Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Trần Lãm, thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210202662-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển cụm công nghiệp Thành phố Thái Bình
Chủ đầu tư Trung tâm phát triển cụm công nghiệp thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Trần Lãm, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210152541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 08:24:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,715,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường rải bê tông nhựa asphal.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,901 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.901.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa asphan 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60T/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,51
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3751100m³
3San đá bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3751100m³
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0342100m³
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5594100m³
6Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3 đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1286100m³
7Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,873
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5873100m³
9San đá bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5873100m³
10Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4784100m³
11Cày xới mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,0342100m²
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,0342100m²
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,96100m²
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,96100m²
15Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5976100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5976100 tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,96100m²
18Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,96100m²
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,675100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,675100 tấn
21Cày xới mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,051100m²
22Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,051100m²
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,051100m²
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,051100m²
25Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3545100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3545100 tấn
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,051100m²
28Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,051100m²
29Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3622100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3622100 tấn
31Vệ sinh nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.114,51
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,1451100m²
33Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,1451100m²
34Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 - 60 T/hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3229100tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3229100 tấn
36Xử lý ổ gà bằng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8516100m³
37Bê tông vét rãnh, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,33
B KHỐI LƯỢNG RÃNH
1Tháo dỡ tấm đan rãnh (tính 50% hao phí so với lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.277cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.277cấu kiện
3Nạo vét bùn lòng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt425,32
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2532100m³
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2532100m³
6Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3699tấn
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,72
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1888100m²
9Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59cấu kiện
10Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8316tấn
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,18
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4579100m²
13Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4953tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,32
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2528100m²
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3629100m³
17Đào móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,032
18Đắp đất ô cây (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,32
19Xây ô cây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,71
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,43
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,41
22Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7605100m²
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1339100m³
24San đá bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1339100m³
25Bê tông boocđuya M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,05
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn boocđuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5676100m²
27Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,54
28Lắp dựng boocđuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt262m
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép boocđuya, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0795tấn
30Bê tông boocđuya M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,31
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn boocđuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2842100m²
32Lắp dựng boocđuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29m
33Tháo dỡ boocđuya bị lún (tính nhân công bằng 50% lắp đặt mới)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt390m
34Lắp dựng boocđuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt390m
35Bê tông đệm đáy boocđuya, đã 2x4, vữa BT mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,27
36Ván khuôn bê tông đệm đáy boocđuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,39100m²
37Bê tông boocđuya M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,59
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn boocđuyaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7644100m²
39Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt189,5
40Lát gạch Terazzo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.778,29
41Đào móng chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1842100m³
42Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,047
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0992100m³
44Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1
45Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,282100m²
46Xây tường bó hè gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,45
47Trát mặt trên bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,51
48Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,24
49Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,24
50Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0708100m²
51Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,07
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,37
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0242tấn
54Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,52
55Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0648100m²
56Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,61
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0468tấn
58Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0374100m²
59Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cấu kiện
60Mua, lắp đặt cột cứu hóaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
61Biên báo tam giác phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
63Biển báo vuông phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,72m2
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
65Chiều dài cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,91m
66Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,79
67Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3*2=6mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60công
2Bê tông khối bê tông giữ cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56
3Ván khuôn bê tông giữ cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,09100m²
4Cọc nhựa phân luồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72m
5Dán màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,12m2
6Dây phản quang cuộn rào cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt400m
7Biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8biển
8Rào chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
9Áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
10Đèn báo nhấp nháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường rải bê tông nhựa asphal.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,901 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.901.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Đảm bảo yêu cầu1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
7 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn1
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
9 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Công suất ≥ 10 tấn1
10 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Công suất ≥ 16 tấn1
11 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110CV1
12 Máy nấu và tưới nhựa đường Đảm bảo yêu cầu1
13 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Công suất ≥ 130CV1
14 Trạm trộn bê tông nhựa asphan 60T/h Công suất ≥ 60T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->