Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218571-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210218551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3 tỷ đồng, NSX bố trí vốn đối ứng phần còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 22:30:00 đến ngày 2021-02-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (Kèm theo bản Scan màu bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng phần cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình cấp điện (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (Kèm theo bản Scan màu bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp điện (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ về an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (Kèm theo bản Scan màu bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần công trình cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ về an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp điện (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tĩnh, trọng lượng ≥ 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp - Cấp đất 1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,1945100m3
2Đào khuôn - Cấp đất 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,9691100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1816100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,1138100m2
3Nilon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.453,68m2
4Bê tông mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp621,66m3
5Cắt khe đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68,56310m
D CỐNG THOÁT NƯỚC
E Thân cống
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5139100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,38m3
3Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1602100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,92m3
5Ván khuôn thân cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3465100m2
6Bê tông thân cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,93m3
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1713100m3
F Mũ mố
1Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2695100m2
2Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,93m3
3Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1109tấn
G Tấm đan
1Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1286100m2
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1469tấn
3Cốt thép tâm đan, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1448tấn
4Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,94m3
5Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp171cấu kiện
6Bê tông mối nối, chốt neo, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,13m3
7Cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm,Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0022tấn
8Cốt thép chốt neo, ĐK ≤18mm,Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0099tấn
H Tường đầu, tường cánh
1Ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3506100m2
2Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,72m3
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
K Tấm móc sứ néo cột đấu nối
1Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15kg
2Bu lông mạ M18x100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
3Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Bốc dỡ xàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,015tấn
L Xà đỡ bằng cột tròn đơn XĐB22-1LT(XT)
1Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.026kg
2Bu lông mạ M18x300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48bộ
3Bu lông mạ M16x40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp144bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
5Bốc dỡ xàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,312tấn
M Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu dọc (2 ngọn cột liền) XNSC22-2LT/D
1Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp182,3kg
2Bu lông mạ M16x40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
4Bốc dỡ xàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,365tấn
N Gông cột đôi 16m GCĐ-16
1Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp119,6kg
2Bu lông mạ M18x300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
O Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-13 thi công bằng thủ công
1Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-13Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17cột
P Tiếp địa cột RC2
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41,38kg
2Bulong M14x45Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
3Rải dây thép địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,810 m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,210 cọc
5Đào rãnh tiếp địa, đất C1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,205100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,068100m3
7Dây cáp trung thế AC-70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.026m
8Sứ đứng + ty mạTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90bộ
9chuỗi sứ néo đơn Polime 22kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3chuỗi
10Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
Q TRẠM BIẾN ÁP TREO
R Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT-14-190-9,2
1Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT-14-190-9,2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cột
S Tiếp địa trạm biến áp
1Sắt thép hình mạ kẽm các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp268kg
2Bu lông M14*45Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
3Đào rãnh tiếp địa đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,61m3
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,059100m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,210 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,68100kg
7Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,268tấn/km
T Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 3 pha 22kV
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85,82kg
2Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
U Xà đỡ thanh dẫn
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,06kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
V Xà đỡ cầu chì và CSV
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp79,8kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
W Giá đỡ cáp mặt máy
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,31kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
X Giá đỡ tủ hạ thế
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
Y Sàn đặt máy biến áp 22kV
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp277,7kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
Z Công son đỡ ghế sàn đi
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp134,79kg
2Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 140kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
AA Ghế cách điện
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,18kg
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,18kg
AB Thang trèo
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,52kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
AC Dây dòng nối đất chống sét van
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,45kg
2Kéo dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,210m
3Đầu cốt đồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
4Dây nối đít thu lôi vanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5m
AD Dây dòng nối đất hệ xà trạm
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,2kg
2Kéo dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,210m
AE Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2
1Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6m
AF Dây AC70 xuống thiết bị
1Dây AC70 đấu nối xuống thiết bịTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
AG Lắp đặt sứ đứng 22kV
1Sứ đứng VHD 22kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19quả
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1910 sứ
AH Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2
1Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1100m
AI Đầu cốt đồng nhôm AM70
1Đầu cốt nhôm AM70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,610 đầu cốt
AJ Đầu cốt đồng S50
1Đầu cốt đồng S50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,910 đầu cốt
AK Đầu cốt đồng S70
1Đầu cốt đồng S70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,510 đầu cốt
AL Đầu cốt đồng S120
1Đầu cốt đồng S120Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,210 đầu cốt
AM Đầu cốt đồng S150
1Đầu cốt đồng S150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,610 đầu cốt
AN Thanh đồng phi 8
1Thanh đồng phi 8Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
2Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp110 m
AO Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV
1Cầu chì tự rơi 35kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 bộ
AP Biển báo an toàn và tên trạm
1Biển báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
2Lắp biển, chiều cao lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
AQ HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN
AR Thí nghiệm đường dây trung thế
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp161 vị trí
AS Thí nghiệm TBA
1TN MBA 3pha 180kVA-10(22)/0,4kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
2TN t/c hoá học mẫu dầu cách điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1mẫu
3TN điện áp xuyên thủngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1mẫu
4TN chống sét van CSV-22kV (1bộ=3cái)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
5TN biến dòng hạ thếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
6TN ÁptômátTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
7TN AmpemétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
8TN VônmétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
9TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
10TN tiếp địa trạmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
AT HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỘT ĐIỆN
AU Móng cột đơn MTK-5
1Đào móng công trình, đất cấp 1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,348100m3
2Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,616m3
3Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,109100m2
4Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,752m3
5Ván khuôn gỗ bê tông móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,217100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,211tấn
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,449100m3
AV Móng cột đôi MTK-5 t
1Đào móng công trình, đất cấp 1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,269100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,12m3
3Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,019100m2
4Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,528m3
5Ván khuôn gỗ bê tông móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,187100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,063tấn
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,09100m3
AW Móng cột đơn MT5
1Đào móng công trình, đất cấp 1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,141100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7m3
3Bê tông móng cột, M150, PC40, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,74m3
4Bêtông chèn M200 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,16m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,124100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,047100m3
AX Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Máy
2Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ ra cầu dao 400A)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
3Chống sét van 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV -Polymer + giá lắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.75
2 Cán bộ quản lý chất lượng phần công trình giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (Kèm theo bản Scan màu bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng phần cấp điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình cấp điện (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (Kèm theo bản Scan màu bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
5 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp điện (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần công trình giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ về an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (Kèm theo bản Scan màu bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần công trình cấp điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ về an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp điện (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy lu tĩnh, trọng lượng ≥ 8 Tấn Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy lu rung ≥ 20 tấn Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Cần cẩu ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->