Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214677-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | UBND xã Sơn Phú, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 08:59:00 đến ngày 2021-02-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,673,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 100 | m2 |
| B | Phần mố và tứ nón | |||
| 1 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,967 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Tham khảo chương V | 7,7436 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc | Tham khảo chương V | 2,877 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, bê tông 30MPa, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 34,28 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT, KT 35x35cm-đất cấp II | Tham khảo chương V | 2,74 | 100m |
| 6 | Sản xuất cọc dẫn | Tham khảo chương V | 1,2981 | tấn |
| 7 | Đóng cọc dẫn, KT 35x35cm-đất cấp II | Tham khảo chương V | 0,34 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Tham khảo chương V | 0,8181 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tham khảo chương V | 4,71 | m3 |
| C | Cốt thép mố | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Tham khảo chương V | 1,5336 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,5406 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản chắn đất ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 1,4652 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản chắn đất | Tham khảo chương V | 0,6179 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản chắn đất, bê tông 20MPa, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 13,55 | m3 |
| D | Bê tông mố | |||
| 1 | Bê tông móng, 8MPa, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 6,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mố | Tham khảo chương V | 3,8228 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 20,07 | m3 |
| 4 | Bu long D22 L=155cm | Tham khảo chương V | 140 | bộ |
| 5 | Bê tông tường cánh, 12MPa, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 122,29 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Tham khảo chương V | 52,9496 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Tham khảo chương V | 141,162 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Tham khảo chương V | 4,7448 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 3,9426 | 100m3 |
| E | Phần thượng bộ | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo đổ dầm | Tham khảo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Làm và thả rọ đá 1x1x2 (khấu hao 50%) | Tham khảo chương V | 40 | 1 rọ |
| 3 | Tháo dỡ rọ đá 1x1x2 sau thi công | Tham khảo chương V | 40 | 1 rọ |
| 4 | Bu lông phi 20, L=60 | Tham khảo chương V | 162 | bộ |
| 5 | Đinh | Tham khảo chương V | 10 | kg |
| 6 | Thép dây thi công | Tham khảo chương V | 10 | kg |
| 7 | Đinh đỉa | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp dựng hệ sàn đạo đổ dầm | Tham khảo chương V | 1 | hệ |
| 9 | Tháo dỡ hệ sàn đạo đổ dầm | Tham khảo chương V | 1 | hệ |
| 10 | Thử tải hệ sàn đạo đổ dầm | Tham khảo chương V | 1 | hệ |
| 11 | Bê tông dầm cầu mác 30MPa, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 48,62 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm cầu D | Tham khảo chương V | 0,0944 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm cầu 10| Tham khảo chương V | 1,867 | tấn | |
| 14 | Cốt thép dầm cầu D>18mm | Tham khảo chương V | 5,058 | tấn |
| 15 | Sản xuất ống tạo rỗng D=360 | Tham khảo chương V | 1 | tb |
| 16 | Lắp đặt ống tạo rỗng | Tham khảo chương V | 1,2663 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm cầu | Tham khảo chương V | 0,3991 | 100m2 |
| 18 | Bê tông không co ngót đổ sau khi lắp đặt khe co giãn | Tham khảo chương V | 1,3 | m3 |
| 19 | Cốt thép khe co giãn mặt cầu D | Tham khảo chương V | 0,4554 | tấn |
| 20 | Mua, lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Tham khảo chương V | 14 | m |
| 21 | Sản xuất lan can, tay vịn bằng thép mạ kẽm | Tham khảo chương V | 1 | tb |
| 22 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu | Tham khảo chương V | 0,2761 | tấn |
| 23 | Mua, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Tham khảo chương V | 5,6 | m |
| 24 | Cút nối ống | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 25 | Bu lông các loại | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 26 | Thép bản mạ kẽm | Tham khảo chương V | 30,23 | kg |
| F | Hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay thế biển báo | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 4 | Thay thế cột biển báo | Tham khảo chương V | 4 | 1 cột |
| 5 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15*0,15*1,1)/(0,12*0,12*1,05) | Tham khảo chương V | 38 | cái |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 5,69 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt hộ lan đầu cầu | Tham khảo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp dựng tường hộ lan mềm | Tham khảo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp dựng trụ đỡ tường hộ lan mềm | Tham khảo chương V | 16 | cột |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện định hình đến chân công trình | Tham khảo chương V | 5 | ca |
| 11 | Đào phá bãi thi công, đảo thi công hoàn trả mặt bằng | Tham khảo chương V | 12,8981 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 7T, cự ly | Tham khảo chương V | 3,2245 | 100m3 |
| G | Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Tham khảo chương V | 5,4324 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Tham khảo chương V | 3,152 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 2,2895 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham khảo chương V | 43,4996 | 100m3 |
| 5 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Tham khảo chương V | 10,2786 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Tham khảo chương V | 10,2786 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Tham khảo chương V | 5,4324 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Tham khảo chương V | 3,152 | 100m3 |
| 9 | Giá đất đồi K95 tính trên phương tiện tại mỏ | Tham khảo chương V | 21,6009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 8,5Km-đất cấp III | Tham khảo chương V | 21,6009 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Tham khảo chương V | 2,7144 | 100m3 |
| 12 | Bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 16,6629 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 366,58 | m3 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 15 | Làm khe co, mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 275 | m |
| 16 | Làm khe giãn, mặt đường bê tông | Tham khảo chương V | 55 | m |
| 17 | Ống cống D100cm, thoát nước (khấu hao 50%) | Tham khảo chương V | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy lu | Máy lu | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi