Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường TH Bình Hòa Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205924-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường TH Bình Hòa Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210204519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 09:16:00 đến ngày 2021-02-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,284,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,200,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh).+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 trở lại đây.+ Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá.+ Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.726.000.000 đồng (70 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét, được chủ đầu tư xác nhận đã từng chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng – Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động (An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành điện (Điện Dân dụng/Điện công nghiệp/Cơ điện) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành điện dân dụng/điện công nghiệp – Hạng III trở lên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành cấp thoát nước (Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật ngành nước) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành cấp thoát nước công trình – Hạng III trở lên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước công trình của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng – Hạng III trở lên);+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 25 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân có bằng lái xe ô tô tải - Hạng C trở lên: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân ngành Điện: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân ngành Nước: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành Trắc địa: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 02 nhân sự;+ Nghề Bả mastic/Sơn nước/Sơn vôi: ≥ 02 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề giao thông/đường bộ: ≥ 02 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 10 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,35 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,70 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc/Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc/Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo thép (42 chân 42 chéo): 15 bộ (630 khung)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 15
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,578100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V141,68100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,168m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,168m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,397m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,924100m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,721100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,101tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,717m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,942m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,458m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,924m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,372m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,737100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,717tấn
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23100m3
26Rải vải ni lông làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,484m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,562tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,496m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,483m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,282100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,521m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,894100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,754tấn
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,434100m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,528m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,098tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,562m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,592m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,447100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,347m3
69Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
70Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
71Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,638m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,972m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,487m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V179,439m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V358,878m2
79Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,633tấn
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,633tấn
82Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,062100m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V585,22m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V736,357m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,472m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,098m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,8m
88Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2m
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,819m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V498,06m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V585,22m2
93Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V676,561m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V352,098m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V876,776m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.553,337m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V937,318m2
98Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V736,1m2
99Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400Mô tả kỹ thuật theo chương V59,796m2
100Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
101Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m
102Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V63,178m2
103Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4m2
105Trần prima 600x600 dày 4,5mm (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V254,1m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,885m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,267m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,34m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,634m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,905100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt quả cầu chắn rác inox, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20wMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x20wMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m; 1x80WMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt dimer quạt - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt dimer quạt - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (loại có cực tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
11Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt RCBO 2P-32A, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
17Lắp đặt hộp tủ điện 13 đường (tủ kim loại lắp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Lắp đặt hộp tủ điện 9 đường (tủ kim loại lắp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt hộp tủ điện 6 đường (tủ kim loại lắp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
20Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.340m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V178m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2 (dự kiến cáp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V590m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
27Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V59hộp
28Lắp đặt hộp tròn âm 3 ngã, 4 ngã + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V105hộp
29Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
30Ống nối tròn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
31Khớp nối ren các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
32Thép tròn phi 8 treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
33Thép hộp 30x30x1,5 treo cố định quạtMô tả kỹ thuật theo chương V105m
34Đóng cọc chống sét đã có sẵn (phi 16, L=2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
35Ốc siết cáp U16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Giá treo bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh).+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này.+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 trở lại đây.+ Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá.+ Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.726.000.000 đồng (70 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét, được chủ đầu tư xác nhận đã từng chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng – Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.54
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động (An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này.54
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành điện (Điện Dân dụng/Điện công nghiệp/Cơ điện) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành điện dân dụng/điện công nghiệp – Hạng III trở lên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của gói thầu đang mời thầu này.54
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành cấp thoát nước (Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật ngành nước) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành cấp thoát nước công trình – Hạng III trở lên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước công trình của gói thầu đang mời thầu này.54
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Dân dụng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng – Hạng III trở lên);+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của gói thầu đang mời thầu này.54
6 Công nhân có tay nghề 25 - Số lượng: ≥ 25 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân có bằng lái xe ô tô tải - Hạng C trở lên: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân ngành Điện: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân ngành Nước: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân ngành Trắc địa: ≥ 01 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 02 nhân sự;+ Nghề Bả mastic/Sơn nước/Sơn vôi: ≥ 02 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề giao thông/đường bộ: ≥ 02 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 10 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,35 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,70 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
5 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy toàn đạc/Máy kinh vĩ Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Vận thăng hoặc tời điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
9 Máy đầm cóc/Đầm bàn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
10 Máy hàn điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
11 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
12 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
13 Dàn giáo thép (42 chân 42 chéo): 15 bộ (630 khung) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->