Gói thầu: XL1: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215432-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH phú Long Sài Gòn | Chủ đầu tư | Cung Văn Hóa Lao Động, tại Số 55B Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 3930 9778 |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cung Văn hóa, ghi vốn bổ sung kế hoạch tài chính 3 năm 2020-2022 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 18:50:00 đến ngày 2021-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,966,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó vừa có hạng mục là kết cấu bê tông cốt thép và hạng mục là kết cấu thép (trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đến thời điểm đóng thầu)+ Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND+ Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn 03 hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp: Hạng III trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có hợp đồng lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có hợp đồng lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiến trúc sư- Có hợp đồng lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥ 5 kWCòn đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận thăng lồng ≥ 1,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục tháp ≥ 8,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan ≥ 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí ≥ 240 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Các chi phí các hạng mục chung còn lại (Chi phí di chuyển máy móc, lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường và chi phí liên quan khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng cột, rộng >1m, sâu >1 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,0432 | m3 |
| 2 | Đắp đấp hố móng công trình, độ chặt K=85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,543 | 100m3 |
| 3 | Làm nền nhà cấp phối đá dăm dày 200 đã lèn ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,192 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4894 | m3 |
| 6 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0663 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn tầng 2 đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4446 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0898 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3044 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3578 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép sàn tầng 2 đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3933 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép nền tầng 1 đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3933 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4848 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9984 | 100m2 |
| 20 | SX cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, bu lông neo trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5253 | tấn |
| 21 | Sản xuất dầm bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7886 | tấn |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8984 | tấn |
| 23 | LD cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, bu lông neo trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5253 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm thép bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7886 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8984 | tấn |
| 26 | Lợp tôn trải sàn tầng 1 dày 0,75mm, đinh chông trượt D16x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 27 | Sơn dầm cột lan can sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.055,564 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó vừa có hạng mục là kết cấu bê tông cốt thép và hạng mục là kết cấu thép (trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đến thời điểm đóng thầu)+ Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND+ Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn 03 hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp: Hạng III trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có hợp đồng lao động còn thời hạn | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kết cấu công trình | 2 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có hợp đồng lao động còn thời hạn | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần kiến trúc công trình | 1 | - Kiến trúc sư- Có hợp đồng lao động còn thời hạn | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động còn thời hạn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | Có Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Có Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1 kW | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn ≥ 5 kW | Máy cắt uốn ≥ 5 kWCòn đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 kW | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Vận thăng lồng ≥ 1,0 tấn | Có Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần trục tháp ≥ 8,0 tấn | Có Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy khoan ≥ 2,5 kW | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan ≥ 4,5 kW | Còn đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy nén khí ≥ 240 m3/h | Có Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi