Gói thầu: Gói thầu 2: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201286744-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 2: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201240576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn khcb
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 08:31:00 đến ngày 2021-02-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,038,574,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây và TBA 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.427.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 5 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát/Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm vật liệu - Phần Cột đấu nối:
1Xà đỡ đầu cáp, cầu dao, chống sét1Bộ
2Xà bò 3 sứ đứng 24kV1Bộ
3Ghế cách điện1cái
4Thang trèo1Cái
5Dây ACSR 240/32 XLPE2.5/HDPE21mét
6Thanh dẫn chuyền động D321Bộ
7Bộ giá đỡ thay dao và thanh truyền động1Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE 190/150 lên cột3m
9Côlie cáp và ống1Bộ
10Tiếp địa cột cầu dao1Bộ
11Sứ đứng gốm 22kV cả ty7quả
12Dây đồng trần 1x503mét
13Đầu cốt đồng - 50 mm6cái
14Đầu cốt đồng - nhôm 4 lỗ - 300 mm23cái
15Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm3cái
16Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-2406cái
B Mua sắm vật liệu - Phần cáp 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm2
1Hào cáp dưới đất502m
2Hào cáp dưới đường nhựa vào KCN Sao đỏ32m
3Hào cáp dưới đường bê tông vào trạm8m
4Hào cáp dưới hè lát gạch35m
5Hào cáp dưới sân bê tông vào trạm42m
6Hào cáp dưới sân bê tông loại 3 cáp9,5m
7Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300mm2725mét
8Ống nhựa xoắn HDPE 190/150612m
9Ống thép D15075m
10Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x3001Bộ
11Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x3002Bộ
12Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x3001Bộ
C Mua sắm vật liệu - Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm2182mét
2Ống nhựa xoắn HDPE 110/9038m
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x504Bộ
4Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x504Bộ
5Thanh đồng 50x5 để bắt chụm đầu cáp2,4m
D Mua sắm vật liệu - Cáp 0,4 kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2
1Ống nhựa xoắn HDPE 90/7038m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50232mét
3Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x70+1x508Bộ
E Mua sắm vật liệu - Hệ thống đo đếm điện năng 0,4kV
1Biến dòng điện 200/524Cái
2Cáp điều khiển Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV120mét
F Mua sắm vật liệu - Trạm biến áp:
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7,28cột
2Xà Đầu trạm4Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian9Bộ
4Xà đỡ cầu dao và đầu cáp4Bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi4Bộ
6Xà đỡ máy biến áp3Bộ
7Đai bắt tủ hạ thế4Bộ
8Côlie ôm cáp, ống và định hướng chuyền động CD4Bộ
9Thanh dẫn chuyền động D3240m
10Sứ đứng gốm 22kV cả ty39Quả
11Cầu chì tự rơi 24kV4Bộ
12Thanh đồng 50x560m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50100mét
14Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9572m
15Dây đồng trần 1x12012mét
16Đầu cốt đồng - 50 mm48Cái
17Đầu cốt đồng - 95 mm32Cái
18Đầu cốt đồng - 120 mm4Cái
19Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm4Cái
20Vỏ tủ điện 600x500x210Tủ PP hạ thế - 200A, 1 lộ ra4Cái
21Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200ATủ PP hạ thế - 200A, 1 lộ ra4Cái
22Hệ thống nối đất4Bộ
G Thi công - phần Cột đấu nối:
1Xà đỡ đầu cáp, cầu dao, chống sét1Bộ
2Xà bò 3 sứ đứng 24kV1Bộ
3Ghế cách điện1cái
4Thang trèo1Cái
5Dây ACSR 240/32 XLPE2.5/HDPE21mét
6Thanh dẫn chuyền động D321Bộ
7Bộ giá đỡ thay dao và thanh truyền động1Bộ
8Côlie cáp và ống1Bộ
9Tiếp địa cột cầu dao1Bộ
10Sứ đứng gốm 22kV cả ty7quả
11Dây đồng trần 1x503mét
12Đầu cốt đồng - 50 mm6cái
13Đầu cốt đồng - nhôm 4 lỗ - 300 mm23cái
14Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm3cái
15Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-2406cái
H Thi công - Phần cáp 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm2
1Hào cáp dưới đất502m
2Giá đỡ cáp qua mương21m
3Hào cáp dưới đường nhựa vào KCN Sao đỏ32m
4Hào cáp dưới đường bê tông vào trạm8m
5Hào cáp dưới hè lát gạch35m
6Hào cáp dưới sân bê tông vào trạm42m
7Hào cáp dưới sân bê tông loại 3 cáp9,5m
8Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300mm2725m
9Ống nhựa xoắn HDPE 190/150612m
10Ống thép D15075m
11Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x3001Bộ
12Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x3002Bộ
13Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x3001Bộ
I Thi công - Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2
1Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm2 trong ống bảo vệ38m
2Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm2 trong hào cáp144m
3Ống nhựa xoắn HDPE 110/9038m
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x504Bộ
5Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x504Bộ
6Thanh đồng 50x5 để bắt chụm đầu cáp2,4m
J Thi công - Phần cáp 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm2
1Hào cáp dưới đất502m
2Khoan qua đường1ht
3Giá đỡ cáp qua mương1m
4Hào cáp dưới đường nhựa vào KCN Sao đỏ32m
5Hào cáp dưới đường bê tông vào trạm8m
6Hào cáp dưới hè lát gạch35m
7Hào cáp dưới sân bê tông vào trạm42m
8Hào cáp dưới sân bê tông loại 3 cáp9,5m
K Thi công - Cáp 0,4 kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2
1Ống nhựa xoắn HDPE 90/7038m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50232mét
3Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x70+1x508Bộ
L Thi công - Hệ thống đo đếm điện năng 0,4kV
1Biến dòng điện 200/524Cái
2Cáp điều khiển Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV120mét
M Thi công - Trạm biến áp:
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7,28cột
2Xà Đầu trạm4Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian9Bộ
4Xà đỡ cầu dao và đầu cáp4Bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi4Bộ
6Xà đỡ máy biến áp3Bộ
7Đai bắt tủ hạ thế4Bộ
8Côlie ôm cáp, ống và định hướng chuyền động CD4Bộ
9Thanh dẫn chuyền động D3240m
10Sứ đứng gốm 22kV cả ty39Quả
11Cầu chì tự rơi 24kV4Bộ
12Thanh đồng 50x560m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50100mét
14Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9572m
15Dây đồng trần 1x12012mét
16Đầu cốt đồng - 50 mm48Cái
17Đầu cốt đồng - 95 mm32Cái
18Đầu cốt đồng - 120 mm4Cái
19Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm4Cái
20Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A4Cái
21Hệ thống nối đất4Bộ
22Móng cột trạm biến áp MT-38Cái
N Chi phí mua sắm thiết bị.
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV3Bộ
2Cầu dao phụ tải 24kV -630A (ngoài trời, mở ngang)1Bộ
3Cầu dao cách ly 24kV (loại mở ngang, ngoài trời)4Bộ
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVA4máy
2Tủ hạ thế 200A ( AB tổng 200A, TI200/5A ; ampemet, volmet, CSV hạ thế, đèn báo pha…)4Tủ
3Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV3Bộ
4Cầu dao phụ tải 24kV -630A (ngoài trời, mở ngang)1Bộ
5Cầu dao cách ly 24kV (loại mở ngang, ngoài trời)4Bộ
P THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TBA
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV3bộ 1 pha
2Chống sét van 24kV (mẫu 2)6bộ 1 pha
3Cầu dao phụ tải 24kV -630A (ngoài trời, mở ngang)1bộ
4Cầu dao cách ly 24kV (loại mở ngang, ngoài trời)4bộ
Q Chi phí kiểm định VTTB
1KĐ TI hạ thế24cái
R THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1HT tiếp địa trạm (Phần TBA)4HT
2Tiếp địa (Phần cột điểm đấu)1bộ
S Thí nghiệm mẫu tại ETC1
1Thí nghiệm mẫu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 - 0.6kV1mẫu
2Thí nghiệm mẫu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300mm2 - 24kV1mẫu
3Thí nghiệm mẫu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 - 24kV1mẫu
4Thí nghiệm sứ gốm 24kV1phần tử/ bát sứ
5Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 - 0.6kV phục vụ thí nghiệm6m
6Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300mm2 - 24kV phục vụ thí nghiệm6m
7Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 - 24kV phục vụ thí nghiệm6m
8Mua sứ gốm 22kV phục vụ thí nghiệm1quả
T CHI PHÍ HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường nhựa dày 5cm12,8m2
2Hoàn trả hè bê tông dày 10cm4,8m2
3Hoàn trả hè bê tông dày 5cm35,175m2
4Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%)21m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây và TBA 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.427.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 5 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này53
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát/Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->