Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214377-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Chủ đầu tư Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại 0393875241;
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210214371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách huyện, xin hỗ trợ nguồn xã hội hóa và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 07:55:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,990,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công - Cấp đất ITham khảo chương V181,37441m3
2Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITham khảo chương V34,4611100m3
3Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITham khảo chương V10,78211m3
4Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITham khảo chương V2,0486100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITham khảo chương V4,75981m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITham khảo chương V0,9044100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V4,6881m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITham khảo chương V44,17281m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITham khảo chương V8,3928100m3
B VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITham khảo chương V36,2749100m3
2Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất ITham khảo chương V36,2749100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (trừ phần tận dụng để đắp bãi đúc cấu kiện)Tham khảo chương V0,1248100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (trừ phần tận dụng để đắp bãi đúc cấu kiện)Tham khảo chương V0,1248100m3/1km
C ĐẮP NỀN, XÁO XỚI
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo chương V3,8812100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo chương V73,7437100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo chương V29,3332100m3
D Đất đắp lấy mỏ đất xã Sơn Diệm, cách tuyến 6,4km,:
1Giá đất cấp phối mua tại mỏ để đắp K98 (giá trên phương tiện tại mỏ)Tham khảo chương V38,7902100m3
2Giá đất cấp phối mua tại mỏ để đắp K95 (giá trên phương tiện tại mỏ)Tham khảo chương V99,9965100m3
3Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTham khảo chương V38,0313100m2
4Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTham khảo chương V38,0313100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham khảo chương V205,7085m3
6Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3Tham khảo chương V1,7519100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTham khảo chương V3,8089100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTham khảo chương V3,8089100m3/1km
E Mặt đường:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V31,2508100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTham khảo chương V18,3584100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tham khảo chương V122,3792100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTham khảo chương V20,3394100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTham khảo chương V122,3792100m2
F Vận chuyển BTN hạt trung cự ly BQ 41 km:
1Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTham khảo chương V20,3394100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTham khảo chương V20,3394100tấn
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V160,7677m3
4Bạt xác rắn tạo phẳngTham khảo chương V11,7137100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTham khảo chương V0,504100m2
G CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V25,2181m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITham khảo chương V4,7914100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITham khảo chương V5,0436100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITham khảo chương V5,0436100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo chương V3,4253100m3
H Đất đắp lấy mỏ đất xã Sơn Diệm, cách tuyến 6,4km,:
1Giá đất cấp phối mua tại mỏ để đắp K95 (giá trên phương tiện tại mỏ)Tham khảo chương V4,4125100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tham khảo chương V18,4688m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tham khảo chương V84,8985m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Tham khảo chương V27,9909m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTham khảo chương V1,8387100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V12,314m3
7Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V28,66m3
8Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V3,7544m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTham khảo chương V3,907tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTham khảo chương V0,0673tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTham khảo chương V4,6482100m2
12Ván khuôn móng cống đổ TCTham khảo chương V2,0644100m2
13Ván khuôn thân cống đổ TCTham khảo chương V1,1264100m2
14Lắp đặt cống hộp đúc sẵnTham khảo chương V53cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham khảo chương V10m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V25,68861m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITham khảo chương V4,8808100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITham khảo chương V5,1377100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITham khảo chương V5,1377100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo chương V2,8315100m3
J Đất đắp lấy mỏ đất xã Sơn Diệm, cách tuyến 6,4km,:
1Giá đất cấp phối mua tại mỏ để đắp K95 (giá trên phương tiện tại mỏ)Tham khảo chương V3,6475100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tham khảo chương V190,0888m3
3Bê tông rãnh dọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V560,7182m3
4Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V220,9358m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTham khảo chương V9,8942tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Tham khảo chương V20,4528tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤18mmTham khảo chương V17,22tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mmTham khảo chương V15,3711tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnTham khảo chương V9,9059100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh dọcTham khảo chương V60,8594100m2
11Lắp đặt tấm đanTham khảo chương V1.728,081cấu kiện
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh dọcTham khảo chương V1.728,08cái
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTham khảo chương V50m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V50m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V50m3
K Đan rãnh:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
Tham khảo chương V13,9108m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V278,216m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,4173100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTham khảo chương V0,6677100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tham khảo chương V0,28m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Tham khảo chương V6,44m3
7Ván khuôn móng dàiTham khảo chương V0,168100m2
8Lắp đặt nắp đậy hố thu bằng gangTham khảo chương V56cái
L Hoàn trả bó vỉa phần giao đường cũ:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
Tham khảo chương V1,292m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V13,3m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tham khảo chương V1,33m3
4Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40Tham khảo chương V38m
M BÃI ĐÚC CẤU KIÊN:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V10,5100m3
2Đào thanh thải bãi đúc cấu kiện - Cấp đất IITham khảo chương V10,5100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITham khảo chương V10,5100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITham khảo chương V10,5100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tham khảo chương V105m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V1.050m2
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTham khảo chương V195,413510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTham khảo chương V3.456,161 cấu kiện
N AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V7,21m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V6,3m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V2,4375m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,3045tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTham khảo chương V0,345100m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTham khảo chương V100cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTham khảo chương V5cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTham khảo chương V6cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTham khảo chương V20cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTham khảo chương V68,2m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTham khảo chương V46,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông55
3 Kế toán công trình 1 Đại học chuyên ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
2 Máy đào Máy đào3
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn4
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T4
6 Máy lu Máy lu3
7 Máy ủi Máy ủi2
8 Máy san tự hành Máy san tự hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->