Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Đóng mới phà sắt một lưỡi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công Đóng mới phà sắt một lưỡi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban Quản lý Bến phà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:10:00 đến ngày 2021-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,745,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV (trong đó có đóng mới tàu, phà có tải trọng từ 40 tấn trở lên); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,622 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.244.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới tàu, phà) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đóng mới tàu, phà) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động đối với nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (đóng mới tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng 01 công trình giao thông (đóng mới tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >10 tấn (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >10 tấn (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn: >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn: >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài >=2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >=2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Palăng >=3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng >=3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Palăng >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí phun sơn >=10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí phun sơn >=10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vỏ | |||
| 1 | s = 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.488,347 | kg |
| 2 | s = 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.037,359 | kg |
| 3 | s = 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.291,256 | kg |
| 4 | s = 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,062 | kg |
| 5 | s = 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,54 | kg |
| 6 | s = 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,023 | kg |
| 7 | s = 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,357 | kg |
| 8 | s = 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,1 | kg |
| 9 | s = 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,982 | kg |
| 10 | Lượng dư gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.338,401 | kg |
| 11 | L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,091 | kg |
| 12 | L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.341,967 | kg |
| 13 | H120x64x4,8x7,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,865 | kg |
| 14 | Ø27,2x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,394 | kg |
| 15 | Ø34x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,13 | kg |
| 16 | Ø42,7x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,717 | kg |
| 17 | Ø 60,5x3,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,342 | kg |
| 18 | Ø 60,5x5,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | kg |
| 19 | Ø 89,1x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,45 | kg |
| 20 | Ø 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,72 | kg |
| 21 | D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,395 | kg |
| 22 | Lượng dư gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,479 | kg |
| 23 | Phun cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,641 | m2 |
| 24 | Que hàn C47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.071,736 | kg |
| 25 | Chai oxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,382 | chai |
| 26 | Gaz 12kg/chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,183 | chai |
| 27 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,107 | viên |
| 28 | Sơn 02 lớp sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,143 | lít |
| 29 | Sơn 02 lớp sơn phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,111 | lít |
| 30 | Sơn 01 lớp chống hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,714 | lít |
| 31 | Dung môi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,12 | lít |
| 32 | Dung môi sơn chống hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,559 | lít |
| 33 | Phần thảm bê tông nhựa nguội mặt boong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | tấn |
| B | Phần máy | |||
| 1 | Máy chính đã qua sử dụng, hộp số kèm theo máy chính. Bao gồm chi phí bảo dưỡng và lệ phí Đăng kiểm cấp phép lắp đặt máy xuống phà | - Loại động cơ 4 thì; - Sử dụng nhiên liệu diesel; - Công suất >=340CV tại 2.200v/phút; - Tổng dung tích xi lanh <= 6,48L; - Hộp số đồng bộ với tỉ số truyền i=1/3,04. | 1 | bộ |
| 2 | Tổ máy phát (diesel+ đầu phát) | 5KVA | 1 | bộ |
| 3 | Diesel lai bơm thủy lực của hệ lái thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Ắc qui khởi động | 12V - 150Ah | 2 | bình |
| 5 | Hộp đựng ắc qui, lọai 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Két thu hồi hỗn hợp dầu nước 250 lít | thép | 1 | cái |
| 7 | Bơm tay Dy32 | thép | 1 | cái |
| 8 | Tôn sàn (nhám) buồng máy , dày 4 mm | thép | 10 | m2 |
| 9 | Ống khí xả buồng máy | D114x6 | 9 | m |
| 10 | Vải amiang | Vải amiang | 8 | m2 |
| 11 | Lưới mắt cáo | thép | 10 | m2 |
| 12 | Kẽm buộc 1mm | kẽm | 2 | kg |
| 13 | Bầu giảm âm máy chính 800x550x5 | thép | 1 | chiếc |
| 14 | Hộp đựng dụng cụ sửa chữa kèm theo dụng cụ ( kìm , tuốc nơ vít , búa dầu cao su , búa thép , đèn pin …) | thép | 1 | bộ |
| 15 | Chân vịt; D=1,05m, Z=3 | Đồng đúc | 1 | cái |
| 16 | Trục chân vịt (D 82 dài 3270 mm) | SF55 | 1 | cái |
| 17 | Bạc đỡ trục trước (104,77x133,35x419,4) | đồng + cao su | 1 | cái |
| 18 | Bạc đỡ trục sau (104,77x133,35x419,4) | đồng + cao su | 1 | cái |
| 19 | Ống bao trục | thép SC 42 | 1 | cái |
| 20 | Bu long M10x40 | SUS304 | 2 | cái |
| 21 | Đai ốc chân vịt | Đồng đúc | 1 | cái |
| 22 | Tấm hãm chống xoay bu lông ( S= 3mm) | SUS304 | 1 | cái |
| 23 | Đệm s=2 mm | Đồng lá | 1 | cái |
| 24 | Then chân vịt | SUS304 | 1 | cái |
| 25 | Vít M5x15 | SUS304 | 4 | cái |
| 26 | Bu long M10x30 | SUS304 | 6 | cái |
| 27 | Vòng chặn bạc | Đồng thau | 1 | cái |
| 28 | Bu lông M8x30 | SUS304 | 2 | cái |
| 29 | Vòng tháo bạc | Đồng thau | 2 | cái |
| 30 | Vòng chia nước | Đồng thau | 1 | cái |
| 31 | Đầu nối ống M16x1,5 | SUS304 | 1 | cái |
| 32 | Vòng đệm làm kín | Đồng lá | 1 | cái |
| 33 | Tress kín nước D 14mm | Tress mỡ chì | 1,5 | m |
| 34 | Ép tết kín nước | Đồng thau | 1 | cái |
| 35 | Vít cấy M10x100 | SF55 | 3 | cái |
| 36 | Đai ốc M10 | SF55 | 6 | cái |
| 37 | Khớp nối trục | SC49 | 1 | cái |
| 38 | Then khớp nối | SF55 | 1 | cái |
| 39 | Bu long tinh M24x 120 + 2 đai ốc M24 + vòng đệm vênh | SF55 | 6 | bộ |
| 40 | Đai ốc khớp nối | SF55 | 1 | cái |
| 41 | Mặt bích ra hộp số | Thép | 1 | cái |
| 42 | Tấm hãm đai ốc | SF55 | 1 | cái |
| 43 | Bu long M8x14 | SUS304 | 1 | cái |
| 44 | Bu long M8x16 | SUS304 | 6 | cái |
| 45 | Dây đồng Ø2 | Đồng | 1 | m |
| 46 | Vành ốp chắn rác, s=2 | SUS304 | 1 | cái |
| 47 | Mỡ bò chỉ ( hiệu cá sấu ) | Mỡ bò chỉ | 2 | hộp |
| 48 | Áo bọc trục | SUS304 | 2 | cái |
| 49 | Vành đỡ hộp thông sông | thép | 2 | cái |
| 50 | Vành đỡ mặt sàng | thép | 2 | cái |
| 51 | Bu long M12x40 | SUS304 | 8 | cái |
| 52 | Mặt bích nối qua boong 40A | thép | 4 | cái |
| 53 | Van ngắt 40A | thép | 2 | cái |
| 54 | Tấm hãm chống xoay bu lông | thép | 8 | cái |
| 55 | Giá đỡ bắt bu long | thép | 8 | cái |
| 56 | Mặt sàng lấy nước | SUS304 | 2 | cái |
| 57 | Ống thông hơi 40A | thép | 2 | cái |
| 58 | Kẽm chống ăn mòn | kẽm | 2 | cục |
| 59 | Két dầu đốt ; V =600lít ( tole 6 mm) | thép | 1 | cái |
| 60 | Nắp đo rót Dy40 | thép | 1 | cái |
| 61 | Đầu ống thông hơi có nắp chặn lửa | thép | 2 | cái |
| 62 | Mặt bích nối ống qua boong 50A | thép | 6 | cái |
| 63 | Mặt bích qua boong 40A | thép | 2 | cái |
| 64 | Mặt bích qua boong 32A | thép | 2 | cái |
| 65 | Ống thép 50A ( 60.5x5.5) | thép | 16 | m |
| 66 | Ống thép 40A (48.6x5.1) | thép | 8 | m |
| 67 | Ống thép 32A (42.7, 3,6) | thép | 18 | m |
| 68 | Ống thép 15A (21.7x3.7) | thép | 6 | m |
| 69 | Ống thép 10A ( 17.3x 3,2) | thép | 8 | m |
| 70 | Van đóng nhanh 15A | thép | 1 | cái |
| 71 | Bầu lọc dầu | thép | 1 | cái |
| 72 | Khay hứng dầu | thép | 1 | cái |
| 73 | Kính quan sát (chịu nhiệt) | thép + kính | 1 | cái |
| 74 | Mặt bích nối xả tiêu chuẩn | thép | 1 | cái |
| 75 | Van ngắt 32A | thép | 4 | cái |
| 76 | Đầu ống thăm đo 32A | thép | 1 | cái |
| 77 | Đầu ống thăm đo 32A | thép | 1 | cái |
| 78 | Miệng hút dầu nước | thép | 1 | cái |
| 79 | Ống nối 2 cửa thông sông 100A; 114.3 x 12.1 | thép | 4 | m |
| 80 | Bầu lọc rác 100A | thép | 2 | cái |
| 81 | Van nêm 100A | thép | 4 | cái |
| 82 | Van ngắt 40A | thép | 2 | cái |
| 83 | Van một chiều 32A | thép | 1 | cái |
| 84 | Van ngắt 20A | thép | 2 | cái |
| 85 | Ống 40A ; 48.6 x 5.1 | thép | 3 | m |
| 86 | Ống 32A ; 42.7x3.6 | thép | 4 | m |
| 87 | Ống 20A; 27.2x2.9 | thép | 10 | m |
| 88 | Bơm hút khô máy chính lai ; Q= 25m3/h , H = 40mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Van 1 chiểu 50A | thép | 7 | cái |
| 90 | Van ngắt 50A | thép | 4 | cái |
| 91 | Miệng hút có lưới lọc 50A | thép | 6 | cái |
| 92 | Mặt bích nối qua vách và qua mạn 50A | thép | 24 | cái |
| 93 | Ống 50A ( 60.5x4.9) | Thép | 54 | m |
| 94 | Ống 50A ( 60.5x3.9) | Thép | 24 | m |
| 95 | Bơm chữa cháy dùng chung Q= 25m3/h , H = 40mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Van cứu hỏa 50A | thép | 5 | cái |
| 97 | Hộp đựng vòi rồng + dây cứu hỏa loại 20 m | thép, kính | 4 | tủ |
| 98 | Mặt bích nối qua boong 50A | thép | 5 | cái |
| 99 | Hộp đựng vòi rồng + dây cứu hỏa loại 20 m (ở phía mũi) | thép, kính | 1 | tủ |
| 100 | Ống thép tráng kẽm 50A ( 60.5x3.9) | Thép | 25 | m |
| 101 | Két nước thải V =120L | thép | 1 | cái |
| 102 | Ống thép tráng kẽm 32A (42.7x3.6) | thép | 3 | m |
| 103 | Van bi tay gạt 32A | inox | 1 | cái |
| 104 | Van ngắt 50A | thép | 1 | cái |
| 105 | Mặt bích xả tiêu chuẩn | thép | 1 | cái |
| 106 | Mặt bích qua bong 50A | thép | 8 | cái |
| 107 | Bầu lọc hơi có than hoạt tính Dy 50 | thép | 1 | cái |
| 108 | Ống thép tráng kẽm 65A (76.3x5.2) | thép | 2 | m |
| 109 | Ống thép tráng kẽm 50A ( 60.5x3.9) | Thép | 11 | m |
| 110 | Ống thép tráng kẽm 40A (48.6x3.7) | thép | 2 | m |
| 111 | Dây cáp D 3 mm | cáp mềm | 7 | m |
| 112 | Dây cáp D 4 mm | cáp mềm | 16 | m |
| 113 | Hộp điều khiển ga số | Thép | 1 | cụm |
| 114 | Giá đỡ bắt bu long | D6 | 2 | cái |
| 115 | Tăng đơ dây cáp | M8 | 4 | bộ |
| 116 | Puly D100 | Thép | 6 | cái |
| 117 | Trục Puly - thép tròn D40 mm | thép | 1 | m |
| 118 | Đĩa xích chuyển hướng gắn trên hộp số) D50 mm | thép | 1 | cái |
| 119 | Vật tư phụ lắp ráp các hệ (các loại cút, tê, bù lông+tán, vít ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Dầu rửa các chi tiết phục vụ lắp ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,803 | lít |
| 121 | Mỡ bò bôi trơn các chi tiết lắp ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,447 | kg |
| 122 | Dầu DO chạy thử phà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | lít |
| 123 | Nhớt chạy thử phà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | lít |
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bánh lái | S=8/ Thép AS | 0,88 | m2 |
| 2 | Trục lái | Ø85/ Thép SF55 | 1,1 | m |
| 3 | Trục lái | Ø80/ Thép SF55 | 1,1 | m |
| 4 | Mặt bích | Ø240 x 2, s=22/Thép AS | 0,2 | m2 |
| 5 | Gối ky | Ø140x110/SC49 | 1 | chiếc |
| 6 | Bạc đồng | Ø90/ đồng | 2 | chiếc |
| 7 | Cóc đội | Ø80/ Thép SF55 | 1 | chiếc |
| 8 | Bu lông nối bích | M22/ Thép SF55 | 6 | chiếc |
| 9 | Đai ốc nối bích | M22/ Thép SF55 | 12 | chiếc |
| 10 | Ống bao trục lái | Ø139,8x5.1/Thép AS | 0,6 | m |
| 11 | Ổ bi chặn | SFK32014X | 1 | chiếc |
| 12 | Bu long vòng chặn | M10/ Thép AS | 4 | chiếc |
| 13 | Đai ốc vòng chặn | M10/ Thép AS | 8 | chiếc |
| 14 | Vòng chặn trên | Thép AS | 1 | chiếc |
| 15 | Vòng chặn dưới | Thép AS | 1 | chiếc |
| 16 | Gối dưới | SC49 | 1 | chiếc |
| 17 | Bạc gối dưới | Đồng thau | 1 | chiếc |
| 18 | Gối trên | SC49 | 1 | chiếc |
| 19 | Bạc gối trên | Đồng thau | 1 | chiếc |
| 20 | Tấm đệm | Ø240x6/Thép AS | 1 | chiếc |
| 21 | Then | SF55 | 1 | chiếc |
| 22 | Vòng đệm | Thép AS | 1 | chiếc |
| 23 | Đai ốc hãm trục | M48/ Thép AS | 1 | chiếc |
| 24 | Bơm thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Xi lanh thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 26 | Thùng dầu thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Ống dầu thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Ống thủy lực mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 29 | Vô lăng lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 30 | Bàn lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 31 | Bơm thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 32 | Mô tơ thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 33 | Thùng dầu thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 34 | Ống dầu thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 35 | Ống thủy lực mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Cụm điều khiển trên buồng lái và trụ mỏ bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Neo Matrosov | 100 kg/ neo/Thép AS | 2 | chiếc |
| 38 | Xích neo | Ø 13, không ngáng/Thép AS | 4 | m |
| 39 | Ma ní xoay | Ø 13/ Thép AS | 4 | chiếc |
| 40 | Cáp neo | Ø 13, 2 sợi: 100m/sợi thép | 226 | m |
| 41 | Tời kéo neo quay tay | cuốn đủ 113 m cáp | 2 | bộ |
| 42 | Mã đỡ | S=16/thép | 0,3 | m2 |
| 43 | Con lăn | Ø 34x4,5/thép | 0,5 | m |
| 44 | Trục con lăn | Ø 22/thép | 0,65 | m |
| 45 | Phao áo; người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | chiếc |
| 46 | Phao áo; trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 47 | Phao bè | 14 người | 4 | chiếc |
| 48 | Phao tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 49 | Phao tròn có dây ném cứu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 50 | Giá đỡ phao tròn | thép 5mm, 6kg/ chiếc | 4 | chiếc |
| 51 | Giá đỡ phao bè | thép 5mm, 10kg/ chiếc | 2 | chiếc |
| 52 | Bình bọt chữa cháy | 9 lít | 9 | bình |
| 53 | Bình CO2 | 5kg | 2 | bình |
| 54 | Bạt dập lửa | 1600x1400x3.5 mm | 1 | tấm |
| 55 | Xô múc nước có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 56 | Rìu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 57 | Cột bít đôi | Ø165.2x9.3; 47,5 kg/cột/ thép | 4 | cột |
| 58 | Dây chằng buộc | Ø26/vinylon | 70 | m |
| 59 | 2 hình tròn đen ghép kiểu múi khế | đường kính 0,3m | 1 | chiếc |
| 60 | 2 hình thoi đen ghép kiểu múi khế | cạnh 0,3m | 1 | chiếc |
| 61 | 2 hình vuông đen ghép kiểu múi khế | cạnh 0,3m | 1 | chiếc |
| 62 | Cờ Tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 63 | Bộ cờ hiệu hình chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Dụng cụ đo sâu bằng tay kiểu đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 65 | Đồng hồ tàu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 66 | Thiết bị đo độ nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 67 | Thiết bị đo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Ống nhòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 69 | Ra di ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 70 | Cầu lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 71 | Bộ đồ mộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Nêm gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 73 | Gỗ thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 74 | Bạt cứu đắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 75 | Xô múc nước có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 76 | Giẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 77 | Nắp hầm chìm | 500x600; s=8, 24,5kg/bộ/thép | 2 | bộ |
| 78 | Nắp hầm | 500x600; s=6, 30kg/bộ/thép | 2 | bộ |
| 79 | Nắp hầm | 1000x600; s=6, 48kg/bộ/thép | 4 | bộ |
| 80 | Nắp hầm | 600x600; s=4, 15,5kg/bộ/thép | 1 | bộ |
| 81 | Cửa sổ mạn | 650x950/thép | 2 | chiếc |
| 82 | Cửa sổ mạn | 450x800x950/thép | 2 | chiếc |
| 83 | Cửa sổ trước ca bin | 750x950/thép | 3 | chiếc |
| 84 | Cửa sổ | 750x1000/thép | 1 | chiếc |
| 85 | Đế | 280x280; dày 6mm, 4kg/ đế/ thép AS | 1 | chiếc |
| 86 | Bu lông, đai ốc | M14/ SF45 | 2 | chiếc |
| 87 | Thanh lam gia cường | 6x50, l=1,5m/ thép AS | 7 | kg |
| 88 | Tấm đế | s = 10/ thép AS | 0,3 | m2 |
| 89 | Cột | Ø76.3x6.0/ thép TK | 1 | m |
| 90 | Cột | Ø60.5x5.5/ thép TK | 1,5 | m |
| 91 | Thanh ngang | Ø42.7x4.5/ thép | 1,5 | m |
| 92 | Mã gia cường | 5x150x150; 5 chiếc/ thép AS | 0,16 | m2 |
| 93 | Giá đỡ đèn | 5x200x200; 3 chiếc/ thép AS | 0,12 | m2 |
| 94 | Giá đỡ đèn | 5x200x250; 2 chiếc/ thép AS | 0,1 | m2 |
| 95 | Cầu thang đứng lên nóc cabin lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 96 | Thang đĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 97 | Bàn cầu xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 98 | Gạch men lát nền và ốp xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 99 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 100 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 101 | Tôn | s=6, 33,4m2/thép | 1.573,14 | kg |
| 102 | Tôn đệm chân | s=10, 0,8m2/thép | 62,8 | kg |
| 103 | Ốp chân | L75x75x6, 5m/thép | 7,065 | kg |
| 104 | Gân gia cường | s=8; 0,64m2/ thép | 40,192 | kg |
| 105 | Mã | s=8, 0,54m2/ thép | 33,912 | kg |
| 106 | Gân gia cường | s=10, 2,1m2/ thép | 164,85 | kg |
| 107 | Hộp đối trọng (2 hộp) | s=6; 900x200x1700/thép | 376,8 | kg |
| 108 | Đối trọng | Thép phế liệu | 2.700 | kg |
| 109 | Trục | Ø60/ SF55 | 2 | chiếc |
| 110 | Vòng chặn | Thép AS | 2 | chiếc |
| 111 | Vú mỡ | M10/ thép | 6 | chiếc |
| 112 | Bu long | M12/ SF65 | 4 | chiếc |
| 113 | Gối đỡ | Thép+Đồng | 4 | chiếc |
| 114 | Bu long | M16x45/SF 65 | 24 | chiếc |
| 115 | Giá đỡ | Thép AS | 4 | chiếc |
| 116 | Then bằng | 120x18x11/ thép AS | 2 | chiếc |
| 117 | Puly | Ø395/ SC42 | 2 | chiếc |
| 118 | Nắp đậy | s=8, 1,68m2 | 105 | kg |
| 119 | Bánh răng bị động | Z=120, M=5/ SF55 | 1 | chiếc |
| 120 | Then bằng | 5x18x11/ thép AS | 1 | chiếc |
| 121 | Trục gắn bánh răng chủ động | Z=14, M=5/ SF 55 | 1 | chiếc |
| 122 | Đĩa xích + ly hợp | Z=40/ SC46 | 1 | chiếc |
| 123 | Ly hợp vấu | SC46 | 1 | chiếc |
| 124 | Tay gạt ly hợp | Thép AS | 2 | chiếc |
| 125 | Chốt | SF55 | 1 | chiếc |
| 126 | Vòng đệm | Thép AS | 2 | chiếc |
| 127 | Chốt chẻ | SF55 | 2 | chiếc |
| 128 | Tay gạt | Thép AS | 1 | chiếc |
| 129 | Chốt | SF55 | 1 | chiếc |
| 130 | Vòng đệm | Thép AS | 2 | chiếc |
| 131 | Chốt chẻ | SF55 | 2 | chiếc |
| 132 | Thanh truyền | Thép AS | 1 | chiếc |
| 133 | Giá đỡ | Thép AS | 1 | chiếc |
| 134 | Séc tơ điều khiển | Thép AS | 1 | chiếc |
| 135 | Tay điều khiển | gỗ + SC42 | 1 | chiếc |
| 136 | Vít | SF65 | 1 | chiếc |
| 137 | Chốt | SF55 | 1 | chiếc |
| 138 | Bánh căng xích | SC46 | 1 | chiếc |
| 139 | Giá đỡ xích | Thép AS | 1 | chiếc |
| 140 | Giá đỡ | Thép AS | 1 | chiếc |
| 141 | Vô lăng | Ø27,2x2,9/ thép TK | 3,14 | m |
| 142 | Đĩa xích | z=40/ SC 42 | 1 | chiếc |
| 143 | Then bằng | 34x8x7/ thép AS | 1 | chiếc |
| 144 | Bu lông | M8x20/ SF 65 | 1 | chiếc |
| 145 | Trục | SF 65 | 1 | chiếc |
| 146 | Then | 30x8x7/zthép AS | 1 | chiếc |
| 147 | Bạc trục | Thép + Đồng | 2 | chiếc |
| 148 | Tấm chặn | Thép AS | 1 | chiếc |
| 149 | Vít | M6x15/ SF 65 | 4 | chiếc |
| 150 | Vòng chặn | Thép AS | 1 | chiếc |
| 151 | Then dẫn hướng | Thép AS | 1 | chiếc |
| 152 | Vít chìm | M6x15/ SF 65 | 1 | chiếc |
| 153 | Tay kéo | Thép AS | 1 | chiếc |
| 154 | Vít | M8x12/ SF 65 | 3 | chiếc |
| 155 | Vòng kéo ly hợp | Thép AS | 1 | chiếc |
| 156 | Ổ bi | SKF6306 | 4 | chiếc |
| 157 | Vít | SF 65 | 24 | chiếc |
| 158 | Vòng chặn ổ bi | Thép AS | 2 | chiếc |
| 159 | Ồ chứa vòng bi | SC42 | 2 | chiếc |
| 160 | Bu long | M12x22/ SF 65 | 24 | chiếc |
| 161 | Tấm chặn vòng bi | Thép AS | 2 | chiếc |
| 162 | Vòng đệm kín | cao su | 4 | chiếc |
| 163 | Ồ chứa vòng bi | SC42 | 2 | chiếc |
| 164 | Trục | Ø60/ SF 55 | 1 | chiếc |
| 165 | Bu lông | M10x28/ SF 65 | 2 | chiếc |
| 166 | Vòng chặn | Thép AS | 2 | chiếc |
| 167 | Bu lông | M10x18/ SF 65 | 2 | chiếc |
| 168 | Pu ly | SC 42 | 1 | chiếc |
| 169 | Gối đỡ | Thép AS | 2 | chiếc |
| 170 | Trục gắn bánh răng chủ động | Z=14, M=5/ SF 55 | 1 | chiếc |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Bảng điện DC | DC - 24V | 1 | bảng |
| 2 | Dây điện từ bình acqui đến bảng điện DC | 2x16 | 5 | m |
| 3 | Bình acqui đã tính ở phần máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Bảng điện AC | AC - 220V | 1 | bảng |
| 5 | Cầu dao chuyển mạch (máy phát/ điện bờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Hộp điện bờ | AC - 220V | 1 | bảng |
| 7 | Dây điện từ máy phát đến bảng điện AC | 2x6 | 6 | m |
| 8 | Dây điện từ hộp điện bờ đến bảng điện AC | 2x6 | 12 | m |
| 9 | Dây điện từ hộp điện bờ đến bờ | 2x4 | 50 | m |
| 10 | Máy phát 1 pha - 220V đã tính ở phần máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy tăng âm; gồm | 24VDC - 100W | 1 | bộ |
| 12 | Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 13 | Loa hộp | 8 ohm - 5W | 1 | chiếc |
| 14 | Loa nén | 9 ohm - 15W | 1 | chiếc |
| 15 | Nút ấn | 24V - 6A | 1 | chiếc |
| 16 | Dây điện | 2x1 | 22 | m |
| 17 | Dây điện | 2x1.5 | 12 | m |
| 18 | Bảng điện hàng hải | 24V-DC | 1 | chiếc |
| 19 | Đèn mạn trái màu đỏ | 24V - 6W | 1 | chiếc |
| 20 | Đèn mạn phải màu xanh | 24V - 6W | 1 | chiếc |
| 21 | Đèn hành trình màu trắng | 24V - 6W | 1 | chiếc |
| 22 | Đèn đuôi màu trắng | 24V - 6W | 1 | chiếc |
| 23 | Đèn neo màu trắng | 24V - 6W | 1 | chiếc |
| 24 | Đèn mất chủ động màu đỏ | 24V - 6W | 2 | chiếc |
| 25 | Đèn tín hiệu phương tiện chở khách màu trắng | 24V - 6W | 1 | chiếc |
| 26 | Còi điện | 24V-30W | 1 | chiếc |
| 27 | Dây điện | 2x2.5 | 7 | m |
| 28 | Dây điện | 2x1.5 | 50 | m |
| 29 | Dây điện | 2x1 | 6 | m |
| 30 | Trung tâm báo cháy | 24VDC | 1 | bộ |
| 31 | Còi báo cháy | 24V - 15W | 1 | chiếc |
| 32 | Còi báo cháy kèm đèn | 24V - 20W | 1 | chiếc |
| 33 | Nút báo cháy (bấm tay) | 24V | 1 | chiếc |
| 34 | Điện trở mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 35 | Đèn chiếu sáng | 220V - 10W | 9 | chiếc |
| 36 | Đèn chiếu sáng boong trước phà | 220V - 60W | 2 | chiếc |
| 37 | Đèn pha | 220V - 100W | 1 | chiếc |
| 38 | Ổ cắm hai cực kín nước | 220V - 10A | 2 | chiếc |
| 39 | Dây điện | 2x1.5 | 25 | m |
| 40 | Dây điện | 2x2 | 6 | m |
| 41 | Dây điện | 2x2.5 | 60 | m |
| 42 | Đèn pha (đặt trên 2 trụ mỏ bàn phà) | 220V - 100W | 2 | chiếc |
| 43 | Cáp điện (2 dây có vỏ bọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Giá đỡ, máng cáp, kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 45 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 46 | Keo trám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 47 | Bulong, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 48 | Đầu cose | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 49 | Thẻ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 50 | Dây rút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 51 | Phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng đóng mới (Đăng kiểm giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 52 | Chi phí thử nghiêng, lập thông báo ổn định (khi đóng xong phà, trước khi đưa vào sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 53 | Chi phí thẩm định thông báo ổn định tại đăng kiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV (trong đó có đóng mới tàu, phà có tải trọng từ 40 tấn trở lên); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,622 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.244.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới tàu, phà) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đóng mới tàu, phà) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế, đóng thân tàu thủy;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động đối với nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc điện;- có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (đóng mới tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 2 | 1 |
| 5 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là đội trưởng 01 công trình giao thông (đóng mới tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >10 tấn (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) | Cần cẩu >10 tấn (Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)) | 1 |
| 2 | Máy hàn: >=23 KW | Máy hàn: >=23 KW | 3 |
| 3 | Máy mài >=2,7kw | Máy mài >=2,7kw | 1 |
| 4 | Palăng >=3 tấn | Palăng >=3 tấn | 3 |
| 5 | Palăng >=5 tấn | Palăng >=5 tấn | 1 |
| 6 | Máy nén khí phun sơn >=10m3/h | Máy nén khí phun sơn >=10m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi