Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209052-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Châu (địa chỉ: xã Ngọc Châu - huyện Tân Yên - tỉnh Bắc Giang) Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu (địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210208949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 23:29:00 đến ngày 2021-02-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,354,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông có các loại công việc (đào móng tạo khuôn đường, làm cấp phối đá dăm, bê tông mặt đương, làm điện, làm cống).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,75 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công 01 công trình câp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San Nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT69,0197100m3
2Mua đất tại trung tâm huyệnTheo yêu cầu HSMT39,8958100m3
B Giao Thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT202,13m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi tập kết phế thảiTheo yêu cầu HSMT20,21310m³/1km
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT27,402100m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT5,1142100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu HSMT20,9617100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT6,4506100m3
7Đắp vỉa hè bằng máy lu 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu HSMT65,2272100m3
8Mua đất tại huyện Tân YênTheo yêu cầu HSMT9.824,047m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu HSMT7,7165100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSMT42,5572100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT854,33m3
12Nhựa đường chèn khe co, dãn (4.0m 1 khe co, 48m 1 khe giãn, chiều rộng mặt đường trung bình 7.50m)Theo yêu cầu HSMT692,2883kg
13Gỗ làm khe dãnTheo yêu cầu HSMT0,2475m3
14Cắt khe coTheo yêu cầu HSMT9910m
15Cắt khe dãnTheo yêu cầu HSMT8,2510m
16Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100cmTheo yêu cầu HSMT811m
17Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50cmTheo yêu cầu HSMT214m
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu HSMT2,05100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT31,775m3
C Thoát nước
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT6,996100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT51,46m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm, tải trọng ATheo yêu cầu HSMT8,51 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm, tải trọng CTheo yêu cầu HSMT771 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT71mối nối
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm, tải trọng ATheo yêu cầu HSMT143,51 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm, tải trọng CTheo yêu cầu HSMT231 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu HSMT148mối nối
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm , tải trọng ATheo yêu cầu HSMT5,51 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo yêu cầu HSMT5mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm , tải trọng ATheo yêu cầu HSMT501 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm, tải trọng CTheo yêu cầu HSMT9,51 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu HSMT56mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmTheo yêu cầu HSMT119cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmTheo yêu cầu HSMT11cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmTheo yêu cầu HSMT333cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmTheo yêu cầu HSMT171cái
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,4191100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT2,5423100m3
20Công tác tạm tínhTheo yêu cầu HSMT4,0346100m3
21Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT3,6606100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT16,04m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,06m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,5373100m2
25Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT81,46m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT303,8m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,85m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT1,0364100m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,6003tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,6003tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,7m3
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,7246tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,434100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT1141cấu kiện
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT2,04100m3
36Công tác tạm tínhTheo yêu cầu HSMT1,6206100m3
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,84m3
38Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,1168100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,28m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,79m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,21m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,1584100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,19m3
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,1159tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0876100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT401cấu kiện
47Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,572100m2
48Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,2m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,26tấn
50Sản xuất thép V50x50x3Theo yêu cầu HSMT0,1876tấn
51Lắp đặt thép V50x50x3Theo yêu cầu HSMT0,1876tấn
52Công tác tạm tínhTheo yêu cầu HSMT400.0
53Lắp đặt tấm ghi gang thu nướcTheo yêu cầu HSMT40cái
54Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0586100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0037100m3
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,641m3
57Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0586100m2
58Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu HSMT2,175m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,55m2
60Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,3266100m3
61Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu HSMT1,367100 m
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,3349100m3
63Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,3416100m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT14,96m3
65Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT27,43m3
66Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,3278100m2
67Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT22,18m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT2,5996100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT25,9m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT117,72m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,55m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,5094100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,6877tấn
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2805100m3
75Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạngTheo yêu cầu HSMT1331cấu kiện
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT2921cấu kiện
77Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,282100m3
78Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,28m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0288100m2
80Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT10m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,07100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0477tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,9803tấn
84Làm khớp nối mạch ngừng bằng băng sika warte bars O-32Theo yêu cầu HSMT34,8m
85Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT22,92m3
86Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,415100m2
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,9354tấn
88Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,9847tấn
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,1058tấn
90Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,75m3
91Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,3563100m2
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,6598tấn
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu HSMT33,12m2
94Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT131,58m2
95Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT131,58m2
96Quét nước xi măng 2 nước tường bể có đánh màuTheo yêu cầu HSMT131,58m2
97Quét nhựa bitum nóng vào tường bểTheo yêu cầu HSMT109,8m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,34m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0043100m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu HSMT6cái
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,8288100m3
D Cấp Điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,26100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT1,0202100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT24,0223m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,48100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu HSMT0,48100m3
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT20cột
7Mua Cột bê tông ly tâm Cột LBT- PC- 8,5- 190- 5,0Theo yêu cầu HSMT20cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,126km/dây
9Mua dây cáp nhôm AL-ABC/xlpe/pvc (4x25)mm2 cấp cho hòm công tơTheo yêu cầu HSMT126m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,0869km/dây
11Mua dây cáp nhôm AL-ABC/xlpe/pvc (4x35)mm2Theo yêu cầu HSMT86,85m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,3231km/dây
13Mua dây cáp nhôm AL-ABC/xlpe/pvc (4x70)mm2Theo yêu cầu HSMT323,1m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,3531km/dây
15Mua dây cáp nhôm AL-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2Theo yêu cầu HSMT353,1m
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu HSMT2bộ
17Mua thép mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5mTheo yêu cầu HSMT69,672kg
18Tủ công tơ Composite chứa 1 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMICTheo yêu cầu HSMT13cái
19Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMICTheo yêu cầu HSMT24cái
20Rải dây thép địaTheo yêu cầu HSMT11,810 m
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu HSMT410 cọc
22Mua thép mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5mTheo yêu cầu HSMT494kg
23Kẹp bổ trợ 4Theo yêu cầu HSMT42cái
24Móc treo cápTheo yêu cầu HSMT21cái
25Đai thép INox + khóa đaiTheo yêu cầu HSMT21bộ
26Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp)Theo yêu cầu HSMT42cái
27Ghíp bọc kép IPC 25-95Theo yêu cầu HSMT120cái
28Đánh số cộtTheo yêu cầu HSMT210 cột
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT201 vị trí
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT3sợi
31Tháo dỡ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu HSMT0,11131km dây
32Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu HSMT31 cột
33Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu HSMT16cần đèn
34Lắp chóa đèn LED 100W (trọn bộ)Theo yêu cầu HSMT16bộ
35Đánh số cộtTheo yêu cầu HSMT1610 cột
36Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT0,8100m
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu HSMT1tủ
38Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu HSMT1bộ
39Thép mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu HSMT26,766kg
40Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2Theo yêu cầu HSMT5,1015100m
41Mua dây cáp nhôm AL-ABC/xlpe/pvc (4x16)mm2Theo yêu cầu HSMT28,8615m
42Mua dây cáp nhôm AL-ABC/xlpe/pvc (4x25)mm2Theo yêu cầu HSMT6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông có các loại công việc (đào móng tạo khuôn đường, làm cấp phối đá dăm, bê tông mặt đương, làm điện, làm cống).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,75 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công 01 công trình câp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 có tính chất tương tự21
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn4
2 Lu rung ≥ 16 tấn2
3 Máy đào đất ≥ 0,4m32
4 Máy ủi 110CV 110CV2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit3
6 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
7 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
11 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa 80 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->