Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137234-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210133791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 17:32:00 đến ngày 2021-02-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,265,338,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiếu là 2,33 tỷ VNĐ, nhà thầu đã thực hiện 04/05 hạng mục công việc tương đương với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp bảng khối lượng hợp đồng, kèm theo hợp đồng, biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT để chứng minh nhà thầu đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu - Đường bộ, Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cầu – Đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do Sở Xây Dựng hoặc Cục Quản lý Hoạt động Xây dựng cấp.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 2,33 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh về năng lực của Chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản sao chứng thực Hợp đồng kinh tế đã thực hiện.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc các tài liệu khác có tên cán bộ tham gia với chức danh Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư (không chấp nhận tài liệu do nhà thầu tự xác nhận).+ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do Sở Xây Dựng hoặc Cục Quản lý Hoạt động Xây dựng cấp.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu – Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật Hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước) hạng III trở lên do Sở Xây Dựng hoặc Cục Quản lý Hoạt động Xây dựng cấp.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Điện khí hóa và Cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên do Sở Xây Dựng hoặc Cục Quản lý Hoạt động Xây dựng cấp.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước, Công nghệ môi trường hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp thoát nước hạng III trở lên do Sở Xây Dựng hoặc Cục Quản lý Hoạt động Xây dựng cấp.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng, Xây dựng Cầu – Đường bộ hoặc Điện – Điện tử.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên do Sở Xây Dựng hoặc Cục Quản lý Hoạt động Xây dựng cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên Bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Có Bằng tốt nghiệp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250 lít(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Độ Phóng đại > 30x(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,7 kW(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện.
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23 kW(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,7 kW(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép.
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép bằng thủy lực(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 3 Hp(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào đất.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,45 – 1,6m3(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầu búa thủy lực gắn vào máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đục bê tông(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu.
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh 16T(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7T – 12T(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cừ larsen.
- Đặc điểm thiết bị B= 0,4m & H= 0,17m(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 240
14-Búa rung Cừ larsen.
- Đặc điểm thiết bị Ép, nhổ cừ Larsen(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG VÀ CÂY XANH
1Đất nền hiện hữu đầm chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,55100m2
2Đầm chặt đất nền dày 30cm K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,87100m3
3Bê tông đá 1x2 M.350/45 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V191,08m3
4Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,39100m3
6Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,55100m2
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m2
8Sản xuất, lắp dựng lưới thép mặt đường, đường kính Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
9Sản xuất, lắp dựng lưới thép mặt đường, đường kính Ø≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56tấn
10Sản xuất, lắp dựng lưới thép mặt đường, đường kính Ø>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
11Trám khe bằng masticMô tả kỹ thuật theo Chương V60,9810m
12Quét bitum thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m2
13Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
14Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,9810m
15Phát quang tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7749100m2
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7016100m3
17Vận chuyển đất đào, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7016100m3
18Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V87m3
19Bê tông đá 1x2 M.350/45 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,54m3
20Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V4,233100m2
21Gạch Terrazo dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V867,06m2
22Vữa lót gạch dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V867,06m2
23Bê tông đá 1x2 M150 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
24San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,34100m3
25Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,59m3
26Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66100m2
27Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,17m3
28Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
29Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31100m2
30Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,77m3
31Di dời cây xanh, đường kính 30 - 50cm, cao 8m ( nằm trên phần đất làm đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cây
32Phá dỡ hồ nước bê tông kt 3 x 4,5 x 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V40,5m3
33Đào đất hố trồng cây 0.8m x 0.8m x 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,081 m3
34Bồn cây trên vỉa hè bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
35Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
36Vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m2
37Cây Me tây, giáng hươngMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cây
38Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6681100m2/ lần
39Đắp đất 10cm trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V286,681m3
40Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cây/ 90 ngày
41Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5423100m2/ lần
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh móng cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,734100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,425100m3
3Bê tông lót móng cống, đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,472m3
4Gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
5Gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
6Gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
7Lắp đặt gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2101cấu kiện
8Bê tông chèn móng cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,935m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,579100m2
10Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,734100m3
11Đào kênh móng hố ga bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,797100m3
12Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,284m3
13Ép cọc cừ larsen B= 0,4m & H= 0,17m bằng máy ép thủy lực (Khu vực có cây xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
14Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
15Cừ Larsen (Thuê 15 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
16SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,739tấn
17SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455tấn
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,106100m2
19Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,368m3
20Lắp đặt phần hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
21Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,724tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,374tấn
23Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,345100m2
24Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,504m3
25Lấp hố ga bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,233100m3
26Sản xuất lắp đặt thang thép tráng kẽm, đường kính D=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,415100m2
30Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,232m3
31Sản xuất thép hình, thép tấm nắp, đà hầm hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,401tấn
32Lắp đặt khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V561cấu kiện
33Sản xuất thép hình, thép tấm lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,563tấn
34Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
35Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m3
36Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m3
37Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,384m3
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
39Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D400-H10 , bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V161 đoạn ống
40Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D400-H30 , bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V391 đoạn ống
41Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D600-H30 , bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V151 đoạn ống
42Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D600-H30 , bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
43Lắp đặt ống BTCT L=2.5M, D800-H30 , bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V321 đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24mối nối
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37mối nối
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26mối nối
47Trát vữa mối nối cống, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,406m2
C CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,696100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5403100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0928100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6032100m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
6Dây cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
7Lắp đặt côn, cút 120 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt côn, cút thép 90 tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Thử áp lực đường ống thép, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
10Khử trùng ống nước, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7374100m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,383100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2278100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5096100m3
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32100m
16Dây cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V232m
17Lắp đặt côn nhựa 120 nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt côn nhựa 90 nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m
20Khử trùng ống nước, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m
D CHIẾU SÁNG
1Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép côn tròn mạ kẽm, cao 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V51 trụ
2Cung cấp lắp đặt đèn led 75w-220vMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
3Cung cấp lắp đặt cần đèn cao 2m vươn xa 1.5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cần đèn
4Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Cung cấp lắp đặt bảng điện cửa trụ - RCBO 1P -6A-4.5kA+ DOMINOMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
6Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa d16*2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cọc
7Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối
8Cung cấp lắp đặt vật tư khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1
9Cung cấp lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1411 m
10Lắp đặt nổi ống nhựa HDPE, đường kính ống D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,51 m
11Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 0.6/1kV 4C10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
12Cung cấp lắp đặt cáp CVV 0.6/1kV 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
13Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
14Lắp đặt cáp đồng trần M10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V166m
15Đào móng trụ, mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,453100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
21Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
22Cung cấp lắp đặt Bulon móng, gồm 4 bulon khung M24x1000 và đai thép, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
23Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
24Bê tông móng trụ đá 1x2 m250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 40x80x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5631000v
26Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V130mét
E SAN NỀN PHẠM VI TRỒNG CỎ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4126100m3
2Vận chuyển đất đào còn dư, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743100m3
3San đầm đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8383100m3
4Vận chuyển đất đào để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8383100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiếu là 2,33 tỷ VNĐ, nhà thầu đã thực hiện 04/05 hạng mục công việc tương đương với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp bảng khối lượng hợp đồng, kèm theo hợp đồng, biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT để chứng minh nhà thầu đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu - Đường bộ, Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cầu – Đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do Sở Xây Dựng hoặc Cục Quản lý Hoạt động Xây dựng cấp.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 2,33 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh về năng lực của Chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản sao chứng thực Hợp đồng kinh tế đã thực hiện.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc các tài liệu khác có tên cán bộ tham gia với chức danh Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư (không chấp nhận tài liệu do nhà thầu tự xác nhận).+ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.55
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do Sở Xây Dựng hoặc Cục Quản lý Hoạt động Xây dựng cấp.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Kỹ sư hạ tầng 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu – Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật Hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước) hạng III trở lên do Sở Xây Dựng hoặc Cục Quản lý Hoạt động Xây dựng cấp.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
4 Kỹ sư điện 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Điện khí hóa và Cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên do Sở Xây Dựng hoặc Cục Quản lý Hoạt động Xây dựng cấp.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước, Công nghệ môi trường hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp thoát nước hạng III trở lên do Sở Xây Dựng hoặc Cục Quản lý Hoạt động Xây dựng cấp.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng, Xây dựng Cầu – Đường bộ hoặc Điện – Điện tử.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên do Sở Xây Dựng hoặc Cục Quản lý Hoạt động Xây dựng cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.55
8 Công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên Bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Có Bằng tốt nghiệp nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông. Dung tích > 250 lít(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)2
2 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc. Độ Phóng đại > 30x(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).1
3 Máy cắt bê tông. Công suất > 1,7 kW(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)2
4 Máy hàn điện. Công suất > 23 kW(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)1
5 Máy đục bê tông. Công suất > 1,7 kW(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)2
6 Máy đầm dùi. Đầm bê tông(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)2
7 Máy cắt uốn cốt thép. Cắt, uốn thép bằng thủy lực(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)2
8 Máy bơm nước. Công suất > 3 Hp(Yêu cầu thuộc sở hữu nhà thầu, kèm theo hóa đơn VAT)2
9 Máy đào đất. Dung tích gầu 0,45 – 1,6m3(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).1
10 Đầu búa thủy lực gắn vào máy đào. Đục bê tông(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).1
11 Xe lu. Lu tĩnh 16T(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).1
12 Ô tô tự đổ. Tải trọng 7T – 12T(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).2
13 Cừ larsen. B= 0,4m & H= 0,17m(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).240
14 Búa rung Cừ larsen. Ép, nhổ cừ Larsen(Kèm theo hóa đơn VAT nếu thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu không thuộc sở hữu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê mượn thiết bị + bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->