Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218571-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3 tỷ đồng, NSX bố trí vốn đối ứng phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 22:30:00 đến ngày 2021-02-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (Kèm theo bản Scan màu bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng phần cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình cấp điện (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (Kèm theo bản Scan màu bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp điện (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ về an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (Kèm theo bản Scan màu bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần công trình cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ về an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp điện (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tĩnh, trọng lượng ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp - Cấp đất 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,1945 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn - Cấp đất 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,9691 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1816 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1138 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.453,68 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 621,66 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,563 | 10m |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| E | Thân cống | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5139 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1602 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3465 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,93 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1713 | 100m3 |
| F | Mũ mố | |||
| 1 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2695 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,93 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1109 | tấn |
| G | Tấm đan | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1286 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1469 | tấn |
| 3 | Cốt thép tâm đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1448 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông mối nối, chốt neo, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 7 | Cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0022 | tấn |
| 8 | Cốt thép chốt neo, ĐK ≤18mm, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0099 | tấn |
| H | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3506 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| K | Tấm móc sứ néo cột đấu nối | |||
| 1 | Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M18x100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Bốc dỡ xà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | tấn |
| L | Xà đỡ bằng cột tròn đơn XĐB22-1LT(XT) | |||
| 1 | Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.026 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M18x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 3 | Bu lông mạ M16x40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 144 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 5 | Bốc dỡ xà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,312 | tấn |
| M | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu dọc (2 ngọn cột liền) XNSC22-2LT/D | |||
| 1 | Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 182,3 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M16x40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Bốc dỡ xà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,365 | tấn |
| N | Gông cột đôi 16m GCĐ-16 | |||
| 1 | Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119,6 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M18x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| O | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-13 thi công bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-13 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cột |
| P | Tiếp địa cột RC2 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,38 | kg |
| 2 | Bulong M14x45 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Rải dây thép địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | 10 m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | 10 cọc |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa, đất C1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,205 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m3 |
| 7 | Dây cáp trung thế AC-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.026 | m |
| 8 | Sứ đứng + ty mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | bộ |
| 9 | chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | chuỗi |
| 10 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP TREO | |||
| R | Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT-14-190-9,2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT-14-190-9,2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| S | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 268 | kg |
| 2 | Bu lông M14*45 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,6 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,68 | 100kg |
| 7 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,268 | tấn/km |
| T | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 3 pha 22kV | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,82 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| U | Xà đỡ thanh dẫn | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,06 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| V | Xà đỡ cầu chì và CSV | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| W | Giá đỡ cáp mặt máy | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,31 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| X | Giá đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| Y | Sàn đặt máy biến áp 22kV | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 277,7 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| Z | Công son đỡ ghế sàn đi | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 134,79 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 140kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| AA | Ghế cách điện | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,18 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,18 | kg |
| AB | Thang trèo | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,52 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| AC | Dây dòng nối đất chống sét van | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,45 | kg |
| 2 | Kéo dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 10m |
| 3 | Đầu cốt đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 4 | Dây nối đít thu lôi van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| AD | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,2 | kg |
| 2 | Kéo dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 10m |
| AE | Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2 | |||
| 1 | Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| AF | Dây AC70 xuống thiết bị | |||
| 1 | Dây AC70 đấu nối xuống thiết bị | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| AG | Lắp đặt sứ đứng 22kV | |||
| 1 | Sứ đứng VHD 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | 10 sứ |
| AH | Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2 | |||
| 1 | Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| AI | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | |||
| 1 | Đầu cốt nhôm AM70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10 đầu cốt |
| AJ | Đầu cốt đồng S50 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 10 đầu cốt |
| AK | Đầu cốt đồng S70 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 10 đầu cốt |
| AL | Đầu cốt đồng S120 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 10 đầu cốt |
| AM | Đầu cốt đồng S150 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10 đầu cốt |
| AN | Thanh đồng phi 8 | |||
| 1 | Thanh đồng phi 8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 10 m |
| AO | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| AP | Biển báo an toàn và tên trạm | |||
| 1 | Biển báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| AQ | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AR | Thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1 vị trí |
| AS | Thí nghiệm TBA | |||
| 1 | TN MBA 3pha 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 3 | TN điện áp xuyên thủng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 4 | TN chống sét van CSV-22kV (1bộ=3cái) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | TN biến dòng hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | TN Áptômát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | TN Ampemét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | TN Vônmét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | TN tiếp địa trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| AT | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỘT ĐIỆN | |||
| AU | Móng cột đơn MTK-5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,348 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,217 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,211 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,449 | 100m3 |
| AV | Móng cột đôi MTK-5 t | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,269 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,187 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m3 |
| AW | Móng cột đơn MT5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, M150, PC40, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,74 | m3 |
| 4 | Bêtông chèn M200 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | 100m3 |
| AX | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ ra cầu dao 400A) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV -Polymer + giá lắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng phần công trình giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (Kèm theo bản Scan màu bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng phần cấp điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình cấp điện (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (Kèm theo bản Scan màu bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp điện (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần công trình giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ về an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là Bê tông xi măng (Kèm theo bản Scan màu bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần công trình cấp điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ về an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp điện (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy lu tĩnh, trọng lượng ≥ 8 Tấn | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 20 tấn | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực, do đơn vị có chức năng kiểm tra theo quy định của pháp luật hiện hành cấp; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi