Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Châu (địa chỉ: xã Ngọc Châu - huyện Tân Yên - tỉnh Bắc Giang) Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu (địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 23:29:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,354,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông có các loại công việc (đào móng tạo khuôn đường, làm cấp phối đá dăm, bê tông mặt đương, làm điện, làm cống).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,75 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công 01 công trình câp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San Nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 69,0197 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tại trung tâm huyện | Theo yêu cầu HSMT | 39,8958 | 100m3 |
| B | Giao Thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 202,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi tập kết phế thải | Theo yêu cầu HSMT | 20,213 | 10m³/1km |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 27,402 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 5,1142 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu HSMT | 20,9617 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 6,4506 | 100m3 |
| 7 | Đắp vỉa hè bằng máy lu 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu HSMT | 65,2272 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại huyện Tân Yên | Theo yêu cầu HSMT | 9.824,047 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 7,7165 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSMT | 42,5572 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 854,33 | m3 |
| 12 | Nhựa đường chèn khe co, dãn (4.0m 1 khe co, 48m 1 khe giãn, chiều rộng mặt đường trung bình 7.50m) | Theo yêu cầu HSMT | 692,2883 | kg |
| 13 | Gỗ làm khe dãn | Theo yêu cầu HSMT | 0,2475 | m3 |
| 14 | Cắt khe co | Theo yêu cầu HSMT | 99 | 10m |
| 15 | Cắt khe dãn | Theo yêu cầu HSMT | 8,25 | 10m |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100cm | Theo yêu cầu HSMT | 811 | m |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50cm | Theo yêu cầu HSMT | 214 | m |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 2,05 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 31,775 | m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 6,996 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 51,46 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm, tải trọng A | Theo yêu cầu HSMT | 8,5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm, tải trọng C | Theo yêu cầu HSMT | 77 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 71 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm, tải trọng A | Theo yêu cầu HSMT | 143,5 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm, tải trọng C | Theo yêu cầu HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu HSMT | 148 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm , tải trọng A | Theo yêu cầu HSMT | 5,5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm , tải trọng A | Theo yêu cầu HSMT | 50 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm, tải trọng C | Theo yêu cầu HSMT | 9,5 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu HSMT | 56 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Theo yêu cầu HSMT | 119 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Theo yêu cầu HSMT | 333 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Theo yêu cầu HSMT | 171 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4191 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,5423 | 100m3 |
| 20 | Công tác tạm tính | Theo yêu cầu HSMT | 4,0346 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 3,6606 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 16,04 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,06 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,5373 | 100m2 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 81,46 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 303,8 | m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,85 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 1,0364 | 100m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,6003 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,6003 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,7 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,7246 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 114 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,04 | 100m3 |
| 36 | Công tác tạm tính | Theo yêu cầu HSMT | 1,6206 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,84 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,1168 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,28 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,79 | m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,21 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,19 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,1159 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 48 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,2 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,26 | tấn |
| 50 | Sản xuất thép V50x50x3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1876 | tấn |
| 51 | Lắp đặt thép V50x50x3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1876 | tấn |
| 52 | Công tác tạm tính | Theo yêu cầu HSMT | 40 | 0.0 |
| 53 | Lắp đặt tấm ghi gang thu nước | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 54 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0586 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,641 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 58 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu HSMT | 2,175 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 15,55 | m2 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,3266 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,367 | 100 m |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3349 | 100m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,3416 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 14,96 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 27,43 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,3278 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 22,18 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 2,5996 | 100m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 25,9 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 117,72 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,55 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,5094 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,6877 | tấn |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2805 | 100m3 |
| 75 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu HSMT | 133 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 292 | 1cấu kiện |
| 77 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 2,282 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,28 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0477 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,9803 | tấn |
| 84 | Làm khớp nối mạch ngừng bằng băng sika warte bars O-32 | Theo yêu cầu HSMT | 34,8 | m |
| 85 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 22,92 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,415 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,9354 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,9847 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1058 | tấn |
| 90 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,75 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,3563 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,6598 | tấn |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 33,12 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 131,58 | m2 |
| 95 | Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 131,58 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước tường bể có đánh màu | Theo yêu cầu HSMT | 131,58 | m2 |
| 97 | Quét nhựa bitum nóng vào tường bể | Theo yêu cầu HSMT | 109,8 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,34 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,8288 | 100m3 |
| D | Cấp Điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 1,0202 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 24,0223 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cột |
| 7 | Mua Cột bê tông ly tâm Cột LBT- PC- 8,5- 190- 5,0 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,126 | km/dây |
| 9 | Mua dây cáp nhôm AL-ABC/xlpe/pvc (4x25)mm2 cấp cho hòm công tơ | Theo yêu cầu HSMT | 126 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0869 | km/dây |
| 11 | Mua dây cáp nhôm AL-ABC/xlpe/pvc (4x35)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 86,85 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,3231 | km/dây |
| 13 | Mua dây cáp nhôm AL-ABC/xlpe/pvc (4x70)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 323,1 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,3531 | km/dây |
| 15 | Mua dây cáp nhôm AL-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 353,1 | m |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5m | Theo yêu cầu HSMT | 69,672 | kg |
| 18 | Tủ công tơ Composite chứa 1 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 19 | Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 20 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu HSMT | 11,8 | 10 m |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu HSMT | 4 | 10 cọc |
| 22 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5m | Theo yêu cầu HSMT | 494 | kg |
| 23 | Kẹp bổ trợ 4 | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 24 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 25 | Đai thép INox + khóa đai | Theo yêu cầu HSMT | 21 | bộ |
| 26 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 27 | Ghíp bọc kép IPC 25-95 | Theo yêu cầu HSMT | 120 | cái |
| 28 | Đánh số cột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 10 cột |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 20 | 1 vị trí |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 3 | sợi |
| 31 | Tháo dỡ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu HSMT | 0,1113 | 1km dây |
| 32 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 cột |
| 33 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cần đèn |
| 34 | Lắp chóa đèn LED 100W (trọn bộ) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Đánh số cột | Theo yêu cầu HSMT | 16 | 10 cột |
| 36 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Thép mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu HSMT | 26,766 | kg |
| 40 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 5,1015 | 100m |
| 41 | Mua dây cáp nhôm AL-ABC/xlpe/pvc (4x16)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 28,8615 | m |
| 42 | Mua dây cáp nhôm AL-ABC/xlpe/pvc (4x25)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông có các loại công việc (đào móng tạo khuôn đường, làm cấp phối đá dăm, bê tông mặt đương, làm điện, làm cống).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,75 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công 01 công trình câp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 có tính chất tương tự | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn | 4 |
| 2 | Lu rung | ≥ 16 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào đất | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | 110CV | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lit | 3 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi