Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục nhà kho chứa vật tư, thiết bị dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201282203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Nhiệt điện Vĩnh Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục nhà kho chứa vật tư, thiết bị dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20180821507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn do chủ đầu tư thu xếp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 13:17:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,556,499,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét như: thi công xây dựng nhà kho, nhà xưởng kết cấu thép có khẩu độ tối thiểu 30m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng 3;- Giấy chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã chỉ huy trưởng công trường thi công xây lắp ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự (có qui mô tương đương trở lên với gói thầu này) trong giai đoạn từ 01/01/2015 đến ngày mở thầu và phải có tài liệu để chứng minh vấn đề trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng 3;- Đã giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự (có quy mô tương đương trở lên với gói thầu này) kể từ 01/01/2017 đến ngày mở thầu và phải có phải có tài liệu để chứng minh vấn đề trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư an toàn;- Có chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã giám sát an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với quy mô tương tự với gói thầu này kể từ 01/01/2017 đến ngày mở thầu và phải có tài liệu để chứng minh vấn đề trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi - sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Công tác nền móng | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | T/bộ |
| 2 | Mái che kho chứa | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 3 | Công tác hào cáp | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 4 | Công tác ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 5 | Công tác mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 6 | Công tác bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 7 | Công tác hệ thống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 8 | Hệ thống nối đất chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 9 | Hệ thống chiếu sáng, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 10 | Hệ thống tuyến cáp cấp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 11 | Hệ thống camera | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 12 | Hệ thống điện thoại và mạng LAN | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 13 | Hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 14 | Lắp đặt thiết bị PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 15 | Lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 16 | Công tác hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| B | Hạng mục 2: Phần cung cấp vật tư: | |||
| 1 | Hệ thống chiếu sáng, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 2 | Hệ thống tuyến cáp cấp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 3 | Hệ thống camera | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 4 | Hệ thống điện thoại và mạng LAN | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 5 | Hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 7 | Công tác hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| C | Hạng mục 3: Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 18.000 BTU CU/CS-N18UKH-8 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 2 | Điều hòa 24.000 BTU, PU24UKH-8 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 3 | Dầm cầu trục Sức nâng 5 tấn; nhịp 30m; Dầm đơn; chiều cao nâng hạ 6m; vận tốc nâng hạ 6/1 m/ph; vận tốc di chuyển cầu trục 20/5 m/ph, vận tốc di chuyển xe con 20/5 m/ph | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 4 | Tủ phân phối dùng cho chiếu sáng trong nhà 380/220VAC - 125A | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| 5 | Tủ phân phối dùng cho chiếu sáng khẩn cấp trong nhà 380/220VAC - 25A | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
| D | Hạng mục 4: | |||
| 1 | Bảo hiểm thi công xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V của E-HSMT này | 1 | t/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét như: thi công xây dựng nhà kho, nhà xưởng kết cấu thép có khẩu độ tối thiểu 30m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng 3;- Giấy chứng nhận đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã chỉ huy trưởng công trường thi công xây lắp ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự (có qui mô tương đương trở lên với gói thầu này) trong giai đoạn từ 01/01/2015 đến ngày mở thầu và phải có tài liệu để chứng minh vấn đề trên. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng 3;- Đã giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự (có quy mô tương đương trở lên với gói thầu này) kể từ 01/01/2017 đến ngày mở thầu và phải có phải có tài liệu để chứng minh vấn đề trên. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động tại công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư an toàn;- Có chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã giám sát an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng với quy mô tương tự với gói thầu này kể từ 01/01/2017 đến ngày mở thầu và phải có tài liệu để chứng minh vấn đề trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi - sức nâng | ≥ 16 T | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng | ≥ 10 T | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải | ≥ 5 T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất | ≥ 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi