Gói thầu: XL1: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215432-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH phú Long Sài Gòn
Chủ đầu tư Cung Văn Hóa Lao Động, tại Số 55B Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 3930 9778
Tên gói thầu XL1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210207871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cung Văn hóa, ghi vốn bổ sung kế hoạch tài chính 3 năm 2020-2022 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 18:50:00 đến ngày 2021-02-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,672,966,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó vừa có hạng mục là kết cấu bê tông cốt thép và hạng mục là kết cấu thép (trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đến thời điểm đóng thầu)+ Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND+ Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn 03 hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp: Hạng III trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có hợp đồng lao động còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có hợp đồng lao động còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kiến trúc sư- Có hợp đồng lao động còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn ≥ 5 kWCòn đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng lồng ≥ 1,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục tháp ≥ 8,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan ≥ 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí ≥ 240 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
3Các chi phí các hạng mục chung còn lại (Chi phí di chuyển máy móc, lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường và chi phí liên quan khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
B HẠNG MỤC 2: THI CÔNG XÂY LẮP
1Đào đất móng cột, rộng >1m, sâu >1 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V181,0432m3
2Đắp đấp hố móng công trình, độ chặt K=85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,543100m3
3Làm nền nhà cấp phối đá dăm dày 200 đã lèn épMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,192m3
5Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4894m3
6Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m3
7Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0663m3
8Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,984m3
9Bê tông sàn tầng 2 đá 1x2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m3
10SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4446tấn
11SXLD cốt thép cổ cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0898tấn
12SXLD cốt thép cổ cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3044tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1538tấn
14SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3578tấn
15SXLD cốt thép sàn tầng 2 đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3933tấn
16SXLD cốt thép nền tầng 1 đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3933tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4848100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9984100m2
20SX cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, bu lông neo trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5253tấn
21Sản xuất dầm bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7886tấn
22Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8984tấn
23LD cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, bu lông neo trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5253tấn
24Lắp dựng dầm thép bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7886tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8984tấn
26Lợp tôn trải sàn tầng 1 dày 0,75mm, đinh chông trượt D16x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m2
27Sơn dầm cột lan can sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.055,564m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó vừa có hạng mục là kết cấu bê tông cốt thép và hạng mục là kết cấu thép (trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đến thời điểm đóng thầu)+ Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND+ Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn 03 hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp: Hạng III trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có hợp đồng lao động còn thời hạn53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu công trình 2 - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có hợp đồng lao động còn thời hạn32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc công trình 1 - Kiến trúc sư- Có hợp đồng lao động còn thời hạn32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động còn thời hạn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt1
2 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Có Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Có Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt2
5 Đầm bàn ≥ 1 kW Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn ≥ 5 kW Máy cắt uốn ≥ 5 kWCòn đang trong tình trạng hoạt động tốt1
8 Máy hàn ≥ 23 kW Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt2
9 Vận thăng lồng ≥ 1,0 tấn Có Giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Cần trục tháp ≥ 8,0 tấn Có Giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy mài ≥ 2,7 kW Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt3
12 Máy khoan ≥ 2,5 kW Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt2
13 Máy khoan ≥ 4,5 kW Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt2
14 Máy nén khí ≥ 240 m3/h Có Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->