Gói thầu: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132445-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội. - Địa chỉ: Số 159 Tô Hiệu, P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy, Hà Nội. - Số điện thoại: 0243.7912636; Fax: 0243.7912686.
Tên gói thầu Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20190551857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 15:43:00 đến ngày 2021-02-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,912,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ 01/1/2017 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33,4 tỷ đồng (Trong đó 2 x 16,7 = 33,4 tỷ đồng).* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng, cấp I;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (≥01)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng và Số năm kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (≥04)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:- ≥ 02 người có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan; ≥ 01 người có trình độ đại học các ngành kỹ thuật điện; ≥ 01 người có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật và Số năm kinh nghiệm trong các công việc cán bộ kỹ thuật gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ((≥01)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng cơ bản hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá, hạng I.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ định giá, hạng I trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng và Số năm kinh nghiệm trong các công việc cán bộ kỹ thuật khối lượng gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, phòng chống cháy nổ (≥01)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động, PCCN phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động và Số năm kinh nghiệm trong các công việc cán bộ an toàn lao động gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (≥30)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp như: điện hoặc cấp thoát nước hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đã được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm ≥ 01 gói thầu thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC;* Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ nghề;- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập tổ/ đội công nhân phục vụ thi công gói thầu.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí hạng mục chung một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại công trườngChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
B Phòng cháy chữa cháy – Phần xây dựng gồm: Đầu phun Sprinklr (1-5); Ống chữa cháy (6-15); Phụ liện chữa cháy (16-98); Van chữa cháy (99-128); Thiết bị chữa cháy (129-148); Phần chữa cháy khí (149-169); Phần báo cháy khí (170-181); . Hệ thống báo cháy (182-209); Hệ thống Exits sự cố (210-219)
1Sprinkler hướng xuống K = 5.6US, nhiệt độ 68°C, D = 15 mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.679cái
2Sprinkler hướng xuống K = 5.6US, nhiệt độ 93°C, D = 15 mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật22cái
3Nắp che đầu phun hướng xuống K = 5.6US, D = 15 mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.701cái
4Sprinkler hướng lên K = 5.6US, nhiệt độ 68°C, D = 15 mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật106cái
5Sprinkler hướng lên K = 11.2US, nhiệt độ 68°C, D = 20 mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.480cái
6Ống thép đen D65 dày 3.6mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,74100m
7Ống thép đen D80 dày 4mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,59100m
8Ống thép đen D100 dày 4.5mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12,76100m
9Ống thép đen D150 dày 5mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17,33100m
10Ống thép đen D200 dày 6.35mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,59100m
11Ống thép tráng kẽm D15Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
12Ống thép tráng kẽm D25Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật50,13100m
13Ống thép tráng kẽm D32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật36,2100m
14Ống thép tráng kẽm D40Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8,54100m
15Ống thép tráng kẽm D50Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,51100m
16Tê thu hàn KT:ø32-ø32-ø32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Tê thu hàn KT:ø40-ø32-ø32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Tê thu hàn KT:ø40-ø40-ø32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Tê thu hàn KT:ø40-ø40-ø40Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Tê thu hàn KT:ø80-ø80-ø50Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5cái
21Tê thu hàn KT:ø100-ø100-ø50Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật50cái
22Tê thu hàn KT:ø100-ø100-ø65Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15cái
23Tê thu hàn KT:ø100-ø100-ø80Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Tê thu hàn KT:ø150-ø150-ø50Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16cái
25Tê thu hàn KT:ø150-ø150-ø65Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật41cái
26Tê thu hàn KT:ø150-ø150-ø80Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
27Tê thu hàn KT:ø150-ø150-ø100Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật18cái
28Tê thu hàn KT:ø200-ø150-ø150Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
29Tê thu hàn KT:ø200-ø200-ø100Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Tê thu hàn KT:ø200-ø200-ø150Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
31Cút thép ren KT:ø15-ø15Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
32Cút thép ren KT:ø25-ø25Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4.500cái
33Cút thép ren KT:ø32-ø32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.330cái
34Cút thép ren KT:ø40-ø40Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật150cái
35Cút thép ren KT:ø50-ø50Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật160cái
36Cút thép hàn KT:ø32-ø32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật19cái
37Cút thép hàn KT:ø40-ø40Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11cái
38Cút thép hàn KT:ø65-ø65Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật100cái
39Cút thép hàn KT:ø80-ø80Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật90cái
40Cút thép hàn KT:ø100-ø100Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật350cái
41Cút thép hàn KT:ø150-ø150Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật385cái
42Cút thép hàn KT:ø200-ø200Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật33cái
43Bích bịt đường ống KT:ø40Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
44Bích bịt đường ống KT:ø50Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
45Bích bịt đường ống KT:ø80Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,5cặp bích
46Mối nối hàn KT:ø15-ø15Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
47Tê thép ren KT:ø25-ø25-ø15Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
48Tê thép ren KT:ø25-ø25-ø25Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật800cái
49Tê thép ren KT:ø32-ø32-ø15Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật18cái
50Tê thép ren KT:ø32-ø32-ø25Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật326cái
51Tê thép ren KT:ø32-ø32-ø32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật450cái
52Tê thép ren KT:ø40-ø25-ø25Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
53Tê thép ren KT:ø40-ø40-ø25Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật47cái
54Tê thép ren KT:ø40-ø40-ø32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật308cái
55Tê thép ren KT:ø40-ø40-ø40Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
56Tê thép ren KT:ø50-ø32-ø32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
57Tê thép ren KT:ø50-ø50-ø25Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
58Tê thép ren KT:ø50-ø50-ø32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật100cái
59Tê thép ren KT:ø50-ø50-ø40Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
60Tê thép ren KT:ø50-ø50-ø50Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
61Tê thép hàn KT:ø100-ø100-ø100Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
62Tê thép hàn KT:ø150-ø150-ø150Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật30cái
63Tê thép hàn KT:ø200-ø200-ø200Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
64Côn thu ren KT:ø25-ø15Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.807cái
65Côn thu ren KT:ø32-ø20Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.480cái
66Côn thu ren KT:ø32-ø25Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật333cái
67Côn thu ren KT:ø40-ø25Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
68Côn thu ren KT:ø40-ø32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật280cái
69Côn thu ren KT:ø50-ø32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật24cái
70Côn thu ren KT:ø50-ø40Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật65cái
71Côn thu hàn KT:ø40-ø32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
72Côn thu hàn KT:ø100-ø25Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
73Côn thu hàn KT:ø150-ø25Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
74Côn thu hàn KT:ø150-ø100Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
75Côn thu hàn KT:ø200-ø125Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
76Côn thu hàn KT:ø200-ø150Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
77Kép thép D50Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật65cái
78Kép thép D40Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật280cái
79Kép thép D32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật333cái
80Bích rỗng D200Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10cặp bích
81Bích rỗng D150Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật45cặp bích
82Bích rỗng D100Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật21cặp bích
83Bích rỗng D80Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cặp bích
84Bích rỗng D65Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật35cặp bích
85Bích rỗng D50Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cặp bích
86Sơn chống rỉ ống thép các loạiChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3.321,54m2
87Sơn đỏ ống thép các loạiChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11.588,04m2
88Giá treo ống D25 ( bao gồm quang treo, ty treo, bulong…)Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2.000bộ
89Giá treo ống D32 ( bao gồm quang treo, ty treo, bulong…)Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.000bộ
90Giá treo ống D40( bao gồm quang treo, ty treo, bulong…)Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật250bộ
91Giá treo ống D50( bao gồm quang treo, ty treo, bulong…)Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật100bộ
92Giá treo ống D80( bao gồm Ubolt, sắt V10, bulong, ecu...)Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật25bộ
93Giá treo ống D100( bao gồm Ubolt, sắt V10, bulong, ecu...)Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật550bộ
94Giá treo ống D150( bao gồm Ubolt, sắt V10, bulong, ecu...)Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật600bộ
95Giá treo ống D200( bao gồm Ubolt, sắt V10, bulong, ecu...)Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật100bộ
96Giá đỡ bằng thép U10( bao gồm thép U10, Ubolt các loại, bulong, e cu)Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật50bộ
97Cáp chống cháy 3x95+1x50mm2 cho bơm điệnChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật50m
98Cáp chống cháy 2x2,5+1x1,5 mm2 cho bơm bùChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20m
99Công tắc dòng chảy D80Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
100Công tắc dòng chảy D100Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9cái
101Công tắc dòng chảy D150Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9cái
102Khớp nối mềm D50Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
103Khớp nối mềm D65Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
104Khớp nối mềm D150Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
105Khớp nối mềm D200Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
106Rọ hút D200Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
107Rọ hút D65Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
108Van một chiều D50Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
109Van một chiều D100Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
110Van một chiều D150Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
111Van an toàn D150Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
112Van bi D25Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật13cái
113Van bi D32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20cái
114Van báo động D150Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
115Van bướm tín hiệu điện D80Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
116Van bướm tín hiệu điện D100Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật19cái
117Van bướm tín hiệu điện D150Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật24cái
118Van bướm tín hiệu điện D200Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
119Van cổng D50Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
120Van cổng D65Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
121Van cổng D150Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật7cái
122Van cổng D200Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
123Van xả khí D15Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11cái
124Y lọc D65Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
125Y lọc D200Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
126Đồng hồ áp lựcChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật23cái
127Công tắc áp lực (hệ thống chữa cháy )Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
128Van bi D15Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật23cái
129Bình chữa cháy xe đẩy ABC loại 35 KGChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
130Bình chữa cháy xe đẩy CO2 loại 24 KGChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
131Bình chữa cháy tự động bột ABCChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật19cái
132Bình chữa cháy FauconChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9cái
133Van góc D65 cho lực lượng chữa cháyChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17cái
134Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn D50, KT: 700x1200x250mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật71hộp
135Van góc chữa cháy D50Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật71cái
136Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m, kèm khớp nốiChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật71cuộn
137Lăng phun D50/13Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật71cái
138Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn D65, KT: 700x1200x250mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật41hộp
139Van góc chữa cháy D65Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật41cái
140Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m, kèm khớp nốiChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật41cuộn
141Lăng phun D65/19Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật41cái
142Họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
143Hộp dụng cụ phá dỡ bao gồm: 2 kìm cộng lực, 2 búa cầm tay, 2 cưa tay, 2 xà beng 1m, 2 chăn dập lửa 1800x1800, 2 mặt nạ chống khói, 2 bộ quần áo chống cháy, 2 bộ ủng chống cháy, 2 đèn pinChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
144Kệ để bình chữa cháy xách tay ( bao gồm : 2 bình ABC, 1 bình CO2)Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật92hộp
145Bình chữa cháy xách tay ABC loại 8 KGChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật408bình
146Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 3 KGChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật204bình
147Nội quy tiêu lệnhChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật112bộ
148Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
149Bình chữa cháy khí FM200 ( bao gồm ống nối đầu bình , đồng hồ áp lực)Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bình
150Bình khí N2 loại 80L 200bar ( bao gồm ống nối mềm đầu bình, đồng hồ áp lực, ống nối kích hoạt giữa các bình)Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16bình
151Van điện từ cho hệ thống khí FM200Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
152Bình kích 87L cho hệ thống N2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bình
153Bộ điều khiển bình kích 87L hệ thống N2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
154Ống cao áp nối bình và ống góp chính hệ thống N2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16cái
155Ống cao áp điều khiển các bình N2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16cái
156T chia khí cho bình N2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16cái
157Van 3 đường cho hệ thống N2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
158Van 1 chiềuChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
159Van giảm ápChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
160Tủ kích ( bao gồm công tắc áp lực, van điện từ, bình kích 1L nạp 0,65 Kg C02) cho hệ thống N2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4Tủ
161Ống đồng D6Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m
162Đầu phun xả khí 360 độ cho hệ thống FM200Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
163Đầu phun xả khí 360 độ cho hệ thống N2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
164Ống thép SCH40 chữa cháy khí N2 D32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,68100m
165Ống thép SCH40 chữa cháy khí N2 D40Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,44100m
166Van an toàn (hệ thống khí N2) D40Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
167Van chọn vùng xả khí D32Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
168Van chọn vùng xả khí D40Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
169Công tắc áp lực (hệ thống FM200)Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
170Ắc quy dự phòngChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10bình
171Đầu báo khói quang thườngChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật110 đầu
172Đầu báo nhiệt thườngChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật110 đầu
173Còi kết hợp đèn báo cháy thườngChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15 chuông
174Còi báo cháy thườngChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15 chuông
175Nút ấn tạm dừng xả khíChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15 nút
176Dây tín hiệu cho đầu báo thường 2x1mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật150m
177Dây nguồn 2x1,5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật800m
178Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật950m
179Măng sông nối ống D20Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6.334cái
180Kẹp đỡ ống D20Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật950cái
181Đèn Led cảnh báo xả khíChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15 đèn
182Đầu báo khói quang địa chỉChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật89,410 đầu
183Đầu báo nhiệt địa chỉChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật14,810 đầu
184Đế đầu báo địa chỉChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật104,210 đầu
185Đầu báo nhiệt thườngChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật63,710 đầu
186Đế đầu báo thườngChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật63,710 đầu
187Nút ấn báo cháy địa chỉ chống nướcChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,65 nút
188Chuông kết hợp đèn báo cháy địa chỉ chống nướcChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,65 chuông
189Nút ấn báo cháy địa chỉChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật115 nút
190Chuông kết hợp đèn báo cháy địa chỉChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật115 chuông
191Module giám sát địa chỉChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật96cái
192Module điều khiển đầu ra dạng RelayChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật72cái
193Module địa chỉ cho đầu báo thườngChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật36cái
194Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9.381m
195Dây tín hiệu cho đầu báo thường 2x1mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4.500m
196Dây nguồn 2x1,5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.000m
197Điện trở cuối kênhChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật36cái
198Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật14.881m
199Ống nhựa mềm luồn dây SP D20Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật527m
200Dây nguồn 2x2,5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật50m
201Dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật50m
202Măng sông nối ống D20Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5.000cái
203Kẹp đỡ ống D20Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4.000cái
204Hộp nối dây KT 110x110mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật260hộp
205Hộp nối dây KT 110x50mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật210hộp
206Máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x100x1.5mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật100m
207Thang cáp trục đứng sơn tĩnh điện KT 200x50x1.5mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật66m
208Hộp chia 2, 3 ngảChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.974hộp
209Hộp kỹ thuật tầng KT 235x235x80mmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15hộp
210đèn exit kèm ác quy dự phòng thời gian tối thiểu 2hChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật265 đèn
211đèn exit chỉ 1 lối thoát nạn kèm ác quy dự phòng thời gian tối thiểu 2hChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật24,65 đèn
212đèn chiếu sáng sự cố mắt ếch kèm ác quy dự phòng thời gian tối thiểu 2hChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật56,65 đèn
213Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5.070m
214Ống luồn dây SP D20Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4.718m
215Ống mềm luồn dây D20Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật375,2m
216Kẹp đỡ ống D20Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4.718cái
217Măng sông nối ống D20Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.616cái
218Hộp chia 2,3 ngảChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật536hộp
219Hộp nối dây tầngChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10hộp
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bể mái Composite 30 m³Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bể
2Máy bơm bù áp lực : Q = 1 l/s - H = 81 mH2OChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
3Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện : Q = 98 l/s - H = 73 mH2OChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật21 máy
4Tủ điều khiển 3 máy bơmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
5Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 8 loopChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11 trung tâm
6Tủ điều khiển xả khíChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
D PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bể mái Composite 30 m³Chương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bể
2Máy bơm bù áp lực : Q = 1 l/s - H = 81 mH2OChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
3Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện : Q = 98 l/s - H = 73 mH2OChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật21 máy
4Tủ điều khiển 3 máy bơmChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
5Bình áp lực 500LChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 8 loopChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11 trung tâm
7Tủ cấp nguồn phụ 24VDC/5AChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
8Máy tính giám sát hệ thốngChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Phần mềm đồ họaChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1gói
10Card đồ họaChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Bộ kết nối Card đồ họa với máy tínhChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Tủ điều khiển xả khíChương V. Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ 01/1/2017 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33,4 tỷ đồng (Trong đó 2 x 16,7 = 33,4 tỷ đồng).* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng, cấp I;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (≥01) 1 Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng và Số năm kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (≥04) 4 Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:- ≥ 02 người có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan; ≥ 01 người có trình độ đại học các ngành kỹ thuật điện; ≥ 01 người có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật và Số năm kinh nghiệm trong các công việc cán bộ kỹ thuật gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
3 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ((≥01) 1 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng cơ bản hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá, hạng I.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ định giá, hạng I trở lên.- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng và Số năm kinh nghiệm trong các công việc cán bộ kỹ thuật khối lượng gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
4 Cán bộ an toàn lao động, phòng chống cháy nổ (≥01) 1 Cán bộ an toàn lao động, PCCN phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (PCCC công trình dân dụng cấp I).* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ;- Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động và Số năm kinh nghiệm trong các công việc cán bộ an toàn lao động gói thầu tương tự:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khách quan khác tương đương (có tên nhân sự)+ Tài liệu chứng minh tính chất và giá trị tương tự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
5 Công nhân kỹ thuật (≥30) 30 Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp như: điện hoặc cấp thoát nước hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đã được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm ≥ 01 gói thầu thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC;* Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp, chứng chỉ nghề;- Chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập tổ/ đội công nhân phục vụ thi công gói thầu.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất ≥ 1kW3
2 Máy hàn 23kW Máy hàn điện công suất ≥ 23kW1
3 Xe nâng Tải trọng ≥ 2 tấn1
4 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->