Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Trần Lãm, thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210202662-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển cụm công nghiệp Thành phố Thái Bình | Chủ đầu tư | Trung tâm phát triển cụm công nghiệp thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Trần Lãm, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 08:24:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,715,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường rải bê tông nhựa asphal.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,901 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.901.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa asphan 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,51 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3751 | 100m³ |
| 3 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3751 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,0342 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5594 | 100m³ |
| 6 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1286 | 100m³ |
| 7 | Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,873 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5873 | 100m³ |
| 9 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5873 | 100m³ |
| 10 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4784 | 100m³ |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,0342 | 100m² |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,0342 | 100m² |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,96 | 100m² |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,96 | 100m² |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5976 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5976 | 100 tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,96 | 100m² |
| 18 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,96 | 100m² |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,675 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,675 | 100 tấn |
| 21 | Cày xới mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,051 | 100m² |
| 22 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,051 | 100m² |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,051 | 100m² |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,051 | 100m² |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3545 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3545 | 100 tấn |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,051 | 100m² |
| 28 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,051 | 100m² |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3622 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3622 | 100 tấn |
| 31 | Vệ sinh nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.114,51 | m² |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,1451 | 100m² |
| 33 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,1451 | 100m² |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3229 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3229 | 100 tấn |
| 36 | Xử lý ổ gà bằng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8516 | 100m³ |
| 37 | Bê tông vét rãnh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,33 | m³ |
| B | KHỐI LƯỢNG RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh (tính 50% hao phí so với lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.277 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.277 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét bùn lòng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 425,32 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2532 | 100m³ |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2532 | 100m³ |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3699 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,72 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1888 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59 | cấu kiện |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8316 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,18 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4579 | 100m² |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4953 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,32 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2528 | 100m² |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3629 | 100m³ |
| 17 | Đào móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,032 | m³ |
| 18 | Đắp đất ô cây (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,32 | m³ |
| 19 | Xây ô cây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,71 | m³ |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,43 | m² |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,41 | m³ |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7605 | 100m² |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1339 | 100m³ |
| 24 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1339 | 100m³ |
| 25 | Bê tông boocđuya M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,05 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn boocđuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5676 | 100m² |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,54 | m³ |
| 28 | Lắp dựng boocđuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 262 | m |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép boocđuya, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0795 | tấn |
| 30 | Bê tông boocđuya M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,31 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn boocđuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2842 | 100m² |
| 32 | Lắp dựng boocđuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29 | m |
| 33 | Tháo dỡ boocđuya bị lún (tính nhân công bằng 50% lắp đặt mới) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 390 | m |
| 34 | Lắp dựng boocđuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 390 | m |
| 35 | Bê tông đệm đáy boocđuya, đã 2x4, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,27 | m³ |
| 36 | Ván khuôn bê tông đệm đáy boocđuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,39 | 100m² |
| 37 | Bê tông boocđuya M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,59 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn boocđuya | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7644 | 100m² |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 189,5 | m³ |
| 40 | Lát gạch Terazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.778,29 | m² |
| 41 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1842 | 100m³ |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,047 | m³ |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0992 | 100m³ |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1 | m³ |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,282 | 100m² |
| 46 | Xây tường bó hè gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,45 | m³ |
| 47 | Trát mặt trên bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,51 | m² |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,24 | m³ |
| 49 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,24 | m³ |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0708 | 100m² |
| 51 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,07 | m³ |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,37 | m² |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0242 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,52 | m³ |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0648 | 100m² |
| 56 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,61 | m³ |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0468 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0374 | 100m² |
| 59 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cấu kiện |
| 60 | Mua, lắp đặt cột cứu hóa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Biên báo tam giác phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Biển báo vuông phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Chiều dài cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,91 | m |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,79 | m² |
| 67 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3*2=6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | m² |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | công |
| 2 | Bê tông khối bê tông giữ cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông giữ cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | 100m² |
| 4 | Cọc nhựa phân luồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | m |
| 5 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,12 | m2 |
| 6 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 400 | m |
| 7 | Biển báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | biển |
| 8 | Rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Đèn báo nhấp nháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường rải bê tông nhựa asphal.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,901 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.901.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Công suất ≥ 10 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Công suất ≥ 16 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 12 | Máy nấu và tưới nhựa đường | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa asphan 60T/h | Công suất ≥ 60T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi