, 2 búa cầm tay, 2 cưa tay, 2 xà beng 1m, 2 chăn dập lửa 1800x1800, 2 mặt nạ chống khói, 2 bộ quần áo chống cháy, 2 bộ ủng chống cháy, 2 đèn pin | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 144 | Kệ để bình chữa cháy xách tay ( bao gồm : 2 bình ABC, 1 bình CO2) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | hộp |
| 145 | Bình chữa cháy xách tay ABC loại 8 KG | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 408 | bình |
| 146 | Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 3 KG | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 204 | bình |
| 147 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | bộ |
| 148 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Bình chữa cháy khí FM200 ( bao gồm ống nối đầu bình , đồng hồ áp lực) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bình |
| 150 | Bình khí N2 loại 80L 200bar ( bao gồm ống nối mềm đầu bình, đồng hồ áp lực, ống nối kích hoạt giữa các bình) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bình |
| 151 | Van điện từ cho hệ thống khí FM200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Bình kích 87L cho hệ thống N2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bình |
| 153 | Bộ điều khiển bình kích 87L hệ thống N2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Ống cao áp nối bình và ống góp chính hệ thống N2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 155 | Ống cao áp điều khiển các bình N2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 156 | T chia khí cho bình N2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Van 3 đường cho hệ thống N2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 158 | Van 1 chiều | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Van giảm áp | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Tủ kích ( bao gồm công tắc áp lực, van điện từ, bình kích 1L nạp 0,65 Kg C02) cho hệ thống N2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 161 | Ống đồng D6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 162 | Đầu phun xả khí 360 độ cho hệ thống FM200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Đầu phun xả khí 360 độ cho hệ thống N2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 164 | Ống thép SCH40 chữa cháy khí N2 D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 165 | Ống thép SCH40 chữa cháy khí N2 D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 166 | Van an toàn (hệ thống khí N2) D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Van chọn vùng xả khí D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Van chọn vùng xả khí D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Công tắc áp lực (hệ thống FM200) | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Ắc quy dự phòng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bình |
| 171 | Đầu báo khói quang thường | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 đầu |
| 172 | Đầu báo nhiệt thường | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 đầu |
| 173 | Còi kết hợp đèn báo cháy thường | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 174 | Còi báo cháy thường | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 175 | Nút ấn tạm dừng xả khí | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 176 | Dây tín hiệu cho đầu báo thường 2x1mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 177 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | m |
| 178 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 950 | m |
| 179 | Măng sông nối ống D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6.334 | cái |
| 180 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 950 | cái |
| 181 | Đèn Led cảnh báo xả khí | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 182 | Đầu báo khói quang địa chỉ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 89,4 | 10 đầu |
| 183 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8 | 10 đầu |
| 184 | Đế đầu báo địa chỉ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 104,2 | 10 đầu |
| 185 | Đầu báo nhiệt thường | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 63,7 | 10 đầu |
| 186 | Đế đầu báo thường | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 63,7 | 10 đầu |
| 187 | Nút ấn báo cháy địa chỉ chống nước | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 188 | Chuông kết hợp đèn báo cháy địa chỉ chống nước | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 189 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | 5 nút |
| 190 | Chuông kết hợp đèn báo cháy địa chỉ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | 5 chuông |
| 191 | Module giám sát địa chỉ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 192 | Module điều khiển đầu ra dạng Relay | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 193 | Module địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 194 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9.381 | m |
| 195 | Dây tín hiệu cho đầu báo thường 2x1mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4.500 | m |
| 196 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | m |
| 197 | Điện trở cuối kênh | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 198 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14.881 | m |
| 199 | Ống nhựa mềm luồn dây SP D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 527 | m |
| 200 | Dây nguồn 2x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 201 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 202 | Măng sông nối ống D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5.000 | cái |
| 203 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4.000 | cái |
| 204 | Hộp nối dây KT 110x110mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | hộp |
| 205 | Hộp nối dây KT 110x50mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | hộp |
| 206 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x100x1.5mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 207 | Thang cáp trục đứng sơn tĩnh điện KT 200x50x1.5mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | m |
| 208 | Hộp chia 2, 3 ngả | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.974 | hộp |
| 209 | Hộp kỹ thuật tầng KT 235x235x80mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hộp |
| 210 | đèn exit kèm ác quy dự phòng thời gian tối thiểu 2h | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | 5 đèn |
| 211 | đèn exit chỉ 1 lối thoát nạn kèm ác quy dự phòng thời gian tối thiểu 2h | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 24,6 | 5 đèn |
| 212 | đèn chiếu sáng sự cố mắt ếch kèm ác quy dự phòng thời gian tối thiểu 2h | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 56,6 | 5 đèn |
| 213 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5.070 | m |
| 214 | Ống luồn dây SP D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4.718 | m |
| 215 | Ống mềm luồn dây D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 375,2 | m |
| 216 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4.718 | cái |
| 217 | Măng sông nối ống D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.616 | cái |
| 218 | Hộp chia 2,3 ngả | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 536 | hộp |
| 219 | Hộp nối dây tầng | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bể mái Composite 30 m³ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm bù áp lực : Q = 1 l/s - H = 81 mH2O | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện : Q = 98 l/s - H = 73 mH2O | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 4 | Tủ điều khiển 3 máy bơm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 8 loop | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Tủ điều khiển xả khí | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| D | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bể mái Composite 30 m³ | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm bù áp lực : Q = 1 l/s - H = 81 mH2O | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện : Q = 98 l/s - H = 73 mH2O | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 4 | Tủ điều khiển 3 máy bơm | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Bình áp lực 500L | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 8 loop | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Tủ cấp nguồn phụ 24VDC/5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Máy tính giám sát hệ thống | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Phần mềm đồ họa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | gói |
| 10 | Card đồ họa | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bộ kết nối Card đồ họa với máy tính | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển xả khí | Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ 01/1/2017 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33,4 tỷ đồng (Trong đó 2 x 16,7 = 33,4 tỷ đồng).* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng, cấp I;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (≥01) | 1 | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng và Số năm kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (≥04) | 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:- ≥ 02 người có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan; ≥ 01 người có trình độ đại học các ngành kỹ thuật điện; ≥ 01 người có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật và Số năm kinh nghiệm trong các công việc cán bộ kỹ thuật gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ((≥01) | 1 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng cơ bản hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá, hạng I.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ định giá, hạng I trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng và Số năm kinh nghiệm trong các công việc cán bộ kỹ thuật khối lượng gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, phòng chống cháy nổ (≥01) | 1 | Cán bộ an toàn lao động, PCCN phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động và Số năm kinh nghiệm trong các công việc cán bộ an toàn lao động gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (≥30) | 30 | Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp như: điện hoặc cấp thoát nước hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đã được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm ≥ 01 gói thầu thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC;* Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ nghề;- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập tổ/ đội công nhân phục vụ thi công gói thầu.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Công suất ≥ 1kW | 3 |
| 2 | Máy hàn 23kW | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | 1 |
| 3 | Xe nâng | Tải trọng ≥ 2 tấn | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi