Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201178343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 10:51:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên. có giá trị tối thiểu là Vo= 1.100.000.000 vnd (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với gói thầu- Thỏa một trong các điều kiện sau:+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Ghi chú: Công trình tương tự là công trình giao thông Cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường- Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau:+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. Ghi chú: Công trình tương tự là công trình giao thông Cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường- Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau:+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương .Ghi chú: Công trình tương tự là công trình giao thông Cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0.5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe trải thảm nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại có sức chứa 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát quang các khu sân bãi ngoài trời | |||
| 1 | Phát quang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | gốc cây |
| 6 | Tháo dỡ và lắp dựng lại hàng rào lưới B40 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6 | m2 |
| B | Di dời các ống gang hiện hữu | |||
| 1 | Di dời ống gang đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 2 | Di dời ống gang đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 3 | Di dời ống gang đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đoạn ống |
| 4 | Di dời ống gang đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | đoạn ống |
| 5 | Di dời ống gang đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | đoạn ống |
| 6 | Di dời ống gang đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872 | đoạn ống |
| 7 | Di dời ống gang đường kính 400mm và 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | đoạn ống |
| 8 | Di dời ống gang đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đoạn ống |
| 9 | Di dời ống gang đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 10 | Di dời ống gang đường kính 800mm (02 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | đoạn ống |
| C | Thi công mặt sân bãi, đường dẫn | |||
| 1 | Rãy cỏ, đào bốc đất hữu cơ bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,755 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt sân bãi đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,546 | 100m2 |
| D | Tăng cường mặt đường BTN hiện hữu | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,2 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,372 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, bù vênh mặt đường, chiều dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,847 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,947 | 100m2 |
| E | Công tác phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm đan BTCT và vận chuyển đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,096 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các tấm đan BTCT và vận chuyển đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,096 | tấn |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| F | Công tác cải tạo mới | |||
| 1 | Đào đất móng gờ chặn, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng gờ chặn, bồn hoa đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,453 | m3 |
| 3 | Xây gờ chặn, bồn hoa gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,086 | m3 |
| 4 | Trát gờ chặn, bồn hoa dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,963 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng gờ chặn, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,963 | m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,798 | m3 |
| 7 | Lát nền lối đi bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,982 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền tạo gò cao trồng cỏ (tận dụng đất đào sân bãi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,996 | m3 |
| 9 | Cung cấp đất màu trồng cây, cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,497 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ Lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100 m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100 m2 |
| 12 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | m³ |
| 13 | Trồng cây Hồng Lộc cao 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 14 | Trồng cây Hoàng Nam cao 1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây Hòng Lộc, Hoàng Nam sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên. có giá trị tối thiểu là Vo= 1.100.000.000 vnd (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng- công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với gói thầu- Thỏa một trong các điều kiện sau:+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Ghi chú: Công trình tương tự là công trình giao thông Cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Trình độ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường- Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau:+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. Ghi chú: Công trình tương tự là công trình giao thông Cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 2 | - Trình độ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường- Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau:+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương .Ghi chú: Công trình tương tự là công trình giao thông Cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe xúc đào | Loại 0.5 m3 | 1 |
| 2 | Xe cẩu thùng | Loại 20 tấn | 1 |
| 3 | Xe tải | Loại 8 tấn | 1 |
| 4 | Xe trải thảm nhựa đường | Loại có sức chứa 14 tấn | 1 |
| 5 | Xe lu | Loại 12 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi