Gói thầu: Gói thầu 2: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | khcb |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 08:31:00 đến ngày 2021-02-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,038,574,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây và TBA 110kV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.427.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 5 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát/Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm vật liệu - Phần Cột đấu nối: | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp, cầu dao, chống sét | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà bò 3 sứ đứng 24kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Ghế cách điện | 1 | cái | |
| 4 | Thang trèo | 1 | Cái | |
| 5 | Dây ACSR 240/32 XLPE2.5/HDPE | 21 | mét | |
| 6 | Thanh dẫn chuyền động D32 | 1 | Bộ | |
| 7 | Bộ giá đỡ thay dao và thanh truyền động | 1 | Bộ | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 190/150 lên cột | 3 | m | |
| 9 | Côlie cáp và ống | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | Bộ | |
| 11 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 7 | quả | |
| 12 | Dây đồng trần 1x50 | 3 | mét | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 6 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm 4 lỗ - 300 mm2 | 3 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm | 3 | cái | |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-240 | 6 | cái | |
| B | Mua sắm vật liệu - Phần cáp 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm2 | |||
| 1 | Hào cáp dưới đất | 502 | m | |
| 2 | Hào cáp dưới đường nhựa vào KCN Sao đỏ | 32 | m | |
| 3 | Hào cáp dưới đường bê tông vào trạm | 8 | m | |
| 4 | Hào cáp dưới hè lát gạch | 35 | m | |
| 5 | Hào cáp dưới sân bê tông vào trạm | 42 | m | |
| 6 | Hào cáp dưới sân bê tông loại 3 cáp | 9,5 | m | |
| 7 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300mm2 | 725 | mét | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 190/150 | 612 | m | |
| 9 | Ống thép D150 | 75 | m | |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300 | 2 | Bộ | |
| 12 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| C | Mua sắm vật liệu - Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm2 | 182 | mét | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 38 | m | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50 | 4 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x50 | 4 | Bộ | |
| 5 | Thanh đồng 50x5 để bắt chụm đầu cáp | 2,4 | m | |
| D | Mua sắm vật liệu - Cáp 0,4 kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 90/70 | 38 | m | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50 | 232 | mét | |
| 3 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x70+1x50 | 8 | Bộ | |
| E | Mua sắm vật liệu - Hệ thống đo đếm điện năng 0,4kV | |||
| 1 | Biến dòng điện 200/5 | 24 | Cái | |
| 2 | Cáp điều khiển Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | 120 | mét | |
| F | Mua sắm vật liệu - Trạm biến áp: | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | 8 | cột | |
| 2 | Xà Đầu trạm | 4 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian | 9 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu dao và đầu cáp | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 4 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ máy biến áp | 3 | Bộ | |
| 7 | Đai bắt tủ hạ thế | 4 | Bộ | |
| 8 | Côlie ôm cáp, ống và định hướng chuyền động CD | 4 | Bộ | |
| 9 | Thanh dẫn chuyền động D32 | 40 | m | |
| 10 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 39 | Quả | |
| 11 | Cầu chì tự rơi 24kV | 4 | Bộ | |
| 12 | Thanh đồng 50x5 | 60 | m | |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | 100 | mét | |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 72 | m | |
| 15 | Dây đồng trần 1x120 | 12 | mét | |
| 16 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 48 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 32 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 4 | Cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 4 | Cái | |
| 20 | Vỏ tủ điện 600x500x210 | Tủ PP hạ thế - 200A, 1 lộ ra | 4 | Cái |
| 21 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A | Tủ PP hạ thế - 200A, 1 lộ ra | 4 | Cái |
| 22 | Hệ thống nối đất | 4 | Bộ | |
| G | Thi công - phần Cột đấu nối: | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp, cầu dao, chống sét | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà bò 3 sứ đứng 24kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Ghế cách điện | 1 | cái | |
| 4 | Thang trèo | 1 | Cái | |
| 5 | Dây ACSR 240/32 XLPE2.5/HDPE | 21 | mét | |
| 6 | Thanh dẫn chuyền động D32 | 1 | Bộ | |
| 7 | Bộ giá đỡ thay dao và thanh truyền động | 1 | Bộ | |
| 8 | Côlie cáp và ống | 1 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | Bộ | |
| 10 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 7 | quả | |
| 11 | Dây đồng trần 1x50 | 3 | mét | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 6 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm 4 lỗ - 300 mm2 | 3 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm | 3 | cái | |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-240 | 6 | cái | |
| H | Thi công - Phần cáp 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm2 | |||
| 1 | Hào cáp dưới đất | 502 | m | |
| 2 | Giá đỡ cáp qua mương | 21 | m | |
| 3 | Hào cáp dưới đường nhựa vào KCN Sao đỏ | 32 | m | |
| 4 | Hào cáp dưới đường bê tông vào trạm | 8 | m | |
| 5 | Hào cáp dưới hè lát gạch | 35 | m | |
| 6 | Hào cáp dưới sân bê tông vào trạm | 42 | m | |
| 7 | Hào cáp dưới sân bê tông loại 3 cáp | 9,5 | m | |
| 8 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300mm2 | 725 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 190/150 | 612 | m | |
| 10 | Ống thép D150 | 75 | m | |
| 11 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| 12 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300 | 2 | Bộ | |
| 13 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x300 | 1 | Bộ | |
| I | Thi công - Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm2 trong ống bảo vệ | 38 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm2 trong hào cáp | 144 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 38 | m | |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50 | 4 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x50 | 4 | Bộ | |
| 6 | Thanh đồng 50x5 để bắt chụm đầu cáp | 2,4 | m | |
| J | Thi công - Phần cáp 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm2 | |||
| 1 | Hào cáp dưới đất | 502 | m | |
| 2 | Khoan qua đường | 1 | ht | |
| 3 | Giá đỡ cáp qua mương | 1 | m | |
| 4 | Hào cáp dưới đường nhựa vào KCN Sao đỏ | 32 | m | |
| 5 | Hào cáp dưới đường bê tông vào trạm | 8 | m | |
| 6 | Hào cáp dưới hè lát gạch | 35 | m | |
| 7 | Hào cáp dưới sân bê tông vào trạm | 42 | m | |
| 8 | Hào cáp dưới sân bê tông loại 3 cáp | 9,5 | m | |
| K | Thi công - Cáp 0,4 kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 90/70 | 38 | m | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50 | 232 | mét | |
| 3 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x70+1x50 | 8 | Bộ | |
| L | Thi công - Hệ thống đo đếm điện năng 0,4kV | |||
| 1 | Biến dòng điện 200/5 | 24 | Cái | |
| 2 | Cáp điều khiển Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | 120 | mét | |
| M | Thi công - Trạm biến áp: | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | 8 | cột | |
| 2 | Xà Đầu trạm | 4 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian | 9 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu dao và đầu cáp | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 4 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ máy biến áp | 3 | Bộ | |
| 7 | Đai bắt tủ hạ thế | 4 | Bộ | |
| 8 | Côlie ôm cáp, ống và định hướng chuyền động CD | 4 | Bộ | |
| 9 | Thanh dẫn chuyền động D32 | 40 | m | |
| 10 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 39 | Quả | |
| 11 | Cầu chì tự rơi 24kV | 4 | Bộ | |
| 12 | Thanh đồng 50x5 | 60 | m | |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | 100 | mét | |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 72 | m | |
| 15 | Dây đồng trần 1x120 | 12 | mét | |
| 16 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 48 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 32 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 4 | Cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 4 | Cái | |
| 20 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A | 4 | Cái | |
| 21 | Hệ thống nối đất | 4 | Bộ | |
| 22 | Móng cột trạm biến áp MT-3 | 8 | Cái | |
| N | Chi phí mua sắm thiết bị. | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 3 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV -630A (ngoài trời, mở ngang) | 1 | Bộ | |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV (loại mở ngang, ngoài trời) | 4 | Bộ | |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVA | 4 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 200A ( AB tổng 200A, TI200/5A ; ampemet, volmet, CSV hạ thế, đèn báo pha…) | 4 | Tủ | |
| 3 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 3 | Bộ | |
| 4 | Cầu dao phụ tải 24kV -630A (ngoài trời, mở ngang) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cầu dao cách ly 24kV (loại mở ngang, ngoài trời) | 4 | Bộ | |
| P | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 3 | bộ 1 pha | |
| 2 | Chống sét van 24kV (mẫu 2) | 6 | bộ 1 pha | |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV -630A (ngoài trời, mở ngang) | 1 | bộ | |
| 4 | Cầu dao cách ly 24kV (loại mở ngang, ngoài trời) | 4 | bộ | |
| Q | Chi phí kiểm định VTTB | |||
| 1 | KĐ TI hạ thế | 24 | cái | |
| R | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | HT tiếp địa trạm (Phần TBA) | 4 | HT | |
| 2 | Tiếp địa (Phần cột điểm đấu) | 1 | bộ | |
| S | Thí nghiệm mẫu tại ETC1 | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 - 0.6kV | 1 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300mm2 - 24kV | 1 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 - 24kV | 1 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm sứ gốm 24kV | 1 | phần tử/ bát sứ | |
| 5 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 - 0.6kV phục vụ thí nghiệm | 6 | m | |
| 6 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300mm2 - 24kV phục vụ thí nghiệm | 6 | m | |
| 7 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 - 24kV phục vụ thí nghiệm | 6 | m | |
| 8 | Mua sứ gốm 22kV phục vụ thí nghiệm | 1 | quả | |
| T | CHI PHÍ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường nhựa dày 5cm | 12,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè bê tông dày 10cm | 4,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè bê tông dày 5cm | 35,175 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%) | 21 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây và TBA 110kV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.427.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 5 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát/Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi